ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, TÍNH CHẤT VẬT LÝ , CẤU TRÚC TÍNH CHẤT HÓA HỌC III... Danh phápSố chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + tên mạch chính – số chỉ vị trí – in Tên thay thế Tên t
Trang 1LOGO
Trang 3BÀI 43:
ANKIN
Trang 4I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, TÍNH CHẤT VẬT
LÝ , CẤU TRÚC
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III.
4
Trang 5C3H 4
C4H 6
CH≡CHCH≡C–CH3CH≡C–CH2–CH3 CH3–CH≡CH–
CH3
Dãy đồng đẳng của axetilen
Cn H2n-2 (n ≥ 2)
liên kết ba
Định nghĩa ankin
5
Trang 6Danh pháp
Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + tên mạch chính
– số chỉ vị trí – in
Tên thay
thế
Tên thông thường
Tên gốc ankyl + axetilen
6
Trang 8Quy luật biến đổi về nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng
chảy và khối lượng riêng ?
Trạng thái ?
Tỷ khối so với nước?
Tính tan?
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng
riêng tăng theo phân tử khối.
Ở điều kiện thường, ankin từ C2 đến C4 là chất
khí.
Các akin đều nhẹ hơn nước.
Không tan trong nước.
Trang 11Bài 43: ANKIN
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng cộng Phản ứng oxi hóa
Giống ANKEN
11
Trang 12CH3−CH3CH2=CH2
Ni, t0 Pd/PbCO3
Trang 13Hex-3-in 3,4-đibromhex-3-en 3,3,4,4-tetrabromhexan
Akin làm mất màu nước brom (giống anken)
200C
-13
Nhận xét:
PƯTQ: CnH2n-2 +2X2 CnH2n-2X4→
Trang 17b Oxi hóa không hoàn toàn
Ankin làm mất màu dung dịch KMnO4 tạo ra hỗn hợp các sản phẩm phức tạp và MnO2 (kết tủa màu đen).
3CH≡CH + 8KMnO4 3(COOK)2 + 2KOH + 8 MnO2 + 2 H2O
Ví dụ:
17
Lưu ý: + nCO2 > nH2O
+ nankin = nCO2 – nH2O + nO2 pư = nCO2 +
1/2nH2O
Trang 19Bài 43: ANKIN
II ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
2 Ứng dụng
ĐÈN XÌ AXETILEN - OXI ANDEHIT AXETIC, VINYL CLORUA,
VINYL AXETAT , VINYL AXETILEN,
Axetilen
19
Trang 20dd AgNH3/NH3 − (màu vàng)↓ vàng −
dd Br2 (nâu đỏ) Còn lại mất màudd Br2
Trang 2121
Bài 43: ANKIN
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 2 : Số đồng phân ankin của C5H8 phản ứng với dung
dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là
A 2 B 3
C 4 D 5
Bài 3 : Tách hỗn hợp CH4 và C2H2.