1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thép kết cấu và thép dụng cụ

20 781 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thép kết cấu và thép dụng cụ

Trang 1

BÁO CÁO THÉP KẾT CẤU và THÉP DỤNG CỤ Giáo viên Hướng dẫn : Thầy Nguyễn Nhựt Phi Long

Trang 2

Khái niệm chung:

Khái niệm chung:

I.THÉP KẾT CẤU

Trang 3

h phần hóa học

Mn, Si, (Ni): 1-2%

%C: 0.1-0.6%

Yêu cầu thép kết cấu

Cơ tính tổng hợp cao

Cơ tính tổng hợp cao

tính công nghệ tốt

tính công nghệ tốt

Giá thành

rẻ

Giá thành

rẻ

Trang 4

Thép kết cấu

Thép thấm

Thép đàn hồi cao

Thép kết cấu có công dụng riêng

Thép hợp kim đặc biệt

Trang 5

◦ I Thép thấm cácbon:

yêu cầu vật liệu :

% C : 0.1-0.25% (đôi khi lên tới 0.3% ), ngoài ra còn có : Cr,

Ni, Mn, Mo, V, Ti………… ( trừ Si , Co).

nhiệt luyện:

thường hóa + thấm carbon + tôi + ram thấp

Cơ tính sau khi nhiệt luyện :

 Thép carbon để thấm carbon:

độ bền thấp, độ cứng :60-62 HRC có tính chống mài mòn tốt

Có độ biến dạng lớn

Thép hợp kim để thấm carbon:

độ thấm tôi lớn hơn, ít bị biến dạng khi tôi, tính chống mài mòn cao hơn so với thép carbon thấm carbon

Trang 6

• Mác thép thấm cacbon: C10,C15,C20,C25,

CT.38

• công dụng: làm các chi tiết

mỏng , đơn giản, có yêu cầu chống mài mòn ở

bề mặt mà không yêu cầu cao về độ bền.

• Mác thép thấm cacbon: 15Cr, 20Cr, 18Cr2Ni4WoA, 12CrMnTi

• Công dụng :

• 15Cr, 20Cr : tiết diện nhỏ, hình dạng phức tạp : trục cam, chốt piston…

• Cr –Ni : các chi tiết chịu tải trọng nặng và mài mòn mạnh , hình dạng phức tạp: trục động cơ máy bay ………

• Cr-Mn –Ti(Mo) :dùng để sản xuất các chi tiết của ôtô máy kéo

Trang 7

Thép hóa tốt : 

* Nhi t luy n hóa t tệ ệ ố :

c t g t – d p, rèn nóng- hoàn toàn- c t thô- tôi ắ ọ ậ ủ ắ + ram cao - gia công c t tinh- tôi b m t ho c hóa ắ ề ặ ặ nhi t luy n – mài, s a.ệ ệ ử

* Yêu c u v t li u :ầ ậ ệ

 % C : ( 0.3 -0.5 )%

 nguyên t h p kim chính :ố ợ

Cr, Mn :1-2%

 nguyên t h p kim ph :ố ợ ụ

Mo, W làm tăng đ th m tôi và ch yêu kh c ph c ộ ấ ủ ắ ụ giòn ram lo i II cho nh ng ti t di n l n.ạ ữ ế ệ ớ

* C tính sau nhi t luy n ơ ệ ệ :

c tính t ng h p cao nh t.ơ ổ ợ ấ

Trang 8

• Mác thép:

nhất là C45

• Công dụng : làm

trục khuỷu, trục cam trong các động

cơ nhỏ.bánh răng tốc độ chậm ,

bulong chịu tải.

• Mác thép :

kim lọai

lực: các chi tiết bộ phận lái

răng, trục truyền chịu tải cao

Trang 9

 35CrNiMoA hk hóa trung bình :

 làm trục roto tua bin, các chi tiết chịu tải của máy nén khí

 Vbbbfbv

 Trục roto tuabin máy nén li tâm

Trang 10

THÉP ĐÀN HỒI :

• Yêu cầu vật liệu :

% C : 0.5-0.7% , % Mn : 1%, 2% Si, 1-2% (Cr + Ni)

* Nhiệt luyện : tôi + ram trung bình

* Phân loại :

 Thép Carbon: C65, C70, 60Mn, 70Mn : làm lò xo thường.

 Thép hợp kim:

55Si2, 60MnSi:nhíp lò xo trong ôtô, máy kéo Dây cót đồng hồ

60Si2CrA, 60Si2Ni2A : nhíp lò xo lớn chịu tải nặng và đặc biệt quan trọng

 50CrV, 50CrMnV : Chống ram cao , làm lò xo supap xả.

Trang 11

Thép lá dập nguội

• Yêu cầu vật liệu : % C : 0.02-0.2 , %P

:0.05-0.15% , % S : 0.1-0.3%

• Mác thép: C5s, C8s

Công dụng : dùng để chế tạo bulông, ốc, vít,

sản phẩm số lượng lớn, yêu cầu về kích thước,

độ bóng bề mặt, không chịu tải cao

Thép ổ lăn

• Yêu cầu vật liệu : % C : 0.95-1.05, % Cr : 0.3-1.5%

• Nhiệt luyện tạo ra cácbít nhỏ mịn và phân bố đều.

• Mác thép : OL100Cr2 : vồng bi, đũa

• OL100Cr2SiMn : trục cán nguội, tarô, vòi phun áp

• 90Cr18 : ổ lăn trong môi trường ăn mòn.

• 90W9Cr4V2Mo : ổ lăn chịu nóng trong tua bin

máy bay

Trang 12

Thép dụng cụ

Thép

&HK làm dao cắt

Thép

&HK làm dao cắt

Thép làm khuôn dập nguội

Thép làm khuôn dập nguội

Thép làm khuôn dập nóng

Thép làm khuôn dập nóng

Thép làm

dụng cụ đo

Thép làm

dụng cụ đo

Trang 13

I Thép và HK làm dao cắt:

1.Công dụng:

Làm dụng cụ cắt gọt trong đời sống và sản xuất

2 Điều kiện làm việc:

Làm trong mt bị ma sát mạnh , chịu áp lực lớn trong quá trình gia công, nhiệt độ cao.

3 Thành phần hóa học :

Tùy loại thép và dao cắt mà lượng cacrbon và hợp kim khác nhau.

4 Nhiệt luyện : tôi + ram

Trang 14

 Thép làm dao có năng suất thấp(5-8m/ph):

Thép carbon:

* Thành phần hóa học :

 %C : 0.7-1.3%

 %S : 0.15-0.35%

 %Mn: 0.15-0.6

Nhiệt luyện :

• Tôi: 760-780độ : tôi trong nước

• 780-800độ

• tôi hoàn toàn

• 800-820độ

Công dụng:

• Dễ gia công áp lực cắt

• Có tính chống mài mòn và ít bị gãy khi uốn

Trang 15

• Mác thép: 90CrSi,100Cr ,

0L100Cr.

• %C : 1%, 1-2% (Cr + Si)

• Công dụng : làm dao cắt hằng

• Mác thép : 130Cr0.5,140CrWr5.

cứng

Trang 16

Thép làm dao có năng suất cao:

I.thép gió

%C : 0.7-1.5%

%Cr : 3.8-4.4%

%W : 9-18%

Ngoài ra còn có các HK khác : Mo, Co, V… với lượng rất ít

2 Nhiệt luyện :

Đúc- rèn, ủ- tôi ( ở 1300độC ) – ram ( hóa nhiệt luyện )

3 Công dụng :

Làm dao : tiện, phay bào……: dao có hình dáng phức tạp và chống mài mòn cao

Trang 17

 II, Hợp kim cứng :

 1.thành phần hóa học :

chủ yếu là cácbit của ( W, Ti, Ta)+ Co

 2 nhiệt luyện :

Thiêu kết (1450 độ C)

 3 Công dụng :

 làm dao cắt đơn giản, khuôn đột, dập, khuôn kéo dây…

khuôn dập vuốt khuôn kéo dây

Trang 18

◦ TTK : gia công thép.

◦ BK: gia công gang:

Trang 19

III Thép làm khuôn dập nguội:

1 Thành phần hóa học :

%C : (1.5-2)%

%Cr: 12% , Mn , Si, W…

2 Nhiệt luyện :

thường hóa + tôi + ram thấp ( cao 20-40độ C)

3.Công dụng :

Làm khuôn dập nguội các loại.

Trang 20

Phân loại thép khuôn dập nguội

 1.khuôn bé, khuôn trung

bình:

• Khuôn bé:

• CD100

CD200

• 2.Khuôn TB:

• 100Cr

100CrWSiMn

200Cr12 130Cr12V 4.Khuôn chịu tải trọng va đập

60CrSi…

Ngày đăng: 15/08/2015, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w