TRUYỀN ĐỘNG BÁNH MA SÁT
Trang 1TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP HCM
KHOA CƠ KHÍ CÔNG NGHỆ
CHỦ ĐỀ: TRUYỀN ĐỘNG BÁNH MA SÁT
GV: PHẠM ĐỨC DŨNG
Nhóm 1
Trang 2CHỦ ĐỀ: TRUYỀN ĐỘNG BÁNH MA SÁT
I Giới thiệu
II Cơ học truyền động bánh ma sát
III Tính toán bộ truyền bánh ma sát
IV Vật liệu và ứng suất cho phép
Trang 3I Giới thiệu
Hình 2.1
Trang 4Phân loại Theo hình thức tiếp xúc
Trang 5Theo khả năng điều chỉnh tỉ số truyền
Trang 6Ưu điểm
cấu tạo đơn giản;
làm việc êm,
có khả năng điều chỉnh vô cấp tốc độ
Trang 7Nhược điểm
- Lực tác dụng lên trục và ổ khá lớn
- Tỉ số truyền không ổn định, do có hiện tượng trượt
- Khả năng tải tương đối thấp (so với bánh răng).
Trang 8II Cơ học truyền động bánh ma sát
Hiện tượng trượt
Hình 2.3
Trượt hình học
Trượt đàn hồi
Trang 9Hình 2.4
Truyền động bánh ma sát nón
.Bộ biến tốc mặt đĩa con lăn
Trang 10Lực ép và lực tác dụng lên trục
Pr1
P
Pr2 P
P Pr1
P
S2
Pr2 S1
Để không bị trượt thì Fms ≥ P
Để an toàn lấy : Fms = k P với : k : hệ số an toàn
(k = 1,25 ÷ 1,5)
P : lực vòng (N)
Trang 11III Tính toán bộ truyền bánh ma sát
Các dạng hư hỏng
Bong trốc, mài mòn
Trang 12Tính sức bền tiếp xúc bộ truyền bánh ma sát
Trong đó: A : khoảng cách trục (mm)
k : hệ số an toàn
f : hệ số ma sát n2 : số vòng quay trong một phút của bánh bị dẫn (v/p)
N : công suất trên trục dẫn (kw)
i = n1/n2 : tỉ số truyền [σ]tx : ứng suất tiếp xúc cho phép (N/mm2) Dấu ‘ + ‘ứng với trường hợp tiếp xúc ngoài; dấu ‘ – ‘ trường hợp tiếp xúc trong
TRỤ
2 3
2
A [ ] tx
k N E
A i
f n ψ i σ
Trang 13Đối với truyền động bánh ma sát nón
Hình 2.7
Trong đó: L : chiều dài nón (mm)
b : chiều rộng tiếp xúc dọc theo đường sinh bánh ma sát (mm)
( ) [ ]
2 2
3
2
1
.L 1 0,5 L . tx
k E N
−
Trang 14IV Vật liệu và ứng suất cho phép
dùng thép tôi, có thể dùng gang bánh ma sát gỗ hoặc bọc da, vải cao su
thép tôi có HRC ≥ 60 có thể lấy [σ]tx = 800 ÷ 1200 N/mm2
Trang 15cảm ơn thầy cô và các bạn
đã quan tâm lắng nghe