1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hiệp Ước Basel về vốn mới

294 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 294
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phương pháp đo lường 1.

Trang 1

U BAN BASEL V GIÁM SÁT NGÂN HÀNG Ỷ Ề

TÀI LI U T V N Ệ Ư Ấ

HI P Ệ ƯỚ C BASEL V V N M I Ề Ố Ớ

Phát hành đ xin ý ki n tr ể ế ướ c 31/7/2003

Tháng 4/2003 NGÂN HÀNG THANH TOÁN QU C T Ố Ế

Trang 2

M C L C Ụ Ụ Trang

Trang 3

E Các kho n đ u t l n vào các công ty thả ầ ư ớ ương m i ạ

F Kh u tr các kho n đ u t trong ph n nàyấ ừ ả ầ ư ầ

Ph n ầ

2: Tr c t Th Nh t: Các yêu c u v v n t i thi u ụ ộ ứ ấ ầ ề ố ố ể

I Tính toán yêu c u v v n t i thi uầ ề ố ố ể

II R i ro tín d ng - Cách ti p c n tiêu chu nủ ụ ế ậ ẩ

A Cách ti p c n tiêu chu n - các quy t c chungế ậ ẩ ắ

1 T ng kho n cho vay riêng lừ ả ẻ

(i) D n cho vay đ i v i chính phư ợ ố ớ ủ

(ii) D n cho vay các c quan công quy n phi trung ư ợ ơ ề ương (PSEs)

(iii) D n cho vay các ngân hàng phát tri n đa phư ợ ể ương (MDBs)

(iv) D n cho vay các ngân hàngư ợ

(v) D n cho vay các công ty ch ng khoánư ợ ứ

(vi) D n cho vay các công tyư ợ

(vii) D n thu c danh m c d n bán l theo quy đ như ợ ộ ụ ư ợ ẻ ị

(i) Vi c công nh n các t ch c đánh giá tín d ng đ c l pệ ậ ổ ứ ụ ộ ậ

(ii) Các tiêu chí công nh n t ch c đánh giá tín d ng đ c l pậ ổ ứ ụ ộ ậ

3 Nh ng l u ý trong quá trình áp d ngữ ư ụ

(i) Tương quan gi a k t qu đánh giá tín d ng v i tr ng s r i roữ ế ả ụ ớ ọ ố ủ

(ii) Nhi u k t qu đánh giáề ế ả

(iii) Đánh giá tín d ng đ i v i nhà phát hành (issuer) và v i các côngụ ố ớ ớ

c n (issue)ụ ợ

(iv) Đánh giá đ i v i n i t và ngo i t :ố ớ ộ ệ ạ ệ

(v) Đánh giá ng n h n và đánh giá dài h n.ắ ạ ạ

(vi) M c đ áp d ng các k t qu đánh giáứ ộ ụ ế ả

(vii) Các x p h ng tín d ng không theo yêu c u c a ngế ạ ụ ầ ủ ười nh n nậ ợ

B Phương pháp ti p c n chu n hoá - Gi m thi u r i ro tín d ngế ậ ẩ ả ể ủ ụ 30

1 Các v n đ chungấ ề

(i) Gi i thi u ớ ệ

(ii) M t s l u ý chungộ ố ư

Trang 4

(iii) Đ m b o v pháp lýả ả ề

2 T ng quan v các k thu t gi m thi u r i roổ ề ỹ ậ ả ể ủ

(i) Các giao d ch đị ược đ m b o b ng th ch pả ả ằ ế ấ

(ii) Đi u ch nh n i b ng ề ỉ ộ ả

(iii) B o lãnh và các s n ph m tín d ng phái sinh ả ả ẩ ụ

iv) Trường h p th i h n không kh p ợ ờ ạ ớ

(v) Quy đ nh khác ị

3 Tài s n th ch pả ế ấ

(i) Tài s n th ch p tài chính h p l ả ế ấ ợ ệ

(ii) Phương pháp ti p c n toàn di n ế ậ ệ

7 Các n i dung khác liên quan đ n quy đ nh v k thu t CRMộ ế ị ề ỹ ậ

(i) Quy đ nh v các Nhóm k thu t CRMị ề ỹ ậ

(ii) S n ph m phái sinh tín d ng vi ph m l n đ uả ẩ ụ ạ ầ ầ

(iii) S n ph m phái sinh tín d ng vi ph m l n th haiả ẩ ụ ạ ầ ứ

III R i ro tín d ng - Ti p c n d a vào đánh giá n i b IRB ủ ụ ế ậ ự ộ ộ

A T ng quan ổ

B Các c ch c a Ti p c n IRB ơ ế ủ ế ậ

1 Phân lo i các kho n tín d ng ạ ả ụ

(i) Đ nh nghĩa tín d ng công ty (corporate exposures) ị ụ

(ii) Đ nh nghĩa tín d ng cho t ch c công (sovereign exposure) ị ụ ổ ứ

(iii) Đ nh nghĩa tín d ng ngân hàng ị ụ

(iii) Các kho n đ u t vào v n ch s h u ả ầ ư ố ủ ở ữ

(iv) Các kho n ph i thu đả ả ược mua l i đ tiêu chu n ạ ủ ẩ

3 Áp d ng phụ ương pháp ti p c n IRB cho các lo i hình tài s n có ế ậ ạ ả

Trang 5

4 Các chu n b chuy n đ i ẩ ị ể ổ

(i) Tính toán song song cho các ngân hàng áp d ng phụ ương pháp ti pế

c n c i ti n ậ ả ế

(ii) Các kho n tín d ng công ty, t ch c công, ngân hàng, bán l ả ụ ổ ứ ẻ

(iii) Các kho n đ u t vào v n ch s h u ả ầ ư ố ủ ở ữ

C Các quy t c đ i v i tín d ng công ty, t ch c công và ngân hàng ắ ố ớ ụ ổ ứ

1 Các giá tr tài s n đã bao hàm tác đ ng c a y u t r i ro trong tín d ngị ả ộ ủ ế ố ủ ụ dành cho công ty, t ch c công, ngân hàng ổ ứ

(i) Công th c tính các giá tr tài s n đã bao hàm tác đ ng c a y u tứ ị ả ộ ủ ế ố

(i) Xác su t không tr đấ ả ược n (PD) ợ

(ii) T tr ng t n th t ỷ ọ ổ ấ ước tính trong trường h p khách hàng không trợ ả

(ii) Công nh n các b o lãnh và các s n ph m phái sinh tín d ng ậ ả ả ẩ ụ

(iii) D n t i th i đi m khách hàng không tr đư ợ ạ ờ ể ả ược n (EAD)ợ

F Các quy t c đ i v i báo thuắ ố ớ

1 Các tài s n đo Tr ng s r i ro đ i v i r i ro không tr đả ọ ố ủ ố ớ ủ ả ược n ợ

(i) Báo thu lẻ

(ii) Báo thu doanh nghi pệ

2 Các tài s n đo Tr ng s r i ro đ i v i r i ro chuy n đ i ch ng khoánả ọ ố ủ ố ớ ủ ể ổ ứ(i) Cách đánh giá chi t kh u báo thuế ấ

(ii) Cách ghi nh n các kho n b o lãnhậ ả ả

H Các yêu c u t i thi u c a phầ ố ể ủ ương pháp ti p c n d a vào đánh giá n i bế ậ ự ộ ộ (IRB)

Trang 6

5 Qu n tr đi u hành và giám sát doanh nghi pả ị ề ệ

(i) Qu n tr đi u hành doanh nghi pả ị ề ệ

(ii) Ki m soát r i ro tín d ngể ủ ụ

(iii) Ki m toán bên ngoài và n i bể ộ ộ

6 S d ng đánh giá n i bử ụ ộ ộ

7 Xác đ nh r i roị ủ

(i) Yêu c u t ng th đ i v i đánh giáầ ổ ể ố ớ

(ii) Đ nh nghĩa v vi c không tr đị ề ệ ả ược nợ

(iii) Đánh giá th i gianờ

(iv) Xem xét th u chiấ

(v) Các yêu c u c th đ i v i ầ ụ ể ố ớ ướ ược l ng v xác su t không tr đề ấ ả ược nợ(vii) Các yêu c u c th đ i v i các ầ ụ ể ố ớ ướ ược l ng c a riêng Ngân hàng vủ ề

t n th t khi khách hàng không tr đổ ấ ả ược nợ

(viii) Các yêu c u c th v i các ầ ụ ể ớ ướ ược l ng c a riêng Ngân hàng v r iủ ề ủ

ro không tr đả ược nợ

(ix) Các yêu c u t i thi u đ i v i vi c đánh giá tác đ ng c a các công cầ ố ể ố ớ ệ ộ ủ ụ

d n xu t b o lãnh và tín d ngẫ ấ ả ụ

(x) Các yêu c u c th đ ầ ụ ể ể ướ ược l ng xác su t không tr đấ ả ược n và t nợ ổ

th t khi khách hàng không tr đấ ả ược n ho c t n th t d ki nợ ặ ổ ấ ự ế

8 Ki m ch ng các ể ứ ướ ược l ng n i bộ ộ

9 S ki m soát vi c ự ể ệ ướ ược l ng t l t n th t khi khách hàng không trỷ ệ ổ ấ ả

được n và r i ro không tr đợ ủ ả ược nợ

(i) Đ nh nghĩa v b t đ ng s n thị ề ấ ộ ả ương m i (CRE) và b t đ ng s n làmạ ấ ộ ảnhà (RRE) h p l đ là m t tài s n th ch pở ợ ệ ể ộ ả ế ấ

(ii) Các yêu c u nghi p v đ i v i các tài s n CRE/RRE h p lầ ệ ụ ố ớ ả ợ ệ

(iii) Yêu c u đ công nh n các kho n thu tài chínhầ ể ậ ả

10 Các yêu c u đ i v i vi c công nh n các tài s n cho thuêầ ố ớ ệ ậ ả

11 Tính toán yêu c u v v n đ i v i các r i ro t ch ng khoán v nầ ề ố ố ớ ủ ừ ứ ố

Trang 7

(i) Phương pháp ti p c n s d ng mô hình n i b d a trên giá th trế ậ ử ụ ộ ộ ự ị ường (ii) Yêu c u v v n và đ nh lầ ề ố ị ượng r i roủ

(iii) Quá trình qu n lý r i ro và công tác giám sátả ủ

(iv) Công tác ki m ch ng và ghi chép thành văn b nể ứ ả

12 Yêu c u v công khai thông tinầ ề

IV R i ro tín d ng- C ch ch ng khoán hoáủ ụ ơ ế ứ

(i) Mua toàn bộ

(ii) Các công c làm tăng đ an toàn c a tài s nụ ộ ủ ả

1 Các yêu c u v ho t đ ng đ i v i ch ng khoán hoá truy n th ngầ ề ạ ộ ố ớ ứ ề ố

2 Các yêu c u v ho t đ ng đ i v i s ch ng khoán hoá t ng h pầ ề ạ ộ ố ớ ự ứ ổ ợ

3 Các yêu c u v ho t đ ng và phầ ề ạ ộ ương th c x lý quy n mua toàn bứ ử ề ộ

D Gi i quy t v n đ đ u t ch ng khoán hoá ả ế ấ ề ầ ư ứ

(vi) Yêu c u v n cho các kho n d phòng cho vi c tr d n s m ầ ố ả ự ệ ả ầ ớ

(vii) Xác đ nh CCFs cho nh ng đ c tính tr d n s m b ki m soát ị ữ ặ ả ầ ớ ị ể

(viii) Xác đ nh CCFs cho nh ng đ c tính tr d n s m b ki m soát ị ữ ặ ả ầ ớ ị ể

4 Cách ti p c n d a vào các đánh giá n i b đ i v i các r i ro ch ngế ậ ự ộ ộ ố ớ ủ ứ khoán hoá

(i) Quy mô

(ii) Đ nh nghĩa Kirb ị

(iii).H th ng th b c các cách ti p c n ệ ố ứ ậ ế ậ

(iv).Yêu c u v n t i đa ầ ố ố

Trang 8

(v) Cách ti p c n d a vào đánh giá ế ậ ự

(vi) Công th c giám sát ứ

(vii).Chương trình h tr thanh kho nỗ ợ ả

(viii).Chương trình h tr ng trỗ ợ ứ ước ti n m t cho nhà cung c p đề ặ ấ ượ ccông nh nậ

(ix) Công nh n gi m thi u r i ro tín d ng ậ ả ể ủ ụ

(x) Yêu c u v v n cho các kho n d phòng tr trầ ề ố ả ự ả ước th i h n ờ ạ

V R i ro tác nghi pủ ệ

A Đ nh nghĩa r i ro tác nghi pị ủ ệ

B Các phương pháp đo lường

1 Phương pháp Ch s C b n ỉ ố ơ ả

2 Phương pháp Chu n hoáẩ

3 Phương pháp Đo lường Tiên ti n (AMA)ế

C Các tiêu chu n đ nh tínhẩ ị

1 Các tiêu chu n chungẩ

2 Phương pháp Chu n hoáẩ

3 Phương pháp Đo lường Tiên ti nế

(i) Tiêu chu n đ nh tínhẩ ị

(ii) Các tiêu chu n đ nh lẩ ị ượng

(ii) Gi m thi u r i roả ể ủ

D S d ng t ng ph nử ụ ừ ầ

VI Các v n đ liên quan đ n S kinh doanhấ ề ế ổ

A Đ nh nghĩa v S kinh doanhị ề ổ

B Hướng d n v vi c đ nh giá c n tr ngẫ ề ệ ị ẩ ọ

1 Các h th ng và các bi n pháp ki m soátệ ố ệ ể

2 Phương pháp lu n cho vi c đ nh giáậ ệ ị

(i) Đ nh giá theo giá th trị ị ường

(ii) Đ nh giá theo mô hình (marking to model)ị

(iii) Ki m ch ng giá đ c l pể ứ ộ ậ

3 Đi u ch nh ho c d tr đ i v i k t qu đ nh giáề ỉ ặ ự ữ ố ớ ế ả ị

C X lý đ i v i r i ro tín d ng c a bên đ i tác trong s kinh doanh ử ố ớ ủ ụ ủ ố ổ

D Yêu c u v n c th cho r i ro trong s kinh doanh theo phầ ố ụ ể ủ ổ ương phápchu n hoáẩ

4 Y u t c ng d n cho s n ph m tín d ng phái sinhế ố ộ ồ ả ẩ ụ

Ph n 3: Tr c t Th Hai - Quy trình ki m tra ki m soát c a C ầ ụ ộ ứ ể ể ủ ơ quan ch qu n ủ ả

Ph n 4: Tr c t Th Ba - Nguyên t c th tr ầ ụ ộ ứ ắ ị ườ ng

Ph l c 1 15% v n c p 1 (Tier 1) gi i h n các công c đ i m i ụ ụ ố ấ ớ ạ ụ ổ ớ

Ph l c 2 Phụ ụ ương pháp ti p c n chu n - Th c hi n theo quy trình ế ậ ẩ ự ệ

Ph l c 3 Minh ho lụ ụ ạ ượng r i ro d a vào đánh giá n i b (IRB) ủ ự ộ ộ

Trang 9

Ph l c 4 Các tiêu chu n ki m soát đ i v i cho vay theo ngành h pụ ụ ẩ ể ố ớ ẹ

Ph l c 5 Ví d minh h a: Tính toán Hi u ng Gi m thi u r i ro tínụ ụ ụ ọ ệ ứ ả ể ủ

d ng theo Công th c ki m soátụ ứ ể

Ph l c 6 Phân chia các h ng m c kinh doanhụ ụ ạ ụ

Ph l c 7 Phân lo i chi ti t theo các lo i hình trụ ụ ạ ế ạ ường h p t n th tợ ổ ấ

Ph l c 8 Khái quát v phụ ụ ề ương pháp lu n đ i v i v n đ x lý v nậ ố ớ ấ ề ử ố

c a các giao d ch đủ ị ược đ m b o b ng các tài s n tài chính theo cách ti pả ả ằ ả ế

c n chu n hoá và ti p c n d a trên đánh giá n i b (IRB)ậ ẩ ế ậ ự ộ ộ

Ph l c 9 Ti p c n Chu n hóa Gi n lụ ụ ế ậ ẩ ả ược

Trang 10

Danh sách và gi i nghĩa các t vi t t t trong BASEL II (quy ả ừ ế ắ ướ ử ụ c s d ng)

ABCP Asset-backed commercial paper Thương phi u đế ược đ m b o b ng tài s n ả ả ằ ảADC Acquisition, development and

construction

Mua l i, phát tri n và xây d ng ạ ể ự

AMA Advanced measurement

approaches

Ti p cc n theo phế ạ ương pháp đo lường hi nệ

đ i ạASA Alternative standardised approach Ti p c n chu n thay th ế ậ ẩ ế

CCF Credit conversion factor Y u t hoán đ i tín d ng ế ố ổ ụ

CDR Cumulative default rate H s không tr đệ ố ả ược n lu k ợ ỹ ế

CF Commodities finance Tài tr theo hàng hoá ợ

CRM Credit risk mitigation Gi m thi u r i ro ả ể ủ

EAD Exposure at default R i ro không tr đủ ả ược n ợ

ECA Export credit agency Các c quan b o hi m tín d ng xu t kh u ơ ả ể ụ ấ ẩECAI External credit assessment

institution

Các đ nh ch đánh giá tín d ng đ c l p ị ế ụ ộ ậ

EL Expected loss T n th t d li u (d ki n)ổ ấ ự ệ ự ế

FMI Future margin income M c thu nh p tứ ậ ương lai

HVCRE High-volatility commercial real

estate

B t đ ng s n thấ ộ ả ương m i có t l bi nạ ỷ ệ ế

đ ng cao ộIPRE Income-producing real estate B t đ ng s n sinh l i ấ ộ ả ợ

IRB approach Internal ratings-based

MDB Multilateral development bank Ngân hàng phát tri n đa phể ương

NIF Note issuance facility (đang tìm thu t ng thích h p) ậ ữ ợ

OF Object finance Tài tr theo đ i t ợ ố ượ ng

PD Probability of default Xác su t không tr đấ ả ược n ợ

Trang 11

PF Project finance Tài tr d án ợ ự

PSE Public sector entity Ch th công / c quan công quy n ủ ể ơ ề

RBA Ratings-based approach Ti p c n d a vào các đánh giá ế ậ ự

RUF Revolving underwriting facility H p đ ng b o lãnh xoay vòng ợ ồ ả

SF Supervisory formula Công th c ki m soát ứ ể

SL Specialised lending Cho vay theo ngành h p / cho vay cá bi t ẹ ệSME Small- and medium-sized

ch ng khoán có th chuy n nhứ ể ể ượng

UL Unexpected loss T n th t không d li u (ngoài d ki n)ổ ấ ự ệ ự ế

Trang 12

2 Ph m vi áp d ng c a Hi p ạ ụ ủ ệ ướ ẽ ược s đ c m r ng đ bao g m, trên c s h p nh t đ yở ộ ể ồ ơ ở ợ ấ ầ

đ , b t kỳ m t công ty m mà trong đó có m t t p đoàn ngân hàng đ đ m b o r ng côngủ ấ ộ ẹ ộ ậ ể ả ả ằ

ty m này bao hàm c r i ro c a toàn b t p đoàn ngân hàng đóẹ ả ủ ủ ộ ậ 1 T p đoàn ngân hàng làậ

nh ng t p đoàn ho t đ ng ch y u trong lĩnh v c các ngân hàng, và m t s nữ ậ ạ ộ ủ ế ự ở ộ ố ước, m tộ

t p đoàn ngân hàng có th đăng ký ho t đ ng nh là m t ngân hàng.ậ ể ạ ộ ư ộ

3 Hi p ệ ước này cũng áp d ng v i t t c các ngân hàng có ho t đ ng qu c t m i c p đụ ớ ấ ả ạ ộ ố ế ở ọ ấ ộ trong m t t p đoàn ngân hàng, cũng d a trên c s h p nh t đ y đ (xem s đ minh hoộ ậ ự ơ ở ợ ấ ầ ủ ơ ồ ạ

cu i ph n này)

