1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ THI THỬ SỐ 6 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT môn vật lí

6 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 311,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng vào hệ dao động một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f thay đổi được, ứng với mỗi giá trị của f thì hệ dao động cưỡng bức với biên độ A.. Hình [r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 6 Câu 1 Một vật dao động điều hòa với phương trình xA cos  t  Biên độ dao động là

Câu 2 Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lương m, dao động điều hòa với biên độ A Động năng của

vật tại li độ x là

đ

2

1

W k A x

2

đ

2

1

W k A x 2

đ

2

W 2k A x D đ  

1

W k A x 2

Câu 3 Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của một phần tử môi trường khi có sóng truyền qua goi là

A chu kỳ sóng B tần số sóng C biên độ sóng D năng lượng sóng

Câu 4 Một sóng âm có tần số góc , truyền trong môi trường với tốc độ v Bước sóng của sóng âm trong môi trường này là

A  v2

2 v

 

22

v 

 

Câu 5 Cho dòng điện xoay chiều iI cos 60 t A0    Tần số góc của dòng điện là

A 50 rad / s B 60 rad / s C 100 rad / s D 120 rad / s

Câu 6 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch điện xoay chiều trong thời gian t là

A U I cos t0 0  B UI cos C UI cos t D U I cos0 0 

Câu 7 Gọi P là công suất tải đi trên đường dây dẫn, U là điện áp ở đầu đường dây, R là điện trở dây dẫn Công

suất hao phí trên đường dây do tác dụng nhiệt là

A

2 2

RP P

U

2 2

RU

2 2 2

R P P U

2 2

RP P 2U

 

Câu 8 Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn

A cùng pha B ngược pha C vuông pha D lệch pha một góc 0

30

Câu 9 Trong chân không sóng điện từ có bước sóng nào sau đây gọi là sóng cực ngắn?

Câu 10 Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây thuộc vùng tử ngoại?

A 0,3nm B 0,6 m. C 0,25 m. D 0,75pm

Câu 11 Với ánh sáng có bước sóng  trong chân không thì mỗi phôtôn của ánh sáng đó có năng lượng

h c

Câu 12 Tia X có cùng bàn chất với tia

A tia  B tia tử ngoại C  D 

Câu 13 Hằng số phóng xạ xác định bởi công thức

A ln 2

2T

T

T

T

 

Câu 14 Một khung dây cứng phẳng diện tích 40cm2, gồm 1000 vòng dây, khung dây đặt

trong từ trường sao cho vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng khung dây, biết

cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ Suất điện động cảm ứng suất hiện

trong khung kể từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 0,5s là

Câu 15 Tác dụng vào hệ dao động một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biên độ

không đổi nhưng tần số f thay đổi được, ứng với mỗi giá trị của f thì hệ dao động

cưỡng bức với biên độ A Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của A vào f Chu

kỳ dao động riêng của hệ là

A 1 s

1 s

1 s

1 s 120

Câu 16 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 3μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện

trường đều E = 1000V/m trên quãng đường dài 0,2m là

Câu 17 Một sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do Trên dây có sóng dừng với bước sóng λ = 40cm, người ta

quan sát trên dây có 7 nút sóng Chiều dài sợi dây là

B(T)

t(s) 2.10 -3

8.10 -3

A

f(Hz)

Trang 2

A 70cm B.90cm C 110cm D 130cm

Câu 18 Dòng điện xoay chiều i2 2 cos t Achạy qua điện trở R 20 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

Câu 19 Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, dao động điều hòa tại nơi có g = 9,81m/s2 Tần số dao động của con lắc đơn có giá trị gần bằng

Câu 20 Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình dao động lần lượt

1

x 10 cos t cm

3

6

  Một vật thực hiện đồng thời hai dao động trên Biên độ dao

động tổng hợp là

Câu 21 Đặt điện áp u200cos 100 t V   vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

có độ tự cảm 1

H Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện

hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

Câu 22 Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,6 m và trong chất lỏng trong suốt là

0,44 m Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là

Câu 23 Tia X

A khả năng đâm xuyên mạch B không có tác dụng nhiệt

C không có khả năng đâm xuyên D được phát ra từ đèn điện

Câu 24 Tìm tần số của ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,86eV?

