1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ SỐ 22 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT môn vật lý

12 710 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 281,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở đối với dòng điện một chiều.. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần r mắc

Trang 1

ĐỀ SỐ 22 Câu 1 Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau

Câu 2 Cho mạch điện như hình Điện áp uAB80 cos 100 t V   , r =15, L 1 H

5

 Điều chỉnh giá trị của biến trở sao cho dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2A Thay đổi giá trị của R để công

suất tiêu thụ trên R cực đại Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó là ::

Hướng dẫn giải:

Ta có :

2 2

L

U

R

;

L

L

R

2

L

P

Câu 3 Một nơtơron có động năng Kn = 1,1 MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây ra phản ứng: 01 n + 63Li → X+ 42He Biết hạt nhân He bay ra vuông góc với hạt nhân X Cho mn = 1,00866 u;mx = 3,01600u ; mHe 4, 0016u; mLi = 6,00808u, 1u=931MeV/c2 Động năng của hạt nhân X là :

Hướng dẫn giải:

Ta có năng lượng của phản ứng là : : E = ( mn+ mLi─ m x ─ m He).c2 = - 0,8 MeV ( đây là phản ứng thu năng lượng )

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: pn pHe pX

P P P  2mnKn= 2mHe K He + 2mx Kx (1)

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng :Q = Kx + K He ─ Kn = -0,8 (2)

Từ (1),(2) ta có hệ phương trình: He X He

Câu 4 Hạt nhân Pôlôni 210

84Polà chất phóng xạ α, sau khi phóng xạ nó trở thành hạt nhân chì 206

82Pbbền chu kỳ bán rã của Po là

138 ngày đêm Dùng một mẫu Po nào đó, người ta thấy tại thời điểm t tỉ số khối lượng của chì và Po trong mẫu bằng 0,1595 Thời điểm t là :

Hướng dẫn giải:

Pb Po

Po Pb

m A T.ln 1

m A t

0, 693

Câu 5 Khi chiếu một chùm sáng vào một kim loại thì có hiện tượng quang điện xảy ra Nếu dùng hiệu điện thế hãm bằng - 3V thì

các êlectron quang điện bị giữ lại không bay sang anot được Cho biết giới hạn quang điện của kim loại đó là λ0 = 0,5μm Tách một chùm hẹp các electron rồi hướng chúng vào trong từ trường đều B = 2.10 -4T sao cho v0maxB

Bán kính quỹ đạo cự đại của electron trong từ trường có giá trị :

A 2,92.cm B 1,57cm C 3,76cm D 4,73cm

Hướng dẫn giải:

Các êlectron quang điện bị giữ lại hoàn toàn không qua được anot nên : 2

1

2

hf = A + 2

0 max

1 mv

2 hf = e Uh + A = e Uh +

0

hc

0

14

13, 245.10 Hz

Vận tốc ban đầu cực đại của electron: 0max

0

m

= 1,027.106m/s

R L, r

Trang 2

Bán kính quỹ đạo của electron: 0max 0 max

max

Câu 6 Hai con lắc đơn làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợ dây có cùng chiều dài hai hòn bi có khối lượng

khác nhau Hai con lắc dao động trong một môi trường với biên độ góc ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Biên độ của hai con lắc giảm theo thời gian với tốc độ như nhau B Con lắc nặng tắt dần nhanh hơn

C Biên độ của con lắc nhẹ giảm chậm hơn biên độ của con lắc nặng D con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn

Câu 7 Máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N1 = 400 vòng, số vòng dây của cuộn thứ cấp là N2 = 100 vòng Điện trở của cuộn sơ cấp là r1 = 4, điện trở của cuộn thứ cấp là r2=1 Điện trở mắc vào cuộn thứ cấp R=10 Xem mạch từ là khép kín và hao phí do dòng Fucô là không đáng kể Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1=360V Hiệu suất của máy biến thế là :

Hướng dẫn giải:

Áp dụng công thức máy biến áp có hiệu suất < 1 :

1 1 1 1 2 2 2

1

2

Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp : U2 I R2 80V

Hiệu suất máy biến áp :

2 2

1 1

U I H

U I

Câu 8 Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình: x = 10cos(4t -

3

) cm Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian

t = 5,1875s là:

Hướng dẫn giải:

Lập tỉ số: t

T 10,375T  t 10T 0,375T Trong khoảng thời gian t1 = 0,375T:

