1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi ôn tập môn Hóa học 9

9 624 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi ôn tập môn hóa học giúp giáo viên phân loại mức độ khó của từng câu hỏi, là nguồn dữ liệu tốt để ra đề thi vào cuối học kì, giúp học sinh giải các dạng bài tập đa dạng tạo hứng thú học tập bộ môn.

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN: HOÁ HỌC 9

TRẮC NGHIỆM (Đáp án: Câu màu đỏ) (B) Câu 1 Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vô cơ, người ta thường dựa vào

A Trạng thái tồn tại B Thành phần nguyên tố

C Màu sắc D Độ tan trong nước

(B) Câu 2 Thành phần của quả nho chín có nhiều :

A Protein B Glucozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

(B) Câu 3 Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích nào sau đây?

A Trông đẹp mắt

B Để có thể treo khi phơi

C Để giảm trọng lượng

D Để than tiếp xúc với nhiều không khí giúp than cháy hòan toàn.

(B) Câu 4 Các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:

A CH4, C2H4Br2, CaCO3 B C2H5ONa, NaCl, CH3COONa

C C2H4Br2, CO2 , H2O D CH 4 , C 2 H 4 , C 6 H 12 O 6

(B) Câu 5 Xét các phản ứng :

Khi benzen phản ứng với brom lỏng thì đó là phản ứng gì?

A Trùng hợp B Thế C Cộng D Thế và trùng hợp

(B) Câu 6 Chất vừa có khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng cộng là:

(B) Câu 7 Trên nhãn chai rượu có ghi 35o có nghĩa là gì ?

A Nhiệt độ sôi là 35o C

B Trong 1000 ml rượu và nước có 35 ml là rượu

C Phải để chai rượu ở nơi có nhiệt độ là 35oC

D Trong 1000 ml rượu và nước có 350 ml là rượu

(B) Câu 8 Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi (liên kết 2) là gì ?

A Phản ứng oxi hóa khử B Phản ứng cháy

C Phản ứng cộng D Phản ứng thế

(B) Câu 9 Phản ứng giữa chất béo và dung dịch kiềm là phản ứng:

(B) Câu 10 Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi

A PH3 B CH4 C C2H4 D C2H6

(B) Câu 11 Phản ứng đặc trưng của liên kết đơn là gì ?

A Phản ứng thế B Phản ứng oxi hóa khử

C Phản ứng cháy D Phản ứng cộng

(B) Câu 12 Chọn cách sắp xếp các kim loại đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần:

Trang 2

(H) Câu 1 Nguyên tố R tạo hợp chất với hiđro có công thức chung là RH4 Trong hợp chất

này R chiếm 75% về khối lượng Nguyên tố R là:

(H) Câu 2 Từ công thức C3H6 có thể viết được bao nhiêu công thức cấu tạo?

(H) Câu 3 Có các chất sau:

(1) CH4 (2) CH3 – CH3 (3) CH2 = CH2 (4) CH3 – CH = CH2

Những chất có phản ứng trùng hợp là:

A (1) , (2) , (3) B (3), (4) C (1) , (3) , (4) D (2), (3) , (4)

(H) Câu 4 Biết 0,2 mol hiđrocacbon A làm mất màu tối đa 100ml dung dịch brom 2M A là

hiđrocacbon nào sau đây:

(H) Câu 5: Cho các chất sau: C2H5OH, Cu, K2SO4, KOH, Na2CO3, ZnO, Mg Axit axetic có

thể tác dụng với tối đa là:

(H) Câu 6 Khi cho mẫu Na vào cốc đựng rượu etylic thì hiện tượng gì xảy ra ?

