1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tính Toán Sức Kéo Ô Tô BKHCM

25 498 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 361,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ LIỆU BAN ĐẦUI.. CHỌN CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN  Trọng lượng ô tô... XÂY DỰNG ĐỒ THỊ CÂN BẰNG LỰC KÉO Ô TÔ Phương trình cần bằng lực kéo ô tô...  Bảng số liệu tăng tốc của ô tô có tính tớ

Trang 1

KIA K3 SEDAN HUYNDAI

Trang 2

SỐ LIỆU BAN ĐẦU

I CHỌN CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN

Trọng lượng ô tô

Trang 3

o Trọng lượng toàn bộ của ô tô được tính theo :

o A70(kG) trọng lượng trung bình của 1 người

o Gh  20( ) kG trọng lượng hành lý trung bình của 1 người

Ta có :

1755( )

GkG

Phân bố tải trọng động của ô tô ra các trục bánh xe

o Đối với ô tô cầu trước chủ động :

o B1.78( )m chiều rộng cơ sở của ô tô

o H 1.445( )m chiều cao toàn bộ xe

o m  0.9 hệ số điền đầy ( chọn theo ô tô con ) Vậy

2

Trang 4

Hiệu suất của hệ thống truyền lực

o Đối với ô tô con , chọn :

b

bi

G G

Trang 5

II CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH NGOÀI

V

Chọn loại động cơ

o Chọn loại : Động cơ xăng không có bộ phận hạn chế số vòng quay

Xây dựng đường đặc tính ngoài lý tưởng

o Số vòng quay động cơ ứng với Vmax

0 max30

r

iA  

, tỷ số truyền cầu chủ động ( chọn sơ bộ )

o i ht 0.85 , tỷ số truyền tăng của hộp số

Trang 6

n  ( Động cơ xăng không hạn chế vòng quay)

o a b c    ( Động cơ xăng) 1 Vậy:

V N

Trang 7

 Đồ thị Mef n ( )e

4

10 1.047

e e

e

N M

23.50625

27.98184

31.85567

34.90208

36.89

541 37.61

36.82019

34.30032

149.6737

148.4763

144.8841

138.8972

130.5154

119.7389

106.5677

91.00159

 Đồ thị

Trang 8

0 500 1000 1500 2000 2500 3000 3500 4000 0

5 10 15 20 25 30 35 40

14.97

37.61

Đường đặc tính ngoài động cơ

Ne Me

N

M K

n K

Trang 9

IV XÁC ĐỊNH TỶ SỐ TRUYỀN CỦA HỘP SỐ

Tỷ số truyền ở đầu tay số 1 thỏa mãn 2 điều kiện sau :

- Lực kéo tiếp tuyến lớn nhất ở bánh xe chủ động phải thắng được lực cản tổng cộng lớn nhất

max 1

max 0

b h

m r G i

Trang 10

o G  G1 1053( ) kG

o m  1 Vậy :

Tỷ số truyền của các tay số trung gian

- Công bội q của cấp số :

1

1 h 1.3

n hn

i q

n m n

Trang 11

Tỷ số truyền tay số lùi

1

V XÂY DỰNG ĐỒ THỊ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT

Phương trình cân bằng công suất ô tô

J V G

N g

v

M n

- công suất tiêu hao do các bộ phận thu công suất

- Trong điều kiện đường bằng , xe chạy ổn định , không móc kéo và không truyền công suất , sự cân bằng động cơ được tính