1

3

4

Quãng đường tổng cộng chất điểm đi được: s = 10.4A +  0 0

2AA cos60 cos75 = 412,41cm

TB

s

t

Câu 9 Chiếu bức xạ có bước sóng 0,405 m vào một tấm kim loại thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v1 Thay bức

xạ khác có tần số 16.1014 Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là v2 = 2v1 Vận tốc v2 có giá trị:

A 1, 292.10 m / s6 B 1, 365.10 m / s6 C 2, 301.10 m / s6 D 2, 796.10 m / s6

Hướng dẫn giải:

Ta có: f1 =

1

c

 = 7,4.1014 Hz; 2

1

1 mv

2 = hf1 – A; 2

2

1 mv

1

1 mv

2 = hf2 – A4 = 2

1

  A = 4hf1 hf2

3

= 3.10-19 J

Áp dụng công thức Einstein:

Câu 10 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm Khi ở vị trí có li độ x = 10cm vật có vận tốc 20 3cm/s Biết lúc t = 0 vật có gia tốc 400cm/s2 và đang chuyển động theo chiều âm của hệ trục tọa độ Thời điểm vật qua vị trí có vận tốc 20πcm/s lần thứ

1007 là:

Hướng dẫn giải:

Ta có: A = L

2=

2

40

= 20cm;  =

v

= 2 rad/s; vmax = A = 2A = 40 cm/s; amax=

2A = 800 cm/s2

M 0

α

v

a

O

Trang 3

sin

3

- Thời điểm đầu tiên

1 max

cos

s 3



Thời điểm vật qua lần thứ 1007: t = 503T + t1 = 503,33s

Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn dây thuần cảm?

A Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở đối với dòng điện một chiều

B Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ dòng điện xoay chiều

D Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 12 Một máy thu vô tuyến điện có mạch chọn sóng ở đầu vào gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100μH (lấy π2 = 10) Người ta tích cho tụ điện một điện áp U0 = 4V Tại thời điểm ban đầu tụ bắt đầu phóng điện Thời điểm thứ 2011 điện tích của tụ có giá trị q = 8

0,8.10 C

A 1,998.10 - 3s B 1,297.10 - 3s C 1,496.10 - 3s D 1,695.10 - 3s

Hướng dẫn giải:

Điện tích cực đại của tụ là: 2

Q CU 1,6.10 - 8 C

Biểu thức của điện tích: qQ cos0   t 

1 LC

  = 3,16.106 rad/s

Dựa vào vòng tròn lượng giác: Lúc t = 0 tụ đang phóng điện nên ở vị trí M0  0

q1, 6.10 cos 3,16.10 t C

Thời điểm đầu tiên: Dựa vào vòng tròn lượng giác

1 0

 6,63.10 - 7s Thời điểm 2011: t = 1005T + t1 = 1,998.10 - 3s

Câu 13 Vật dao động điều hòa theo phương trình: x  10cos 4 t

8

 

 cm Tốc độ trung bình của vật đi được trong khoảng thời gian 4,1875s kể từ thời điểm ban đầu là:

A 77,71cm/s .B 59,76cm/s C 64,87cm/s D 82,31cm/s

Hướng dẫn giải:

Lập tỉ số: t 4,1075 16, 75

0,5T 0,5.0,5

Trong khoảng thời gian t1 = 0,75.0,5T = 3 s

16 góc quét mà vật thực hiện được

1

3 t 4

            

Quãng đường mà chất điểm đi được trong thời gian t1 là:s A cos A cos 10 cos 10 cos5 5, 412cm

Vậy quãng đường vật đi trong thời gian t là: s = 16.2A + s1 = 16.20 + 5,412 = 325,412cm

Câu 14 Trong thí nghiệm giao thoa sóng người ta tạo ra trên mặt nước 2 nguồn sóng A, B dao động với phương trình

u u 5 cos 10 t cm Tốc độ sóng là 20cm/s Coi biên độ sóng không đổi Phương trình dao động tại điểm M cách A, B lần lượt 7,2cm và 8,2cm là:

A uM 5 cos 10 t 3, 4 cm

4

4

4

4

Hướng dẫn giải:

