Giá trị của V là Câu 11: ðun nóng hỗn hợp hai ancol ñơn chức, mạch hở với H2SO4 ñặc, thu ñược hỗn hợp gồm các ete.. Hỗn hợp các sản phẩm ở dạng hơi ñược dẫn lần lượt qua các bình chứa H
Trang 1ðỀ TỰ LUYỆN THI ðẠI HỌC SỐ 02
MÔN: HÓA HỌC
Câu 1: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken ðốt cháy cùng số mol mỗi
ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia Ancol Y là
A CH3-CH2-CH(OH)-CH3 B CH3-CH2-CH2-CH2-OH
C CH3-CH2-CH2-OH D CH3-CH(OH)-CH3
Câu 2: Ete mạch hở có công thức phân tử C4H8O Tổng số công thức cấu tạo chức ete là:
A 1 B 3 C.5 D.4
Câu 3: Hiñrat hóa 2-metylbut-2-en (ñiều kiện nhiệt ñộ, xúc tác thích hợp) thu ñược sản phẩm chính là
A 2-metybutan-2-ol B 3-metybutan-2-ol
C.3-metylbutan-1-ol D.2-metylbutan-3-ol
Câu 4: ðun rượu etylic với H2SO4 ñặc ở 170oC Sản phẩm khí và hơi ( Không kể hơi rượu) thu ñược có
nhiều nhất là:
A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất
Câu 5: Cho FeSO4 phản ứng với dung dịch hỗn hợp ( KMnO4, H2SO4) Tổng hệ số cn bằng của phản ứng là:
A.36 B.32 C 34 D 42
Câu 6: ðốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kết tiếp nhau trong dy ñồng ñẳng cần vừa ñủ
10,5 lít O2 (các thể tích khí ño trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất) Hiñrat hóa hoàn toàn X trong ñiều kiện thích hợp thu ñược hỗn hợp ancol Y, trong ñó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong
Y là
A 46,43% B 31,58% C 7,89% D 10,88%
Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp rượu etylic, etylen glycol, glyxerol tác dụng vừa ñủ với Na, thu ñược 16,6
gam muối và có V lít H2 (ñkc) thoát ra Giá trị V là
A 5,6 B.2,8 C.3,36 D 2,24
Câu 8: ðun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol ñơn chức với H2SO4 ñặc ở 140oC (H = 100%) thu ñược 111,2
gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Câu 9: Khi phân tích ête E (mạch C hở) sinh từ 2 rượu X, Y thì thu ñược kết quả: Tổng khối lượng của
cacbon và hiñro gấp 3,5 lần khối lượng oxi Biết công thức phân tử E cũng là công thức ñơn giản nhất Số ñồng phân E là
A 3 B 4 C 2 D 1 Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol ðốt cháy hoàn toàn m gam X thu
ñược 6,72 lít khí CO2 (ñktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu ñược tối ña V lít khí H2 (ñktc) Giá trị của V là
Câu 11: ðun nóng hỗn hợp hai ancol ñơn chức, mạch hở với H2SO4 ñặc, thu ñược hỗn hợp gồm các ete Lấy 3,6 gam một trong các ete ñó ñem ñốt cháy hoàn toàn, thu ñược 4,48 lít khí CO2 (ở ñktc) và 3,6 gam
H2O Hai ancol ñó là
A CH3OH v CH2=CH-CH2-OH B C2H5OH v CH2=CH-CH2-OH
C CH3OH v C3H7OH D C2H5OH v CH3OH
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH, thu ñược hỗn hợp X gồm hai ancol ðun nóng hỗn hợp X với H2SO4 ñặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược m gam nước Giá trị của m là
A 18,00 B 8,10 C 16,20 D 4,05
Câu 13: ðun 57,5 gam rượu etylic với H2SO4 ñặc ở 170oC Hỗn hợp các sản phẩm ở dạng hơi ñược dẫn
lần lượt qua các bình chứa H2SO4 ñặc, dung dịch NaOH dư và cuối cùng là dung dịch brom (dư) Sau phản ứng bình brom nặng thêm 21 gam Hiệu suất của phản ứng tách nước là:
A 37,5% B 50% C 60% D.75%
Trang 2Câu 14: Cho 4,88 gam hỗn hợp A: Fe3O4 và Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 lõang rất dư, thu ñược
dung dịch B và 0,56 lit H2(ñkc) Thể tích dung dịch KMnO4 0,25M tối thiểu cần ñể phản ứng hết dung dịch B là:
A 20 ml B 32 ml C 40 ml D 75 ml
Câu 15: ðun nóng hỗn hợp hai ancol, mạch hở với H2SO4 ñặc, thu ñược hỗn hợp gồm các ete ðốt một ête bất kỳ thấy nete :
2 O
n
2
CO
2
H O
n = 0,25 : 1,375: 1:1 ete có giá trị khối lượng phân tử lớn nhất là:
A 102 B.98 C.74 D 116
Cu 16: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) ñơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu ñược 24,5 gam chất rắn Hai ancol ñó là:
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 17: Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol Al, 0,15 mol Mg phản ứng vừa ñủ với V lit (ñkc) hỗn hợp G gồm
Cl2, O2 Sau phản ứng thu ñược 22,1 gam rắn Giá trị V là:
A 4,48 B.5,6 C.6,72 D.0,56
Câu 18: Cho 4,48 gam chất X tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu ñược 4,928 lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở ñkc) Chất X là
A FeO B Fe3O4 C Fe D Zn
Câu 19: ðun nóng một rượu (ancol) ñơn chức X với dung dịch H2SO4 ñặc trong ñiều kiện nhiệt ñộ thích hợp sinh ra Y, tỉ khối hơi của Y so với X l 0,7 Công thức phân tử của X là
A C3H8O B C2H6O C CH4O D C4H8O
Câu 20: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp ñôi
số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm ðốt cháy hoàn toàn X sau ñó ñưa về nhiệt ñộ ban ñầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có công thức phân tử là :
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D CH2O2
Câu 21: Hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O, N có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7; Biết MA nhỏ hơn
M benzen A ñược ñiều chế trực tiếp từ:
A CO2 B CH3NH2 C CH3OH D HCHO
Câu 22: Cho HCl dư vào 500 ml dung dịch KMnO4 0,1M cho ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược V lít khí (ñkc) Giá trị V là:
A 1,4 B 2,8 C.5,6 D 6,72
Câu 23: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu ñược 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A HCOOH3NCH=CH2. B H2NCH2CH2COOH
C CH2=CHCOONH4. D H2NCH2COOCH3.
Câu 24: Hợp chất mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa ñủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu ñược m gam muối khan Giá trị của m là
A 8,2 B 10,8 C 9,4 D 9,6
Câu 25: Hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O, N có tỷ lệ % (khối lượng ) tương ứng là 3:1:4:7; Biết MA <
100 Cho A lần lượt tác dụng với nước, andehytfomic, dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch BaCl2 Số trường hợp có xảy ra phản ưng là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 26: Số ñồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 27: ðốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu ñược 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí ñã phản ứng là 5,6 lít (ở ñktc) Kim loại M là
A Al B Cu C Fe D Mg
Câu 28: ðun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) ñơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dy ñồng ñẳng
với H2SO4 ñặc ở 1400C Sau khi các phản ứng kết thúc, thu ñược 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam
nước Công thức phân tử của hai rượu trên là :
Trang 3A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H5OH và C4H7OH D.C3H7OH và C4H9OH
Câu 29: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm ñổi màu quỳ tím
(c) Phenol ñược dùng ñể sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
(f) Phenol phản ứng ñược với Na2CO3
Số phát biểu ñúng là
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở ñiều kiện thường):
(a) Cho ñồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua
(b) Sục khí hiñro sunfua vào dung dịch ñồng (II) sunfat
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vo dung dịch sắt (III) clorua
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
(e) Cho Ag tc dụng với ozon
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 31: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng ñược với dung dịch NaOH vừa phản ứng ñược với dung dịch HCl
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 32: Có các chất (1) CH3-NH2 ; (2) CH3-NH- CH3 ; (3) C2H5-NH2; (4)C6H5-NH2; (5) NH3
Lực bazơ của các chất trên tăng theo thứ tự sau:
A (4), (5), (1), (3), (2) B (4), (5), (1), (2), (3)
C (4), (5), (2), (3), (1) D (5), (4), (1), (3), (2)
Câu 33: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, ñều là chất rắn ở ñiều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat v amoni acrylat B amoni acrylat v axit 2-aminopropionic
C axit 2-aminopropionic v amoni acrylat D axit 2-aminopropionic v axit 3-aminopropionic Câu 34: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A Trong các dung dịch HCl, H2SO4, HF có cùng nồng ñộ 0,01M thì dung dịch HF có pH lớn nhất
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu ñược kết tủa xanh
C Dung dịch Na2CO3 làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng
D Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu ñược kết tủa trắng
Câu 35: Hỗn hợp X gồm Cl2, O2 có tỷ khối hơi so với hydro bằng 27,7 ðốt cháy hoàn toàn 14,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al cần 11,2 lit hỗn hợp X (ñkc) % (theo m ) của Mg là:
A 42,55 B 37,25 C.33,33 D.45,45
Câu 36: Hòa tan 23,2 gam Fe3O4 bằng dd H2SO4 loãng (dư) , thu ñược dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa ñủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là :
A 80 B 40 C 20 D 60
Câu 37: A có công thức CxHyNO2 và có %N = 15,3846 Ứng với công thức phân tử của A có bao nhiêu chất vừa phản ứng ñược với dung dịch NaOH vừa phản ứng ñược với dung dịch HCl ?
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH và ñun nóng, thu ñược dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z(ở ñktc) gồm hai khí (ñều làm xanh giấy, quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z ñối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu ñược khối lượng muối khan là
A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam
Câu 39: ðun nóng 82,8 gam hh gồm 3 ancol với H2SO4 ñặc, thu ñược 66,6 gam các ete có số mol bằng nhau CTPT 3 ancol
A CH3OH, C2H5OH và C3H7OH B C2H5OH, C3H7OH và C4H9OH
C C3H5OH và C4H7OH và C5H9OH D C3H7OH , C4H9OH và C5H11OH
Trang 4Câu 40: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là
A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2
C CH3OH và NH3 D CH3NH2 và NH3.
Câu 41: Cho các phát biểu sau
(a) các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim, dẫn ñiện tốt, nhiệt ñộ nóng chảy và nhiệt ñộ sôi thấp, khối lượng riêng nhỏ, ñộ cứng thấp
(b) trong nhóm kim loại kiềm từ Li ñến Cs nhiệt ñộ nóng chảy giảm dần
(c) trong nhóm kim loại kiềm từ Li ñến Cs nhiệt ñộ sôi tăng dần
(d) trong nhóm kim loại kiềm từ Li ñến Cs khối lượng riêng tăng dần
(e) trong nhóm kim loại kiềm từ Li ñến Cs ñộ cứng giảm dần
Số phát biểu ñúng là :
A.2 B 3 C.4 D.5
Câu 42: Chất hữu cơ X C3H7O2N phản ứng ñược với dung dịch Br2 Cho 8,9 gam X phản ứng hết với
200 ml dung dịch NaOH C (mol/l) Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu ñược 13,4 gam rắn Giá trị C là:
A 0,5 B 0,75 C 1,0 D 1,25
Câu 43: A có % theo khối lượng của C, H, O, N lần lượt là 31,16; 9,09; 41,57; 18,18 Cho 7,7 gam A
pứ vơí 200 ml dd KOH C (mol/l) Sau phản ứng ñem cô cạn dd thu ñược 11,2 gam rắn Giá trị C là:
A.0,5 B.0,75 C.1,5 D.1,175
Câu 44: ðun 34,5 gam rượu etylic với H2SO4 ñặc ở 170oC Hỗn hợp các sản phẩm ở dạng hơi ñược dẫn lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 ñặc, ; Bình 2 ñựng dung dịch NaOH dư và cuối cùng là bình 3 ñựng dung
dịch brom (dư) Sau phản ứng bình 3 nặng thêm 14 gam Cho dung dịch H2SO4 dư vào bình 2 thấy có V lít khí (ñkc) thoát ra Giá trị V là:
A 11,2 B 22,4 C 33,6 D 44,8
Câu 45: ðun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no ñơn chức với H2SO4 ñặc ở 140oC thu ñược 21,6 gam nước
và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn) Thành phần %(theo m) của rượu it cacbon là:
A 41,03% B.50 % C.53,33% D.66,67 %
Câu 46: ðun 11,5 gam rượu etylic với H2SO4 ñặc ở 170oC Hỗn hợp các sản phẩm ở dạng hơi ñược dẫn lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 ñặc, ; Bình 2 ñựng dung dịch NaOH dư và cuối cùng là bình 3 ñựng dung dịch brom (dư) Sau phản ứng bình 3 nặng thêm 6,72 gam; Bình 1 nặng thêm m gam Gi trị m là:
A 4,32 B 4,95 C 5,4 D.5,94
Câu 47: Hỗn hợp X gồm O2 v O3 có tỉ khối so với H2 là 20,8 ðể ñốt hết 58,4 gam kim loại M cần 11,2 lít hỗn hợp X Kim loại M là:
A Al B Cu C Fe D Mg
Câu 48: Hỗn hợp X gồm O2, O3 có tỷ khối hơi so với hydro bằng 19,2 Hỗn hợp Y gồm H2, CO ðể ñốt cháy 26,88 lít hỗn hợpY thì cần V lít hỗn hợp X Giá trị V là:
A 5,6 B.11,2 C.22,4 D.33,6
Câu 49: ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu ñược 13,44 lít khí CO2 (ñktc) và 15,3 gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu ñược 4,48 lít khí H2 (ñktc) Giá trị của m là
Câu 50: ðun 132,8 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol ñơn chức với H2SO4 ñặc ở 140oC (H = 100%) thu ñược 111,2 gam hỗn hợp Y chứa các ete có số mol bằng nhau Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X thu ñược phản ứng với Na thu ñược V lít H2 (ñkc) Giá trị V là :
A 26,88 B.13,44 C 6,72 D 17,92
Giáo viên: Nguyễn Tấn Trung Nguồn: Hocmai.vn