1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn hóa 2016 (3)

5 263 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 252,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư, thu ñược dung dịch Y chỉ chứa một muối nitrat duy nhất và 6,272 lít hỗn hợp khí ñktc gồm NO và SO2.. Hãy cho biết sự sắp xếp nào

Trang 1

ðỀ TỰ LUYỆN THI ðẠI HỌC SỐ 03 MÔN: HÓA HỌC

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) ðốt cháy hoàn toàn este no, ñơn chức, mạch hở luôn thu ñược số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiñro

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là ñồng ñẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu ñúng là

Câu 2: Cho một luồng khí CO ñi qua ống sứ ñựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu ñược 10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 ñặc, nóng thu ñược 4,368 lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở ñiều kiện chuẩn) Giá trị của m là

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng hết với dung dịch HCl (dư) thu ñược 3,136 lít khí

(ñktc) Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 (dư), thu ñược dung dịch Y chỉ chứa một muối nitrat duy nhất và 6,272 lít hỗn hợp khí (ñktc) gồm NO và SO2 Giá trị m là:

A.10,528 B.9,76 C.9,24 D.8,736

Câu 4: Cho các phản ứng :

(1): SO2 + dung dịch HI → (2): F2 + SiO2

0 t

→ (3): KClO3 + HCl ñặc

0 t

(5): ddFeCl2 + ddAgNO3 (dư) → (6): CaOCl2 + HCl ñặc

0 t

→ (7): FeS2 + dd HCl → (8): Si + dd NaOH→

Số lượng phản ứng có sinh chất ñơn chất là:

A.8 B.7 C.6 D.5

Câu 5: Cho các phát biểu sau về cacbohiñrat:

(a) Tất cả các cacbohiñrat ñều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu ñược glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ ñều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

(e) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu ñúng là:

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 6: ðốt cháy hoàn toàn 16,3 gam hỗn hợp X gồm các amin ñồng ñẳng của vinylamin thu ñược V lit

CO2 (ñkc) và 18,9 gam H2O Giá trị của V là:

Câu 7: Cho các công thức phân tử sau : C3H7Cl , C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau ñây theo chiều tăng dần số lượng ñồng phân ứng với các công thức phân tử ñó là:

A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H7Cl < C3H9N

C C3H8O < C3H9N < C3H7Cl D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O

Câu 8: Phát biểu nào sau ñây là ñúng?

A Ở ñiều kiện thường, etylamin và ñimetylamin là những chất khí có mùi khai

B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một ñipeptit

C Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

D Tất cả các peptit ñều có phản ứng màu biure

Câu 9: Có các kim loại: Li, Na, K, Mg, Be, Zn, Cu, Al, Ag, Au, Ba Số kim loại có mạng tinh thể lục

phương, mạng tinh thể lập phương tâm diện, mạng tinh thể lập phương tâm khối lần lượt là:

A 3, 4, 4 B 4, 3, 3 C 3, 4, 3 D 3, 3, 3

Câu 10: Oxi hóa 6,9 gam rượu ñơn chức (X) bằng O2 (có xúc tác thích hợp) thu ñược 9,3 gam hỗn hợp (Y) gồm andehyt, rượu dư và nước Trong công nghiệp X ñược ñiều chế từ:

Trang 2

A CH3Cl B CH4. C C2H4 D C2H5Cl

Câu 11: Cho kim loại M tác dụng với dd CuSO4 dư Sau phản ứng thu ñược chất rắn X, Biết X hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl Kim loại M là :

A Fe B.Na C Ba D Mg

Câu 12: Cho các phát biểu sau

(a) hầu hết các kim loại ñều có ít electron lớp ngoài cùng

(b) trong bảng hệ thống tuần hoàn có trên 110 nguyên tố hóa học, trong ñó có hơn 90 nguyên tố kim loại (c) mạng tinh thể kim loại nguyên tử và ion kim loại chiếm 74% còn lại là không gian trống

(d) liên kết kim loại là liên kết ñược hình thành giũa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do

sự tham gia của các eletron tự do

(e) ở nhiệt ñộ thường các kim loại ñều ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể

Số phát biểu ñúng là :

A.2 B 3 C.4 D.5

Câu 13: ðồng kim loại không tan ñược trong

A dung dịch FeSO4 rất loãng B dung dịch HCl có mặt O2

C dung dịch hỗn hợp NaNO3 và NaHSO4 D dung dịch Fe(NO3)3

Câu 14: Nhận xét nào sau ñây không ñúng

A SO3 và CrO3 ñều là oxit axit

B Al(OH) 3 và Cr(OH)3 ñều là hiñroxit lưỡng tính và có tính khử

C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 ñều là bazơ và có tính khử

Câu 15: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli (metylmetacrilat), (3) polibutañien, (4) polisitiren, (5)

poli(vinylaxetat) ; (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là:

A (1),(4),(5),(3) B (1),(2),(5);(4) C (2),(5),(6) D (2),(3),(6)

Câu 16: Có các chất sau Fe, FeO, Fe2O3 Fe3O4 , Fe(NO3)3 , Ag2O, HCl, N2, F2, Cl2 và S Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 17: NaX + H2SO4 ñặc

oC

t

→HX + Na2SO4 (hoặc NaHSO4) HX là:

A HF, HCl, HNO3 B HCl, HBr, HI

C HBr, HI D HF, HCl, HBr, HI

Câu 18: Chất hữu cơ A có công thức CxHyO2N có % N= 18,18 cho 23,1 gam A tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng thu ñược chất hữu cơ B và muối C Cho toàn bộ C tác dung với NaOH dư thu ñược khí D

(nhẹ hơn không khí) Hòa tan khí D vào nước thu ñược 3 lit dung dịch có pH = a Giá trị a là:

A 1 B 2 C 12 D 13

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 ñậm ñặc, ñun nóng, chỉ thu ñược một loại muối và có khí V lít NO2 thoát ra (ñktc) Giá tri của V là:

A 17,92 lít B 8,96 lít C 20,16 lít D 2,24 lít

Câu 20: Cho 3,68 gam rượu X ñơn chức qua CuO nung nóng thu ñược 4,96 gam hh gồm rượu X, anñehit

và H2O Mặt khác nếu cho 3,68 gam X phản ứng hết với Na, thu ñược V lít H2 (ñkc) Giá trị V là:

A 0,896 lit B 1,288 C 2,464 D 2,576

Câu 21: Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 , CuO bằng một lượng dung dịch HCl vừa ñủ thu ñược 1,12 lít hiñro (ở ñktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu ñược kết tủa, nung kết tủa trong không khí ñến khối lượng không ñổi ñược m gam chất rắn thì giá trị của m là:

A 12g B 11,2g C 7,2g D 16g

Câu 22: Nung 26,8 gam hỗn hợp A gồm 2 muốI cacbonat kim loại kế tiếp trong phân nhóm IIA, thu ñược

rắn B Dẫn khí thoát ra vào bình Ca(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa Cho rắn B phản ứng hết với dung dịch H2SO4; thấy có 4,48 lít khí (ñkc) thoát ra; Cô cạn dung dịch thu ñược 37,6 gam rắn Giá trị m là

A 10 B 15 C 25 D 20

Câu 23: Hòa tan 1,08 gam X là oxit của kim loại M có công thức M2On với HNO3, thu ñược dung dịch

1 muối và 0,112lit NO (ñkc) Công thức của X là

A K2O B Al2O3. C Ag2O D Cu2O

Trang 3

Câu 24: Cho cá oxit: SO2, NO2, CrO3, CO2, NO, CO, P2O5 Số oxit phản ứng với nước ở nhiệt ñộ thường

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 25: Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng ñược với dung dịch NaOH loãng là:

Câu 26: Hòa tan hết 18,56 gam chất X trong H2SO4 ññ, t0 ; thu ñược 0,04 mol khí SO2 Chất X là :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe

Câu 27: Cho 4,88 gam hỗn hợp A: Fe3O4 và Fe pứ với dung dịch H2SO4 loãng rất dư, thu ñược dung dịch

B và 0,56 lit H2 (ñkc) Cho dung dịch B tác dụng với 32 ml dung dịch KMnO4 C (mol/l); thấy phản ứng xảy ra vừa ñủ Giá trị C là:

A 0,2 B 0,25 C 0,3 D 0,32

Câu 28: Chất nào dưới ñây có ñồng phân hình học?

A Axit panmitic B Axit metacrylic C Axit linoleic D Axit acrylic

Câu 29: Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?

A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại ñều cần ñun nóng

B Trong công nghiệp nhôm ñược sản xuất từ quặng ñolomit

C Ca(OH)2 ñược dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

Câu 30: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?

A Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

B Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo

C Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7

D Dung dịch HF hoà tan ñược SiO2.

Câu 31: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau ñây là không ñúng ?

A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim, dẫn ñiện tốt, nhiệt ñộ nóng chảy và nhiệt ñộ sôi

thấp

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

C Từ Li ñến Cs khả năng phản ứng với nước xảy ra mãnh liệt dần

D Hơp kim Na-K có nhiệt ñộ nóng chảy rất cao, nên dùng làm chất trao ñổi nhiệt trong một số lò phản

ứng hạt nhân

Câu 32: Cho các chất sau ñây ( S, P, C, C2H5OH, H2O ) lần lượt tác dụng với CrO3 Số phản ứng xảy ra:

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 33: Phát biểu nào sau ñây là ñúng?

A Hỗn hợp FeSO4 và CuSO4 ñều không phản ứng ñược với dung dịch H2S dư

B Thổi không khí qua than nung ñỏ, thu ñược khí than ướt

C Phốtpho ñỏ dễ bốc cháy trong không khí ở ñiều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và KNO3 hòa tan ñược bột ñồng

Câu 34: Phát biểu nào sau ñây SAI ?