Phương trình sóng có dạng: d1 d2

uA cos  t  

M 1

α

M 0

v

a

O

M 1

M 0

α

q

i

O

Trang 4

Biên độ: d2 d1

4

Phương trình dao động tại M: u 5 2 cos 10 t 15, 4 cm 5 2 cos 10 t 3, 4 cm

Câu 15 Mạch điện như hình Điện áp hai đầu A và B ổn định có biểu thức

u100 2 cos(100 t) V Cuộn cảm có độ tự cảm L 2, 5

 , điện trở thuần Ro = R = 100,

tụ điện có điện dung Co Người ta đo được hệ số công suất của mạch điện là cos 0,8.Biết điện áp u sớm pha hơn dòng điện i trong mạch Để công suất tiêu thụ đạt cực đại, người ta mắc thêm một tụ điện có điện dung C1 với tụ điện Co để có bộ tụ điện có điện dung C thích hợp Giá trị của C1 là:

A

3 1

10

5

3 1

10

15

3 1

10

2

3 1

10

3

Hướng dẫn giải:

Cảm kháng: ZL  L 250

Theo bài:

0

2 2

0

Vì điện áp u sớm pha hơn dòng điện i nên ZL > ZCo

ZLZC0 0,75 R R0 ZC0 ZL 0, 75 R R0 100 C0 10 4

Vì P = (R +Ro) I2 nên để Pmax thì ImaxZLZC = 250

Ta có ZC > ZCoC < Co C1 mắc nối tiếp với Co :

3 1

Câu 16 Dung kháng của một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng

hưởng trong mạch ta phải:

A tăng điện dung của tụ điện lên B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C giảm đi ệntrở của đoạn mạch D giảm tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 17 Một mạch dao động lý tưởng có biểu thức của cường độ dòng điện là i =5.10-3cos(2.106t)A, năng lượng dao động toàn phần của mạch là W0 = 1,25.10-8J Điện dung C của tụ điện có giá trị:

Hướng dẫn giải :

2

0 0 2

2W 1

2W ω

ω L LC

Câu 18 Nguyên tử hidro bị kích thích do chiếu xạ và electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M Sau khi ngừng

chiếu xạ nguyên tử hidro phát xạ thứ cấp Phổ xạ này gồm

A hai vạch của dãy Laiman B hai vạch của dãy Laiman và một vạch của dãy Banme

C hai vạch của dãy Banme D một vạch của dãy Laiman và một vạch của dãy Banme

Câu 19: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm Biết mức cường độ

âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Tính mức cường độ âm tại B

Hướng dẫn giải:

Cường độ âm tại điểm cách nguồn âm khoảng R I P 2

4 R

A

I

I =

2 M 2

R R

C 0

B

R L,R 0

B

O

 M

A

Trang 5

Mà M là trung điểm của AB nằm hai phía so với nguồn âm nên:

 0,3

2

2 0,3

1 2.10

2

0,3

Câu 20 Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM chỉ có

biến trở R, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần r mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đặt

vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Điều chỉnh R đến giá trị 80

thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại và tổng trở của đoạn mạch AB chia hết cho 40 Tính hệ số

công suất của đoạn mạch MB

A 1

8

1

C 1

3

Hướng dẫn giải:

PR = RI 2 =

2

L L

R

PR = PRmax khi R 2 = r2 + ZL

2

r 2 + ZL

2

= 802 = 6400

Ta có: cosMB =

L

80

Với r < 80

cosAB =

L

40n

Với n nguyên dương, theo bài ra Z = 40n

Z2 = 1600n2  (r + 80)2 + ZL2 = 1600n2r2 + 160r + 6400 + ZL2 = 1600n2 r = 10n2 – 80

0 < r = 10n2 – 80 < 80  n = 3 r =10

Suy ra: cosMB =

L

80

=

8 1

Câu 21 Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R

và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi  < 1

LC thì

A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 22 Một đồng hồ qủa lắc chạy đúng giờ ở Hà Nội Đưa đồng hồ vào Thành phố Hồ Chí Minh Biết gia tốc rơi tự do ở Hà Nội

và Thành phố Hồ Chí Minh lần lượt là 9,7926 m/s2 ; 9,7867 m/s2 Bỏ qua sự ảnh hưởng của nhiệt độ Tại Thành phố Hồ Chí Minh thời gian đồng hồ chạy nhanh hay chậm trong một ngày đêm là:

Hướng dẫn giải:

Chu kì của con lắc đồng hồ tại Hà Nội là: T1= 2

1

l

g = 2 s Chu kì dao động của con lắc đồng hồ tại Thành phố Hồ Chí Minh là: T2 = 2

2

l

g Lập tỉ số :T1 g1

1, 0003

T  g   T2= 1,0003T1 = 2,0006s

B

A

M

Trang 6

Vì T2 > T1 nên tại Thành phố Hồ Chí Minh đồng hồ chạy chậm Trong 1 ngày khoảng thời gian chạy chậm là:

t = 86400 1 2

1

T

= 26 s

Câu 23: : Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới 0

i60 chiều sâu của bể nước là h =1m Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33 Để độ rộng của chùm sáng màu sắc chiếu trên đáy bể tăng thêm 12% thì phải đổ thêm nước vào bể Tính độ cao của nước cần đổ thêm

Hướng dẫn giải:

Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta có:

0

đ

sin i

n

0

t

sin i

n

Ta có: TĐOĐ OT h t anr đt anrt1,115cm

Tương tự: 1 1 1

1

Độ cao lớp nước đổ thêm là 0,12m

Câu 24 Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g Lấy g =10m/s2; bỏ qua ma sát Kéo con lắc

để dây treo lệch góc 0 = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Giả sử khi qua vị trí cân bằng dây treo bị đứt và vị trí cân bằng cách mặt đất 1,25m Vận tốc của vật nặng khi chạm đất là:

Hướng dẫn giải

Vận tốc tại vị trí cân bằng:: v 2gl 1 cos  02m/s

Vận tốc lúc chạm đất: 2

0

v v 2gh 5,38m/s

Câu 25 Ở mặt thoáng của 1 chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm dao động theo phương thẳng đứng với phương

trình: uA 2 cos 40 t   cm ; uB 2 cos 40 t  cm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s Xét hình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BD là:

Hướng dẫn giải:

Ta có : BDAB 220 2 cm, T20, 05s

 v.T 30.0, 05 1,5cm

Áp dụng công thức : AD BD k AB BB

k

Kết luận: Có 19 điểm cực đại

Câu 26 Người ta dùng p bắn vào Be94 đứng yên Hai hạt sinh ra là He và ZAX Biết KP = 5,45 MeV; KHe = 4MeV Hạt nhân He sinh ra có vận tốc vuông góc với vận tốc của p Biết tỉ số khối lượng bằng tỉ số số khối Động năng của hạt nhân X là :

Hướng dẫn giải:

Bảo toàn động lượng: pXpHe pp Mà pppHe

Thu được p2Xp2pp2He m KX X m Kp pm Kα α 6KXKp4KHeKX3, 575MeV

Câu 27 Hai dao động điều hòa có cùng tần số x1, x2 Biết 3x124x22 91 Khi dao động thứ nhất có tọa độ x1 =3cm thì tốc độ

v1= 80cm/s Tính v2

Hướng dẫn giải:

Khi x1=3cm thay vào trên suy ra x2=4cm đồng thời theo bài còn có |v1| = 80cm/s

Đạo hàm 2 vế của biểu thức3x124x2291

C

D

i

Trang 7

' ' 1 1

2

3x v

4x

Thay số có v2=45cm/s

Câu 28 Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa cần tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên

đường dây đi 100 lần Giả thiết công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi, điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i Biết ban đầu độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp của tải tiêu thụ

Hướng dẫn giải:

Đặt U, U1, ΔU, I1, P1 là điện áp nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm điện áp trên đường dây, dòng điện hiệu dụng và công suất hao phí trên đường dây lúc đầu

U’, U2, ΔU', I2, P2 là điện áp nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm điện áp trên đường dây, dòng điện hiệu dụng và công suất hao phí trên đường dây lúc sau

Ta có:

2

Theo đề ra: ΔU = 0,15.U1 0,15U1

U ' 10

   (1)

Vì u và i cùng pha và công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi nên:

1 1 2 2

U I = U I = = 10

  U2 = 10U1 (2)

Từ (1) và (2):

1

U = U + ΔU = (0,15 + 1).U

Do đó:

0,15 10+

Câu 29 Sóng điện từ có khả năng phản xạ ở tầng điện li là :

A sóng dài và sóng trung B sóng trung và sóng ngắn

C sóng dài và sóng ngắn D Sóng dài sóng trung và sóng ngắn

Câu 30 Cho mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp L thay đổi được Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U

không đổi Tần số góc  200rad/s Khi L L1 H

4

  thì u lệch pha i một góc 1 Khi LL2 1H

 thì u lệch pha i một góc

2

 Biết 1 2

2

    Khi L = L1 thì độ lệch pha giữa vường độ dòng điện và điện áp hai đầu đoạn mạch là:

Hướng dẫn giải:

Khi L L1 H

4

  ta có độ lệch pha giữa u và i là: tan 1 ZL1(1)

R

 

Khi LL2 1H

 ta có độ lệch pha giữa U và i là: tan 2 ZL2(2)

R

Do 1 2

2

    nên : 1

2

1 tan

tan

 

Z

R

4

Từ (1) tan φ1 157 φ1 57, 50 φi φu φ 57, 50

100

Câu 31: Trong một ống Rơnghen Biết hiệu điện thế giữa anôt và catôt là UAK = 2.106V Biết động năng của electron khi bức ra khỏi catốt có giá trị 2,8.10 – 13J Để động năng của electron khi đến đối ca tôt tăng thêm 20% thì phải thay đổi hiệu điện thế UAK Tính bước sóng nhỏ nhất của tia X khi đó

A 2,16.10 – 13m B 2,56.10 – 13m C 2,76.10 – 13m D 2,96.10 – 13m

Hướng dẫn giải:

Trang 8

Theo định lý động năng: W – W e.Uđ đ 0 AKW = W e.Uđ đ 0 AK= 6.10 J

Ta có: Wđ11, 2Wđ

e

Tương tự: 1min

đ1

hc W

   2,76.10 – 13m

Câu 32 Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C,cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X Biết ZL>ZC và hộp kín X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx mắc nối tiếp Cường độ dòng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với nhau thì trong hộp kín X phải có:

A RX và CX B RX và LX C LX và CX D Rx, Cx, Lx

Câu 33 Trong thí nghiệm giao thao ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa

hai khe đến mạn là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500nm và 660nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn số vân tối đơn sắc trong khoảng từ vân trung tâm đến vân tối đầu tiên trùng nhau là:

Hướng dẫn giải :

Vị trí vân tối trùng nhau:

Đặt 2k1 + 1 = n1 (n1 = 1, 3, 5 ); 2k2 + 1 = n2 (n2 = 1, 3, 5, )

BSCNN ( 25; 33) = 825 n133n; n2 25n

Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai vân tối trùng ứng với n = 1

 

 Số vân tối đơn sắc cần tìm: 15 + 11 = 26

Câu 34 Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Cho các chùm sáng sau : trắng, đỏ, vàng, tím

A Ánh sáng tắng bị tán sắc khi qua lăng kính

B Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ ta thu được quang phổ liên tục

C Mỗi chùm sáng trên đều có một bước sóng xác định

D Ánh sáng tím bị lệch phía đáy của lăng kính nhiều nhất do chiết suất của lăng kính đối với nó là lớn nhất

Câu 35 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó A là ampe kế nhiệt, điện trở R0=100,

X là một hộp kín chứa hai trong ba phần tử (cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C, điện trở thuần R)

mắc nối tiếp Bỏ qua điện trở của ampe kế, khóa k và dây nối Đặt vào hai đầu M và N của mạch

điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và có biểu thức

MN

u 200 2cos 2 ft V Khi khóa k ngắt, thay đổi tần số thì đúng khi f = 50HZ, ampe kế

chỉ giá trị cực đại và hiệu điện thế giữa hai đầu hộp kín X lệch pha 

2 so với hiệu điện thế giữa hai điểm M và D Điện trở của hộp X là:

Hướng dẫn giải:

0

C 0

Z tg

R

 Vậy: ux sớm pha hơn 

 so với uMD

x MD x MD x

x

0 

 nên đoạn mạch DN có tính cảm kháng

Vậy hộp kín X có chứa cuộn dây thuần cảm L và điện trở thuần R

Cường độ dòng điện cực đại nên mạch xảy ra cộng hưởng điện, suy ra:

0

3

x

L

L

Câu 36 Một nguồn sáng đơn sắc  = 0,6m chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song, cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m Nếu đổ đầy vào khoảng giữa hai khe và màn một chất lỏng có chiết suất n, người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,45mm Chiết suất n của chất lỏng là:

D

k

R 0 C 0

Trang 9

Hướng dẫn giải

Gọi , '  lần lượt là bước sóng ánh sáng trong môi trường chân không và môi trường có chiết suất n

Câu 37 Cho mạch điện như hình vẽ : uAB 170 cos(100 t)V và UNB = 170V Dòng điện sớm

pha

4

so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giá trị hiệu dụng của UANlà:

A 100,2V B 120,2V C 110,2V D 140,2V

Hướng dẫn giải:

Do dòng điên sớm pha

4

so với UAB nên ta có : C L C L

R

Mặt khác : UAB2UR2(UCU ) (2)L 2

Thay (1) vào (2) ta có : UAB2 UR2UR22UR2  R A B

1 70

2

Theo giả thiết UNB170VU (3)C

Thay các giá tri UR và UC vào (1) ta có :

UL = UC - UR = 170 -85 = 85VUAN  UR2UL2  852852 85 2V

Câu 38 Cho bốn loại tia phóng xạ , 

 , 

 , đi qua song song với các bản của một tụ điện phẳng Kết luận nào sau đây sai

A tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện B tia  lệch về phía bản dương của tụ điện

C tia bị lệch về phái bản âm của tụ điện D tia  có năng lượng lớn và nó xuyên qua các bản tụ

Câu 39 Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng

có bước sóng 1,6 cm .Gọi M và N là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 nguồn và cách trung điểm I của AB một khoảng

8 cm số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn MN là :

Hướng dẫn giải:

Xét điểm C trên MN: AC = BC = d

Để C dao động cùng pha với hai nguồn: d  k 1, 6k(1)

Mặt khác

2 2

Vậy trên IM có 3 điểm dao động cùng pha với nguồn

Vậy trên đoạn MN có 6 điểm dao động cùng pha với nguồn

Câu 38 Khung dao động gồm cuộn L và tụ C thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên 1 bản tụ là 6

0

Q  10 C và chuyển động dao động cực đại trong khung là I0 = 10A.Bước sóng của dao động tự do trong khung là :

Hướng dẫn giải

W = Wđ + Wt =

2C 2 ; W = Wđmax = Wtmax

2

2

0

    = c.T = 2.c LC = 2.3.108

6

10 10

= 188,4 m

Câu 41 Kim loại làm catot của tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0,32μm Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,25μm vào catot

của tế bào quang điện trên Biết hiệu điện thế giữa anot và ca tốt UAK = 12V Tách một chùm hẹp các electron khi đến a nôt và hướng chúng vào trong điện trường đều E = 2.V/m sao cho vec tơ vận tốc cự đại cùng chiều với điện trường Quãng đường lớn nhất

mà elctron đi được cho đến khi vận tốc bằng 0 là:

Hướng dẫn giải:

C L,R

A

I

M

B A

C

N

d

Trang 10

Vận tốc cực đại của electron khi đập vào anot: max AK

0

m

=2,145.106m/s

Áp dụng định lý động năng:

2

mv 1

Câu 42 Trong sự phân hạch của hạt nhân 235

92U, gọi k là hệ số nhân nơtron Phát biểu nào sau đây là đúng

A Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh

B Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

C Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

D Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

Câu 43 Vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 A cos 20t1 cm

6

6

vận tốc dao động cực đại của vật là 140cm/s Giá trị của A1.là:

Hướng dẫn giải:

Ta có:

Ta có biên độ tổng hợp:

Theo bài ra thì vmax 140cm / s nên:

max

Giải phương trình trên ta được: A18cm

Câu 44 Cho một cơ hệ được bố trí như hình vẽ  300Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 20cm Sau khi

gắn vật có khối lượng m vào thì chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng l1 = 18cm Từ vị trí cân bằng ấn

vật xuống để lò xo có chiều dài l2 = 15cm rồi thả nhẹ, ma sát giữa mặt và mặt phẳng nghiêng là μ = 0,017, lấy

2 2

g10m / s ; π 10 Số dao động mà vật thực hiện được là:

Hướng dẫn giải:

Tại vị trí cân bằng: 1 0

1 0

Biên độ dao động A l2l1 3cm

Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là: A 4 mgcos 4 gcos2

k

 2,35.10-3m = 0,235cm

Số dao động thực hiện được: N A

A

Câu 45: Một mạch dao động lý tưởng LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 320µH và một tụ xoay có điện dung

biến thiên từ 20pF đến 216pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 100 đến 1300 Lấy π210 Tần số dao động riêng của mạch biến thiên trong khoảng:

C 0, 645MHz f 1, 49MHz D 0, 655MHz f 1,59MHz

Hướng dẫn giải:

Tần số dao động riêng của mạch xác định bởi: f 1

k

α

Ngày đăng: 31/07/2015, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w