ở ố ầ 2 Đ i v i nh ng nố ớ ữ ước hi n Hi p ệ ệ ước ch a yêu c u áp d ng nguyên t cư ầ ụ ắ

h p nh t đ y đ thì s có th i gian quá đ 3 năm áp d ng nguyên t c “h p nh t g n đ yợ ấ ầ ủ ẽ ờ ộ ụ ắ ợ ấ ầ ầ

đ ” (“ủ full sub-consolidation”)

4 H n n a, b i vì m t trong nh ng m c tiêu ch y u c a vi c giám sát là b o vơ ữ ở ộ ữ ụ ủ ế ủ ệ ả ệ

ngườ ử ềi g i ti n nên đi u c b n là ph i đ m b o r ng v n t có, đề ơ ả ả ả ả ằ ố ự ược th hi n b ngể ệ ằ các thước đo M c v n t i thi u, là đ y đ đ đ m b o thanh toán cho ngứ ố ố ể ầ ủ ể ả ả ườ ử ề i g i ti n.Theo đó, các c quan ch qu n c n ki m tra xem b n thân t ng ngân hàng có tích luơ ủ ả ầ ể ả ừ ỹ

đ v n n u đủ ố ế ược xem xét theo nguyên t c đ n l hay không ắ ơ ẻ

B Các công ty ngân hàng, ch ng khoán và tài chính tr c thu c ứ ự ộ

5 Đ có th áp d ng ph m vi r ng nh t có th , t t c các ho t đ ng ngân hàng vàể ể ụ ở ạ ộ ấ ể ấ ả ạ ộcác ho t đ ng tài chính liên quanạ ộ 3 (dù có được quy đ nh hay không) trong m t t p đoànị ộ ậ

có m t ngân hàng ho t đ ng qu c t s độ ạ ộ ố ế ẽ ược bao hàm b i vi c h p nh t hoá Vì th ,ở ệ ợ ấ ế

nh ng t ch c có s h u ho c ki m soát đa s b i ngân hàng, các công ty ch ng khoánữ ổ ứ ở ữ ặ ể ố ở ứ(là các t ch c tuân theo nh ng quy đ nh nh nhau ho c các ho t đ ng ch ng khoánổ ứ ữ ị ư ặ ạ ộ ứ

1M t công ty m c a m t t p đoàn ngân hàng có th t nó l i có m t công ty m n a Trong ộ ẹ ủ ộ ậ ể ự ạ ộ ẹ ữ

m t s mô hình t ch c, công ty m này có th không ph i tuân theo HI p ộ ố ổ ứ ẹ ể ả ệ ướ c này b i vì nó ở không đ ượ c coi là công ty m c a m t t p đoàn ngân hàng ẹ ủ ộ ậ

2 Đ thay th cho nguyên t c “H p nh t g n đ y đ ”, vi c áp d ng Hi p ể ế ắ ợ ấ ầ ầ ủ ệ ụ ệ ướ c này cho các ngân hàng đ c l p (ch ng h n m t ngân hàng không có s h p nh t tài s n n và tài s n có c a các công ộ ậ ẳ ạ ộ ự ợ ấ ả ợ ả ủ

ty tr c thu c) cũng đ t đ ự ộ ạ ượ c cùng m c đích,v i đi u ki n là toàn b giá tr s sách c a b t kỳ m t ụ ớ ề ệ ộ ị ổ ủ ấ ộ kho n đ u t nào vào công ty con và góp v n thi u s ph i đ ả ầ ư ố ể ố ả ượ c kh u tr kh i ngu n v n c a ấ ừ ỏ ồ ố ủ ngân hàng

3Trong ph n 1, “các ho t đ ng tài chính” không bao g m ho t đ ng b o hi m và “các công ty ầ ạ ộ ồ ạ ộ ả ể tài chính” không bao g m các công ty b o hi m ồ ả ể

Trang 13

được xem nh là ho t đ ng ngân hàng) và các công ty tài chính khácư ạ ộ 4 nói chung là sẽ

được h p nh t.ợ ấ

6 Các c quan ch qu n s đánh giá tính phù h p c a vi c th a nh n trong ngu n v nơ ủ ả ẽ ợ ủ ệ ừ ậ ồ ố

đã được h p nh t hoá các quy n l i c a ngợ ấ ề ợ ủ ườ ắi n m gi c ph n thi u s phát sinh tữ ổ ầ ể ố ừ

vi c h p nh t các công ty ngân hàng, ch ng khoán và các công ty tài chính khác màệ ợ ấ ứthu c s h u ít h n 100% Các c quan ch qu n s đi u ch nh lộ ở ữ ơ ơ ủ ả ẽ ề ỉ ượng quy n l i cề ợ ổ

ph n thi u s có th cũng b bao g m trong ngu n v n trong trầ ể ố ể ị ồ ồ ố ường h p v n t nh ngợ ố ừ ữ quy n l i c ph n thi u s này ch a s n có đ i v i các t p đoàn ề ợ ổ ầ ể ố ư ẵ ố ớ ậ

7 Cũng có m t s trộ ố ường h p s không kh thi ho c không c n thi t th c hi n h pợ ẽ ả ặ ầ ế ự ệ ợ

nh t m t s công ty ch ng khoán ho c công ty tài chính đấ ộ ố ứ ặ ược qu n lý khác Ch đ i v iả ỉ ố ớ các trường h p mà các ph n v n góp nh mua l i các kho n n đã giao kèo trợ ầ ố ờ ạ ả ợ ước đó và

n m gi t m th i thì s tuân theo các quy đ nh khác ho c trong nh ng trắ ữ ạ ờ ẽ ị ặ ữ ường h p màợ

lu t pháp yêu c u không đậ ầ ược h p nh t vì các m c đích qu n lý v n Trong nh ngợ ấ ụ ả ố ữ

trường h p nh v y, B t bu c c quan ch qu n ngân hàng có đợ ư ậ ắ ộ ơ ủ ả ược đ y đ thông tinầ ủ

t các c quan có trách nhi m qu n lý các công ty con này ừ ơ ệ ả

8 N u các công ty ch ng khoán và tài chính tr c thu c mà công ty m s h u đa sế ứ ự ộ ẹ ở ữ ố không được h p nh t vì các m c đích qu n lý v n thì t t c v n ch s h u và cácợ ấ ụ ả ố ấ ả ố ủ ở ữkho n đ u t v n pháp đ nh khác trong các công ty con thu c t p đoàn s ph i kh uả ầ ư ố ị ộ ậ ẽ ả ấ

tr , và các tài s n n -tài s n có, cũng nh là các kho n đ u t v n c a bên th ba trongừ ả ợ ả ư ả ầ ư ố ủ ứcông ty con cũng b đ a ra kh i b ng cân đ i tài s n c a t p đoàn.ị ư ỏ ả ố ả ủ ậ

Các c quan ch qu n s đ m b o r ng vi c công ty đó không đơ ủ ả ẽ ả ả ằ ệ ược h p nh t và kho nợ ấ ả

đ u t v n vào công ty này đã b kh u tr là đáp ng đầ ư ố ị ấ ừ ứ ược các yêu c u m c v n phápầ ứ ố

đ nh Các c quan ch qu n s theo dõi các ho t đ ng c a công ty con đ đi u ch nhị ơ ủ ả ẽ ạ ộ ủ ể ề ỉ thâm h t v n và n u không đi u ch nh đụ ố ế ề ỉ ược k p th i thì thâm h t đó cũng s đị ờ ụ ẽ ược trừ

đi kh i ngu n v n c a ngân hàng m ỏ ồ ố ủ ẹ

C Các kho n đ u t quan tr ng chi m c ph n thi u s vào các công ty ngân ả ầ ư ọ ế ổ ầ ể ố hàng, ch ng khoán và tài chính ứ

9 Nh ng kho n đ u t quan tr ng nh ng ch chi m c ph n thi u s vào các công tyữ ả ầ ư ọ ư ỉ ế ổ ầ ể ốngân hàng, ch ng khoán và các công ty tài chính khác, mà không có quy n ki m soát, sứ ề ể ẽ

b lo i tr kh i ngu n v n c a t p đoàn ngân hàng b ng cách kh u tr v n ch s h uị ạ ừ ỏ ồ ố ủ ậ ằ ấ ừ ố ủ ở ữ

và các kho n đ u t v n pháp đ nh Thay vào đó, nh ng kho n đ u t này trong nh ngả ầ ư ố ị ữ ả ầ ư ữ

đi u ki n nh t đ nh có th đề ệ ấ ị ể ược h p nh t trên c s tính theo t l Ví d nh , s h pợ ấ ơ ở ỷ ệ ụ ư ự ợ

nh t d a trên t l có th thích h p ch đ i v i các công ty liên doanh ho c nh ng n iấ ự ỷ ệ ể ợ ỉ ố ớ ặ ữ ơ

mà c quan ch qu n đ ng ý r ng v m t pháp lý ho c trên th c t , công ty m đơ ủ ả ồ ằ ề ặ ặ ự ế ẹ ượ cxem là s h tr công ty con trên c s tẽ ỗ ợ ơ ở ương x ng v i c ph n đóng góp c a mình vàứ ớ ổ ầ ủcác c đông l n khác cũng s n sàng và có phổ ớ ẵ ương th c đ h tr nó m t cách tứ ể ỗ ợ ộ ươ ng

x ng nh th M c v n góp mà nh ng kho n đ u t chi m c ph n thi u s đứ ư ế ứ ố ữ ả ầ ư ế ổ ầ ể ố ược xem

là quan tr ng và theo đó s b kh u tr ho c đọ ẽ ị ấ ừ ặ ược h p nh t trên c s tính theo t l , doợ ấ ơ ở ỷ ệ

4Ví d v các lo i hình ho t đ ng mà các công ty tài chính có th tham gia vào bao g m cho ụ ề ạ ạ ộ ể ồ thuê tài chính, phát hành th tín d ng, qu n lý danh m c đ u t , t v n đ u t , d ch v l u ký ẻ ụ ả ụ ầ ư ư ấ ầ ư ị ụ ư

và cho thuê két và các ho t đ ng t ạ ộ ươ ng t khác mà ph thu c vào ho t đ ng c a ngân hàng ự ụ ộ ạ ộ ủ

Trang 14

các thông l k toán và/ho c pháp lý qu c gia xác đ nh L y ví d , m c đ tính g p theoệ ế ặ ố ị ấ ụ ứ ể ộ

t l Kh i EU đỷ ệ ở ố ược đ nh nghĩa là l i t c v n góp c ph n chi m 20% đ n 50% ị ợ ứ ố ổ ầ ế ế

10 y ban xác nh n l i quan đi m nêu ra trong Hi p Ủ ậ ạ ể ệ ước năm 1988 là vì m c đích anụtoàn v n, vi c n m gi c ph n l n nhau v ngu n v n ngân hàng v n đố ệ ắ ữ ổ ầ ẫ ề ồ ố ố ược c tìnhố

t o ra đ th i ph ng v th v v n c a các ngân hàng s b lo i tr ạ ể ổ ồ ị ế ề ố ủ ẽ ị ạ ừ

D Các công ty b o hi m ả ể

11 M t ngân hàng s h u m t công ty con trong lĩnh v c b o hi m ch u hoàn toàn r iộ ở ữ ộ ự ả ể ị ủ

ro ch s h u c a công ty con và c n nhìn nh n trên góc đ r i ro toàn t p đoàn t t củ ở ữ ủ ầ ậ ộ ủ ậ ấ ả

nh ng r i ro ch a đ ng trong toàn t p đoàn ữ ủ ứ ự ậ

Khi đánh giá v n pháp đ nh c a các ngân hàng, y ban cho r ng giai đo n này, vố ị ủ Ủ ằ ở ạ ề nguyên t c, giai đo n này, vi c kh u tr v n ch s h u và các kho n đ u t v nắ ở ạ ệ ấ ừ ố ủ ở ữ ả ầ ư ố pháp đ nh khác c a ngân hàng trong công ty b o hi m con và c nh ng kho n đ u tị ủ ả ể ả ữ ả ầ ư đáng k nh ng ch chi m c ph n thi u s trong các công ty b o hi m là phù h p Theoể ư ỉ ế ổ ầ ể ố ả ể ợcách ti p c n này, ngân hàng s lo i tr ra kh i b ng cân đ i k toán c a mình các tàiế ậ ẽ ạ ừ ỏ ả ố ế ủ

s n n - tài s n có cũng nh là các kho n đ u t v n c a bên th ba vào m t công tyả ợ ả ư ả ầ ư ố ủ ứ ộ

b o hi m con Trong m i trả ể ọ ường h p, cách ti p c n thay th c n đợ ế ậ ế ầ ược áp d ng trên cụ ả

phương di n toàn t p đoàn đ xác đ nh h s an toàn v n và tránh tính toán v n trùngệ ậ ể ị ệ ố ố ố

l p hai l n ặ ầ

12 Do các v n đ c nh tranh bình đ ng, m t s nấ ề ạ ẳ ộ ố ước G10 s duy trì quy đ nh cá xácẽ ị

đ nh Tr ng s r i ro hi n cóị ọ ố ủ ệ 1 nh là m t ngo i l đ i v i các cách ti p c n mô t trênư ộ ạ ệ ố ớ ế ậ ả ở

và ch áp d ng trong nỉ ụ ước cách tính r i ro tích h p trên c s nh t quán b i các c quanủ ợ ơ ở ấ ở ơ

qu n lý b o hi m đ i v i các hãng b o hi m có công ty con trong lĩnh v c ngân hàngả ả ể ố ớ ả ể ự 2

y ban kêu g i các c quan qu n lý b o hi m phát tri n h n n a và áp d ng nh ng

cách ti p c n phù h p v i các chu n m c trên đây.ế ậ ợ ớ ẩ ự

13 Các ngân hàng nên công b cách ti p c n qu n lý nhà nố ế ậ ả ước được dùng đ i v i cácố ớcông ty b o hi m khi xác đ nh tình tr ng v n đả ể ị ạ ố ược báo cáo

14 V n đố ược đ u t trong m t công ty b o hi m thu c s h u áp đ o ho c có quy nầ ư ộ ả ể ộ ở ữ ả ặ ề

kh ng ch áp đ o có th vố ế ả ể ượt quy đ nh v v n pháp đ nh c a công ty (ph n v n th ngị ề ố ị ủ ầ ố ặ

d ) Trong m t s trư ộ ố ường h p h n chợ ạ ế3 các c quan ch qu n có th cho phép th aơ ủ ả ể ừ

nh n ph n v n th ng d đó đậ ầ ố ặ ư ược tính vào m c v n c a ngân hàng Theo đó, thông lứ ố ủ ệ

1Đ i v i nh ng ngân hàng s d ng cách ti p c n chu n hoá, đi u này có nghĩa là áp d ng m c ố ớ ữ ử ụ ế ậ ẩ ề ụ ứ

r i ro không th p h n 100%, còn đ i v i các ngân hàng dùng cách ti p c n IRB, m c r i ro phù ủ ấ ơ ố ớ ế ầ ứ ủ

h p d a trên các qui t c c a IRB s đ ợ ự ắ ủ ẽ ượ c áp d ng cho các kho n đ u t này ụ ả ầ ư

2Tr ườ ng h p quy đ nh hi n t i v n đ ợ ị ệ ạ ẫ ượ c duy trì, v n c a bên th ba đ u t vào trong công ty ố ủ ứ ầ ư

b o hi m con (ví d quy n s h u thi u s ) không đ ả ể ụ ề ở ữ ể ố ượ c tính vào m c v n c a ngân hàng ứ ố ủ

3Theo cách ti p c n kh u tr , giá tr b kh u tr c a t t c v n ch s h u và các kho n đ u ế ậ ấ ừ ị ị ấ ừ ủ ấ ả ố ủ ở ữ ả ầ

t v n pháp đ nh s đ ư ố ị ẽ ượ c đi u ch nh đ ph n ánh vi c th ng d v n so v i m c v n pháp đ nh ề ỉ ể ả ệ ặ ư ố ớ ứ ố ị quy đ nh c a các công ty con đó, t c là giá tr v n b kh u tr tr đi s ph i là kho n đ u t ị ủ ứ ị ố ị ấ ừ ừ ẽ ả ả ầ ư

ho c là yêu c u v v n qu n lý, tuỳ theo cái nào ít h n Giá tr v n th ng d , là kho n chênh ặ ầ ề ố ả ơ ị ố ặ ư ả

l ch gi a v n đ u t vào các công ty con đó và m c v n pháp đ nh, s đ ệ ữ ố ầ ư ứ ố ị ẽ ượ c đi u ch nh theo r i ề ỉ ủ

ro nh m t kho n đ u t c ph n N u s d ng cách ti p c n toàn t p đoàn, quy đ nh t ư ộ ả ầ ư ổ ầ ế ử ụ ế ậ ậ ị ươ ng

ng đ i v i v n th ng d s đ c áp d ng

Trang 15

v qu n lý nhà nề ả ướ ẽc s quy t đ nh các thông s và các tiêu chu n, ch ng h n nh khế ị ố ẩ ẳ ạ ư ả năng chuy n nhể ượng h p pháp, đ đánh giá giá tr và đ s n có c a v n ph n th ng ợ ể ị ộ ẵ ủ ố ầ ặ dư

mà có th để ược công nh n thu c v n c a ngân hàng Các ví d khác v các tiêu chu n vậ ộ ố ủ ụ ề ẩ ề tính s n có bao g m: nh ng h n ch kh năng chuy n nhẵ ồ ữ ạ ế ả ể ượng do ràng bu c pháp lý, doộcách tính thu và do các tác đ ng tiêu c c lên vi c x p h ng c a các t ch c đánh giá tínế ộ ự ệ ế ạ ủ ổ ứ

d ng đ c l p Các ngân hàng khi cho r ng ph n v n th ng d trong các công ty con vụ ộ ậ ằ ầ ố ặ ư ề

b o hi m thu c v n ngân hàng s ph i công b công khai giá tr ph n v n th ng d đóả ể ộ ố ẽ ả ố ị ầ ố ặ ưtrong v n c a mình Trố ủ ường h p m t ngân hàng không có quy n s h u t i đa trong m tợ ộ ề ở ữ ố ộ công ty b o hi m (ví d 50% tr lên nh ng ít h n 100%), ph n v n th ng d đả ể ụ ở ư ơ ầ ố ặ ư ược công

nh n s tậ ẽ ương x ng v i ph n trăm s h u n m gi V n th ng d trong các công ty b oứ ớ ầ ở ữ ắ ữ ố ặ ư ả

hi m mà c ph n đáng k nh ng ch chi m thi u s thì s không để ổ ầ ể ư ỉ ế ể ố ẽ ược công nh n, b i vìậ ởngân hàng không v trí có th đi u khi n vi c chu chuy n v n trong m t công ty mà nóở ị ể ề ể ệ ể ố ộkhông có quy n ki m soát ề ể