A Trong các dung dịch : dd HCl, dd HF, dd H2SO4 cùng nồng ñộ thì dd HF có pH lớn nhất

B Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho tới dư vào dung dịch CuSO4, thu ñược kết tủa màu xanh

C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

D Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho tới dư vào dung dịch AlCl3, thu ñược kết tủa màu trắng

Câu 35: Khi nung muối nitrat M(NO3)n trong bình chân không; thu ñược sản phẩm khí có tỷ lệ mol

NO2 : mol O2 > 4 :1 Thành phần % (theo khối lượng) của N có trong muối là:

A 15,56 B 17,355 C 14,894 D 8,235

Câu 36: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?

A Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit ñược sắp xếp theo một thứ tự xác ñịnh

B Phân tử có hai nhóm - CO-NH- ñược gọi là ñipeptit, ba nhóm thì ñược gọi là tripeptit

C Các peptit có từ 10 ñến 50 ñơn vị amino axit cấu thành ñược gọi là polipeptit

D Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit ñược gọi là peptit Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) ðốt cháy hoàn toàn este no, ñơn chức, mạch hở luôn thu ñược số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiñro

Trang 4

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là ñồng ñẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu ñúng là

Câu 38: Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các

chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là :

A 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan

B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en

C xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en

D xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en

Câu 39: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (ñều ñơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và

este Z ñược tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo

ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là

A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH

C HCOOH và C3H7OH D CH3COOH và C2H5OH

Câu 40: Có các phát biểu

(a) Khi ñun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu ñươc etilen

(b) dd phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

(c) Dãy các chất : C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt ñộ sôi tăng dần từ trái sang phải

(d) ðun ancol etylic ở 1400C (xúc tác H2SO4 ñặc) thu ñược ñimetyl ete

(e) tơ nilon-6,6 , tơ capron; tơ olon, poli (vinyl axetat) ñều có thể thủy phân

Số phát biểu ñúng:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 41: ðốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,

rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu ñược 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban ñầu ñã thay ñổi như thế nào?

A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam

C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam

Câu 42: Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg Cho hỗn hợp X vào 200 ml dung dịch Y gồm

Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M thu ñược chất rắn A Khối lượng chất rắn A là ?

A 20,16 gam B 23,61 gam C 21,06 gam D 12,16 gam

Câu 43: Dung dich X gồm (KI và một ít hồ tinh bột ) Cho lần lượt từng chất sau : O2, O3, Cl2, H2O2, FeCl3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển màu xanh là :

Câu 44: Cho 500ml AgNO3 a (mol/l) tác dụng hết với một lượng bột sắt sau phản ứng chỉ thu ñươc 45,3 gam muối Biết số mol sắt phản ứng bằng 36,36% số mol AgNO3 phản ứng Giá trị của a là :

Câu 45: Khi ñiện phân 500ml dung dịch gồm NaCl 0.2M và CuSO4 0,05M với ñiện cực trơ khi kết thúc ñiện phân thu ñược dd X Phát biểu nào sau ñây ñúng :

A Dung dịch X hoà tan ñược kim loại Fe

B Khí thu ñược ở anot của bình ñiện phân là : Cl2, H2

C Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu2+

D Dung dịch X hoà tan ñược Al2O3.

Câu 46: Cho các phản ứng sau :

(1) Sục C2H4 vào dd KMnO4 (2) Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2.

(3) Sục khí Cl2 vào dd NaOH (4) Cho NaCl rắn vào dd H2SO4 ñặc

(5) Nhỏ HCl ñặc vào KMnO4 rắn (6) Nhỏ dd AgNO3 vào dd Fe(NO3)3

Số phản ứng oxi hoá khử là :

Câu 47: Cho các phản ứng :

(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O

0 t

→

Trang 5

(3) PbO2 + HCl ñặc

0 t

→ (4) Br2 + dung dịch H2S → Các phản ứng tạo ra ñơn chất là:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4)

C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 48: A có CTPT là C4H6O2 và phù hợp với dãy biến hóa sau: H 2

Ni, t

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 49 : Hoà tan hết 3,06 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Al2O3, CuO trong V ml dung dịch HNO3 0,2M, thấy phản ứng xảy ra vừa ñủ Sau phản ứng ñem cô cạn dung dịch thâý thu ñược 5,22 gam muối Giá trị V là:

A 150ml B 200ml C 250 ml D 125 ml

Câu 50 : Phương pháp hiện ñại nhất ñể sản xuất axit axetic trong công nghiệp là :

A CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

B CH3CH2OH + O2 → CH3COOH + H2O

C CH3OH + CO → CH3COOH

D CH3CHO + ½ O2 → CH3COOH

Giáo viên: Nguyễn Tấn Trung Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 18/08/2015, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN