1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

HỆ THỐNG ACTIVE DIRECTORY

13 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 626 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Khái niệm: AD là từ viết tắt của Active Directory là cơ sở dữ liệu của các tài nguyên mạng cũng như thông tin liên quan tới đối tượng đó  Mục đích: Cung cấp giải pháp tập trung, quản

Trang 1

CHỦ ĐỀ TÌM HIỂU VỀ HỆ THỐNG ACTIVE DIRECTORY

Người thực hiện: Cao Văn Đức

Email: caovanduc.ksm@gmail.com

Điện thoại: 0979751833

Người thực hiện: Cao Văn Đức

Email: caovanduc.ksm@gmail.com

Điện thoại: 0979751833

Trang 2

Khái niệm: AD là từ viết tắt của Active Directory

là cơ sở dữ liệu của các tài nguyên mạng cũng như thông tin liên quan tới đối tượng đó

Mục đích: Cung cấp giải pháp tập trung, quản lý và lưu trữ thông tin về tài nguyên hệ thống mạng trên toàn bộ Domain

Trang 3

CHỨC NĂNG

CỦA AD

AD lưu trữ một danh sách tập trung các tên tài khoản và mật khẩu tương ứng và các tài khoản máy tính

Cung cấp một server Doain Controller

Duy trì một bảng hướng dẫn hoặc bảng chỉ mục

Cho phép tạo ra những tài khoản người dùng với mức độ quyền khác nhau: toàn quyền hệ thống, backup

Cho phép chia nhỏ miền của mình thành các miền con hoặc các đơn vị tổ chức OU, ủy quyền cho QTV quản lý

bộ phận nhỏ

Trang 4

MÔ HÌNH LOGIC CỦA OBJECT

Trang 5

Khái

niệm

Là đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống AD, được xem như vật chứa object, dùng để sắp xếp các đối tượng khác nhau phục vụ cho mục đích quản trị.

Công dụng

Trao quyền kiểm soát một tập hợp các tài khoản người sử dụng, máy tính, hay thiết bị mạng cho một nhóm người hay một quản trị viên nào đó để giảm bớt công tác của người quản trị hệ thống.

Kiểm soát và khóa bớt một số chức năng trên các máy trạm của người dùng trong OU thông qua việc sử dụng các đối tượng chính sách nhóm

ORGANIZATIONAL UNIT

Trang 6

ORGANIZATIONAL UNIT

Trang 7

Khái

niệm

Là phương tiện để quy định tập hợp những người dùng máy tính, tài nguyên chia sẻ có những quy tắc bảo mật giống nhau giúp quản lý truy cập server dễ hơn.

Công dụng

Quản lý bảo mật các tài nguyên chia sẻ

Cung cấp các server điều khiển vùng DC, đảm bảo đồng bộ thông tin trên các server

Tập hợp các định nghĩa quản trị cho các đối tượng chia sẻ như: có chung cơ sở dữ liệu thư mục, chính sách bảo mật, các quan hệ ủy quyền với các Domain khác.

dOMAIN

Trang 8

mô hình logic dOMAIN tree

Domain tree là cấu trúc bao gồm

nhiều Domain được sắp xếp có cấp

bậc theo cấu trúc hình cây.

Trang 9

mô hình logic FOREST

Forest là mô hình tổ chức của AD,

gồm nhiều Domain Tree có quan

hệ với nhau, các Domain Tree

trong Forest tổ chức độc lập với

nhau.

Trang 10

ĐẶC TÍNH CỦA

FOREST

Toàn bộ Domain trong forest phải có schema, global catalog chia sẻ chung

Các Domain trong forest phải có quan hệ trust hai chiều với nhau

Các tree trong forest phải có Domain name khác nhau

Các Domain trong forest hoạt động độc lập, tuy nhiên hoạt động của forest là hoạt động của

cả hệ thống

Trang 11

CẤU TRÚC VẬT LÝ

SITE

Bao gồm một hay nhiều mạng con liên kết với nhau

Công dụng

Có thể cấu hình việc truy xuất và tạo bản sao cho các AD hiệu quả nhất

Lập ra lịch cập nhật để không ảnh hưởng tới băng thông của mạng.

Trang 12

CẤU TRÚC VẬT LÝ

DOMAIN CONTROLLER

Là một máy tính hoặc server chuyên dụng được setup window server và lưu trữ bản sao Domain Directory

Chức năng

Lưu trữ các bản sao thông tin AD cho chính Domain đó, quản lý thông tin và đồng bộ dữ liệu của các DC trong cùng một Domain

Tự động đồng bộ hóa ngay lập tức các thay đổi quan trọng đối với cả Domain

Quản lý các vấn đề trong việc tương tác với Domain của user

Trang 13

THE END

THANK YOU FOR LISTENING

Ngày đăng: 04/08/2015, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w