15 Các c quan ch qu n s b o đ m r ng nh ng công ty con v b o hi m mà ngânơ ủ ả ẽ ả ả ằ ữ ề ả ểhàng có c ph n đa s ho c có quy n ki m soát thì không đổ ầ ố ặ ề ể ược h p nh t và theo đó cácợ ấ

ph n v n đ u t s b kh u tr hay là ph i theo cách ti p c n toàn t p đoàn, t thân nóầ ố ầ ư ẽ ị ấ ừ ả ế ậ ậ ựtích lu đ v n đ gi m thi u kh năng t n th t ti m tàng trong tỹ ủ ố ể ả ể ả ổ ấ ề ương lai cho ngânhàng Các c quan ch qu n s giám sát ho t đ ng c a công ty con đ đi u ch nh b tơ ủ ả ẽ ạ ộ ủ ể ề ỉ ấ

kỳ s thâm h t nào v v n và n u không k p th i đi u ch nh, kho n thâm h t đó s bự ụ ề ố ế ị ờ ề ỉ ả ụ ẽ ị

kh u tr ra kh i v n c a ngân hàng m ấ ừ ỏ ố ủ ẹ

E Các kho n đ u t l n trong các công ty th ả ầ ư ớ ươ ng m i ạ

16 Ph n đ u t thi u s đáng k và đ u t đa s trong các công ty thầ ầ ư ể ố ể ầ ư ố ương m i màạ

vượt quá m t h n m c c n thi t nh t đ nh s b kh u tr ra kh i v n c a ngân hàng.ộ ạ ứ ầ ế ấ ị ẽ ị ấ ừ ỏ ố ủCác h n m c này s do thông l k toán và/ho c qu n lý nhà nạ ứ ẽ ệ ế ặ ả ước quy t đ nh H nế ị ạ

m c 15% v n c a ngân hàng cho t ng kho n đ u t l n vào các công ty thứ ố ủ ừ ả ầ ư ớ ương m i vàạ60% ngu n v n c a ngân hàng cho t ng s các kho n đ u t này, ho c nh ng m c đồ ố ủ ổ ố ả ầ ư ặ ữ ứ ộ

ch t ch h n s đặ ẽ ơ ẽ ược áp d ng Ph n đ u t vụ ầ ầ ư ượ ạt h n m c s đứ ẽ ược kh u tr ra kh iấ ừ ỏ

v n c a ngân hàng.ố ủ

17 Các kho n đ u t thi u s đáng k ho c s h u và ki m soát đa s trong các côngả ầ ư ể ố ể ặ ở ữ ể ố

ty thương m i dạ ướ ại h n m c nói trên s đứ ẽ ược đi u ch nh theo r i ro m c không th pề ỉ ủ ở ứ ấ

h n 100% đ i v i các ngân hàng đang dùng cách ti p c n đơ ố ớ ế ậ ược chu n hoá Đ i v iẩ ố ớ

nh ng ngân hàng dùng cách ti p c n IRB, kho n đ u t s đữ ế ậ ả ầ ư ẽ ược đi u ch nh theo r i roề ỉ ủtheo phương th c mà U ban đang xây d ng cho v n c ph n và s không ít h n 100%.ứ ỷ ự ố ổ ầ ẽ ơ

F Vi c kh u tr các kho n đ u t theo ph n này ệ ấ ừ ả ầ ư ầ

18 Trường h p vi c kh u tr các kho n đ u t đợ ệ ấ ừ ả ầ ư ược th c hi n theo Ph n này trongự ệ ầ

Ph m vi áp d ng , ph n kh u tr s đạ ụ ầ ấ ừ ẽ ược chí đ u 50% t v n c p 1 và 50% t v n c pề ừ ố ấ ừ ố ấ

2

19 Giá tr v n vô hình liên quan đ n các t ch c theo cách ti p c n kh u tr t i ị ố ế ổ ứ ế ậ ấ ừ ạ

ph n này s đ ầ ẽ ượ c kh u tr t v n c p 1 cũng gi ng nh đ i v i các kho n v n vô ấ ừ ừ ố ấ ố ư ố ớ ả ố hình liên quan d n các công ty con b h p nh t, và ph n th a k các kho n đ u t ế ị ợ ấ ầ ừ ế ả ầ ư

Trang 16

s b kh u tr nh quy đ nh t i ph n này Quy đ nh t ẽ ị ấ ừ ư ị ạ ầ ị ươ ng t v v n vô hình nên ự ề ố

đ ượ c áp d ng n u s d ng cách ti p c n toàn t p đoàn nh theo đo n 11 ụ ế ử ụ ế ậ ậ ư ạ

Trang 17

MINH HO CHO PH M VI ÁP D NG M I C A HI P Ạ Ạ Ụ Ớ Ủ Ệ ƯỚC NÀY

T p đoàn tài chính đa năngậ

Trang 18

PH N 2 Ầ

TR NG TÂM TH NH T - YÊU C U M C V N T I THI U Ọ Ứ Ấ Ầ Ứ Ố Ố Ể

I Tính toán Yêu c u m c v n t i thi u ầ ứ ố ố ể

21 Ph n này s th o lu n cách tính T ng m c v n t i thi u đ bù đ p các r i ro tínầ ẽ ả ậ ổ ứ ố ố ể ể ắ ủ

d ng, r i ro th trụ ủ ị ường và r i ro tác nghi p Vi c xác đ nh M c v n t i thi u s baoủ ệ ệ ị ứ ố ố ể ẽ

g m các y u t c b n là: đ nh nghĩa v V n pháp đ nh, Tài s n đồ ế ố ơ ả ị ề ố ị ả ược đi u ch nh theoề ỉ

r i ro, T l v n trên tài s n đủ ỷ ệ ố ả ược đi u ch nh theo r i ro ề ỉ ủ

22 Khi xác đ nh T l v n, m u s là tài s n đị ỷ ệ ố ẫ ố ả ược đi u ch nh theo r i ro s đề ỉ ủ ẽ ược xác

đ nh b ng cách nhân M c v n t i thi u đ bù đ p các r i ro th trị ằ ứ ố ố ể ể ắ ủ ị ường và r i ro tácủnghi p v i 12,5 (tệ ớ ương đương v i M c v n t i thi u (H s an toàn v n) là 8%) r iớ ứ ố ố ể ệ ố ố ồ

c ng v i t ng tài s n độ ớ ổ ả ược đi u ch nh theo r i ro cho r i ro tín d ng T l v n sề ỉ ủ ủ ụ ỷ ệ ố ẽ

được tính b ng cách l y v n pháp đ nh chia cho m u s nêu trên Đ nh nghĩa V n phápằ ấ ố ị ẫ ố ị ố

đ nh v n đị ẫ ược gi nh cũ trong Phiên b n 1998 c a Hi p ữ ư ả ủ ệ ước và được làm rõ trongbài báo ra ngày 27/10/1998 v v n ch đ “Các công c xác đ nh V n nhóm 1” T lề ấ ủ ề ụ ị ố ỷ ệ

v n không đố ược nh h n 8% t ng tài s n V n Nhóm 2 không đỏ ơ ổ ả ố ược vượt quá 100%

V n Nhóm 1 ố

23 Đ i v i các ngân hàng s d ng m t trong hai phố ớ ử ụ ộ ương pháp: Ti p c n d a vàoế ậ ựđánh giá n i b (IRB) đ xác đ nh r i ro tín d ng ho c Ti p c n theo phộ ộ ể ị ủ ụ ặ ế ậ ương pháp đo

lường hi n đ i (AMA) đ xác đ nh r i ro th trệ ạ ể ị ủ ị ường, m c v n sàn duy nh t s đứ ố ấ ẽ ược áp

d ng cho hai năm đ u tiên tri n khai Hi p ụ ầ ể ệ ước m i M c sàn này d a trên các tính toánớ ứ ự

s d ng các quy đ nh c a Hi p ử ụ ị ủ ệ ước hi n t i M c v n t i thi u tính theo IRB đ i v iệ ạ ứ ố ố ể ố ớ

r i ro tín d ng và cùng v i r i ro tác nghi p và th trủ ụ ớ ủ ệ ị ường s không đẽ ược th p h n 90%ấ ơ

M c v n t i thi u hi n t i đ i v i r i ro tín d ng và và r i ro th trứ ố ố ể ệ ạ ố ớ ủ ụ ủ ị ường cho giai đo nạ

k t cu i năm 2006 và trong năm đ u tiên tri n khai Hi p ể ừ ố ầ ể ệ ước m i, và không th p h nớ ấ ơ 80% k t năm th hai Trong trể ừ ứ ường h p có các v n đ n y sinh trong giai đo n này,ợ ấ ề ả ạ

U ban s tìm cách th c thi các bi n pháp h u hi u đ gi i quy t, và th m chí s duyỷ ẽ ự ệ ữ ệ ể ả ế ậ ẽtrì quy đ nh v M c sàn này qua năm 2008 n u th y c n thi t ị ề ứ ế ấ ầ ế

II R i ro tín d ng – Cách ti p c n chu n hoá ủ ụ ế ậ ẩ

24 U ban d đ nh cho phép các ngân hàng l a ch n gi a hai phỷ ự ị ự ọ ữ ương pháp chung để tính toán yêu c u v v n đ i v i r i ro tín d ng M t phầ ề ố ố ớ ủ ụ ộ ương pháp thay th s đế ẽ ượ cdùng đ đo lể ường r i ro tín dung theo m t cách th c chu n hoá, đủ ộ ứ ẩ ược h tr b i cácỗ ợ ởđánh giá tín d ng đ c l pụ ộ ậ 1

1 Các khái ni m theo ph ệ ươ ng pháp này đ ượ c s d ng b i m t t ch c đó là Standard&Poor ử ụ ở ộ ổ ứ

Vi c s d ng các x p h ng tín d ng c a S&P ch là m t ví d ; các x p h ng tín d ng c a các ệ ử ụ ế ạ ụ ủ ỉ ộ ụ ế ạ ụ ủ

t c c x p h ng khác cũng có th đ ổ ứ ế ạ ể ượ c s d ng t t nh nhau Tuy nhiên, vi c s d ng các ử ụ ố ư ệ ử ụ đánh giá trong tài li u này không nói lên s a thích h n hay quy t đ nh v t ch c đánh giá đ c ệ ự ư ơ ế ị ề ổ ứ ộ

l p c a U ban ậ ủ ỷ

Trang 19

25 Phương pháp thay th , tuỳ thu c vào s phê chu n c a c quan ch qu n, có th sế ộ ự ẩ ủ ơ ủ ả ể ẽ cho phép các ngân hàng s d ng h th ng đánh giá n i b ử ụ ệ ố ộ ộ

A Cách ti p c n chu n hoá - Các quy đ nh chung ế ậ ẩ ị

26 Ph n sau đây s nêu lên các đi u ch nh Hi p ầ ẽ ề ỉ ệ ước 1998 đ i v i T ng d n trong số ớ ổ ư ợ ổ ngân hàng được đi u ch nh theo r i ro Các kho n d n không đề ỉ ủ ả ư ợ ược đ c p m tề ậ ộ cách rõ ràng trong ph n này thì s đầ ẽ ược gi theo quy đ nh hi n hành (nh trong hi pữ ị ệ ư ệ

c cũ – ND); tuy nhiên các k thu t gi m thi u r i ro (k thu t CRM) và các tài

s n có (exposures) liên quan đ n vi c ả ế ệ ch ng khoán hoá các kho n n ứ ả ợ (securitisation) s đẽ ược nêu t i ph n b sung Khi xác đ nh các Tr ng s r i ro theoạ ầ ổ ị ọ ố ủcách ti p c n chu n hoá, các ngân hàng có th s d ng các đánh giá c a các t ch cế ậ ẩ ể ử ụ ủ ổ ứ đánh giá tín d ng đ c l p đụ ộ ậ ược các c quan ch qu n qu c gia th a nh n là đ tơ ủ ả ố ừ ậ ủ ư

cách theo m c đích qu n lý v n ụ ả ố theo các tiêu chí được xác đ nh trong đo n 60 đ nị ạ ế

61 D n ph i đư ợ ả ược đi u ch nh theo r i ro và không bao g m các d phòng riêngề ỉ ủ ồ ự 1

1 Các kho n d n cho vay riêng l ả ư ợ ẻ

(i) Các kho n d n cho vay theo qu c gia: ả ư ợ ố

1 D n cho vay theo qu c gia và các NHTW s đư ợ ố ẽ ược tính theo các Tr ngọ

28 Tuỳ thu c vào vi c áp d ng c a m i qu c gia, m t Tr ng s r i ro th p h n có thộ ệ ụ ủ ỗ ố ộ ọ ố ủ ấ ơ ể

được áp d ng đ ii v i d n cho vay c a các ngân hàng đói v i qu c gia (ho c c aụ ố ớ ư ợ ủ ớ ố ặ ủ NHTW) n i mà ngân hàng dó thành l p và ho t đ ng trên danh nghĩa ho c tính theoơ ậ ạ ộ ặgiá trị2 đ ng ti n b n đ aồ ề ả ị 3 Khi s l a ch n này đự ự ọ ược th c thi, các c quan ch qu nự ơ ủ ả khác cũng có th cho phép các các ngân hàng áp d ng cùng Tr ng s r i ro cácể ụ ọ ố ủkho n cho vay qu c gia (ho c NHTW) b ng đ ng n i t ả ố ặ ằ ồ ộ ệ

29 V i m c đích xác đ nh Tr ng s r i ro c a d n cho vay các qu c gia, các c quanớ ụ ị ọ ố ủ ủ ư ợ ố ơ

ch qu n có thê công nh n nh n các đi m đánh giá r i ro qu c gia đủ ả ậ ậ ể ủ ố ược các t ch cổ ứ

b o hi m tín d ng xu t kh u (ECA) th c hi n ả ể ụ ấ ẩ ự ệ Đ đ m b o đ tiêu chu n, m t ể ả ả ủ ẩ ộ ECA ph i công b đi m đánh giá r i ro đ t n ả ố ể ủ ấ ướ c và theo ph ươ ng pháp đã đ ượ c

kh i OECD th ng nh t ố ố ấ Các ngân hàng có th l a ch n s d ng thang đi m r i roể ự ọ ử ụ ể ủ

1 Các ti p c n gi n đ n đ ế ậ ả ơ ượ c nêu t i Ph l c 9 ạ ụ ụ

2 Đi u này mu n nói r ng ngân hàng có các công n t ề ố ằ ợ ươ ng ng đ ứ ượ c tính theo đ ng n i t ồ ộ ệ

3 M c r i ro th p h n này có th đ ứ ủ ấ ơ ể ượ c m r ng ra đ i v i vi c xác đ nh m c r i ro c a các tài ở ộ ố ớ ệ ị ứ ủ ủ

s n th ch p và b o lãnh ả ế ấ ả

Trang 20

được công b b i các ECAs đố ở ượ ơc c quan ch qu n th a nh n, ho c thang đi m r i roủ ả ừ ậ ặ ể ủ

th ng nh t c a các ECA tham gia ố ấ ủ “Arrangement on Guidelines for Officially Supported Export Credits”1 Phương pháp được kh i OECD th ng nh t xây d ng 7ố ố ấ ựthang đi m r i ro d a theo chi phí b o hi n xu t kh u t i thi u Các thang đi m r i roể ủ ự ả ể ấ ẩ ố ể ể ủECA này tương ng v i các Tr ng s r i ro đứ ớ ọ ố ủ ược nêu chi ti t dế ưới đây:

(ii) D n cho vay các c quan công quy n (PSE) phi trung ư ợ ơ ề ươ ng

31 D n cho vay các c quan công quy n trong nư ợ ơ ề ướ ẽ ược s đ c đi u ch nh theo r i roề ỉ ủtheo cách ch n c a nọ ủ ước đó, tuỳ theo L a ch n 1 ho c L a ch n 2 đ đánh giá dự ọ ặ ự ọ ể ư

n cho vay các ngân hàngợ 2 Khi l a ch n 2 đự ọ ược ch n, nó s đọ ẽ ược áp d ng màụkhông c n s d ng quy đ nh u đãi đ i v i d n ng n h n ầ ử ụ ị ư ố ớ ư ợ ắ ạ

32 Tuỳ thu c vào s ch n l a c a m i qu c gia, d n cho vay đ i v i m t s c quanộ ự ọ ự ủ ỗ ố ư ợ ố ớ ộ ố ơcông quy n trong nề ước cũng có th để ược đ i x nh là d n cho vay qu c gia cóố ử ư ư ợ ốcác quy đ nh pháp lý mà các PSEs đị ược thành l pậ 3 Khi mà s ch n l a đự ọ ự ược th cự

1 Vi c phân lo i r i ro đ t n ệ ạ ủ ấ ướ c hi n có t i trang Web c a OECD ( ệ ạ ủ http://www.oecd.org ) t i ạ trang “Export Credit Arrangement” c a M c “Trade Directorate” ủ ụ

2 Đi u này b t lu n l a ch n nào đ ề ấ ậ ự ọ ượ c ch n đ áp d ng cho qu c gia trong vi c đánh giá d n ọ ể ụ ố ệ ư ợ cho vay các ngân hàng c a n ủ ướ c đó Nó không có nghĩa r ng khi m t l ac ch n nào đao đã đ ằ ộ ự ọ ượ c

s d ng đ i v i d n cho vay các ngân hàng thì thì không nh t thi t l a ch n đó đ ử ụ ố ớ ư ợ ấ ế ự ọ ượ c áp d ng ụ cho các d n cho vay các c quan công quy n ư ợ ơ ề

3 Các ví d sau đây phác th o các PSE đ ụ ả ượ c phân lo i nh th nào khi d a vào m t đ c đi m ạ ư ế ự ộ ặ ể riêng đó là quy n thu thu ( ề ế revenue raising powers) Tuy nhiên, cũng có nhi u cách khác xác

đ nh các đi u kho n khác nhau áp d ng cho các lo i hình PSE khác nhau, ch ng h n nh có th ị ề ả ụ ạ ẳ ạ ư ể

d a vào vào vi c cung c p các b o lãnh c a chính ph trung ự ệ ấ ả ủ ủ ươ ng:

- Các c p chính quy n và cá c quan qu n lý đ a ph ấ ề ơ ả ị ươ ng có th th c hi n cùng quy đ nh nh ể ự ệ ị ư

đ i v i d n cho vay qu c gia ho c chính ph trung ố ớ ư ợ ố ặ ủ ươ ng n u các c quan chính quy n ế ơ ề trung ươ ng và đ a ph ị ươ ng có quy n thu thu đ c bi t và năng l c th ch đ c bi t (specific ề ế ặ ệ ự ể ế ặ ệ revenue raising powers và specific institutional arrangements) nh đó giúp h gi m đ ờ ọ ả ượ ủ c r i

ro không tr đ ả ượ c n ợ

- D n cho vay các c quan hành chính thu c quy n trách c a chính quy n trung ư ợ ơ ộ ề ủ ề ươ ng, đ a ị

ph ươ ng ho c các c quan ch c năng đ a ph ặ ơ ứ ị ươ ng và các c quan phi th ơ ươ ng mai khác thu c ộ

s h u chính ph ho c c quan ch c năng đ a ph ở ữ ủ ặ ơ ứ ị ươ ng có th không đ đi u ki n đ i v i ể ủ ề ệ ố ớ quy đ nh nh là d n cho vay qu c gia n u các ch th này không có quy n thu thu và các ị ư ư ợ ố ế ủ ể ề ế

đi u kho n đ c bi t nêu trên N u nh các quy đ nh cho vay ch t ch đ ề ả ặ ệ ế ư ị ặ ẽ ượ c áp d ng v i các ụ ớ

ch th này và chúng không có kh năng gi i th do t cách công đ c bi t thì cũng h p lý ủ ể ả ả ể ư ặ ệ ợ

n u quy đ nh các kho n d n này nh là d n cho vay các ngân hàng ế ị ả ư ợ ư ư ợ

- Các đ n v kinh doanh thu c s h u chính ph trung ơ ị ộ ở ữ ủ ươ ng, các c p chính quy n khu v c ấ ề ự

ho c các c quan ch c năng đ a ph ặ ơ ứ ị ươ ng có th đ ể ượ c x lý nh là các doanh nghi p th ử ư ệ ươ ng

Trang 21

thi, các c quan ch qu n nhà nơ ủ ả ước khác cũng có th cho phép các ngân hàng đánhểgiá Tr ng s r i ro các kho n d n cho vay các PSEs đó theo cùng cách th c nhọ ố ủ ả ư ợ ứ ư trên

(iii) D n cho vay các ngân hàng phát tri n đa ph ư ợ ể ươ ng (MDBs)

33 Các Tr ng s r i ro áp d ng đ i v i d n cho vay các các MDBs nói chung s d aọ ố ủ ụ ố ớ ư ợ ẽ ự trên các đánh giá tín d ng đ c l p nh đã đụ ộ ậ ư ược đ a ra t i L a ch n 2 v d n c aư ạ ự ọ ề ư ợ ủ cho vay các ngân hàng nh ng s không có vi c s d ng quy đ nh u đãi đ i v i cácư ẽ ệ ử ụ ị ư ố ớ

d n ng n h n M t Tr ng s r i ro b ng 0% s đư ợ ắ ạ ộ ọ ố ủ ằ ẽ ược áp d ng cho d n cho vayụ ư ợcác MDB có đ tín nhi m cao mà đã đ t độ ệ ạ ượ ự ồc s đ ng ý hoàn toàn c a U ban theoủ ỷcác tiêu chí được nêu dưới đây2 U ban s ti p t c đánh giá t cách này theo t ngỷ ẽ ế ụ ư ừ

trường h p c th Ch tiêu đ MDBs đ t cách đợ ụ ể ỉ ể ủ ư ược đánh giá Tr ng s r i roọ ố ủ

n ; ợ

- có s h tr m nh m c a c đông đự ỗ ợ ạ ẽ ủ ổ ược th hi n b ng s ti n góp v n đi u lể ệ ằ ố ề ố ề ệ

c a các c đông; s v n tăng thêm mà các MDBs có quy n, n u c n, dùng đủ ổ ố ố ề ế ầ ể thanh toán các công n ; và s góp v n liên t c và các cam k t m i c a các cợ ự ố ụ ế ớ ủ ổ đông.;

- có m c v n và kh năng thanh kho n h p lý (ti p c n theo t ng trứ ố ả ả ợ ế ậ ừ ường h p cợ ụ

th đ đánh giá li u r ng m i đ nh ch có đ v n và kh năng thanh kho n hayể ể ệ ằ ỗ ị ế ủ ố ả ảkhông); và;

- nghiêm túc th c hi n các yêu c u pháp lý trong cho vay và các chính sách tàiự ệ ầchính th n tr ng, nó bao g m các đi u ki n khác nh quy trình phê duy t đậ ọ ồ ề ệ ư ệ ượ c

c u trúc, uy tín tín d ng n i b và các h n m c t p trung r i ro (theo qu c gia,ấ ụ ộ ộ ạ ứ ậ ủ ốlĩnh v c, theo đ i tự ố ượng, và theo lo i hình tín d ng), các kho n tín d ng l nạ ụ ả ụ ớ

m i thông th ạ ườ ng Tuy nhiên, n u các ch th đó v n hành nh là m t công ty trong th ế ủ ể ậ ư ộ ị

tr ườ ng c nh tranh cho dù là nhà n ạ ướ c, c quan ch c năng khu v c hay đ a ph ơ ứ ự ị ươ ng là c ổ đông chính thì các c quan ch qu n c n xem chúng nh là các công ty và kèm theo là các ơ ủ ả ầ ư

m c r i ro có th áp d ng ứ ủ ể ụ

2 Các MDBs hi n đang đ ệ ượ c coi là đ đi u ki n có m c r i ro 0% là: Ngân hàng th gi i bao ủ ề ệ ứ ủ ế ớ

g m c Ngân hàng tái thi t và phát tri n qu c t (IBRD) và Công ty tài chính qu c t (IFC), ồ ả ế ể ố ế ố ế Ngân hàng phát tri n Châu Á (ADB), Ngân hàng phát tri n Châu Phi (AfDB), Ngân hàng tái thi t ể ể ế

và phát tri n Châu Âu (EBRD), Ngân hàng phát tri n liên M (IADB), Ngân hàng đ u t Châu ể ể ỹ ầ ư

Âu (EIB), Ngân hàng phát tri n B c Âu (NIB), Ngân hàng phát tri n vùng Ca-rri-bê(CDB), Ngân ể ắ ể hàng phát tri n H i giáo (IDB), H i đ ng Ngân hàng phát tri n Châu Âu (CEDB) ể ồ ộ ồ ể

Trang 22

được phê duy t b i HĐQT ho c m t H i đ ng c a HĐQT, các k ho ch tr nệ ở ặ ộ ộ ồ ủ ế ạ ả ợ

c đ nh, giám sát hi u qu vi c s d ng các quy trình, quá trình rà soát tr ng thái,ố ị ệ ả ệ ử ụ ạđánh giá m t cách quy t li t r i ro và trích d tr d phòng r i ro tín d ng ộ ế ệ ủ ự ữ ự ủ ụ

(iv) D n cho vay các ngân hàng ư ợ

34 Có hai l a ch n đ i v i d n cho vay các ngân hàng Các c quan ch qu n qu cự ọ ố ớ ư ợ ơ ủ ả ố gia s áp d ng m t l a ch n cho t t c các ngân hàng theo quy đ nh pháp lý c a h ẽ ụ ộ ự ọ ấ ả ị ủ ọ

S không có m t kho n d n nào cho vay m t ngân hàng ch a đẽ ộ ả ư ợ ộ ư ược x p h ng l iế ạ ạ

có th nh n Tr ng s r i ro th p h n Tr ng s r i ro để ậ ọ ố ủ ấ ơ ọ ố ủ ược áp d ng cho d n choụ ư ợvay đ i v úi qu c gia n i mà ngân hàng đó thành l p ố ơ ố ơ ậ

35 Theo l a ch n 1, t t c các ngân hàng thành l p t i m t đ t nự ọ ấ ả ậ ạ ộ ấ ước nào đó s đẽ ượ cđánh giá có Tr ng s r i ro b t l i h n Tr ng s r i ro áp cho d n cho vay qu cọ ố ủ ấ ợ ơ ọ ố ủ ư ợ ố gia c a đ t nủ ấ ước đó Tuy nhiên, v i d n cho vay các ngân hàng các nớ ư ợ ở ước có m cứ

x p h ng qu c gia là BB+ đ n B- và v i các ngân hàng các nế ạ ố ế ớ ở ước ch a đư ược x pế

h ng thì Tr ng s r i ro s là 100% ạ ọ ố ủ ẽ

36 Theo l a ch n 2, Tr ng s r i ro c a m t ngân hàng s d a trên c s các đánh giáự ọ ọ ố ủ ủ ộ ẽ ự ơ ởtín d ng đ c l p, v i d n cho vay các ngân hàng ch a đụ ộ ậ ớ ư ợ ư ược x p h ng s có Tr ngế ạ ẽ ọ

s r i ro là 50% Theo l a ch n này, Tr ng s r i ro có l i h n s có th đố ủ ự ọ ọ ố ủ ợ ơ ẽ ể ược áp

d ng cho các d n cho vay có kỳ h n ban đ uụ ư ợ ạ ầ 1 ít h n ho c b ng 3 tháng, s có m cơ ặ ằ ẽ ứ sàn là 20% Quy đ nh này s đị ẽ ược áp d ng cho c các ngân hàng đã đụ ả ược x p h ngế ạ

và c các ngân hàng ch a đả ư ược x p h ng nh ng không áp d ng cho các ngân hàngế ạ ư ụ

Trang 23

38 Trường h p các c quan ch qu n đã ch n áp d ng đi u kho n u tiên cho dợ ơ ủ ả ọ ụ ề ả ư ư

n cho vay qu c gia nh đã mô t trong đo n 28, theo L a ch n 1 và L a ch n 2, thì hợ ố ư ả ạ ự ọ ự ọ ọ cũng có th đánh giá d n cho vay các ngân hàng theo b ng n i t ho c để ư ợ ằ ộ ệ ặ ược tính theo

v i kỳ h n ban đ u ít h n ho c b ng 3 tháng m t Tr ng s r i ro b t l i h n Tr ng sớ ạ ầ ơ ặ ằ ộ ọ ố ủ ấ ợ ơ ọ ố

r i ro đã đủ ược đánh giá cho vay qu c gia, t i m c sàn là 20% ố ớ ứ

(v) D n cho vay các công ty ch ng khoán ư ợ ứ

39 D n cho vay các công ty ch ng khoán có th đư ợ ứ ể ược hành x nh đ i v i d n choử ư ố ớ ư ợvay các ngân hàng v i đi u ki n là các công ty này đớ ề ệ ược đi u ch nh theo các đi uề ỉ ề kho n giám sát và pháp lý tả ương t nh các đi u kho n đự ư ề ả ược nêu Hi p ở ệ ước m iớ (c th bao g m yêu c u m c v n d a theo r i ro)ụ ể ồ ầ ứ ố ự ủ 2 N u khác đi thì các d n nàyế ư ợ

s tuân theo các quy đ nh v d n cho vay các công ty ẽ ị ề ư ợ

(vi) D n cho vay các công ty ư ợ

40 B ng dả ưới đây mô t vi c xác đ nh Tr ng s r i ro d n cho vay các công ty đãả ệ ị ọ ố ủ ư ợ

được x p h ng, bao g m c d n cho vay các công ty b o hi m Tr ng s r i roế ạ ồ ả ư ợ ả ể ọ ố ủchu n đ i v i d n cho vay ch x p h ng đ i v i các công ty s là 100% Khôngẩ ố ớ ư ợ ư ế ạ ố ớ ẽ

có b t kỳ d n cho vay đ i v i công ty ch a đấ ư ợ ố ớ ư ược x p h ng l i có th đế ạ ạ ể ược xác

đ nh Tr ng s r i ro u tiên (t t h n) so v i m c đã đị ọ ố ủ ư ố ơ ớ ứ ược đ a ra đ i v i qu c giaư ố ớ ố

n i công ty thành l p và ho t đ ng ơ ậ ạ ộ

X p h ngế ạ

tín d ng ụ

AAA đ nế AA-

41 Các c quan ch qu n nên tăng các Tr ng s r i ro chu n đ i v i các kho n vayơ ủ ả ọ ố ủ ẩ ố ớ ả

ch a đư ược x p h ng mà h phán xét r ng m t Tr ng s r i ro ế ạ ọ ằ ộ ọ ố ủ cao h n đ ơ ượ c đ m ả

b o b i t ng Tr ng s r i ro mà h rút ra trong quá trình đánh giá ả ở ổ ọ ố ủ ọ Nh là m tư ộ

2 D n cho vay ng n h n theo L a ch n 2 đ ư ợ ắ ạ ự ọ ượ c đ nh nghĩa là có kỳ h n ban đ u nh h n ho c ị ạ ầ ỏ ơ ặ

b ng 3 tháng Các b ng này không ph n ánh các m c r i ro u đãi ti m tàng đ i v i các kho n ằ ả ả ứ ủ ư ề ố ớ ả cho vay b ng đ ng n i t mà các ngân hàng có th đ ằ ồ ộ ệ ể ượ c phép áp d ng d a theo quy đ nh t i ụ ự ị ạ

đo n 38 ạ

2 Là các yêu c u v v n t ầ ề ố ươ ng t nh các yêu c u đ ự ư ầ ượ c áp d ng đ i v i các ngân hàng theo quy ụ ố ớ

đ nh t i Hi p ị ạ ệ ướ c m i Nghĩa c a t “t ớ ủ ừ ươ ng t ” đây có nghĩa là các công ty ch ng khoán ự ở ứ (nh ng không nh t thi t là các công ty m ) s theo s ki m soát và quy đ nh th ng nh t đ i v i ư ấ ế ẹ ẽ ự ể ị ố ấ ố ớ các đ n v thành viên c p th p h n ơ ị ấ ấ ơ

Trang 24

ph n trong quá trình giám sát, các c quan ch qu n có th xem xét li u đ tin c yầ ơ ủ ả ể ệ ộ ậ

c a d n cho vay các công ty đủ ư ợ ược các ngân hàng riêng r n m gi c n đ m b oẽ ắ ữ ầ ả ả

m t Tr ng s r i ro chu n l n h n 100%.ộ ọ ố ủ ẩ ớ ơ

42 Tuỳ theo m i qu c gia, các c quan ch qu n có th cho phép các ngân hàng xácỗ ố ơ ủ ả ể

đ nh Tr ng s r i ro đ i v i t t c d n cho vay các công ty là 100% mà không c nị ọ ố ủ ố ớ ấ ả ư ợ ầ quan tâm đ n các x p h ng đ c l p Khi s l a ch n này đế ế ạ ộ ậ ự ự ọ ược c quan ch qu n th cơ ủ ả ự

hi n, thì ph i đ m b o r ng các ngân hàng áp d ng nh t quán m t phệ ả ả ả ằ ụ ấ ộ ương pháp, nghĩa

là có s d ng hay không các x p h ng s n có hay là không Đ ngăn ng a vi c l y cácử ụ ế ạ ẵ ể ừ ệ ấ

x p h ng t t nh t các x p h ng đ c l p, các ngân hàng nên nh n đế ạ ố ấ ế ạ ộ ậ ậ ược s phê duy tự ệ

c a c quan ch qu n trủ ơ ủ ả ước khi s d ng vi c l a ch n xác đ nh Tr ng s r i ro d nử ụ ệ ự ọ ị ọ ố ủ ư ợ cho vay các công ty là 100%

(vii)Các kho n d n thu c ả ư ợ ộ danh m c d n bán l ụ ư ợ ẻ

43 Các d n đáp ng các tiêu chí đư ợ ứ ược li t kê t i đo n 44 có th đệ ạ ạ ể ược xem là các dư

n riêng l ph c v cho m c đích qu n lý v n và thu c ợ ẻ ụ ụ ụ ả ố ộ danh m c d n bán lụ ư ợ

Các r i ro thu c danh m c này có th đủ ộ ụ ể ược xác đ nh Tr ng s r i ro là 75%, tr khiị ọ ố ủ ừ

đã được nêu t i đo n 48 đ i v i n quá h n (past due loans)ạ ạ ố ớ ợ ạ 1

44 Đ để ược đ a vào trong ư danh m c d n bán lụ ư ợ ẻ, các kho n d n ph i đáp ng 4ả ư ợ ả ứtiêu chí sau đây:

- Tiêu chí đ nh hị ướng - kho n vay đ i v i m t ho c nhi u các nhân hay đ i v i m tả ố ớ ộ ặ ề ố ớ ộ doanh nghi p nh (small business);ệ ỏ

- Tiêu chí s n ph m – các kho n vay có m t trong các hình th c sau đây: tín d ngả ẩ ả ộ ứ ụ xoay vòng và h n m c tín d ng (bao g m th tín d ng và th u chi), cho vay và choạ ứ ụ ồ ẻ ụ ấthuê có kỳ h n đ i v i các cá nhân (ch ng h n cho vay tr d n, cho vay và cho thuêạ ố ớ ẳ ạ ả ầmua ôtô, cho vay sinh viên và đào t o, tài chính cá nhân) và cho vay và cam k t choạ ếcác doanh nghi p nh Các ch ng khoán (ch ng h n trái phi u và v n c ph n), dùệ ỏ ứ ẳ ạ ế ố ổ ầ

có được niêm y t hay không thì nh t thi t không thu c lo i này Cho vay c m cế ấ ế ộ ạ ầ ố cũng được lo i tr trên góc đ chúng tuân theo quy đ nh v cho vay đạ ừ ộ ị ề ược đ m b oả ả

b i các b t đ ng s n dùng đ (xem đo n 45).ở ấ ộ ả ể ở ạ

- Tiêu chí c t lõi (Granularity criterion) – c quan ch qu n ph i đố ơ ủ ả ả ược đáp ng r ngứ ằ danh m c d n bán lụ ư ợ ẻ ph i đa d ng hoá đ m c đ gi m thi r i ro c a danhả ạ ủ ứ ể ả ể ủ ủ

m c, đ m b o Tr ng s r i ro là 75% (warranting the 75% risk weight) M t cáchụ ả ả ọ ố ủ ộ

th c đ đ t đứ ể ạ ược đi u này là có th thi t l p h n m c b ng s r ng t ng d nề ể ế ậ ạ ứ ằ ố ằ ổ ư ợ cho vay m t đ i tácộ ố 2 không vượt quá 0,2% c a t ng danh m c ủ ổ ụ

1 Các c quan ch qu n có th cho r ng m c r i ro cao h n đ i v i các kho n d n riêng là ơ ủ ả ể ằ ứ ủ ơ ố ớ ả ư ợ xác đáng d a trên kh năng không tr đ ự ả ả ượ c n theo kinh nghi m khi đánh giá các lo i r i ro ợ ệ ạ ủ này

2 D n t ng c ng là t ng giá tr (t c là ch a tính đ n vi c th c hi n gi m ti u r i ro) c a t t ư ợ ổ ộ ổ ị ứ ư ế ệ ự ệ ả ể ủ ủ ấ

c các lo i nghĩa v n (ch ng h n cho vay và cam k t) mà t ng kho n tho mãn ả ạ ụ ợ ẳ ạ ế ừ ả ả ba tiêu chí

Thêm vào đó, thu t ng “đ i v i m t đ i tác” là m t hay nhi u ch th mà có th đ ậ ữ ố ớ ộ ố ộ ề ủ ể ể ượ c xem

nh là cho m t ng ư ộ ườ i th h ụ ưở ng (ch ng h n, trong tr ẳ ạ ườ ng h p m t doanh nghi p nh có quan ợ ộ ệ ỏ

h thành viên (chi nhánh) v i m t doanh nghi p nh khác thì t ng d n s đ ệ ớ ộ ệ ỏ ổ ư ợ ẽ ượ c tính cho c ả hai doanh nghi p) ệ

Trang 25

- D n riêng l có giá tr th p T ng d n riêng đ i v i m t đ i tác t i đa khôngư ợ ẻ ị ấ ổ ư ợ ố ớ ộ ố ố

vượt quá m c ngứ ưỡng tuy t đ i là 1 tri u Euro ệ ố ệ

(viii) Các d n cho vay đ ư ợ ượ c đ m b o b ng b t đ ng s n dùng đ ả ả ằ ấ ộ ả ể ở

45 Vi c cho vay hoàn toàn đệ ược đ m b o b ng c m c b t đ ng s n dùng đ thu cả ả ằ ầ ố ấ ộ ả ể ở ộ

ho c s thu c s h u c a ngặ ẽ ộ ở ữ ủ ười vay, ho c cho thuê s có Tr ng s r i ro là 35%.ặ ẽ ọ ố ủ

B ng vi c áp d ng m c 35%, theo các đi u kho n v d phòng cho vay mua nhà,ằ ệ ụ ứ ề ả ề ựcác c quan ch qu n c n th ng nh t r ng m c u đãi này s đơ ủ ả ầ ố ấ ằ ứ ư ẽ ược áp d ng m tụ ộ cách ch t ch cho các m c đích cho vay mua nhà và tuân theo các tiêu chí c nặ ẽ ụ ở ẩ

tr ng nghiêm ng t, ch ng h n nh là ph i có m c th ng d l n gi a giá tr tài s nọ ặ ẳ ạ ư ả ứ ặ ư ớ ữ ị ả

đ m b o và giá tr kho n vay theo các quy đ nh đ nh giá ch t ch Các c quan chả ả ị ả ị ị ặ ẽ ơ ủ

qu n nên tăng Tr ng s r i ro chu n khi mà h cho r ng các tiêu chí đã không đả ọ ố ủ ẩ ọ ằ ượ cđáp ng ứ

46 Các c quan ch qu n qu c gia nên đánh giá vi c áp d ng Tr ng s r i ro u tiênơ ủ ả ố ệ ụ ọ ố ủ ưnêu t i đo n 45 trong hoàn c nh c a h có h p lý hay không Các c quan ch qu nạ ạ ả ủ ọ ợ ơ ủ ả

có th yêu c u các ngân hàng ph i tăng Tr ng s r i ro n u đi u đó để ầ ả ọ ố ủ ế ề ược cho là c nầ thi t ế

(ix) Các đánh giá đ ượ c đ m b o b ng b t đ ng s n th ả ả ằ ấ ộ ả ươ ng m i ạ

47 D a vào kinh nghi m nhi u nự ệ ở ề ước, cho vay mua b t đ ng s n thấ ộ ả ương m i làạnguyên nhân c a kh ng ho ng v tài s n trong ngành ngân hàng trong vài th p kủ ủ ả ề ả ậ ỷ qua, vì v y U ban cho r ng m c c m c b ng các b t đ ng s n thậ ỷ ằ ứ ầ ố ằ ấ ộ ả ương m i vạ ề nguyên t c là không th khác h n m c 100% giá tr kho n vay đắ ể ơ ứ ị ả ược đ m b oả ả 1

là 50% cho ph n kho n vay không v ầ ả ượ t quá đ nh m c th p h n 50% giá tr th tr ị ứ ấ ơ ị ị ườ ng ho c 60% ặ giá tr tài s n c m c dùng đ đ m b o cho kho n vay B t kỳ kho n vay nào v ị ả ầ ố ể ả ả ả ấ ả ượ t quá h n ạ

m c nói trên s có m c r i ro 100% Quy đ nh đ c bi t này ch đ ứ ẽ ứ ủ ị ặ ệ ỉ ượ c áp d ng v i các đi u ki n ụ ớ ề ệ

ch t ch C th , ph i ti n hành hai n i dung ki m tra là (i) các t n th t do vi c cho vay b t ặ ẽ ụ ể ả ế ộ ể ổ ấ ệ ấ

đ ng s n theo h n m c th p h n 50% giá tr th tr ộ ả ạ ứ ấ ơ ị ị ườ ng ho c 60% h s cho vay (loan-tovalue ặ ệ ố LTV) (h s giá tr cho vay trên giá tr TSĐB - ND) theo hình th c cho vay c m c không đ ệ ố ị ị ứ ầ ố ượ c

v ượ t quá 0.3% c a t ng d n trong m t năm b t kỳ; và (ii) t ng t n th t t cho vay b t đ ng ủ ổ ư ợ ộ ấ ổ ổ ấ ừ ấ ộ

s n không đ ả ượ c v ượ t quá 0.5% c a t ng d n trong m t năm b t kỳ Nh v y, n u m t trong ủ ổ ư ợ ộ ấ ư ậ ế ộ hai ki m tra nói trên không đ t trong m t năm b t kỳ thì tính h p l đ áp d ng quy đ nh nêu ể ạ ộ ấ ợ ệ ể ụ ị trên s b hu b và các tiêu chí h p l ban đ u nên c n đ ẽ ị ỷ ỏ ợ ệ ầ ầ ượ c đáp ng đ nó có th ng d ng ứ ể ể ứ ụ trong t ươ ng lai Các n ướ c áp d ng quy đ nh nh th này phái công b r ng rãi r ng các yêu c u ụ ị ư ế ố ộ ằ ầ trên và các đi u ki n b sung khác (hi n có t i Ban th ký c a U ban Basel) ph i đ ề ệ ổ ệ ạ ư ủ ỷ ả ượ c đáp

ng Khi mà các kho n n h ng quy đ nh ngo i l này tr nên quá h n thì m c r i ro s là

100%

Trang 26

ngày, sau khi đã tr đi ph n d phòng riêng, s đừ ầ ự ẽ ược đánh giá Tr ng s r i ro nhọ ố ủ ư sau:2

- Tr ng s r i ro 150% khi d phòng riêng th p h n 20% t ng d n c a kho nọ ố ủ ự ấ ơ ổ ự ợ ủ ả vay;

- Tr ng s r i ro 100% khi d phòng riêng không th p h n 20% t ng d n c aọ ố ủ ự ấ ơ ổ ự ợ ủ kho n vay; ả

- Tr ng s r i ro 100% khi d phòng riêng không th p h n 50% t ng d n c aọ ố ủ ự ấ ơ ổ ự ợ ủ kho n vay nh ng v i s giám sát th n tr ng đ gi m Tr ng s r i ro xu ngả ư ớ ự ậ ọ ể ả ọ ố ủ ố 50%;

49 V i m c đích xác đ nh t l n quá h n đớ ụ ị ỷ ệ ợ ạ ược đ m b o, các b o lãnh và th ch pả ả ả ế ấ

h p lý cũng đợ ược coi nh nhau đ i v i m c đích gi m thi u r i ro tín d ng (xemư ố ớ ụ ả ể ủ ụ

m c B c a cách ti p c n chu n hoá)ụ ủ ế ậ ẩ 1 Các kho n n riêng quá h n s không đả ợ ạ ẽ ượ ctính vào Danh m c d n riêng đụ ư ợ ược qu n lý khi xem xét tiêu chí c t lõi nh đả ố ư ượ cnêu t i đo n 44 nh m m c đích xác đ nh m c r i ro ạ ạ ằ ụ ị ứ ủ

50 Thêm vào đó, đ i v i các trố ớ ường h p nêu t i đo n 48, khi mà m t kho n n quá h nợ ạ ạ ộ ả ợ ạ

được đ m b o hoàn toàn b i các hình th c tài s n th ch p ch a đả ả ở ứ ả ế ấ ư ược th a nh n t iừ ậ ạ

đo n 116 và 117, thì m t Tr ng s r i ro 100% có th đạ ộ ọ ố ủ ể ược áp d ng n u d phòng lênụ ế ự

đ n 15% t ng d n c a kho n vay Các hình th c th ch p này không đế ổ ư ợ ủ ả ứ ế ấ ược th a nh nừ ậ cách ti p c n chu n hoá Các c quan ch qu n nên thi t l p các tiêu chí v n hành

ch t ch đ đ m b o ch t lặ ẽ ể ả ả ấ ượng c a tài s n th ch p ủ ả ế ấ

51 Trong trường h p đánh giá cá kho n vay đợ ả ược c m c b ng các b t đ ng s n dùngầ ố ằ ấ ộ ả

đ , khi mà kho n vay này tr thành quá h n trên 90 ngày thì s để ở ả ở ạ ẽ ược áp Tr ng sọ ố

r i ro là 100% sau khi đã tr đi ph n d phòng riêng N u nh ng kho n vay nh v yủ ừ ầ ự ế ữ ả ư ậ

đã quá h n mà d phòng riêng không th p h n 50% t ng d n thì Tr ng s r i roạ ự ấ ơ ổ ư ợ ọ ố ủ

áp d ng cho ph n còn l i c a kho n vay có th gi m xu ng còn 50% tuỳ theo cáchụ ầ ạ ủ ả ể ả ố

áp d ng c a các qu c gia ụ ủ ố

(xi) Các lo i có r i ro cao h n ạ ủ ơ

52 Các d n cho vay sau đây s có Tr ng s r i ro là 150% ho c cao h n: ư ợ ẽ ọ ố ủ ặ ơ

- Các d n cho vay các qu c gia, các c quan công quy n, các ngân hàng, và cácư ợ ố ơ ềcông ty ch ng khoán đứ ược x p h ng dế ạ ưới B-;

- Các d n cho vay các công ty đư ợ ược x p h ng dế ạ ưới BB-

- N quá h n không thu c trợ ạ ộ ường h p nêu t i đo n 48 ợ ạ ạ

- Các kho n m c ch ng khoán hoá (securitisation tranches) đả ụ ứ ược x p h ng t BB+ế ạ ừ

đ n BB- s đế ẽ ược xác đ nh Tr ng s r i ro là 350% nh đị ọ ố ủ ư ược nêu t i đo n 528 ạ ạ

2 Tuỳ thu c vào s áp d ng c a qu c gia, các c quan ch qu n có th cho phép các ngân hàng ộ ự ụ ủ ố ơ ủ ả ể

x lý n ch a quá h n c a các đ i tác cho đ n m c r i ro 150% theo cùng cách th c đ i v i n ử ợ ư ạ ủ ố ế ứ ủ ứ ố ớ ợ quá h n nh đ ạ ư ượ c nêu đo n t 48 đ n 50 ở ạ ừ ế

1 S ph i có m t giai đo n chuy n đ i 3 năm và trong th i gian đó các lo i hình th ch p r ng ẽ ả ộ ạ ể ổ ờ ạ ế ấ ộ rãi h n có th đ ơ ể ượ c ch p nh n tuỳ theo l ac ch n c a các qu c gia ấ ậ ự ọ ủ ố

Trang 27

53 Các c quan ch qu n qu c gia có th quy t đ nh áp d ng Tr ng s r i ro 150%ơ ủ ả ố ể ế ị ụ ọ ố ủ

ho c cao h n tặ ơ ương ng v i r i ro g n li n v i các tài s n khác cao h n, ch ng h nứ ớ ủ ắ ề ớ ả ơ ẳ ạ

nh các v n đ u t m o hi m và các đ u t c ph n t nhân (private equityư ố ầ ư ạ ể ầ ư ổ ầ ưinvestments)

(xii) Các tài s n khác ả

54 Quy đ nh v các d n ch ng khoán hoá đị ề ư ợ ứ ược trình bày riêng m c IV Tr ng sở ụ ọ ố

r i ro chu n cho t t c các lo i tài s n khác s là 100%ủ ẩ ấ ả ạ ả ẽ 1 Các đ u t vào v n cầ ư ố ổ

ph n ho c các công c v n pháp đ nh phát hành b i các ngân hàng ho c công tyầ ặ ụ ố ị ở ặ

ch ng khoán s có Tr ng s r i ro là 100%, tr khi đứ ẽ ọ ố ủ ừ ược gi m tr d a theo m cả ừ ự ứ

v n theo Ph n 1 c a quy đ nh khung này ố ầ ủ ị

(xiii) Các kho n m c ngo i b ng ả ụ ạ ả

55 Các kho n m c ngo i b ng theo cách ti p c n chu n hoá s đả ụ ạ ả ế ậ ẩ ẽ ược quy đ iổ thành các r i ro tín d ng tủ ụ ương đương thông qua vi c s d ng y u t hoánệ ử ụ ế ốchuy n tín d ng (credit conversion factors (CCF)) Các Tr ng s r i ro đ i tácể ụ ọ ố ủ ố

đ i v i các giao d ch các s n ph m phái sinh trên th trố ớ ị ả ẩ ị ường OTC s không bẽ ị

h n ch b i b t kỳ m c tr n nào ạ ế ở ấ ứ ầ

56 Các cam k t v i kỳ h n ban đ u đ n 01 năm và trên 01 năm s có CCF l n lế ớ ạ ầ ế ẽ ầ ượt là20% và 50% Tuy nhiên, các cam k t mà ngân hàng có th hu b vô đi u ki n màế ể ỷ ỏ ề ệkhông c n báo trầ ước, ho c có th th c hi n hu t đ ng vì lý do kh năng tr nặ ể ự ệ ỷ ự ộ ả ả ợ

58 Đ i v i các thố ớ ương phi u có kh năng t thanh kho n ng n h n theo quá trình chuế ả ự ả ắ ạchuy n hàng hoá ể (ví d tín d ng ch ng t đ ụ ụ ứ ừ ượ c đ m b o b i hàng hoá g c) ả ả ở ố , thì

t l CCF 20% s đỷ ệ ẽ ược áp d ng cho c các ngân hàng phát hành và ngân hàng xácụ ả

nh n ậ

59 N u trế ường h p có b o lãnh đ cung c p cam k t cho khách hàng, các ngân hàng sợ ả ể ấ ế ẽ

áp d ng t l CCF th p h n hai m c nêu trên ụ ỷ ệ ấ ơ ứ

1 Tuy nhiên, tuỳ theo t ng qu c gia, kim lo i vàng đ ừ ố ạ ượ ấ c c t gi trong các két an toàn ho c đ ữ ặ ượ c

đ ượ c phân b đ b o đ m cho các công n b ng vàng có th đ ổ ể ả ả ợ ằ ể ượ c coi nh là ti n m t và nh ư ề ặ ư

v y s có m c r i ro 0% ậ ẽ ứ ủ

2 m t s n Ở ộ ố ướ c, các cam k t riêng l đ ế ẻ ượ c xem là co th hu b vô đi u ki n n u có các đi u ể ỷ ỏ ề ệ ế ề kho n cho phép ngân hàng hu b đ n m t m c đ cho phép theo các quy đ nh b o v khách ả ỷ ỏ ế ộ ứ ộ ị ả ệ hàng và liên quan

Trang 28

2 Đánh giá tín d ng đ c l p ụ ộ ậ

(i) Vi c công nh n các t ch c đánh giá tín d ng đ c l p ệ ậ ổ ứ ụ ộ ậ

60 Các c quan ch qu n qu c gia có trách nhi m xác đ nh xem m t t ch c đánh giáơ ủ ả ố ệ ị ộ ổ ứtín d ng đ c l p nào đó có đ t đụ ộ ậ ạ ược các tiêu chí li t kê dệ ưới đây hay không Các tổ

ch c đánh giá tín d ng đ c l p này có th đứ ụ ộ ậ ể ược công nh n t ng ph n, ví d trong m tậ ừ ầ ụ ộ

s lo i kho n cho vay ho c theo m t ph m vi qu n lý Quá trình công nh n các t ch cố ạ ả ặ ộ ạ ả ậ ổ ứ đánh giá tín d ng đ c l p c n ph i đụ ộ ậ ầ ả ược công khai đ tránh t o ra các rào c n khôngể ạ ả

c n thi t ầ ế

(ii) Các tiêu chí công nh n t ch c đánh giá tín d ng đ c l p: ậ ổ ứ ụ ộ ậ

61 M t t ch c đánh giá tín d ng đ c l p ph i đáp ng đ y đ 6 tiêu chu n sau:ộ ổ ứ ụ ộ ậ ả ứ ầ ủ ẩ

- Tính khách quan: Phương pháp đánh giá tín d ng c n ph i ch t ch , có h th ng vàụ ầ ả ặ ẽ ệ ố

ph i căn c vào các s li u quá kh theo m t phả ứ ố ệ ứ ộ ương pháp đánh giá nào đó Ngoài ra,các k t qu đánh giá c n ph i liên t c đế ả ầ ả ụ ược rà soát và đi u ch nh k p th i theo nh ngề ỉ ị ờ ữ thay đ i v tình hình tài chính Đ đổ ề ể ược các c quan ch qu n ngân hàng công nh n,ơ ủ ả ậ

phương pháp đánh giá đ i v i m i khu v c th trố ớ ỗ ự ị ường, trong đó có vi c đ i chi u l iệ ố ế ạ

m t cách ch t ch (ộ ặ ẽ rigorous back testing), c n ph i đầ ả ượ ử ục s d ng trước đó ít nh t m tấ ộ năm và nên là ba năm

- Tính đ c l p: ộ ậ M t t ch c đánh giá tín d ng đ c l p c n ph i đ c l p và không ch uộ ổ ứ ụ ộ ậ ầ ả ộ ậ ị các s c ép v kinh t ho c chính tr có th nh hứ ề ế ặ ị ể ả ưởng đ n k t qu đánh giá Quá trìnhế ế ảđánh giá càng ít b nh hị ả ưởng càng t t t nh ng mâu thu n v l i ích có th phát sinhố ừ ữ ẫ ề ợ ể

do thành ph n c a H i đ ng qu n tr ho c c c u c đông c a công ty gây ra ầ ủ ộ ồ ả ị ặ ơ ấ ổ ủ

- Kh năng ti p c n qu c t / Tính minh b ch: ả ế ậ ố ế ạ Các k t qu đánh giá c n đế ả ầ ược cung

c p cho các t ch c trong và ngoài nấ ổ ứ ước đ s d ng trong các m c đích h p pháp vàể ử ụ ụ ợ

v i các đi u ki n cung c p tớ ề ệ ấ ương đương nhau Ngoài ra, phương pháp chung đ đánhểgiá tín d ng c a các t ch c đánh giá c n ph i đụ ủ ổ ứ ầ ả ược công khai

- V vi c cung c p thông tin: ề ệ ấ M t t ch c đánh giá tín d ng đ c l p c n cung c p cácộ ổ ứ ụ ộ ậ ầ ấthông tin sau: phương pháp đánh giá, bao g m các khái ni m v kh năng không trồ ệ ề ả ả

được n , kho ng th i gian đánh giá, ý nghĩa c a m i b c x p h ng; t l không trợ ả ờ ủ ỗ ậ ế ạ ỷ ệ ả

được n (r i ro) trong th c t ng v i m i nhóm x p h ng; và xu hợ ủ ự ế ứ ớ ỗ ế ạ ướng thay đ i cácổ

k t qu đánh giá, ví d kh năng t x p h ng AA xu ng x p h ng A theo th i gian ế ả ụ ả ừ ế ạ ố ế ạ ờ

- T Các ngu n l c: ồ ự M t t ch c đánh giá tín d ng đ c l p c n ph i có đ các ngu nộ ổ ứ ụ ộ ậ ầ ả ủ ồ

l c c n thi t đ th c hi n vi c đánh giá v i ch t lự ầ ế ể ự ệ ệ ớ ấ ượng cao Các ngu n l c này choồ ựphép các t ch c này ti p xúc thổ ứ ế ường xuyên v i cán b qu n lý và nghi p v t i các tớ ộ ả ệ ụ ạ ổ

ch c đang đứ ược đánh giá tín d ng đ b sung các thông tin quan tr ng cho vi c đánh giáụ ể ổ ọ ệtín d ng Các k t qu đánh giá c n ph i d a trên s k t h p các phụ ế ả ầ ả ự ự ế ợ ương pháp đ nh tínhị

và đ nh lị ượng

- Tính tin c y: ậ Trong m t ch ng m c nh t đ nh, đ tin c y c a các k t qu đánh giáộ ừ ự ấ ị ộ ậ ủ ế ả

đ t đạ ược nh các tiêu chí đã nêu trên Ngoài ra, lòng tin c a các t ch c đ c l p (nhàờ ủ ổ ứ ộ ậ

đ u t , nhà b o hi m, các đ i tác kinh doanh) đ i v i các k t qu đánh giá c a m t tầ ư ả ể ố ố ớ ế ả ủ ộ ổ

ch c đánh giá tín d ng đ c l p cũng là b ng ch ng c a đ tin c y c a các k t qu đánhứ ụ ộ ậ ằ ứ ủ ộ ậ ủ ế ả

Trang 29

giá này Đ tin c y c a m t t ch c đánh giá tín d ng đ c l p cũng th hi n vi c cácộ ậ ủ ộ ổ ứ ụ ộ ậ ể ệ ở ệ

t ch c này s d ng các quy trình n i b nh m tránh không cho các thông tin m t đổ ứ ử ụ ộ ộ ằ ậ ượ c

s d ng sai m c đích Đ đử ụ ụ ể ược công nh n, m t t ch c đánh giá tín d ng đ c l pậ ộ ổ ứ ụ ộ ậ không nh t thi t ph i đánh giá các công ty hai qu c gia tr lên.ấ ế ả ở ố ở

Tr ng s r i ro trong khuôn kh chu n hoá các r i ro, t c là quy t đ nh Tr ng sọ ố ủ ổ ẩ ủ ứ ế ị ọ ố

r i ro tủ ương ng v i t ng nhóm h ng đánh giá Vi c xác đ nh tứ ớ ừ ạ ệ ị ương quan này

c n ph i khách quan và cho ra k t qu phù h p v i các m c đ r i ro đầ ả ế ả ợ ớ ứ ộ ủ ượ c

ph n ánh trong các b ng ph n trên Tả ả ở ầ ương quan đó c n bao trùm toàn b d iầ ộ ả phân b các h s r i ro.ố ệ ố ủ

63 Khi xác đ nh tị ương quan, các c quan ch qu n ngân hàng c n tính đ n các y uơ ủ ả ầ ế ế

t nh quy mô và ph m vi c a nhóm các nhà phát hành công c n (issuer) màố ư ạ ủ ụ ợ

m i t ch c đánh giá tín d ng đ c l p đánh giá, các thang x p h ng, ý nghĩa c aỗ ổ ứ ụ ộ ậ ế ạ ủ

t ng b c x p h ng, và khái ni m v kh năng không tr đừ ậ ế ạ ệ ề ả ả ược n mà t ch c đóợ ổ ứ

s d ng Ph l c 2 minh ho m t quá trình xác đ nh tử ụ ụ ụ ạ ộ ị ương quan nh v y đư ậ ể giúp các c quan ch qu n ngân hàng th ng nh t trong cách xác đ nh tơ ủ ả ố ấ ị ương quan

64 Các ngân hàng ph i s d ng m t cách th ng nh t các t ch c đánh giá tín d ngả ử ụ ộ ố ấ ổ ứ ụ

đ c l p đã độ ậ ượ ực l a ch n và k t qu x p h ng c a h đ i v i m i lo i d nọ ế ả ế ạ ủ ọ ố ớ ỗ ạ ư ợ cho vay đ xác đ nh h s r i ro cũng nh đ qu n lý r i ro đ i v i kho n dể ị ệ ố ủ ư ể ả ủ ố ớ ả ư

n đó Các ngân hàng không đợ ược phép áp d ng theo ki u ch n ra các k t quụ ể ọ ế ả

x p h ng cao nh t t các công ty đánh giá tín d ng khác nhau.ế ạ ấ ừ ụ

65 Các ngân hàng c n công khai thông tin v t ch c đánh giá tín d ng đ c l pầ ề ổ ứ ụ ộ ậ

được h s d ng trong vi c xác đ nh Tr ng s r i ro c a các tài s n có theoọ ử ụ ệ ị ọ ố ủ ủ ả

t ng lo i d n , các Tr ng s r i ro g n v i t ng h ng đánh giá theo b ngừ ạ ư ợ ọ ố ủ ắ ớ ừ ạ ả

tương quan c a các c quan ch qu n ngân hàng cũng nh thông tin v t ng tàiủ ơ ủ ả ư ề ổ

s n đả ược đi u ch nh theo r i ro đ i v i t ng Tr ng s r i ro căn c theo đánhề ỉ ủ ố ớ ừ ọ ố ủ ứgiá c a các t ch c đánh giá tín d ng đ c l p h p l ủ ổ ứ ụ ộ ậ ợ ệ

(ii) Nhi u k t qu đánh giá ề ế ả

66 N u m t ngân hàng ch l a ch n k t qu đánh giá c a ch m t t ch c đánh giá tínế ộ ỉ ự ọ ế ả ủ ỉ ộ ổ ứ

d ng đ c l p đ i v i m t kho n d n cho vay nào đó, k t qu đó ph i đụ ộ ậ ố ớ ộ ả ư ợ ế ả ả ược dùng

đ xác đ nh Tr ng s r i ro c a kho n vay đó.ể ị ọ ố ủ ủ ả

67 N u m t ngân hàng s d ng hai k t qu đánh giá c a hai t ch c đánh giá tín d ngế ộ ử ụ ế ả ủ ổ ứ ụ

đ c l p khác nhau và các k t qu này cho m c Tr ng s r i ro tộ ậ ế ả ứ ọ ố ủ ương ng khácứnhau, Tr ng s r i ro cao h n s đọ ố ủ ơ ẽ ược áp d ng.ụ

Trang 30

68 N u có ba ho c nhi u h n k t qu đánh giá ng v i các Tr ng s r i ro khác nhau,ế ặ ề ơ ế ả ứ ớ ọ ố ủ

k t qu đánh giá ng v i Tr ng s r i ro th p nh t s đế ả ứ ớ ọ ố ủ ấ ấ ẽ ược ch n ra và Tr ng sọ ọ ố

r i ro cao h n trong hai m c đó s đủ ơ ứ ẽ ược áp d ng.ụ

(iii) Đánh giá tín d ng đ i v i nhà phát hành (issuer) và v i các công c n (issue) ụ ố ớ ớ ụ ợ

69 N u m t ngân hàng đ u t vào m t lo i công c n đã đế ộ ầ ư ộ ạ ụ ợ ược đánh giá riêng, Tr ngọ

s r i ro c a tài s n có đó s d a trên k t qu đánh giá này N u tài s n có c a ngânố ủ ủ ả ẽ ự ế ả ế ả ủhàng không ph i là kho n đ u t vào m t công c n c th đã đả ả ầ ư ộ ụ ợ ụ ể ược đánh giá, cácnguyên t c chung sau đây s đắ ẽ ược áp d ng.ụ

- Trong trường h p ngợ ười nh n n đã đ ngh đánh giá tín d ng cho m t kho nậ ợ ề ị ụ ộ ả

n nào đó nh ng đó không ph i là kho n mà ngân hàng đã cho vay, k t qu đánhợ ư ả ả ế ảgiá tín d ng đ i v i kho n n c th đó n u t t h n (t c là k t qu đánh giáụ ố ớ ả ợ ụ ể ế ố ơ ứ ế ả

tương ng v i h s r i ro th p h n so v i trứ ớ ệ ố ủ ấ ơ ớ ường h p kho n cho vay khôngợ ả

được đánh giá) ch đỉ ược ngân hàng áp d ng n u kho n cho vay c a ngân hàngụ ế ả ủthu c di n độ ệ ượ ưc u tiên (senior) ngang ho c h n so v i công c n đặ ơ ớ ụ ợ ược đánhgiá v m i m t N u không, k t qu đánh giá đ i v i công c n đề ọ ặ ế ế ả ố ớ ụ ợ ược kiakhông th để ượ ử ục s d ng và ngân hàng ph i áp d ng h s r i ro ng v i trả ụ ệ ố ủ ứ ớ ườ ng

h p d n cho vay ch a đợ ư ợ ư ược x p h ng.ế ạ

- Trường h p ngợ ười nh n n đậ ợ ược đánh giá tín d ng v i t cách là nhà phát hànhụ ớ ưcác công c n (issuer ratings), k t qu đánh giá này thông thụ ợ ế ả ường áp d ng choụcác kho n n không đả ợ ược b o đ m và đả ả ượ ưc u tiên hoàn tr c a ngả ủ ười pháthành đó Do v y, ch các kho n cho vay thu c di n u tiên hoàn tr c a nhà phátậ ỉ ả ộ ệ ư ả ủhành đó được áp d ng k t qu đánh giá đ i v i nhà phát hành khi k t qu nàyụ ế ả ố ớ ế ả

t t h n so v i trố ơ ớ ường h p kho n n không đợ ả ợ ược đánh giá Các kho n cho vayảkhông được đánh giá khác s áp d ng Tr ng s r i ro trong trẽ ụ ọ ố ủ ường h p khôngợ

được x p h ng dù nhà phát hành đế ạ ược đánh giá tín d ng t t h n N u nhà phátụ ố ơ ếhành ho c m t kho n n c th c a nhà phát hành đặ ộ ả ợ ụ ể ủ ược đánh giá th p h n ( ngấ ơ ứ

v i h s r i ro cao h n) so v i trớ ệ ố ủ ơ ớ ường h p không đợ ược đánh giá, các kho n choảvay không được đánh giá đ i v i nhà phát hành đó s áp d ng Tr ng s r i roố ớ ẽ ụ ọ ố ủ

ng v i k t qu đánh giá th p h n đó

70 Dù ngân hàng s d ng k t qu đánh giá đ i v i nhà phát hành hay đ i v i m tử ụ ế ả ố ớ ố ớ ộ kho n n c th , vi c đánh giá ph i tính đ n và ph n ánh đả ợ ụ ể ệ ả ế ả ược toàn b r i ro tín d ngộ ủ ụ

đ i v i t t c các d n cho vay mà ngân hàng ph i thu h i ố ớ ấ ả ư ợ ả ồ 26

71 Đ tránh trể ường h p các y u t tín d ng đợ ế ố ụ ược tính hai l n, các c quan qu n lýầ ơ ảngân hàng s không th a nh n các k thu t gi m thi u r i ro n u các k thu t nàyẽ ừ ậ ỹ ậ ả ể ủ ế ỹ ậ

đã được ph n ánh trong k t qu đánh giá đ i v i kho n cho vay c th đó (xemả ế ả ố ớ ả ụ ể

đo n 84).ạ

(iv) Đánh giá đ i v i n i t và ngo i t : ố ớ ộ ệ ạ ệ

2 6 Ví d , n u ngân hàng là ch n đ i v i c v n g c và lãi c a kho n vay, thì vi c đánh giá tín ụ ế ủ ợ ố ớ ả ố ố ủ ả ệ

d ng ph i tính đ n và ph n ánh đ y đ các r i ro tín d ng g n v i vi c hoàn tr c v n và lãi ụ ả ế ả ầ ủ ủ ụ ắ ớ ệ ả ả ố y.

Trang 31

72 Trường h p m t kho n d n cho vay ch a đợ ộ ả ư ợ ư ược x p h ng l i đế ạ ạ ược xác đ nhị

Tr ng s r i ro d a trên đánh giá c a m t kho n cho vay tọ ố ủ ự ủ ộ ả ương đương đ i v i cùngố ớ

m t ngộ ười nh n n , quy t c chung là kho n cho vay b ng ngo i t s căn c vàoậ ợ ắ ả ằ ạ ệ ẽ ứđánh giá đ i v i kho n vay tố ớ ả ương đương c a ngủ ười nh n n b ng ngo i t Cácậ ợ ằ ạ ệ

x p h ng đ ng n i t , n u tách bi t, s ch đế ạ ồ ộ ệ ế ệ ẽ ỉ ược dùng cho vi c xác đ nh Tr ng sệ ị ọ ố

r i ro đ i v i các kho n cho vay b ng n i t ủ ố ớ ả ằ ộ ệ 27

(v) Đánh giá ng n h n và đánh giá dài h n ắ ạ ạ

73 Đ xác đ nh m c r i ro, các k t qu đánh giá ng n h n ch để ị ứ ủ ế ả ắ ạ ỉ ược áp d ng đ i v iụ ố ớ

t ng kho n vay c th Các k t qu đánh giá này ch đừ ả ụ ể ế ả ỉ ược s d ng đ xác đ nhử ụ ể ị

Tr ng s r i ro đ i v i các kho n vay đã đọ ố ủ ố ớ ả ược x p h ng Chúng không th đế ạ ể ược áp

d ng chung cho các kho n vay ng n h n khác, tr trụ ả ắ ạ ừ ường h p nêu t i đo n 75.ợ ạ ạKhông có b t kỳ trấ ường h p nào k t qu đánh giá ng n h n đợ ế ả ắ ạ ược phép s d ng đử ụ ể xác đ nh Tr ng s r i ro cho các kho n cho vay dài h n Các k t qu đánh giá ng nị ọ ố ủ ả ạ ế ả ắ

h n có th đạ ể ượ ử ục s d ng đ i v i các kho n cho vay đ i v i các ngân hàng và côngố ớ ả ố ớ

ty mà thôi B ng dả ưới đây đ a ra khuôn kh áp d ng cho các kho n cho vay ng nư ổ ụ ả ắ

h n c a các ngân hàng, ví d đ i v i m t lo i thạ ủ ụ ố ớ ộ ạ ương phi u nào đó:ế

là 150%, tr khi ngân hàng đã s d ng các k thu t gi m thi u r i ro tín d ng đừ ử ụ ỹ ậ ả ể ủ ụ ượ ccông nh n đ i v i kho n cho vay đó.ậ ố ớ ả

75 Trường h p c quan ch qu n qu c gia đã quy t đ nh áp d ng l a ch n 2 theo cáchợ ơ ủ ả ố ế ị ụ ự ọ

ti p c n chu n hoá đ i v i các kho n vay ng n h n liên ngân hàng cho các ngânế ậ ẩ ố ớ ả ắ ạhàng trong ph m vi phán quy t c a mình, m i tạ ế ủ ố ương quan v i các đánh giá ng nớ ắ

h n đ i v i các kho n vay c th nh sau:ạ ố ớ ả ụ ể ư

2 7 Tuy nhiên, tr ườ ng h p ngân hàng cho m t Ngân hàng phát tri n đa ph ợ ộ ể ươ ng vay v n dĩ đ ố ượ c công nh n trên th tr ậ ị ườ ng là m t ng ộ ườ i nh n n đ ậ ợ ượ ư c u tiên, vi c gi m thi u các r i ro liên ệ ả ể ủ quan đ n vi c chuy n đ i đ ng ti n đ i v i Ngân hàng phát tri n đa ph ế ệ ể ổ ồ ề ố ớ ể ươ ng đó đ ượ c các c ơ quan ch qu n các qu c gia liên quan th a nh n Trong tr ủ ả ở ố ừ ậ ườ ng h p đó, các k t qu x p h ng ợ ế ả ế ạ

đ i v i các kho n n b ng n i t c a ng ố ớ ả ợ ằ ộ ệ ủ ườ i nh n n nh th s s đ ậ ợ ư ế ẽ ẽ ượ ử ụ c s d ng đ xác đ nh ể ị

h s r i ro thay vì s d ng các k t qu x p h ng đ i v i kho n n b ng ngo i t ệ ố ủ ử ụ ế ả ế ạ ố ớ ả ợ ằ ạ ệ

2 8 Các ký hi u đ ệ ượ ử ụ c s d ng căn c theo h th ng đánh giá c a Standard &Poor’s và Moody’s ứ ệ ố ủ Investor Service H ng A-1 c a Standard&Poor’s bao g m c h ng A-1+ và A-1- ạ ủ ồ ả ạ

2 9 Nhóm này bao g m t t c các h ng Không an toàn (non-prime) c a Moody’s và các h ng B, C ồ ấ ả ạ ủ ạ

c a Standard&Poor’s ủ

Trang 32

- Quy đ nh u đãi chungị ư cho các kho n cho vay ng n h n, nh đ nh nghĩa t i đo nả ắ ạ ư ị ạ ạ

36 và 38, s áp d ng cho t t c các kho n cho vay các ngân hàng có kỳ h n banẽ ụ ấ ả ả ạ

đ u đ n ba tháng trong trầ ế ường h p không có đánh giá tín d ng đ i v i kho n choợ ụ ố ớ ảvay c th nào ụ ể

- Trường h p có đánh giá ng n h n và đánh giá đó tợ ắ ạ ương ng v i Tr ng s r i roứ ớ ọ ố ủ

t t h n (t c là th p h n) ho c b ng so v i quy đ nh u đãi chung, đánh giá ng nố ơ ứ ấ ơ ặ ằ ớ ị ư ắ

h n đó s ch đạ ẽ ỉ ược áp d ng cho kho n cho vay đó mà thôi Các kho n cho vayụ ả ảkhác s đẽ ược xác đ nh theo quy đ nh u đãi chung.ị ị ư

- Trường h p đánh giá ng n h n đ i v i m t kho n cho vay c th nào đó c aợ ắ ạ ố ớ ộ ả ụ ể ủ

m t ngân hàng tộ ương ng v i Tr ng s r i ro r i ro cao h n, quy đ nh u đãiứ ớ ọ ố ủ ủ ơ ị ưchung ng n h n cho các kho n cho vay liên ngân hàng s không đắ ạ ả ẽ ược th để ượ c

áp d ng T t c các kho n cho vay ng n h n ch a đụ ấ ả ả ắ ạ ư ược x p h ng s có Tr ngế ạ ẽ ọ

s r i ro ng v i k t qu đánh giá ng n h n đ i v i m t kho n vay c th đó ố ủ ứ ớ ế ả ắ ạ ố ớ ộ ả ụ ể

76 Đ m t k t qu đánh giá ng n h n để ộ ế ả ắ ạ ượ ử ục s d ng, t ch c th c hi n vi c đánh giáổ ứ ự ệ ệ

đó c n đáp ng đ y đ các tiêu chu n h p l đ công nh n các t ch c đánh giá tínầ ứ ầ ủ ẩ ợ ệ ể ậ ổ ứ

d ng đ c l p nêu trong đo n 61 đ i v i các đánh giá trong ng n h n c a t ch c đó.ụ ộ ậ ạ ố ớ ắ ạ ủ ổ ứ

