Phân loại Định Tuyến Static Routing và Default Routing Routing Protocol là gì?. GV.Nguyễn Duy Defaulf Routing Phân loại Định Tuyến Được sử dụng để định tuyến gói tin tới Dest
Trang 1Routing Protocol
Nội Dung
Định tuyến là gì ?
Trang 2 Phân loại Định Tuyến
Static Routing và Default Routing Routing Protocol là gì ?
Distance Vector Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
Trang 3Nội Dung
Định tuyến là gì ?
Phân loại Định Tuyến
Static Routing và Defalt Routing Routing Protocol là gì ?
Trang 4 Distance Vector Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
Trang 5Định tuyến là gì ?
Định tuyến là qui trình Router giúp vận chuyển gói tin từ Mạng
Trang 6Nguồn đến Mạng Đích theo đường đi tốt nhất
Trang 8 Load
Delay
Cost
Reliability
Trang 9Routing Table và Metric
Trang 10Định tuyến là gì ?
Trang 11Routing Table và Metric
Trang 12 R0#show ip route
Trang 13Phân tích Routing Table
Code : local network hay remote network
o IA - OSPF inter area
o N1 - OSPF NSSA external type
1 o N2 - OSPF NSSA external type 2 o E1 - OSPF external type 1 o E2 - OSPF external type 2 o E – EGP o I - IS-IS o L1 - IS-IS level-1 o L2 - IS-IS level-2 o Ia - IS-IS inter area
Network :
Trang 14GV.Nguyễn Duy
Administrative Distance : Độ tin cậy của giao thức định tuyến
Trang 15Phân tích Routing Table
Trang 16GV.Nguyễn Duy
Serial0/0
Trang 17Nội Dung
Định tuyến là gì ?
Phân loại Định Tuyến
Static Routing và Defalt Routing Routing Protocol là gì ?
Distance Vector Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
Trang 18Phân loại Định Tuyến
Trang 19 Cách tạo và cập nhật bảng định tuyến như thế nào là tùy thuộc từng giao thức định tuyến.
EIGRP, OSPF, IS-IS, BGP
Nội Dung
Định tuyến là gì ?
Phân loại Định Tuyến
Trang 20 Static Routing và Default Routing Routing Protocol là gì ?
Distance Vector Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
Trang 21Static Routing
Phân loại Định Tuyến
ip route [destination_network] [mask] [next-hop_addressor exitinterface] [administrative_distance] [permanent ]
ip route : câu lệnh tạo ra static routing
Destination_network: mạngđích
Mask : subnet mark củadestination network
Next-hop_address: địachỉipcủanext-hop Router
Trang 22 Exitinterface: têncủaInterface trênRouter màgóitin sẽ
đượcchuyểnrainterface nàyđểtớidestination network
Administrative_distance: mặcđịnh
Trang 23Static Routing - LAB
Phân loại Định Tuyến
R1# config t
Trang 24Static Routing - LAB
Phân loại Định Tuyến
R1# config t
Trang 25GV.Nguyễn Duy
R3# config t R1(config)#no ip route 30.0.0.0 255.0.0.0 20.0.0.2
R3(config)#no ip route 10.0.0.0 255.0.0.0 30.0.0.1 R1(config)#no ip route 40.0.0.0 255.0.0.0 20.0.0.2
R3(config)#no ip route 20.0.0.0 255.0.0.0 30.0.0.1
Trang 26GV.Nguyễn Duy
Defaulf Routing
Phân loại Định Tuyến
Được sử dụng để định tuyến gói tin tới Destination Network, khi không
có câu lệnh Route nào trong bảng Routing Table phù
hợp với Destination Network
Cấu trúc câu lệnh default route
ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 [next-hop-address| outgoing interface] Ví dụ sử dụng next-hop-address để cấu hình :
Trang 27Phân loại Định Tuyến
Cấu hình Default Route
Trang 28GV.Nguyễn Duy
R2(config)#ip route 10.0.0.0 255.0.0.0 20.0.0.1 R2(config)#ip route 40.0.0.0 255.0.0.0 30.0.0.2 R1# config t
R1(config)# ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 20.0.0.2
R3# config t R3(config)#ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 30.0.0.1
Trang 29Nội Dung
Định tuyến là gì ?
Phân loại Định Tuyến
Static Routing và Defalt Routing
Routing Protocol
Distance Vector Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
Trang 30Routing Protocol
Routing Protocol là gì ?
Phân loại Routing
Phân loại Routing Protocol
Classful Routing và Classless Routing
Trang 31Routing Protocol là gì ?
Routing Protocol là giao thức được
sử dụng để tạo và cập nhật bảng định tuyến một cách tự động
Hay nói cách khác,
Trang 32Routing Protocol là giao
thức được sử dụng để tìm
đường đi giữa các Router
An Autonomous System (AS) là một nhóm các Router cùng dưới sự quản trị của chính sách Routing
Một nhóm các Router trao đổi Routing Table
AS được xác định bởi 1 số nguyên 1 - 65535
Autonomous System
Trang 33AS 2000
Trang 34Routing Categories
IGP
Interior Gateway Protocols được sử dụng để định tuyến bên trong Autonomous System
Trang 35Phân loại
Routing
Trang 36GV.Nguyễn Duy
Interior Gateway Protocol Exterior Gateway Protocol Interior Gateway Protocol
Trang 37Phân loại Routing Protocol
AS, IGP và EGP
Trang 38GV.Nguyễn Duy
IGPs hoạt động trong 1 autonomous system
EGPs kết nối các autonomous systems.
Trang 39Phân loại Routing Protocol
Trang 41Phân loại Routing Protocol
Classful Routing : không chứa subnet mark trong câu lệnh quảng bá định tuyến
Trang 42 Phân loại Định Tuyến
Static Routing và Defalt Routing
Routing Protocol
Distance Vector Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
Trang 43Distance Vector Routing Protocol
Distance vector routing protocol là gì ?
Quá trình cập nhật và trao đổi bảng định tuyến ?
Routing loop
Cách khắc phục loop :
Split Horizone
Trang 44 Routing Poisoning
Distance Vector Routing Protocol
Distance Vector Routing Protocol mô tả cách thức các Router :
Trao đổi bảng định tuyến với các Router láng giềng
Trang 45Quá trình cập nhật bảng định tuyến của Router
Distance Vector Routing Protocol
Những đặc điểm chính :
Cập nhật thông tin định tuyến theo định kỳ
Trao đổi thông tin định tuyến với Router láng giềng
Router cập nhật bảng định tuyến theo định kỳ hoặc khi cấu trúc mạng có sự thay đổi
Trang 46 Khi cập nhật bảng định tuyến của mình xong, Router sẽ gởi toàn bộ thông tin Bảng Định Tuyến của mình đến các Router lân cận.
Các Router lân cận tiếp nhận và cập nhật thông tin Bảng Định Tuyến của mình và tiếp tục gởi cho các Router lân cận
Quá trình được tiếp tục …
Trang 47Quá trình cập nhật bảng định tuyến của Router
Distance Vector Routing Protocol
Trang 48Distance Vector Routing Protocol
GV.Nguyễn Duy
Trang 49Quá trình cập nhật bảng định tuyến của Router
Distance Vector Routing Protocol
RIP – Hop Count
IGRP và EIGRP – Bandwidth, Delay, Reliability, Load
Trang 50Distance Vector Routing Protocol
GV.Nguyễn Duy
Trang 51Quá trình cập nhật bảng định tuyến của Router
Distance Vector Routing Protocol
Routing Table
(Distance) (Vector) Net Hops Exit-int.
X 0 <-Y
0 > W
1 RTA
Z 1 RTC
Trang 52Distance Vector Routing Protocol
W 0 <-X
0 > Y
1 RTB
Trang 53Routing Update Routing Update Routing Update
Net Hops Next-hop-add Net Hops Next-hop-add
Routing Table
(Distance) (Vector) Net Hops Exit-int.
Trang 54Distance Vector Routing Protocol
Trang 55Quá trình cập nhật bảng định tuyến của Router
Distance Vector Routing Protocol
W 2 RTB
W 1 RTA
Z 1 RTC
Trang 56Quá trình cập nhật bảng định tuyến của Router
Distance Vector Routing Protocol
Trang 57Routing Loop - 1
Distance Vector Routing Protocol
Routers cập nhật đường đi tốt nhất thông qua các Router láng giềng
Trang 58Distance Vector Routing Protocol
GV.Nguyễn Duy
Mỗi Router có được thông tin đến mạng đích và khoảng cách là bao xa…
Trang 59Routing Loop - 1
Distance Vector Routing Protocol
Đường mạng 10.4.0.0 của Router C bị down Router C cập nhật
Trang 60Distance Vector Routing Protocol
GV.Nguyễn Duy
đường đi tới đường mạng 10.4.0.0 thông qua Router B
Trang 61Routing Loop - 1
Distance Vector Routing Protocol
Router C quảng bá bảng định tuyến cho Router B
Router B quảng bá bảng định tuyến cho Router A
Trang 62Distance Vector Routing Protocol
GV.Nguyễn Duy
Quá trình trao đổi diễn ra liên tục và Router cập nhật thông tin định tuyến sai lệch….Hop Count sẽ tiến đến vô hạn
Trang 63Routing Loop - 1
Distance Vector Routing Protocol
Trang 64GV.Nguyễn Duy
Network 1 : fail
Router E cập nhật thông tin định tuyến và gởi bảng định tuyến
cho Router A (thông báo Network 1 đã bị fail)
Router A cập nhật thông tin, nhưng Router B và D không biết Network 1 đã fail vì chưa được thông báo
Trang 65Routing Loop - 2
Router A gởi thông tin bảng định tuyến đến Router B và D
Router B và D cập nhật thông tin
Router C không biết Network 1 đã bị fail vì chưa được thông báo Theo Router C, để đến Network 1 thì đi qua Router B và Hop-Count là 3
Theo định kỳ, Router C gởi bảng định tuyến đến Router D
Trang 66GV.Nguyễn Duy
Router C muốn thông báo với Router D, muốn đi tới Network 1
thì đi qua Router C và Hop-Count là 4
Thông tin định tuyến tại Router D
Current Path đến Network 1 = unreachable (down)
Sau khi nhận thông tin từ Router C, current path đến Network
1 = đi qua Router C và Hop-Count là 4
Trang 67Routing Loop - 2
Router D gởi thông tin bảng định tuyến đến Router A
Thông tin định tuyến tại Router A
Current Path đến Network 1 = unreachable (down)
Sau khi nhận thông tin từ Router D, current path đến Network
1 = đi qua Router D và Hop-Count là 5
Trang 68GV.Nguyễn Duy
Router A gởi thông tin bảng định tuyến đến Router B và E Thông
tin định tuyến tại Router B
Current Path đến Network 1 = unreachable (down)
Sau khi nhận thông tin từ Router A, current path đến Network
1 = đi qua Router A và Hop-Count là 6
Router B gởi thông tin bảng định tuyến đến Router C
Trang 69Routing Loop - 2
Thông tin định tuyến tại Router C
Current Path đến Network 1 đi qua Router B và Hop-Count là 3
Sau khi nhận thông tin từ Router A, current path đến Network 1
= đi qua Router B và Hop-Count là 7
Router C gởi thông tin bảng định tuyến đến Router D
Trang 70GV.Nguyễn Duy
Quá trình cập nhật thông tin về Network 1 sẽ được cập nhật theo chu trình :
Quá trình Loop xảy ra ở đây
Trang 71Định nghĩa giá trị tối ta cho Hop Count
Distance Vector Routing Protocol / Routing Loop
Trang 72GV.Nguyễn Duy
Trang 73Holddown Timer
Khi có sự thay đổi về các Network mà Router quản lý, Router sẽ
cập nhật thông tin này và gởi thông tin bảng định tuyến của nó
cho Router lân cận, đồng thời bật Timer
Timer là khoảng thời gian mà Router sẽ ko nhận thông tin định
tuyến của các Router láng giềng của nó về Network mà nó vừa
thông báo bị thay đổi
Split Horizone
Distance Vector Routing Protocol / Routing Loop
Trang 74GV.Nguyễn Duy
Router không được gởi thông tin định tuyến ra interface mà nó học thông tin định tuyến từ interface đó
10.1.1.0/24 RTA 10.1.2.0/24 RTB 10.1.3.0/24
Trang 75Thông tin bảng định tuyến cũ
Routing Update
Next-hop
Net Hops Address Quá trình cập 10.1.1.0/24 1 10.1.1.1
nhật thông tin 10.1.2.0/24 1 10.1.1.1 định tuyến
10.1.2.0/24 0 s 0 10.1.3.0/24 0 e 0
Routing Update
Next-hop Net Hops Address
10.1.2.0/24 1 10.1.2.2
10.1.3.0/24 1 10.1.2.2
Trang 78Split Horizon Disable
Trang 79Next-hop
Net
Hops Address
Trang 8110.1.2.0/24 1 10.1.2.2 10.1.3.0/24
3 10.1.2.2 10.1.1.0/24 2 10.1.2.2
Trang 8310.1.1.0/24 RTA
10.1.2.0/24 RTB
Split Horizon Disable
10.1.1.0/24 RTA 10.1.2.0/24 RTB 10.1.3.0/24
Trang 84GV.Nguyễn Duy
Routing Table
Net Hops Ex-Int
10.1.1.0/24 0 e0 10.1.2.0/24 0 s0
Routing Table
Net Hops Ex-Int
10.1.2.0/24 0 s 0 10.1.3.0/24 0 e 0
Split
Routing Update
hop
Next-Net Hops Address
10.1.3.0/24 1 10.1.2.2
Trang 85Routing Table
Net Hops Ex-Int
10.1.2.0/24 0 s 0 10.1.3.0/24 0 e 0 10.1.1.0/24 1 10.1.2.1
Routing Update
hop
Next-Net Hops Address
10.1.3.0/24 1 10.1.2.2
Routing Update
Next-hop Net Hops Address
10.1.1.0/24 1 10.1.1.1
Trang 86GV.Nguyễn Duy
10.1.2.0 /24 RTB 10.1.3.0
/24 1 X
e0
Routing Update
Next-hop Net Hops Address
10.1.1.0/24 1 10.1.1.1
Trang 87Routing Table
Net Hops Ex-Int
10.1.1.0/24 0 e0 10.1.2.0/24 0 s0 10.1.3.0/24 1 10.1.2.2
Routing Table
Net Hops Ex-Int
Split Horizon with Poison Reverse
Distance Vector Routing Protocol / Routing Loop
10.1.2.0/24 0 s 0
Routing Update
hop
Next-Net Hops Address
10.1.3.0/24 16 10.1.2.2
Routing Table
Net Hops Ex-Int
10.1.1.0/24 0 e0 10.1.2.0/24 0 s0
10.1.3.0/24 (down) 10.1.2.2
Trang 88GV.Nguyễn Duy
Routing Table
Net Hops Ex-Int
10.1.1.0/24 0 e0 10.1.2.0/24 0 s0 10.1.3.0/24 1 10.1.2.2
Routing Table
Net Hops Ex-Int
10.1.2.0/24 0 s 0 10.1.3.0/24 0 e 0 10.1.1.0/24 1 10.1.2.1 Routing Update
Next-hop Net Hops Address
10.1.1.0/24 1 10.1.1.1 10.1.2.0/24 16 10.1.2.1 10.1.3.0/24 16 10.1.2.1
10.1.3.0/24 ( down) e 0
10.1.1.0/24 1 10.1.2.1
Trang 89Routing Update
Next-hop
Net Hops Address
10.1.3.0/24 1 10.1.2.2
10.1.2.0/24 16 10.1.2.2 10.1.1.0/24 16 10.1.2.2
Trang 90GV.Nguyễn Duy
Routing Poisoning
Trang 92GV.Nguyễn Duy
Trigged Update
Trang 93Nội Dung
Định tuyến là gì ?
Phân loại Định Tuyến
Static Routing và Defalt Routing
Routing Protocol
Distance Vector Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
Link-State Routing Protocol mô tả cách thức các Router :
Trang 94GV.Nguyễn Duy
Trao đổi thông tin định tuyến với tất cả Router
Những đặc điểm chính :
Cập nhật thông tin định tuyến khi có sự thay đổi về cấu trúc mạng
Trao đổi thông tin định tuyến với tất cả Router
Dựa vào Thuật toán Dijkstra và thông tin định tuyến để xác định
đường đi ngắn nhất
Trang 95Link-State Routing Protocol
Trang 96Link-State Routing Protocol
GV.Nguyễn Duy
Trang 97Shortest Path First (SPF)
Link-State Routing Protocol
Trang 98Link-State Routing Protocol
GV.Nguyễn Duy
Trang 99Qui trình xử lý của Link-State Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
1) Mỗi Router sẽ “học” những Network kết nối trực tiếp với nó
2) Mỗi Router sẽ gởi gói tin “Hello” đến những Router kết nối trực
tiếp với nó
3) Mỗi Router sẽ xây dựng Link-State Packet (LSP) chứa đựng
trạng thái của mỗi Link kết nối trực tiếp với nó
4) Mỗi Router sẽ gởi LSP đến tất cả các Router
Trang 100GV.Nguyễn Duy
để xây dựng cấu trúc của mạng và tìm đường đi ngắn nhất dựa trên cấu trúc mạng vừa xây dựng
Qui trình xử lý của Link-State Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
2) Mỗi Router sẽ gởi gói tin “Hello” đến những Router kết nối trực
tiếp với nó
3) Mỗi Router sẽ xây dựng Link-State Packet (LSP) chứa đựng
trạng thái của mỗi Link kết nối trực tiếp với nó
Trang 101Link và Link-State
4) Mỗi Router sẽ gởi LSP đến tất cả các Router lân cận
5) Mỗi Router dựa vào cơ sở dữ liệu nhận được từ Router lân cận
để xây dựng cấu trúc của mạng và tìm đường đi ngắn nhất dựa trên cấu trúc mạng vừa xây dựng
Trang 102 Thông tin Link trên R1
FastEthernet 0 /0 interface on the 10.1.0.0/16 network
Serial 0/0/0 network on the 10.2.0.0/16 network
Serial 0/0/1 network on the 10.3.0.0/16 network
Serial 0/0/2 network on the 10.4.0.0/16 network.
Trang 103Link và Link-State
Loại Network : Ethernet , Serial
Trang 104GV.Nguyễn Duy
Trang 105Link và Link-State
Qui trình xử lý của Link-State Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
1) Mỗi Router sẽ “học” những Network kết nối trực tiếp với nó
trực tiếp với nó
3) Mỗi Router sẽ xây dựng Link-State Packet (LSP) chứa đựng
trạng thái của mỗi Link kết nối trực tiếp với nó
Trang 106GV.Nguyễn Duy
5) Mỗi Router dựa vào cơ sở dữ liệu nhận được từ Router lân cận
để xây dựng cấu trúc của mạng và tìm đường đi ngắn nhất dựa trên cấu trúc mạng vừa xây dựng
Trang 107Hello Packet - Request
Trang 108GV.Nguyễn Duy
Gởi gói tin “Hello” đến các Router lân cận để thu thập thông
Trang 109Hello Packet - Reply
Trang 110GV.Nguyễn Duy
Router láng giềng trả lời cho Router 1
Trang 111Qui trình xử lý của Link-State Routing Protocol
Link-State Routing Protocol
1) Mỗi Router sẽ “học” những Network kết nối trực tiếp với nó
2) Mỗi Router sẽ gởi gói tin “Hello” đến những Router kết nối trực
tiếp với nó
trạng thái của mỗi Link kết nối trực tiếp với nó.
4) Mỗi Router sẽ gởi LSP đến tất cả các Router lân cận