1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn hóa (2)

6 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 263,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hiệu nguyên tử của X và Y tương ứng là Câu 6: Oxi hóa không hoàn toàn m ancol etylic một thời gian thì thu ñược hỗn hợp sản phẩm X.. Cho khí CO dư qua bình chứa D nung nóng ñược hỗn h

Trang 1

ðỀ TỰ LUYỆN THI ðẠI HỌC SỐ 02 MÔN: HÓA HỌC

I PHẦN CHUNG [40 câu]

Câu 2: Một hiñrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan

Hiñrocacbon này có tên gọi là

dịch NaOH dư thu 14,8 gam hỗn hợp D, không thấy khí thoát ra Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn

hợp A là

Câu 4: Hỗn hợp X gồm một anñehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon ðốt cháy hoàn toàn a mol

hỗn hợp X thu ñược 3a mol CO2 và 1,8a mol H2O Mặt khác, 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng ñược với tối ña 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (ñiều kiện thích hợp) Số mol của anñehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y

có electron ở phân lớp ngoài cùng là 3s Tổng số electron trên hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y tương ứng là

Câu 6: Oxi hóa không hoàn toàn m ancol etylic một thời gian thì thu ñược hỗn hợp sản phẩm X Biết khi

cho X tác dụng với Na dư thì thu ñược 6,72 lít khí (ñktc) còn khi cho X tác dụng với NaHCO3 dư thì chỉ thu ñược 1,12 lít khí (ñktc) Giá trị của m là

một anñehit và xà phòng hoá Y thu ñược một muối của axit không no Số ñồng phân cấu tạo của X và Y lần lượt là

Câu 8: Cho sơ ñồ phản ứng sau:

C3H6 → C3H6Br2 → C3H8O2 → C3H4O2 → C3H4O4 → C5H8O4 (ña chức)

Chất có công thức phân tử C5H8O4 có cấu tạo là

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

thu ñược 169,5 gam muối Mặt khác, cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu ñược 177 gam muối Công thức phân tử của X là

Trang 2

Câu 11: Một ancol A mạch nhánh, bậc nhất có công thức phân tử là CxH10O Lấy hỗn hợp gồm 0,01 mol

C2H5OH và 0,01 mol A ñem trộn với 0,1 mol O2 rồi ñốt cháy hoàn toàn, sau phản ứng thấy có O2 dư Công thức cấu tạo của A là

lượng không ñổi ñược hỗn hợp rắn A Cho A vào nước dư khuấy ñều ñược dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan D Cho khí CO dư qua bình chứa D nung nóng ñược hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối ña

Câu 13: Những kim loại nào chắc chắn tan trong dung dịch kiềm?

A Kim loại có oxit, hiñroxit tương ứng tan trong dung dịch kiềm

B Kim loại có oxit, hiñroxit tương ứng là chất lưỡng tính

C Kim loại tan trong nước

D Kim loại có oxit, hiñroxit tương ứng tan trong dung dịch axit

Câu 15: ðiều nào sau ñây là không ñúng?

A Trong công nghiệp, nước Gia-ven ñược dùng phổ biến hơn clorua vôi

B Trong công nghiệp, nước Gia-ven ñược ñiều chế bằng cách ñiện phân dung dịch NaCl, không có

màng ngăn xốp

C Ozôn có nhiều ứng dụng, như: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước,…

dung dịch X sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu ñược là

trơ) trong thời gian t giây thì ñược m gam kim loại ở catot và 0,007 mol khí ở anot Nếu thời gian ñiện phân là 2t giây thì tổng số mol khí ở cả 2 ñiện cực là 0,024 mol Giá trị của m là

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong một chu kì, theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần

(2) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của ñiện tích hạt nhân thì ñộ âm ñiện tăng dần

(3) Liên kết hóa học giữa một kim loại nhóm IA và một phi kim nhóm VIIA luôn là liên kết ion

(4) Nguyên tử N trong NH3 và trong NH4+có cùng cộng hóa trị là 3

(5) Số oxi hóa của Cr trong K2Cr2O7 là +6

Số phát biểu ñúng là

cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình ñựng dung dịch NaOH ñặc thấy khối lượng bình tăng thêm 25,7 gam Số công thức cấu tạo của X là

trong dãy tham gia ñược phản ứng tráng gương là

Trang 3

A 6 B 4 C 5 D 3

thụ vào trong H2O dư thì thấy có 2,24 lít khí thoát ra sau cùng Phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban ñầu là

mol Ba(NO3)2 vào 437,85 gam H2O, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược a gam kết tủa và dung dịch Y có khối lượng là

14,4 gam H2O và m gam CO2 Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu ñược 11,2 lít (ñktc) khí CO2 Giá trị của m là

(ñktc) ñi thật chậm qua bình ñựng dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng

bình tăng 0,84 gam X phải chứa hiñrocacbon nào dưới ñây?

Câu 25: Khi nói về quá trình ñiều chế Al trong công nghiệp, mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?

A Trong quặng boxit, ngoài Al2O3 còn có tạp chất là SiO2 và Fe2O3

C Trong quá trình ñiện phân, cực âm sẽ bị mòn dần và ñược hạ thấp dần xuống

D Sử dụng khoáng chất criolit sẽ giúp tiết kiệm năng lượng cho quá trình sản xuất

Câu 26: Cho 11,8 gam hỗn hợp A gồm Al và kim loại M hoá trị không ñổi tác dụng vừa ñủ với 150 ml

dung dịch CuSO4 2M Cho 5,9 gam A phản ứng với HNO3 dư tạo ra 0,4 mol NO2 là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là

phản ứng với nước brom; X, Y, Z ñều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay ñổi nhóm chức; chất

Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là

Câu 28: Trộn CuO với oxit kim loại M hóa trị II theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 ñược hỗn hợp B Cho 4,8

gam hỗn hợp B này vào ống sứ, nung nóng rồi dẫn khí CO dư ñi qua ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược chất rắn D Hỗn hợp D tác dụng vừa ñủ với 160 ml dung dịch HNO3 1,25M thu ñược V lít khí

NO Kim loại M là

Câu 29: Dãy gồm các chất nào sau ñây ñều có tính lưỡng tính?

Trang 4

Câu 30: Xà phòng hóa 20 kg một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 bằng cách ñun nóng với dung dịch

chứa 71 mol NaOH ðể trung hòa dung dịch thu ñược sau phản ứng cần phải dùng hết 1 lít dung dịch HCl

1M Khối lượng xà phòng nguyên chất thu ñược là

hóa chất là

Câu 32: Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p-crezol, cumen Số chất trong dãy tác dụng ñược với dung dịch NaOH là

Câu 33: ðể ñiều chế photpho (ở dạng P) người ta trộn một loại quặng có chứa Ca3(PO4)2 với SiO2 và lượng cacbon vừa ñủ rồi nung trong lò với nhiệt ñộ cao (20000C) Nếu từ 1 tấn quặng chứa 62% là

Ca3(PO4)2 thì sau phản ứng sẽ thu ñược bao nhiêu tấn photpho biết rằng hiệu suất phản ứng là 90%

Câu 34: Cho cân bằng sau:

N 3H 2NH H -92kJ

Phát biểu nào sau ñây là ñúng:

A Khi giảm nhiệt ñộ và thêm xúc tác, cân bằng chuyển dịch theo chiều ngịch

B Khi tăng áp suất và tăng nhiệt ñộ, cân bằng chuyển dịch theo chiều ngịch

C Khi tăng áp suất và giảm nhiệt ñộ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 35: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ

visco, tơ nitron, cao su buna Số polime ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 36: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –

NH2 Trong A, Nitơ chiếm 15,73% về khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu ñược 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam ñipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là

Câu 37: Dãy gồm các chất ñều tác dụng ñược với glucozơ là

mol H2SO4 ñến khi phản ứng hoàn toàn, thu ñược 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V ñể thu ñược lượng kết tủa trên là

Câu 39: Hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm IIA Hòa tan

hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu ñược khí B Cho toàn bộ lượng khí B hấp thụ hết bởi 3 lít Ca(OH)2 0,015M, thu ñược 4 gam kết tủa Kim loại trong hai muối cacbonat là

Câu 40: Mệnh ñề nào dưới ñây là ñúng?

A Phương pháp chung ñể ñiều chế ancol no, ñơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước

D Khi oxi hóa ancol no, ñơn chức thì thu ñược anñehit

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)

Câu 41: Khi so sánh pin ñiện hoá và ăn mòn ñiện hoá, kết luận nào sau ñây không ñúng?

A Chất có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn

Trang 5

B Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm

C Tên các ñiện cực giống nhau: catot là cực âm, anot là cực dương

D Pin ñiện hoá phát sinh dòng ñiện, ăn mòn ñiện hoá không phát sinh dòng ñiện

Câu 42: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất X và Y ñều thuộc dãy ñồng ñẳng của axit metacrylic tác dụng

với 300 ml dung dịch Na2CO3 0,5M Thêm tiếp vào ñó dung dịch HCl 1M cho ñến khi khí CO2 ngừng thoát ra thì thấy tiêu tốn hết 100 ml Mặt khác, ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình I chứa dung dịch H2SO4 ñặc, sau ñó qua bình II chứa dung dịch NaOH ñặc thì thấy ñộ tăng khối lượng của bình II nhiều hơn bình I là 20,5 gam Giá trị của m là

ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của

m là

tính oxi hóa, vừa có tính khử là

Câu 45: Công thức nào dưới ñây không thể là ñipeptit (không chứa nhóm chức nào khác ngoài liên kết

peptit –CONH–, nhóm –NH2 và –COOH)?

Câu 46: Thí nghiệm nào sau ñây không thu ñược kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?

Câu 47: Nhựa rezit (nhựa bakelit) ñược ñiều chế bằng cách

Câu 48: Cho các chất: nicotin, moocphin, cafein, cocain, amphetamin, rượu, heroin Số chất gây nghiện

nhưng không phải ma túy là

Câu 49: Dãy gồm các chất có thể ñiều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là

B CH3OH, C4H10, C2H5Cl, CH3CHO

C CH3CHO, C6H12O6, C2H5OH, CH3COOC2H5.

Câu 50: Khi 101,05 gam hợp kim gồm có Fe, Cr và Al tác dụng với một lượng dư dung dịch kiềm, thu

ñược 5,04 lít (ñktc) khí Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với một lượng dư axit clohiñric (không có không khí) thu ñược 39,2 lít (ñktc) khí Phần trăm khối lượng Cr trong hợp kim là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)

Câu 51: Cho suất ñiện ñộng chuẩn của các pin ñiện hoá: Mg-Ni là 2,11 V; Ni-Ag là 1,06 V Biết thế ñiện

cực chuẩn của cặp Ag+/Ag bằng 0,8V Thế ñiện cực chuẩn của cặp Mg2+/Mg và cặp Ni2+/Ni lần lượt là

Câu 52: Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic, axit fomic và etylenglicol tác dụng với Na kim loại dư

thu ñược 0,3 mol khí H2 thoát ra Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là

Câu 53: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol

phenyl bromua ðun sôi X với nước ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 6

2 (k) 2 4 (k)

2NO  N O Sau 20 giây thấy tổng nồng ñộ mol khí trong bình là 0,30 mol/l Tốc ñộ trung bình của phản ứng (tính theo

NO2, ở toC) trong 20 giây là

chứa gốc α-amino axit) là

gam chất rắn X Trong X có chứa

Câu 57: Trong các phát biểu sau về gluxit:

(1) Khác với glucozơ (chứa nhóm anñehit), fructozơ (chứa nhóm xeton) không cho phản ứng tráng bạc (2) Phân tử saccarozơ gồm gốc α-glucozơ liên kết với gốc β-fructozơ nên cũng cho phản ứng tráng bạc như glucozơ

(3) Tinh bột chứa nhiều nhóm -OH nên tan nhiều trong nước

Phát biểu không ñúng là

+ 3

H O t

 →

Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là

Câu 60: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn ðốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu ñược 40,3 gam hỗn

hợp gồm CuO và ZnO Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu ñược 3,36 lít khí H2 (ñktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 18/08/2015, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w