A Có bọt khí thoát ra, mẫu Na tan dần

B Kết tủa trắng, mẫu Na tan dần

C Dung dịch có màu xanh, mẫu Na tan dần

D Dung dịch mất màu, mẫu Na tan dần

(H) Câu 7 Thể tích rượu etylic có trong 400ml rượu 450 là :

(H) Câu 8 Một chất có công thức đơn giản là C2H5 Công thức phân tử của chất đó có thể

là:

(H) Câu 9 Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dd brom:

A CH3 – CH3 B CH3 – CH = CH2

(V) Câu 1 Đốt cháy hợp chất hữu cơ (X) tạo thành khí cacbonic và hơi nước, có tỉ lệ thể

tích là 2:3 (đo ở cùng điều kiện) Hỏi (X) có CTPT là:

(V) Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon, thu được 44g CO2 và 18g H2O Giá

trị của m là:

(V) Câu 3 Dùng thuốc thử nào sau đây phân biệt các chất khí trong 3 ống nghiệm : CH4, C2H2, CO2

A dd vôi trong, quì tím B dd vôi trong, dd Brôm

C dd phenol phtalein , dd vôi trong D Cả a , b , c

(V) Câu 4 Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau:

A H2SO4, KHCO3 B CaCl2, Na2CO3 C KCl, Na2CO3 D Cả A và B đều đúng

(V) Câu 5 Trong các chất sau chất nào khi cháy tạo ra số mol nước lớn hơn số mol CO2?

A CH 4 B C2H4 C C2H2 D C6H6

(V) Câu 6 Cho 45g axit axetic tác dụng với 69 g rượu etilic thu được 41,25 g etyl axetat.

Hiệu suất phản ứng este hóa là:

Trang 3

A 60,5% B 62% C 62,5% D 75%

(V) Câu 7 Một hiđrocacbon cĩ khối lượng riêng ở đktc là 1,25 gam/lit Cơng thức hĩa học

của hiđrocacbon là:

(V) Câu 8 Cần bao nhiêu lit dd Brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít etilen ở điều kiện

tiêu chuẩn ?

A 0,05 lit B 0,1 lit C 0,01 lit D 0,001 lit

(V) Câu 9 Đốt cháy hồn tồn 2,24 lit khí metan (đktc), thể tích khí cacbonic thu được là:

TỰ LUẬN

(B) 1 Hãy viết công thức cấu tạo (dạng mạch thẳng) của các hợp chất có công thức phân

tử sau: C2H4, C3H8, CH3Cl, C2H6O

(B) 2 Hãy viết công thức cấu tạo (dạng mạch thẳng) của các hợp chất có công thức phân

tử sau: C2H2, C2H6O, C3H6 , C2H5Br

(B) 3 Nêu hai phương pháp hĩa học để nhận biết hai lọ mất nhãn chứa hai chất lỏng:

C2H5OH và CH3COOH

(B) 4 Nêu phương pháp hĩa học hãy nhận biết ba lọ mất nhãn chứa ba chất lỏng sau:

CH3COOH, C2H5OH và C6H6

(B) 5 Axit axetic cĩ thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau đây: Na2SO4,

KOH, K2CO3, Cu, Fe, CuO, C2H5OH Viết các phương trình hĩa học (nếu cĩ)

(B) 6 Rượu etylic cĩ thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau đây: Na,

KOH, O2, CuO, CH3COOH Viết các phương trình hĩa học (nếu cĩ)

(H) 1 Viết phương trình hĩa học thực hiện dãy chuyển đổi sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):

C  CO2  CaCO3  CaO CaSO4

Na2CO3  NaHCO3  NaCl

(H) 2 Viết phương trình hĩa học thực hiện dãy chuyển đổi sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):

CaC2  C2H2  C2H4 C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5

(CH3COO)2Ba

(H) 3 Viết phương trình hĩa học thực hiện dãy chuyển đổi sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):

C2H4  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5  CH3COOH

(CH3COO)2Mg

(H) 4 Viết phương trình hĩa học thực hiện dãy chuyển đổi sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):

(- C6H10O5 - )n  C6H12O6  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5 

C2H5OH

(H) 5 Đốt cháy hồn tồn một lượng khí etilen, thu được hơi nước và 5,6 lít khí CO2

a Tính thể tích khí etilen tham gia phản ứng

b Tính khối lượng khí oxi cần dùng cho phản ứng trên

Trang 4

c Dẫn cùng một lượng khí etilen trên qua dung dịch brom dư Tính khối lượng sản phẩm thu được?

Biết thể tích các khí đo ở đktc

(H) 6 Đốt cháy hoàn toàn một lượng khí axetilen C2H2, thu được hơi nước và 6,72 lít khí

CO2

a Tính thể tích khí axetilen tham gia phản ứng

b Tính khối lượng khí oxi cần dùng cho phản ứng trên

c Dẫn cùng một lượng khí axetilen trên qua dung dịch brom dư Tính khối lượng sản phẩm thu được?

Biết thể tích các khí đo ở đktc

(V) 1 Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C2H4 , C2H2 tác dụng hết với dd brom dư, lượng

brom đã tham gia phản ứng là 5,6g

a Hãy viết PTHH

b Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

(V) 2 Đốt cháy 28ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 67,2 ml khí oxi.

a Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp

b Tính thể tích khí CO2 sinh ra (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

(V) 3 Cho 10,4 gam hỗn hợp A gồm MgO và MgCO3 vào một lượng dung dịch axit axetic

10% thì phản ứng vừa đủ Kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc)

(B) 7 a Viết các phương trình hóa học xảy ra

b Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A

c Tính khối lượng dung dịch axit axetic đã dùng

(V) 4 Hãy xác định thành phần%về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp CO và CO2 Biết:

- Dẫn 16 lít khí hỗn hợp CO và CO2 qua nước vôi trong dư thu được khí A

- Để đốt cháy hoàn toàn khí A cần 2 lit O2 (Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ

và áp suất.)

(V) 5 Hãy xác định CT của một oxit sắt, biết rằng khi cho 32g oxit sắt này tác dụng hoàn

toàn với khí CO thì thu được 22,4g chất rắn Biết khối lượng mol của oxit sắt là 160g

Khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn bằng dd nước vôi trong dư Tính khối lượng kết tủa thu được?

(V) 6 Đốt cháy 4,5gam hợp chất hữu cơ A, thu được 3,36 lit CO2 (ở đktc) và 2,7gam H2O

(3đ)

a A chứa những nguyên tố nào?

b Xác định công thức phân tử A? Biết tỉ khối hơi của A đối với hiđro là 30

c Viết công thức cấu tạo của A

Biết A tác dụng được với dung dịch NaOH Viết phương trình hóa học?

(V) 7 Đốt cháy hoàn toàn 3g hợp chất hữu cơ A, thu được 6,6 g CO2 và 3,6g H2O (3đ)

a A chứa những nguyên tố nào?

b Xác định công thức phân tử A? Biết tỉ khối hơi của A đối với hiđro là 30

c Viết công thức cấu tạo của A

Biết A tác dụng được với natri, viết phương trình hóa học?

(V) 8 Cho 60gam dung dịch CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na2CO3, thu được 1,12 lit khí

(ở đktc)

(B) 8 a Viết PTHH.

b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch CH3COOH

Trang 5

c Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối sau phản ứng.

(B) 1 C2H4: CH2 = CH2

C3H8: CH3 – CH2 – CH3

CH3Cl: CH3 – Cl

C2H6O : CH3 – CH2 – OH

(B) 2 C2H2: CH2 ≡ CH2

C2H6O : CH3 – CH2 – OH

C3H6: CH2 = CH – CH3

C2H5Br : CH3 – CH2 – Br

(B) 3 Phương pháp 1:

Lấy mỗi lọ 1 ít làm mẩu thử Dùng các thuốc thử:

- Quỳ tím : hóa hồng là: CH3COOH

- Còn lại là C2H5OH

Phương pháp 2:

Dùng các thuốc thử: dung dịch Na2CO3

- Sủi bọt khí là: CH3COOH

- Còn lại là C2H5OH

(B) 4 Lấy mỗi lọ 1 ít làm mẩu thử Dùng các thuốc thử:

- Quỳ tím : hóa hồng là: CH3COOH

- Na: Sủi bọt khí, Na tan: C2H5OH

2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

Còn lại là: C6H6

(B) 5 CH3COOH + KOH  CH3COOK + H2O

2CH3COOH + K2CO3  2 CH3COOK + H2O + CO2

2CH3COOH + Fe  (CH3COO)2Fe + H2

2CH3COOH + CuO  (CH3COO)2Cu + H2O

CH3COOH + C2H5OH H SO d t2 4 , 0

    CH3COOC2H5 + H2O

(B) 6 2C2H5OH + 2Na  2 C2H5ONa + H2

C2H5OH + O2 Mengiam

    CH3COOH + H2O CH3COOH + C2H5OH H SO d t2 4 , 0

    CH3COOC2H5 + H2O

(H) 1 C + O2 t0

  CO2 CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

CaCO3 t0

  CaO + CO2 CaO + H2SO4  CaSO4 + H2O

CO2+ 2NaOH  Na2CO3 + H2O

Na2CO3 + CO2 + H2O  2NaHCO3

NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

Trang 6

(H) 2 CaC2 + 2H2O  Ca(OH)2 + C2H2

C2H2 + H2 Pd t, 0

   C2H4 C2H4 + H2O   Axit C2H5OH

C2H5OH + O2 Mengiam

    CH3COOH + H2O CH3COOH + C2H5OH H SO d t2 4 , 0

    CH3COOC2H5 + H2O 2CH3COOH + Ba  (CH3COO)2Ba + H2

(H) 3 C2H4 + H2O   Axit C2H5OH

C2H5OH + O2 Mengiam

    CH3COOH + H2O CH3COOH + C2H5OH H SO d t2 4 , 0

    CH3COOC2H5 + H2O CH3COOC2H5 + H2O H SO d t2 4 , 0

2CH3COOH + Mg  (CH3COO)2Mg + H2

(H) 4 (- C6H10O5 - )n + n H2O Axit t, 0

   nC6H12O6 C6H12O6 Menruou,30 32  oC

      2C2H5OH + 2H2O C2H5OH + O2 Mengiam

    CH3COOH + H2O CH3COOH + C2H5OH H SO d t2 4 , 0

    CH3COOC2H5 + H2O CH3COOC2H5 + H2O H SO d t2 4 , 0

(H) 5 C2H4 + 3O2 t0

  2CO2 + 2 H2O 0,125mol 0,375mol 0,25mol

nCO2 = 0,25mol

VC2H4 = 0,125.22,4 = 2,8 l

mO2 = 0,375.32 = 12g

C2H4 + Br2  C2H4Br2

0,125mol 0,125mol

mC2H4Br2 = 0,125.188 = 23,5g

(H) 6 2C2H2 + 5O2 t0

  4CO2 + 2 H2O 0,15mol 0,375mol 0,3mol

nCO2 = 0,3mol

VC2H4 = 0,15.22,4 = 3,36 l

mO2 = 0,375.32 = 12g

C2H2 + 2Br2  C2H2Br4

0,15mol 0,15mol

mC2H4Br2 = 0,15.346 = 51,9 g

(V) 1 Gọi x,y là số mol C2H4 và C2H2 có trong hỗn hợp

C2H4 + Br2  C2H4Br2

x mol x mol

C2H2 + 2Br2  C2H2Br4

y mol y mol

nhh = 0,025mol

nBr2 = 0,035 mol

Ta có hệ phương trình:

Trang 7

x + y = 0, 025

x + 2y = 0,035

Giải hệ phương trình trên ta được: x = 0,015 mol; y = 0,01mol

Ta có: %V = %n

%VC2H4 = 0,015.1000,025 = 60%

%VC2H2 = 0,01.1000,025 = 40%

(V) 2 Gọi x,y là thể tích CH4 và C2H2 có trong hỗn hợp

CH4 + 2O2 t0

  CO2 + 2 H2O

x ml 2x ml x ml

2C2H2 + 5O2 t0

  4CO2 + 2 H2O

y ml 2,5y ml 2y ml

Ta có hệ phương trình:

x + y = 28

2x + 2,5y = 67,2

Giải hệ phương trình trên ta được: x = 5,6 ml ; y = 22,4 ml

%VC2H4 = 5,6.100

28 = 20%

%VC2H2 = 22, 4.100

28 = 80%

VCO2 = x + 2y = 5,6 + 2.22,4 = 50,4ml

(B) 7

(V) 3

2CH3COOH + MgO  (CH3COO)2Mg + H2O

0,1mol 0,05mol

2CH3COOH + MgCO3  (CH3COO)2Mg + H2O + CO2 0,2 mol 0,1mol 0,1 mol nCO2 = 0,1 mol

mMgCO3 = 0,1.84 = 8,4 g

mMgO = 10,4 – 8,4 = 2g

nMgO = 2

40= 0,05 mol mCH3COOH = (0,1 + 0,2).60 = 18 g

mddCH3COOH = 18.100

10 = 180 g

(V4) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

2CO + O2 t0

  2CO2 4lit 2lit

VCO2 = 16 – 4 = 12lit

%VCO = 4.100

16 = 25%

%VCO2 = 12.100

16 = 75%

(V) 5 FexOy + yCO t0

  xFe + yCO2

Trang 8

0,2 mol 0,2x mol 0,2 y mol

nFexOy = 32

160= 0,2mol nFe = 22, 4

56 = 0,4 mol nFe = 0,2x = 0,4 => x = 2

56x + 16y = 160

 56.2 + 16y = 160

=> y = 3

Vậy: CTHH: Fe2O3

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

0,2y mol 0,2y mol

mCaCO3 = 0,2 y.100 = 0,2.3.100 = 60g

(V) 6 a Khối lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong A:

mC = 3,36.12

22, 4 = 1,8 g

mH = 2,7.2

18 = 0,3 g

mO = 4,5 – (1,8 + 0,3) = 2,4g

A chứa C, H, O => A: CxHyOz

b Tỉ lệ:

x : y : z = 1,8

12 : 0,3

1 : 2, 4

16 = 0,15: 0,3: 0,15 = 1:2:1 Công thức đơn giản A là : (CH2O)n

MA = 30n = 30.2

=> n = 2

Công thức phân tử A: C2H4O2

Công thức cấu tạo A: CH3COOH

CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O

(V) 7 a Khối lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong A:

mC = 6,6.12

44 = 1,8 g

mH = 3,6.2

18 = 0,4 g

mO = 3 – (1,8 + 0,4) = 0,8 g

A chứa C, H, O => A: CxHyOz

b Tỉ lệ:

x : y : z = 1,8

12 : 0, 4

1 : 0,8

16 = 0,15: 0,4: 0,05 = 3:8:1 Công thức đơn giản A là : (C3H8O)n

MA = 60n = 30.2

=> n = 1

Công thức phân tử A: C3H8O

Trang 9

Công thức cấu tạo A: CH3 – CH2 – CH2 – OH

2C3H7OH + 2Na  2C3H7ONa + H2

(B) 8

(V) 8 2CH3COOH + Na2CO3  2CH3COONa + H2O + CO2

0,1 mol 0,05 mol 0,1 mol 0,05 mol mAxit = 0,1 60 = 6 g

C% Axit = 6.100

60 = 10%

mMuoi = 0,1 82 = 8,2 g

mNa2CO3 = 0,05.106 = 5,3 g

mCO2 = 0,05.44 = 2,2 g

mdd sau = 60 + 5,3 -2,2 = 63,1 g

C% Muoi = 8, 2.10063,1 = 13%

Ngày đăng: 06/08/2015, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w