(vi) M c đ áp d ng các k t qu đánh giá: ứ ộ ụ ế ả

77 Các đánh giá đ c l p đ i v i m t ch th thu c m t t p đoàn không th độ ậ ố ớ ộ ủ ể ộ ộ ậ ể ược dùng

đ xác đ nh Tr ng s r i ro đ i v i các ch th khác trong t p đoàn đó.ể ị ọ ố ủ ố ớ ủ ể ậ

(vii) Các x p h ng tín d ng không theo yêu c u c a ngế ạ ụ ầ ủ ười nh n n :ậ ợ

78 Thông thường, các ngân hàng nên s d ng các k t qu x p h ng đ i v i các kho nử ụ ế ả ế ạ ố ớ ả

n đợ ược người nh n n yêu c u x p h ng c a các t ch c đánh giá tín d ng đ cậ ợ ầ ế ạ ủ ổ ứ ụ ộ

l p h p l Tuy nhiên, các c quan qu n lý ngân hàng t i qu c gia có th cho phépậ ợ ệ ơ ả ạ ố ểcác ngân hàng trong nước mình s d ng các k t qu x p h ng không c n yêu c uử ụ ế ả ế ạ ầ ầ

gi ng nh đ i v i các k t qu x p h ng đố ư ố ớ ế ả ế ạ ược yêu c u Dù v y, vi c này có th t oầ ậ ệ ể ạ

đi u ki n cho các t ch c x p h ng đ c l p s d ng các k t qu x p h ng khôngề ệ ổ ứ ế ạ ộ ậ ử ụ ế ả ế ạtheo yêu c u đ gây áp l c cho các công ty ph i yêu c u h x p h ng Hành vi đó,ầ ể ự ả ầ ọ ế ạ

n u đế ược phát hi n, s khi n các c quan qu n lý ngân hàng xem xét l i vi c ti pệ ẽ ế ơ ả ạ ệ ế

t c công nh n hay không t ch c đánh giá tín d ng đ c l p đó cho m c đích đánhụ ậ ổ ứ ụ ộ ậ ụgiá m c đ an toàn v v n.ứ ộ ề ố

B Ph ươ ng pháp ti p c n chu n hoá - Gi m thi u r i ro tín d ng ế ậ ẩ ả ể ủ ụ

1 Các v n đ chungấ ề

(i) Gi i thi u ớ ệ

79 Các ngân hàng s d ng m t s k thu t đ gi m thi u r i ro tín d ng Các kho nử ụ ộ ố ỹ ậ ể ả ể ủ ụ ả cho vay có th u tiên trể ư ước h t là có các tài s n th ch p b ng ti n m t ho c b ngế ả ế ấ ằ ề ặ ặ ằ

ch ng khoán m t ph n hay toàn b giá tr kho n vay, m t kho n vay nào đó có thứ ộ ầ ộ ị ả ộ ả ể

được m t bên th ba b o lãnh, ho c ngân hàng có th mua các s n ph m phái sinhộ ứ ả ặ ể ả ẩtín d ng đ bù đ p các lo i hình r i ro tín d ng Ngoài ra, các ngân hàng có th thoụ ể ắ ạ ủ ụ ể ả

Trang 33

thu n dùng ti n g i c a cùng m t khách hàng đ tr vào kho n vay c a khách hàngậ ề ử ủ ộ ể ừ ả ủ

đó

80 N u các k thu t gi m thi u r i ro (CRM) trên đây đáp ng các yêu c u v đ mế ỹ ậ ả ể ủ ứ ầ ề ả

b o pháp lý (legal certainty) nh mô t t i đo n 88 và 89 dả ư ả ạ ạ ưới đây, phương pháp

ti p c n m i đ i v i CRM cho phép công nh n nhi u k thu t gi m thi u r i roế ậ ớ ố ớ ậ ề ỹ ậ ả ể ủ

h n trong vi c xác m c v n t i thi u theo quy đ nh so v i Hi p ơ ệ ứ ố ố ể ị ớ ệ ước 1988

(ii) M t s l u ý chung ộ ố ư

81 Các quy đ nh t i ph n II này đị ạ ầ ược áp d ng cho các r i ro trong s ngân hàng theoụ ủ ổcách ti p c n chu n hoá Vi c xem xét đ i v i các k thu t gi m thi u r i ro theoế ậ ẩ ệ ố ớ ỹ ậ ả ể ủhai phương pháp đánh giá n i b xin xem ph n III ộ ộ ầ

82 Phương pháp ti p c n toàn di n (comprehensive approach) trong vi c xem xét các tàiế ậ ệ ệ

s n th ch p (xem các đo n t 101-109 và t 116-152 dả ế ấ ạ ừ ừ ưới đây) s đẽ ược áp d ngụ

đ tính đ r i ro c a đ i tác đ i v i các giao d ch phái sinh trên th trể ộ ủ ủ ố ố ớ ị ị ường phi chính

th c và các giao d ch repo-style ghi trong s kinh doanh c a ngân hàng ứ ị ổ ủ

83 Không m t giao d ch nào có s d ng các k thu t gi m thi u r i ro l i có yêu c uộ ị ử ụ ỹ ậ ả ể ủ ạ ầ

v v n cao h n các giao d ch tề ố ơ ị ương t không s d ng các k thu t đó.ự ử ụ ỹ ậ

84 Các tác đ ng c a vi c gi m thi u r i ro ch độ ủ ệ ả ể ủ ỉ ược tính không quá m t l n Vì th ,ộ ầ ế

n u k t qu đánh giá đ i v i m t kho n vay đã ph n ánh vi c gi m thi u r i ro r i,ế ế ả ố ớ ộ ả ả ệ ả ể ủ ồ

vi c gi m thi u r i ro đó s không đệ ả ể ủ ẽ ược công nh n m t l n n a cho m c đích xácậ ộ ầ ữ ụ

đ nh m c v n t i thi u Nh quy đ nh t i đo n 70 c a ph n v phị ứ ố ố ể ư ị ạ ạ ủ ầ ề ương pháp ti pế

c n chu n hoá, các k t qu x p h ng đ i v i riêng n g c s không đậ ẩ ế ả ế ạ ố ớ ợ ố ẽ ược phép sử

d ng trong đ xác đ nh tác đ ng c a vi c gi m thi u r i ro.ụ ể ị ộ ủ ệ ả ể ủ

85 M c dù các ngân hàng s d ng các k thu t gi m thi u r i ro đ h n ch r i ro tínặ ử ụ ỹ ậ ả ể ủ ể ạ ế ủ

d ng, các k thu t này có th d n t i các r i ro khác (g i là r i ro residual) có thụ ỹ ậ ể ẫ ớ ủ ọ ủ ể làm cho vi c h n ch r i ro cu i cùng tr nên kém hi u qu N u các r i ro residualệ ạ ế ủ ố ở ệ ả ế ủnày không được ki m soát m t cách thích đáng, các c quan qu n lý ngân hàng cóể ộ ơ ả

vi c t p trung sinh r i ro do vi c s d ng các k thu t gi m thi u r i ro c a ngânệ ậ ủ ệ ử ụ ỹ ậ ả ể ủ ủhàng và các tương tác c a nó lên toàn b danh m c r i ro tín d ng c a ngân hàng ủ ộ ụ ủ ụ ủ

87 Đ có th để ể ược mi n gi m v n b t bu c t các bi n pháp gi m thi u r i ro, cácễ ả ố ắ ộ ừ ệ ả ể ủngân hàng còn ph i đáp ng các yêu c u nêu t i ả ứ ầ ạ Tr ng tâm th Ba ọ ứ c a Hi p ủ ệ ướ cnày

(iii) Đ m b o v pháp lý ả ả ề

Trang 34

88 Đ để ược mi n gi m yêu c u v v n nh vi c s d ng các k thu t gi m thi u r iễ ả ầ ề ố ờ ệ ử ụ ỹ ậ ả ể ủ

ro, các ngân hàng ph i đáp ng các tiêu chu n t i thi u sau đây v h s pháp lý ả ứ ẩ ố ể ề ồ ơ

89 T t c các ch ng t s d ng trong các giao d ch th ch p tài s n và ghi nh n vi cấ ả ứ ừ ử ụ ị ế ấ ả ậ ệ cân đ i tài s n, các kho n b o lãnh và các giao d ch tín d ng phái sinh ph i ràngố ả ả ả ị ụ ả

bu c trách nhi m c a t t c các bên tham gia và có hi u l c pháp lý trong t t c cácộ ệ ủ ấ ả ệ ự ấ ả

h th ng lu t có liên quan Các ngân hàng ph i thệ ố ậ ả ường xuyên xem xét l i tính ch tạ ấ pháp lý c a các h s đ đ m b o yêu c u này và ph i có m t n n t ng pháp lýủ ồ ơ ể ả ả ầ ả ộ ề ả

ch c ch n đ rút ra k t lu n nh v y, và ph i xem xét l i khi c n đ đ m b o tínhắ ắ ể ế ậ ư ậ ả ạ ầ ể ả ả

hi u l c liên t c c a các h s pháp lý ệ ự ụ ủ ồ ơ

2 T ng quan v các k thu t gi m thi u r i roổ ề ỹ ậ ả ể ủ 30

(i) Các giao d ch đị ược đ m b o b ng th ch p ả ả ằ ế ấ

90 M t giao d ch độ ị ược đ m b o b ng th ch p là giao d ch trong đó: ả ả ằ ế ấ ị

- các ngân hàng có d n tín d ng ho c d n tín d ng ti m năng đ i v i m t đ iư ợ ụ ặ ư ợ ụ ề ố ớ ộ ố tác31; và

- - - dd n tín d ng hay d n tín d ng ti m năng đó đượ ụ ư ợ ụ ề ược b o đ m toàn bả ả ộ

ho c m t ph n b ng tài s n th ch p do đ i tác ho c m t bên th ba đ i di nặ ộ ầ ằ ả ế ấ ố ặ ộ ứ ạ ệ cho đ i tác cung c p.ố ấ

91 N u các ngân hàng có các tài s n th ch p tài chính h p lý (ví d ti n m t ho cế ả ế ấ ợ ụ ề ặ ặ

ch ng khoán, s đứ ẽ ược đ nh nghĩa k h n trong các đo n 116 và 117 dị ỹ ơ ạ ưới đây), h sọ ẽ

được phép gi m r i ro tín d ng đ i v i m t đ i tác khi tính toán m c v n c n thi tả ủ ụ ố ớ ộ ố ứ ố ầ ế theo yêu c u trên nh tác đ ng làm gi m r i ro tín d ng c a các tài s n th ch p ầ ờ ộ ả ủ ụ ủ ả ế ấ

Khung áp d ng chung và các đi u ki n t i thi u ụ ề ệ ố ể

92 Các ngân hàng có th l a ch n áp d ng ho c là ể ự ọ ụ ặ ph ươ ng pháp ti p c n đ n gi n ế ậ ơ ả ,

theo đó, gi ng nh quy đ nh t i Hi p ố ư ị ạ ệ ước 1988, thay th Tr ng s r i ro c a tài s n thế ọ ố ủ ủ ả ế

ch p vào Tr ng s r i ro c a d n đấ ọ ố ủ ủ ư ợ ược th ch p (thông thế ấ ường ph n d n đầ ư ợ ượ c

th ch p ph i m c sàn 20% t ng d n tr ), ho c ế ấ ả ở ứ ổ ư ợ ở ặ ph ươ ng pháp ti p c n toàn di n ế ậ ệ ,

theo đó cho phép l y tài s n th ch p bù đ p cho d n b ng vi c l y giá tr c a d nấ ả ể ấ ắ ư ợ ắ ệ ấ ị ủ ư ợ tín d ng đụ ược th ch p tr đi giá tr c a tài s n th ch p Các ngân hàng có th ch nế ấ ừ ị ủ ả ế ấ ể ọ

m t trong hai phộ ương pháp ti p c n trên, nh ng không đế ậ ư ược áp d ng đ ng th i c haiụ ồ ờ ả

phương pháp cho các kho n m c trong s ngân hàng, còn v i các kho n m c trong sả ụ ổ ớ ả ụ ổ kinh doanh thì ch đỉ ược áp d ng phụ ương pháp ti p c n toàn di n C hai phế ậ ệ ả ương pháp

đ u công nh n các trề ậ ường h p th ch p m t ph n d n S khác bi t v th i gian đáoợ ế ấ ộ ầ ư ợ ự ệ ề ờ

3 0 Xem ph l c 8 trình b y t ng quan các ph ụ ụ ầ ổ ươ ng pháp xem xét tác đ ng c a các giao d ch đ ộ ủ ị ượ c

đ m b o b ng các th ch p tài chính đ i v i yêu c u v v n t i thi u theo ph ả ả ằ ế ấ ố ớ ầ ề ố ố ể ươ ng pháp ti p ế

c n tiêu chu n và ph ậ ẩ ươ ng pháp đánh giá n i b ộ ộ

3 1 Trong ph n này, đ i tác đ ầ ố ượ c hi u là m t bên mà ngân hàng có d n tín d ng ho c d n tín ể ộ ư ợ ụ ặ ư ợ

d ng ti m tàng trong ho c ngoài b ng cân đ i D n đó có th d ụ ề ặ ả ố ư ợ ể ướ i hình th c, ví d nh các ứ ụ ư kho n cho vay b ng ti n m t ho c ch ng khoán (theo đó đ i tác th ả ằ ề ặ ặ ứ ố ườ ng đ ượ c g i là ng ọ ườ i

nh n n ), ho c d ậ ợ ặ ướ i hình th c các ch ng khoán dùng đ làm tài s n th ch p, ho c m t cam ứ ứ ể ả ế ấ ặ ộ

k t hay d n tín d ng phát sinh t các h p đ ng phái sinh qua qu y ế ư ợ ụ ừ ợ ồ ầ

Trang 35

h n c a d n ban đ u (underlying exposure) và tài s n th ch p ch đạ ủ ư ợ ầ ả ế ấ ỉ ược cho phéptrong phương pháp ti p c n toàn di n ế ậ ệ

93 Đ các tài s n th ch p để ả ế ấ ược công nh n trong vi c gi m yêu c u v v n, các ngânậ ệ ả ầ ề ốhàng c n ph i đáp ng các tiêu chu n nêu t đo n 94 đ n đo n 97 dầ ả ứ ẩ ừ ạ ế ạ ưới đây đ i v iố ớ

c hai phả ương pháp ti p c n ế ậ

94 Ngoài các yêu c u v đ m b o pháp lý nêu t i đo n 88 và 89, các c ch pháp lý màầ ề ả ả ạ ạ ơ ếtheo đó tài s n th ch p đả ế ấ ược c m c và chuy n nhầ ố ể ượng ph i đ m b o đả ả ả ượ ằ c r ngngân hàng có quy n thanh lý ho c s h u h p pháp tài s n th ch p đó m t cách k pề ặ ở ữ ợ ả ế ấ ộ ị

th i trong trờ ường h p khách hang không tr đợ ả ược n , m t kh năng thanh toán, ho cợ ấ ả ặ phá s n (ho c các trả ặ ường h p khác đợ ược quy đ nh trong h s giao d ch) c a đ i tácị ồ ơ ị ủ ố(và, trong m t s trộ ố ường h p, c a ngợ ủ ười giám h tài s n th ch p) Ngoài ra, cácộ ả ế ấngân hàng c n ti n hành có các bầ ế ước đi c n thi t đ đáp ng các quy đ nh pháp lu tầ ế ể ứ ị ậ liên quan đ n quy n l i c a ngân hàng đ i v i tài s n th ch p đ có đế ề ợ ủ ố ớ ả ế ấ ể ược và duytrì được các l i ích h p pháp t tài s n th ch p, ví d b ng cách đăng ký tài s nợ ợ ừ ả ế ấ ụ ằ ả

th ch p đ i v i các c quan ch c năng, ho c đ th c thi các quy n đế ấ ố ớ ơ ứ ặ ể ự ề ược nh nậ sang tên tài s n th ch p đ bù đ p các thi t h i liên quan đ n kho n tín d ng ả ế ấ ể ắ ệ ạ ế ả ụ

95 Đ tài s n th ch p có tính b o đ m n vay, ch t lể ả ế ấ ả ả ợ ấ ượng tín d ng c a đ i tác và giáụ ủ ố

tr c a kho n th ch p không đị ủ ả ế ấ ược có tương quan v m t v t ch t Ví d , cácề ặ ậ ấ ụ

ch ng khoán do đ i tác phát hành - ho c do m t pháp nhân liên quan trong cùng t pứ ố ặ ộ ậ đoàn phát hành s ít có giá tr b o đ m n vay và vì v y không ph i là tài s n thẽ ị ả ả ợ ậ ả ả ế

ch p h p l ấ ợ ệ

96 Các ngân hàng c n có m t quy trình rõ ràng và có hi u l c m nh m v vi c thanhầ ộ ệ ự ạ ẽ ề ệ

lý k p th i các tài s n th ch p đ đ m b o r ng các đi u ki n pháp lý đ i v i vi cị ờ ả ế ấ ể ả ả ằ ề ệ ố ớ ệ tuyên b đ i tác không tr đố ố ả ược n và thanh lý tài s n th ch p đợ ả ế ấ ược tuân th , vàủ

r ng tài s n th ch p đằ ả ế ấ ược thanh lý nhanh chóng

97 N u tài s n th ch p trong tay m t ngế ả ế ấ ở ộ ười giám h , các ngân hàng ph i ti n hànhộ ả ếcác bi n pháp c n thi t đ đ m b o r ng tài s n riêng c a ngệ ầ ế ể ả ả ằ ả ủ ười giám h đó ph iộ ả tách bi t v i tài s n đang th ch p ệ ớ ả ế ấ

98 Yêu c u v v n s đầ ề ố ẽ ược áp d ng cho các ngân hàng là b t c bên nào c a m t giaoụ ấ ứ ủ ộ

d ch th ch p: ví d nh , c các giao d ch theo h p đ ng mua l i (repos – là lo iị ế ấ ụ ư ả ị ợ ồ ạ ạ

h p đòng mà ngợ ười bán ch ng khoàn, ví d kỳ phi u, cam k t mua l i t i m t th iứ ụ ế ế ạ ạ ộ ờ

đi m và m c giá c th - “h p đ ng mua l i”) và giao d ch theo h p đ ng mua vàể ứ ụ ể ợ ồ ạ ị ợ ồcam k t bán l i (reverse repos – là lo i giao d ch mà NH đ ng ý mua ch ng khoánế ạ ạ ị ồ ứ

c a khách hàng và có cam k t bán l i cho khách hang ch ng khoán đó nh ng m tủ ế ạ ứ ư ở ộ

m c giá bán i cao h n t i m t th i đi m nh t đ nh trong tứ ạ ơ ạ ộ ờ ể ấ ị ương lai – “H p đ ngợ ồ mua đi bán l i” -ND) đ u thu c di n b đi u ch nh b ng các quy đ nh v v n Cũngạ ề ộ ệ ị ề ỉ ằ ị ề ố

nh v y, c hai bên c a m t giao d ch cho vay qua giao d ch ch ng khoán (securitiesư ậ ả ủ ộ ị ị ứlending) và giao d ch vay n đ u ph i đ m b o các yêu c u v v n t i thi u, cũngị ợ ề ả ả ả ầ ề ố ố ể

nh vi c dùng các ch ng khoán đ đ m b o cho các r i ro trong giao d ch phái sinhư ệ ứ ể ả ả ủ ị

và các hình th c vay mứ ượn khác

Trang 36

99 Trường h p m t ngân hàng, v i t cách là đ i lý thu x p m t giao d ch ki u muaợ ộ ớ ư ạ ế ộ ị ểbán l i (repo-style) (t c là m t giao d ch theo H p đ ng bán và mua l i/H pạ ứ ộ ị ợ ồ ạ ợ