A 5,325.1014Hz B 6,482.1015Hz C 6,907.1014Hz D 7,142.1014Hz

Câu 25 Cho mức năng lượng ở trạng thái dừng thứ n En 13, 62 (eV)

n

  Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, để chuyển lên trạng thái dừng có n = 3 thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng là

Câu 26 Poloni (210

Po) là chất phóng xạ  có chu kỳ bán ra là 138 ngày, ban đầu trong phòng thí nghiệm có 100g chất này Khối lượng Po còn lại sau 290 ngày là

Câu 27 Pin quang điện là loại pin biến đổi trực tiếp

A cơ năng thành điện năng B quang năng thành điện năng

C nhiệt năng thành điện năng D hóa năng thành điện năng

Câu 28 Một bóng đèn ghi 8V – 8W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2Ω thì sáng bình thường Suất điện

động của nguồn điện là

Câu 29 Một người cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 15cm, người này quan sát một vật nhỏ qua kính

lúp có tiêu cự 2cm, mắt đặt cách kính 10cm Số bội giác của kính khi người này ngắm chừng ở điểm cực cận là

Câu 30 Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 200g, được treo thẳng đứng tại nơi có g = 10m/s2, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 1 đoạn 2,5cm Từ vị trí cân bằng kéo vật lệch theo phương thẳng đứng một đoạn 5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa Lực đàn hồi cực đai của lò xo tác dụng lên vật có độ lớn

Câu 31 Một chất điểm M dao động điều hòa, một phần đồ thị li độ theo thời gian

có dạng như hình vẽ Thời điểm vật qua li độ x1cm lần thứ 21 có giá trị gần giá

trị nào sau đây nhất?

A 13,7s B 15,8s

C 14,4s D 16,2s

2

-2

x(cm)

2

0

Trang 3

Câu 32 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng đứng cùng

biên độ và luôn luôn cùng pha Bước sóng bằng 3cm Xét hình chữ nhật ABCD thuộc mặt chất lỏng có

AD40cm Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi Số điểm không dao động trên đoạn BD là

Câu 34 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: uAB200 2cos(100 t) V , R =

55, U1 = 110V, U2 130V Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị

Câu 35 Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động tại nơi có g = 10m/s2 Phía dưới điểm treo theo phương thẳng đứng, cách điểm treo 50cm người ta đóng một chiếc đinh sao cho con lắc vấp vào đinh khi dao động Lấy p2 = 10 Chu kì dao động của con lắc vướng đinh là

Câu 36 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, R100, L 3H

 thuần cảm, C thay đổi được, tần số của dòng điện

f = 50Hz, điều chỉnh giá trị của C để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại và bằng 150V Điện áp hiệu dụng hai đầu đoàn mạch là

Câu 37 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cùng pha Tại điểm M trên mặt

nước cách A và B lần lượt là d1 = 30cm và d2 = 46cm dao động có biên độ cực đại Cho biết tốc độ truyền sóng là

v = 80cm/s, giữa M và đường trung trực của AB có 3 cực đại khác Tần số sóng có giá trị:

Câu 38 Cho mạch điện gồm: Biến trở R, cuộn dây thuần cảm, và

tụ điện C mắc nối tiếp, cảm kháng luôn khác dung kháng Điện áp

hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U không đổi nhưng tần số thay đổi

Khi f f1 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch theo R là đường

liền nét, khi f f2 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch theo R là

đường nét đứt Khi f f2 để công suất trong mạch cực đại thì giá

trị của biến trở là

Câu 39 Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox, khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2cm

thì động năng của vật là 0,48J, khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6cm thì động năng của vật là 0,32J Động năng của vật khi cách vì trí cân bằng 7cm là

