THÀNH NGỮ TIẾNG ANH CẦN NHỚ- drop someone a line: viết thư cho ai - have/ get cold feet: sợ hãi - beside the point: không thích hợp - for the time being: trong lúc này - off the record:
Trang 1THÀNH NGỮ TIẾNG ANH CẦN NHỚ
- drop someone a line: viết thư cho ai
- have/ get cold feet: sợ hãi
- beside the point: không thích hợp
- for the time being: trong lúc này
- off the record: không được ghi, không chính thức
- piece of cake: việc dễ làm
- chip off the old block: người có tính cách giống bố
- one’s cup of tea: người hoặc vật mình ưa thích
- get something on one’s mind: đang bận tâm về điều gì
- down at heel: tàn tạ xơ xác
- make money hand over fist: vớ được lợi lộc béo bở
- in/ out of practice: có/ không có thời gian luyện tập