Trang 12

- Vận tốc ở các tay số theo vòng quay

3.346217

4.182772

5.019326

5.855881

6.692435

7.528989

8.365544

9.202098

10.03865

2

V 2.205

462

3.308192

4.410923

5.513654

6.616385

7.719115

8.821846

9.924577

11.02731

12.13004

13.23277

3

V 2.854

127

4.28119

5.708253

7.135317

8.56238

9.989443

11.41651

12.84357

14.27063

15.6977

17.12476

4

V 3.732

319

5.598479

7.464639

9.330799

11.19696

13.06312

14.92928

16.79544

18.6616

20.52776

22.39392

5

V 4.852

015

7.278023

9.704031

12.13004

14.55605

16.98205

19.40806

21.83407

24.26008

26.68608

29.11209

Bảng số liệu Công suất

e

N 8.72552 13.65243 18.65456 23.50625 27.98184 31.85567 34.90208 36.89541 37.61 36.82

019

34.30032

Trang 14

VI XÂY DỰNG ĐỒ THỊ CÂN BẰNG LỰC KÉO Ô TÔ

Phương trình cần bằng lực kéo ô tô

Trang 15

Trong đó : Pd là lực kéo dư dùng để leo dốc , tăng tốc và kéo móc

Bảng số liệu cân bằng công suất

149.6737

148.4763

144.8841

138.8972

130.5154

119.7389

106.5677

91.00159

Trang 16

0 0.018 309.6 0 309.6 9.330799 0.019045 327.57 50.06169 377.63171.6731

09

0.0180

34

310.1778

1.609593

311.7874

9.704031

0.01913

329.0363

54.14672

383.1832.2054

62

0.0180

58

310.6039

2.796835

313.4008

9.924577

0.019182

329.9298

56.6359

386.56572.5096

63

0.0180

76 310.9

3.621585

314.5216

9.989443

0.019197

330.1964

57.37866

387.57512.8541

27

0.0180

98

311.2813

4.683972

315.9653

10.03865

0.019209

330.3999

57.94536

388.34523.3081

92

0.0181

31

311.8589

6.292878

318.1517

11.02731

0.019459

334.6986

69.92087

404.61943.3462

17

0.0181

34

311.9111

6.438373

318.3495

11.19696

0.019504

335.4768

72.08883

407.56563.7323

19

0.0181

67

312.4752

8.00987

320.4851

11.41651

0.019564

336.5015

74.94356

411.4454.1827

72

0.0182

1

313.2111

10.05996

323.271

12.13004

0.019766

339.9692

84.60425

424.57354.2811

9

0.0182

2

313.383

10.53894

323.922

12.13004

0.019766

339.9692

84.60425

424.57354.4109

23

0.0182

33

313.6158

11.18734

324.8031

12.84357

0.019979

343.6472

94.85044

438.49764.8520

15

0.0182

83

314.4591

13.53668

327.9958

13.06312

0.020048

344.8211

98.12091

442.9425.0193

26

0.0183

02 314.8

14.48634

329.2863

13.23277

0.020101

345.7419

100.6861

446.4285.5136

54

0.0183

65

315.8746

17.48022

333.3549

14.27063

0.020444

351.6336

117.0993

468.73295.5984

79

0.0183

76

316.0692

18.02221

334.0914

14.55605

0.020543

353.3317

121.8301

475.16185.7082

53

0.0183

91

316.3254

18.73589

335.0613

14.92928

0.020675

355.6031

128.1579

483.7615.8558

81

0.0184

11

316.6777

19.71752

336.3953

15.6977

0.020957

360.4606

141.6902

502.15086.6163

85

0.0185

25

318.6355

25.17151

343.80716.795 0.0213 367.82 162.19 530.02

Trang 17

44 85 27 99 266.6924

35

0.0185

37

318.8444

25.75349

344.5979

16.98205

0.021461

369.1237

165.8243

534.94817.1353

17

0.0186

11

320.1084

29.27483

349.3832

17.12476

0.021519

370.1283

168.623

538.75137.2780

23

0.0186

36

320.5329

30.45753

350.9905

18.6616

0.022179

381.4799

200.2467

581.72667.4646

39

0.0186

69

321.1008

32.03948

353.1403

19.40806

0.02252

387.3453

216.5869

603.93227.5289

89

0.0186

8

321.2999

32.59427

353.8942

20.52776

0.023057

396.5747

242.2986