Câu 40 Trên một sợi dây dài có một sóng ngang, hình sin truyền qua

Hình dạng của một đoạn dây tại hai thời điểm t1 và t2 có dạng như hình

vẽ bên Trục Ou biểu diễn li độ của các phần tử M và N ở các thời điểm

Biết t2 − t1 = 0,04 s, nhỏ hơn một chu kì sóng Tốc độ cực đại của một

phần tử trên dây bằng

A 32,47m/s B 44,05m/s

C 35,23cm/s D 42,25cm/s

-HẾT -

O

20 15,3 u(mm)

x

t 1

t 2

N

M

100

P(W)

R(Ω)

2 max

72

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 D

Câu 2 B

Câu 3 C

Câu 4 A

Câu 5 B

Câu 6 C

Câu 7 A

Câu 8 A

Câu 9 A

Câu 10 C

Câu 11 B

Câu 12 B

Câu 13 D

Câu 14 A

0

0

NS B B

t t t



Câu 15 B

Khi f  f0 60Hz biên độ dao động của hệ cực đại

T

f 60

 

Câu 16 C

AqEd0,6mJ

Câu 17 D

Ta cók 1 7   k 6 2k 1

4

 l  130cm

Câu 18 A

Câu 19 A

2

Câu 20 C

2 2

2

Câu 21 A

Vì R thay đổi để PPmax thì C

C

U

R Z

Câu 22 C

,

,

n 1,36 n

Câu 23 A

Câu 24 C

14

hf f 6,907.10 Hz

h

Câu 25 B

2 2

1 1 13,6 12,09eV

m n

Câu 26 B

t T 0

mm 2 23,3g

Câu 27 B

B(T)

t(s) 2.10 -3

8.10 -3

A

f(Hz)

Trang 5

Câu 28 B

2

Câu 29 A

, ,

f d

f

Câu 30 B

đ

2 0

m x 0

a

20rad / s;A 5cm F m A 6N m

l

Câu 31 C

Dựa vào đồ thị li độ theo thời gian: A 2cm,T 2s 2 2 rad / s

T

Khi t = 0: x 2cm 0

v 0

 

Dựa vào vòng tròn lượng giác, thời điểm ban đầu vật ở M1:cos x 1 t1 1 s

Mỗi chu kỳ vật qua li độ x = 1cm 2 lần Vậy lần thứ 21: t t1 10T14,38s

Câu 32 B

d d d AB 30cm; d d d BD AD 20cm

Câu 34 C

Ta có: U1

R

Do đó:

L

L L

Z 60

R r Z 100



R r cos

Z

Câu 35 D

Chu kỳ con lắc vướng đinh: T 1T1 1T2 2 1,71s

l l

Câu 36 B

L

U R U

Câu 37 C

Tại M có cực đại nên: d2  d1 k (1)

Giữa M và đường trung trực có một cực đại khác  k 4 (2)

Từ (1) và (2) 46 30 4cm

4

Tần số sóng: f  v 20Hz

Câu 38 B

Hướng dẫn giải:

2

U

P U 2RP 2.100.72 120V

2R

2

-2

x(cm)

2

0

100

P(W)

R(Ω)

2 max

72

Trang 6

 2 

2

2

R U P

R U 180.120

P  R Z Z  60

Câu 39 D

1

đ1

2

 2 

đ3

2 3

1

2

   0,255J

Câu 40 B

Ta có : uMt1 20

Mặt khác: uNt1 15,3 2

Từ (1) và (2):

2

2

20 15,3 800 15,3

2

A 15,3A 800 0 A

0

max

46, 4 20, 25rad / s

t

v A 352mm / s 44,05cm / s



-HẾT -

O

20 15,3 u(mm)

x

t 1

t 2

N

M

-A

u(mm)

N t1

N t2

O

M t2

M t1

u(mm)

Ngày đăng: 11/01/2021, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w