đ ng mua và bán l i và cho vay qua các giao d ch ch ng khoán) gi a khách hàngồ ạ ị ứ ữ

và m t bên th ba và c p b o lãnh cho khách hàng r ng bên th ba s th c hi nộ ứ ấ ả ằ ứ ẽ ự ệ nghĩa v , khi đó r i ro đ i v i ngân hàng s ngang b ng v i r i ro trong trụ ủ ố ớ ẽ ằ ớ ủ ườ ng

h p ngân hàng tham gia giao d ch đó v i t cách là ngợ ị ớ ư ười cho vay Trong trườ ng

h p đó, b t bu c ngân hàng ph i tính vào m c v n t i thi u nh th ngân hàngợ ắ ộ ả ứ ố ố ể ư ểtham gia giao d ch v i t cách là ngị ớ ư ười cho vay

Ph ươ ng pháp ti p c n đ n gi n ế ậ ơ ả

100 Theo phương pháp ti p c n đ n gi n, Tr ng s r i ro c a tài s n th ch p m tế ậ ơ ả ọ ố ủ ủ ả ế ấ ộ

ph n ho c toàn b d n tín d ng s đầ ặ ộ ư ợ ụ ẽ ược thay th cho Tr ng s r i ro c a đ i tác Chiế ọ ố ủ ủ ố

ti t v v n đ này đế ề ấ ề ược quy đ nh trong các đo n t 153 đ n 156.ị ạ ừ ế

đ i v i c d n và tài s n th ch p Tr phi đó là ti n m t, d n sau khi đố ớ ả ư ợ ả ế ấ ừ ề ặ ư ợ ượ c

đi u ch nh s l n h n d n cũ, và đ i v i giá tr tài s n th ch p s th p h n.ề ỉ ẽ ớ ơ ư ợ ố ớ ị ả ế ấ ẽ ấ ơ

102 Ngoài ra, khi d n tín d ng và tài s n th ch p t n t i dư ợ ụ ả ế ấ ồ ạ ưới các d ng ti n tạ ề ệ khác nhau, giá tr tài s n th ch p s ph i tính gi m đi đ tính đ n các r i ro trongị ả ế ấ ẽ ả ả ể ế ủ

tương lai liên quan đ n t giá h i đoái ế ỷ ố

103 N u d n sau khi đã đi u ch nh theo các bi n đ ng l n h n giá tr tài s n thế ư ợ ề ỉ ế ộ ớ ơ ị ả ế

ch p sau khi đã đi u ch nh theo các bi n đ ng (bao g m c các đi u ch nh theo r iấ ề ỉ ế ộ ồ ả ề ỉ ủ

ro v t giá h i đoái), ngân hàng s tính tài s n ch u r i ro là ph n chênh l ch gi aề ỷ ố ẽ ả ị ủ ầ ệ ữ hai kho n nói trên nhân v i Tr ng s r i ro c a đ i tác Quy đ nh chi ti t v cáchả ớ ọ ố ủ ủ ố ị ế ềtính toán này được trình b y t đo n 118 đ n đo n 121 ầ ừ ạ ế ạ

104 V nguyên t c, các ngân hàng có hai cách đ tr giá tr tài s n th ch p vào dề ắ ể ừ ị ả ế ấ ư

n tín d ng: m t là cách tr tiêu chu n do các c quan ch qu n quy đ nh, s d ngợ ụ ộ ừ ẩ ơ ủ ả ị ử ụ các m c c đ nh do U ban Basel đ a ra, hai là cách d a trên các ứ ố ị ỷ ư ự ước tính c a b nủ ả thân ngân hàng, s d ng các s li u ử ụ ố ệ ước đoán n i b c a ngân hàng v bi n đ ngộ ộ ủ ề ế ộ

th trị ường Các c quan ch qu n s cho phép các ngân hàng s d ng cách th haiơ ủ ả ẽ ử ụ ứkhi các ngân hàng đã đ t đạ ược m t s tiêu chu n nh t đ nh v đ nh tính và đ nhộ ố ẩ ấ ị ề ị ị

Trang 37

đó đ i v i toàn b các lo i tài s n có th áp d ng m t cách h p l phố ớ ộ ạ ả ể ụ ộ ợ ệ ương pháp d aự trên ước tính n i b nói trên, tr m t s kho n m c không quan tr ng khác mà h cóộ ộ ừ ộ ố ả ụ ọ ọ

th s d ng phể ử ụ ương pháp tr chu n.ừ ẩ

106 Quy mô kh u tr đ i v i m i kho n vay ph thu c vào lo i tài s n th ch p,ấ ừ ố ớ ỗ ả ụ ộ ạ ả ế ấ

lo i giao d ch và t n su t th c hi n vi c đi u ch nh theo giá tr th trạ ị ầ ấ ự ệ ệ ề ỉ ị ị ường (marking

to market) và remargining Ví d , các giao d ch mua và bán l i đụ ị ạ ược đi u ch nh theoề ỉgiá tr th trị ị ường và các giao d ch đị ược bù giá hang ngày (remargining - Payment ofadditional cash or securities to meet minimum maintenance requirements in a margin account) s đẽ ược kh u tr d a theo th i gian n m gi c a 05 ngày làm vi c và cácấ ừ ự ờ ắ ữ ủ ệgiao d ch cho vay đị ược th ch p đế ấ ược đi u ch nh theo giá tr th trề ỉ ị ị ường hàng ngày vàkhông có đi u kho n bù giá s đề ả ẽ ược kh u tr d a theo th i gian n m gi c a 05ấ ừ ự ờ ắ ữ ủngày làm vi c Các s li u trên s đệ ố ệ ẽ ược tính b ng công th c l y căn c a th i gianằ ứ ấ ủ ờtuỳ thu c vào t n su t c a bù giá và đi u ch nh theo giá tr th trộ ầ ấ ủ ề ỉ ị ị ường

107 Đ i v i m t s giao d ch mua và bán l i nh t đ nh (nói r ng ra là các h p đ ngố ớ ộ ố ị ạ ấ ị ộ ợ ồ

mu va bán l i trái phi u chính ph đạ ế ủ ược đ nh nghĩa t i đo n 141 và 142), các cị ạ ạ ơ quan ch qu n có th cho hép các ngân hàng s d ng cách tr chu n ho c ủ ả ể ử ụ ừ ẩ ặ ước tính

n i b không đu c áp d ng công th c trên trong vi c tính toán d n sau khi đã ápộ ộ ợ ụ ứ ệ ư ợ

d ng các k thu t gi m thi u r i ro.ụ ỹ ậ ả ể ủ

108 Ảnh hưởng c a các h p đ ng đi u ch nh khung (master netting agreement) đ iủ ợ ồ ề ỉ ố

v i các giao d ch mua và bán l i có th đớ ị ạ ể ược công nh n trong vi c tín ímc v n t iậ ệ ặ ố ố thi u v i các đi u ki n nêu t i đo n 144.ể ớ ề ệ ạ ạ

109 Thay cho các cách tr chu n ho c d a trên ừ ẩ ặ ự ước tính n i b , các ngân hàng có thộ ộ ể

s d ng các mô hình VaR đ tính đ bi n đ ng ti m năng c a giá đ i v i các giaoử ụ ể ộ ế ộ ề ủ ố ớ

d ch mua và bán l i nh quy đ nh t i các đo n t 149 đ n 152 dị ạ ư ị ạ ạ ừ ế ưới đây

(ii) Đi u ch nh n i b ng (On-balance sheet netting) ề ỉ ộ ả

110 Trường h p các ngân hàng có các tho thu n có hi u l c pháp lý v vi c tínhợ ả ậ ệ ự ề ệròng (netting) gi a d n cho vay và ti n g i, các ngân hàng đó có th tính toán m cữ ư ợ ề ử ể ứ

v n t i thi u trên c s d n tín d ng ròng theo các đi u ki n quy đ nh t i đo nố ố ể ơ ở ư ợ ụ ề ệ ị ạ ạ 159

(iii) B o lãnh và các s n ph m tín d ng phái sinh ả ả ẩ ụ

111 Trường h p vi c các b o lãnh và giao d ch tín d ng phái sinh đợ ệ ả ị ụ ược th c hi nự ệ

tr c ti p, rõ ràng, không hu ngang và vô đi u ki n, và các c quan qu n lý ngânự ế ỷ ề ệ ơ ảhàng ch p thu n các đi u ki n ho t đ ng t i thi u liên quan đ n quá trình qu n lýấ ậ ề ệ ạ ộ ố ể ế ả

r i ro, h có th công nh n các k thu t đó trong vi c tính toán m c v n t i thi uủ ọ ể ậ ỹ ậ ệ ứ ố ố ể

đ i v i ngân hàng ố ớ

112 Các c quan ch qu n công nh n m t s các nhà b o lãnh và nhà cung c p cácơ ủ ả ậ ộ ố ả ấ

s n ph m b o hi m r i ro Gi ng nh t i Hi p ả ẩ ả ể ủ ố ư ạ ệ ước 1988, các ngân hàng được phép

s d ng phử ụ ương pháp ti p c n thay th Do v y, ch các b o lãnh ho c s n ph mế ậ ế ậ ỉ ả ặ ả ẩ

b o hi m r i ro do m t công ty phát hành có Tr ng s r i ro th p h n đ i tác có thả ể ủ ộ ọ ố ủ ấ ơ ố ể làm gi m yêu c u v v n t i thi u đ i v i các d n tín d g c a ngân hàng, b iả ầ ề ố ố ể ố ớ ư ợ ụ ủ ở

Trang 38

ph n d n đầ ư ợ ược b o lãnh ho c b o hi m c a đ i tác s có Tr ng s r i ro c a nhàả ặ ả ể ủ ố ẽ ọ ố ủ ủ

b o lãnh ho c nhà cung c p s n ph m b o hi m r i ro và ph n d n còn l i khôngả ặ ấ ả ẩ ả ể ủ ầ ư ợ ạ

được b o lãnh ho c b o hi m s có Tr ng s r i ro c a đ i tác.ả ặ ả ể ẽ ọ ố ủ ủ ố

113 Các yêu c u chi ti t v tác nghi p s đầ ế ề ệ ẽ ược trình b y dầ ưới đây t đo n 160-163.ừ ạ

(iv) Tr ườ ng h p th i h n không kh p ợ ờ ạ ớ

114 Th i hi u c a k thu t gi m thi u r i ro ng n h n th i h n c a d n tín d ngờ ệ ủ ỹ ậ ả ể ủ ắ ơ ờ ạ ủ ư ợ ụ ban đ u s t o nên s không kh p c a th i h n Trong trầ ẽ ạ ự ớ ủ ờ ạ ường h p nh v y và n u kợ ư ậ ế ỹ thu t gi m thi u r i ro đó có th i hi u ng n h n 1 năm, k thu t gi m thi u r i ro đóậ ả ể ủ ờ ệ ắ ơ ỹ ậ ả ể ủ

s không đẽ ược công nh n trong vi c tính yêu c u v n t i thi u Trong các trậ ệ ầ ố ố ể ường h pợ không kh p th i h n khác, các k thu t gi m thi u r i ro s đớ ờ ạ ỹ ậ ả ể ủ ẽ ược công nh n m t ph nậ ộ ầ

nh quy đ nh chi ti t t i các đo n t 172 đ n 174 Đ i v i phư ị ế ạ ạ ừ ế ố ớ ương pháp ti p c n đ nế ậ ơ

gi n, các c quan ch qu n không cho phép các th i h n không kh p nhau nh trên ả ơ ủ ả ờ ạ ớ ư(v) Quy đ nh khác ị

115 Các quy đ nh đ i v i các nhóm CRM và các s n ph m tín d ng phái sinh có khị ố ớ ả ẩ ụ ả năng rui ro thu c lo i 1 và lo i 2 độ ạ ạ ược nêu t i đo n t 175 đ n 179 dạ ạ ừ ế ưới đây

3 Tài s n th ch pả ế ấ

(i) Tài s n th ch p tài chính h p l ả ế ấ ợ ệ

116 Theo cách ti p c n đ n gi n, nh ng tài s n th ch p sau đế ậ ơ ả ữ ả ế ấ ược coi là h p l :ợ ệ(a) Ti n g i t i Ngân hàng phát sinh d n c a bên đ i tác, bao g m ch ng ch ti nề ử ạ ư ợ ủ ố ồ ứ ỉ ề

g i ho c nh ng công c tử ặ ữ ụ ương đương do ngân hàng cho vay phát hành33,34

(b) Vàng

(c) Ch ng khoán n đứ ợ ược m t t ch c đ nh h ng tín d ng đ c l p độ ổ ứ ị ạ ụ ộ ậ ược công nh nậ

x p h ng, tho mãn m t trong các tiêu chí sau: ế ạ ả ộ

 t i thi u là BB- n u do các chính ph ho c các PSE đố ể ế ủ ặ ược c quan ch qu nơ ủ ả

Trang 39

(d) Ch ng khoán n không đứ ợ ược m t t ch c đ nh h ng tín d ng đ c l p độ ổ ứ ị ạ ụ ộ ậ ượ ccông nh n x p h ng, bao g m các ch ng khoán n :ậ ế ạ ồ ứ ợ

 do m t ngân hàng phát hành; vàộ

 niêm y t t i m t s giao d ch ch ng khoán đế ạ ộ ở ị ứ ược công nh n; vàậ

 đ t tiêu chu n coi là n u tiên hàng đ u;ạ ẩ ợ ư ầ

 t t c ch ng khoán ngân hàng đấ ả ứ ược x p h ng có đ u tiên tế ạ ộ ư ương đương và

được m t t ch c đ nh h ng tín d ng đ c l p độ ổ ứ ị ạ ụ ộ ậ ược công nh n x p h ng t iậ ế ạ ố thi u BBB- ho c A-3/P-3; và ể ặ

 ngân hàng n m gi ch ng khoán th ch p không có thông tin ch ng t ch ngắ ữ ứ ế ấ ứ ỏ ứ

khoán đó được x p h ng th p h n BBB- ho c A-3/P-3 (n u áp d ng) và;ế ạ ấ ơ ặ ế ụ

 c quan ch qu n đ tin tơ ủ ả ủ ưởng v tài s n đ m b o tính thanh kho n th trề ả ả ả ả ị ường.(e) các c phi u đổ ế ược đ a vào ch s ch ng khoán hàng đ u.ư ỉ ố ứ ầ

(f) Các Hi p h i đ u t Ch ng khoán kh nhệ ộ ầ ư ứ ả ượng (UCITS) và các qu đ u tỹ ầ ư

tương h , theo đó:ỗ

 giá ch ng ch Hi p h i/Qu đứ ỉ ệ ộ ỹ ược niêm y t công khai hàng ngày; vàế

 UCITS/Qu đ u t tỹ ầ ư ương h ch u gi i h n đ u t vào nh ng công c li t kêỗ ị ớ ạ ầ ư ữ ụ ệ

trong Đo n nàyạ 35

117 Theo cách ti p toàn di n, nh ng tài s n th ch p sau đế ệ ữ ả ế ấ ược coi là h p l :ợ ệ

(a) t t c các công c đấ ả ụ ược nêu trong Đo n trên;ạ

(b) các c phi u không đổ ế ược đ a vào m t ch s ch ng khoán hàng đ u nh ngư ộ ỉ ố ứ ầ ư

được niêm y t t i m t s giao d ch ch ng khoán có uy tín;ế ạ ộ ở ị ứ

(c) Các UCITS/Qu đ u t tỹ ầ ư ương h bao g m nh ng c phi u này.ỗ ồ ữ ổ ế

(ii) Ph ươ ng pháp ti p c n toàn di n ế ậ ệ

Trang 40

C = giá tr tài s n th ch p hi n th iị ả ế ấ ệ ờ

Hc = h s hi u ch nh tài s n th ch pệ ố ệ ỉ ả ế ấ

Hfx = h s hi u ch nh đ l ch ti n t gi a d n và tài s n th ch p.ệ ố ệ ỉ ộ ệ ề ệ ữ ư ợ ả ế ấ

119 Nhân (x) d n tín d ng sau hi u ch nh r i ro v i h s r i ro c a bên đ i tácư ợ ụ ệ ỉ ủ ớ ệ ố ủ ủ ố

đ tính giá tr tài s n hi u ch nh r i ro trong giao d ch có tài s n th ch p.ể ị ả ệ ỉ ủ ị ả ế ấ

120 Quy đ nh v các giao d ch có đ l ch kỳ h n gi a d n và tài s n th ch pị ề ị ộ ệ ạ ữ ư ợ ả ế ấ

được nêu chi ti t trong các Đo n t 172 đ n 174.ế ạ ừ ế

121 Trường h p tài s n th ch p là m t nhóm tài s n thì h s hi u ch nh là H =ợ ả ế ấ ộ ả ệ ố ệ ỉ

∑aiHi, trong đó ai là t tr ng tài s n trong nhóm và Hi là h s hi u ch nh c a tài s n đó.ỷ ọ ả ệ ố ệ ỉ ủ ả

H s hi u ch nh chu n ệ ố ệ ỉ ẩ

122 H s hi u ch nh chu n (v i gi đ nh đệ ố ệ ỉ ẩ ớ ả ị ược đi u ch nh theo giá th trề ỉ ị ường hi nệ hành hàng ngày, bù giá hang ngày và th i gian n m gi 10 ngày làm vi c), đờ ắ ữ ệ ược mô tả theo t l ph n trăm nh sau: ỷ ệ ầ ư

3 6 Bao g m các PSE đ ồ ượ ơ c c quan ch qu n qu c gia x p chung nhóm chính ph ủ ả ố ế ủ

3 7 Các ngân hàng phát tri n đa ph ể ươ ng có h s r i ro 0% đ ệ ố ủ ượ c x p chung nhóm chính ph ế ủ

3 8 Bao g m các PSE không đ ồ ượ ơ c c quan ch qu n qu c gia x p chung nhóm chính ph ủ ả ố ế ủ

Ngày đăng: 13/08/2015, 12:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 Phạm vi áp dụng - Hiệp Ước Basel về vốn mới
Bảng 1 Phạm vi áp dụng (Trang 209)
Hình   d   án   và   đ a   th ự ị ế - Hiệp Ước Basel về vốn mới
nh d án và đ a th ự ị ế (Trang 249)
Hình tài s n và kh  năng ả ả - Hiệp Ước Basel về vốn mới
Hình t ài s n và kh năng ả ả (Trang 258)
Hình tài s n và kh  năng ả ả - Hiệp Ước Basel về vốn mới
Hình t ài s n và kh năng ả ả (Trang 259)
w