638.87327.7191

15

0.0187

15

321.8983

34.26123

356.1595

21.83407

0.023721

407.9964

274.1178

682.11418.3655

44

0.0188

4

324.0444

40.23983

364.2842

22.39392

0.024018

413.107

288.3553

701.46238.5623

8

0.0188

8

324.7321

42.15575

366.8878

24.26008

0.025063

431.077

338.417

769.4948.8218

46

0.0189

34

325.6631

44.74936

370.4124

26.68608

0.026546

456.5872

409.4846

866.07179.2020

98

0.0190

16

327.0777

48.6902

375.7679

29.11209

0.02817

484.5269

487.3205

971.8474

Đồ thị

Trang 19

5.019326

5.855881

6.692435

7.528989

8.365544

9.202098

10.03865

0.293011

0.290405

0.283054

0.270959

0.25412

0.232537

0.206209

0.175137

5.513654

6.616385

7.719115

8.821846

9.924577

11.02731

12.13004

13.23277

0.221711

0.219482

0.213608

0.20409

0.190926

0.174117

0.153663

0.129565

7.135317

8.56238

9.989443

11.41651

12.84357

14.27063

15.6977

17.12476

0.170406

0.16828

0.163264

0.155359

0.144563

0.130878

0.114303

0.094838

9.330799

11.19696

13.06312

14.92928

16.79544

18.6616

20.52776

22.39392

0.128701

0.126368

0.121696

0.114685

0.105335

0.093647

0.079621

0.063255

12.13004

14.55605

16.98205

19.40806

21.83407

24.26008

26.68608

29.11209

0.096321

0.093347

0.088359

0.081358

0.072344

0.061316

0.048276

0.033221

Khi ô tô chuyển động với tải trọng thay đổi , đặc tính động lực học cũng sẽ thay đổi ,

có thể áp dụng đồ thị tia để khảo sát , đồ thị này được xây dựng bên trái đồ thị D , các tia có góc tọa độ :

x

G D

  

Trong đó :

o  , góc nghiêng của tia ứng với phần tram tải trọng sử dụng

so với tải trọng định mức ô tô

Trang 20

o D D & x

, nhân tố động lực học của ô tô ở tải định mức Gt

và ở tải Gtx

o Gx , trọng lượng toàn bộ của ô tô tải : G G Gx  0 tx

Trang 21

Đồ thị đặc tính động lực học D và đồ thị tia Dx

0 0.1 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 f D1 D2 D3 D4 D5

m/s

VIII XÂY DỰNG ĐỒ THỊ ĐẶC TÍNH TĂNG TỐC CỦA Ô TÔ

Đồ thị gia tốc của ô tô

- Gia tốc ô tô khi chuyển động không ổn định được tính :

21.03 0.05

Trang 22

0,543396

0,558713

0,585762

0,628013

0,691911

0,789876

0,948255

0,637648

0,64523

0,665305

0,700295

0,754983

0,838391

0,968378

1,18454

0,788728

0,801369

0,831036

0,881659

0,960997

1,084127

1,282592

1,632935

1,03604

1,063121

1,117669

1,208471

1,353285

1,58964

2,008501

2,895424

1,438067

1,512161

1,645653

1,871091

2,264176

3,036693

5,066

396 ……

Đồ thị

Trang 24

Bảng số liệu tăng tốc của ô tô có tính tới chuyển động khi sang số

Trang 25

0 5 10 15 20 25 30 35

Đồ thị tăng tốc

t s

Vận Tốc m/s

Ngày đăng: 13/08/2015, 21:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THÔNG SỐ XE THAM KHẢO - Tính Toán Sức Kéo Ô Tô  BKHCM
BẢNG THÔNG SỐ XE THAM KHẢO (Trang 1)
Đồ thị cân bằng công suất - Tính Toán Sức Kéo Ô Tô  BKHCM
th ị cân bằng công suất (Trang 14)
Đồ thị cân bằng lực kéo của ô tô - Tính Toán Sức Kéo Ô Tô  BKHCM
th ị cân bằng lực kéo của ô tô (Trang 18)
Đồ thị đặc tính động lực học D và đồ thị tia Dx - Tính Toán Sức Kéo Ô Tô  BKHCM
th ị đặc tính động lực học D và đồ thị tia Dx (Trang 21)
Đồ thị gia tốc ngược - Tính Toán Sức Kéo Ô Tô  BKHCM
th ị gia tốc ngược (Trang 23)
Đồ thị tăng tốc - Tính Toán Sức Kéo Ô Tô  BKHCM
th ị tăng tốc (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w