Câu 1: Cho hỗn hợp hơi gồm HCHO x mol và C2H2 y mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa.. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại
Trang 1SỞ GD-ĐT TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN
(Đề thi có 04 trang)
THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012-2013 MÔN: HOÁ HỌC- Khối: A (Lần 1)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 248
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử: của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137
Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: ZMg = 12; ZSi = 14; ZFe = 26; ZCl = 17; ZS = 16
Câu 1: Cho hỗn hợp hơi gồm HCHO (x mol) và C2H2 (y mol) tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Mối liên hệ giữa x, y và m
A m = 432x + 287y B m 432 x 143 , 5 y C m 216 x 143 , 5 y D m 216 x 287 y
Câu 2: Chất hữu cơ Y có thành phần chứa C, H, O có khả năng tác dụng với Na giải phóng H2, tham gia phản ứng tráng bạc và hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh Khi đốt cháy 0,1 mol Y thu được không quá 0,2 mol sản phẩm Công thức phân tử của Y là:
A CH2O3 B CH2O C C2H4O2 D CH2O2
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hidrocacbon X được m gam H2O X không phản ứng với brom khi có mặt Fe, to còn khi đun nóng brom với X theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra dẫn xuất chứa 1 nguyên tử brom Tên gọi của X là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng không khí vừa đủ Trong hỗn hợp sau phản ứng chỉ có 0,4 mol CO2; 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích Giá trị của m là
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Metyl -glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở được.
B Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch brom
Câu 6: Hòa tan 3,38 gam oleum X vào lượng nước dư thu được dung dịch A Để trung hòa 1/10 dung dịch A cần dùng
80ml dung dịch NaOH 0,1M Công thức của oleum X là
Câu 7: Cho các phản ứng hóa học sau:
1/ Fe3O4 + HNO3 2/ FeO + HCl 3/ Fe2O3 + HNO3 4/ HCl + NaOH
5/ HCl + Mg 6/ Cu + HNO3 7/ FeCO3 + HCl 8/ Fe(NO3)2 + HCl
Phản ứng oxi hóa – khử gồm:
Câu 8: X mạch hở có công thức C3Hy Một bình có dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X và O2 dư ở 150oC và có
áp suất 2 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 150oC, áp suất trong bình vẫn là 2 atm Người ta trộn 9,6 gam X với 0,6 gam hiđro rồi cho qua bình đựng Ni nung nóng thì thu được hỗn hợp Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng mol trung bình của Y là:
Câu 9: Cho 14,4 g một axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,32 M và
NaOH 0,48 M Cô cạn dung dịch thu được 28,64 g hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2, Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2 dư thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Trong G chứa:
Trang 2Câu 11: Cho phương trình hóa học:
aFeSO4 + bKMnO4 + cNaHSO4 xFe2(SO4)3 + yK2SO4 + zMnSO4 + tNa2SO4 + uH2O
Với a, b, c, x, y, z, t, u là các số nguyên dương tối giản, có tổng là
Câu 12: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)3COH C CH3OCH2CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau: A B (ancol bậc 1) C D (ancol bậc 2) E F (ancol bậc 3) Biết A có công
thức phân tử C5H11Cl Tên gọi của A là
Câu 14: Cho hơi nước đi qua than nung đỏ thu được 78,4 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm khí CO, CO2, H2 Oxi hóa hết ½ hỗn hợp X bằng CuO nóng thu được chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng thu được 22,4 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm thể tích khí CO2 trong X là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí
CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ X thu được 2a mol CO2 Mặt khác để trung hòa a mol X cần vừa đủ 2a mol KOH Kết luận nào dười đây đúng?
Câu 17: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được 0,448 lít khí X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Công thức của khí X là
Câu 18: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,0M Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch HNO3 Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch Y Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Y là
Câu 20: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2 (X5); K2S (X6)
Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là
Câu 21: Cho các chất sau: CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, C2H2, C2H4, C4H10, CH3COONa, CH3CN Số chất có thể tạo được CH3COOH chỉ bằng một phản ứng là:
Câu 22: Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y Cho hỗn hợp Y
vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat Giá trị của m là
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucozơ, fructozơ, andehit fomic, metyl fomiat) cần V lit O2 (ở đktc) Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 3,8 g
so với ban đầu Giá trị của V là
Câu 24: Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, và c mol HCO3- Nếu dùng nước vôi nồng độ p mol/lít
để làm giảm độ cứng của nước thì người ta thấy khi thêm V lít nước vôi này vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức tính V theo a, b, p là: (biết ion Mg2+ kết tủa dưới dạng Mg(OH)2)
2
Trang 3Câu 25: X là este của glixin có phân tử khối bằng 89 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Tàn
bộ lượng ancol thu được sau phản ứng được dẫn qua ống sứ đưng CuO dư, đun nóng Sản phẩm hơi thu được cho tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 8,64 g Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 26: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su Buna, PS, amilozơ, amilopectin; xenlulozơ, nhựa novolac, cao su sau
lưu hóa; tơ nilon -7 Số chất có cấu tạo mạch thẳng là
Câu 27: Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch axit clohidric 2M Thực hiện các biện pháp sau:
a) Nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào b) Dùng 100 ml dung dịch HCl 4M thay vì dùng dung dịch ban đầu c) Tăng nhiệt độ cho phản ứng d) Cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch ban đầu e) Thực hiện phản ứng trong ống nghiệm lớn hơn ban đầu
Hỏi có bao nhiêu biện pháp làm tăng tốc độ phản ứng ?
Câu 28: Cho 3,36 lít(đktc) khí CO2 vào 200 ml dung dịch chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dung dịch X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Nồng độ mol của NaOH trong dung dịch là
Câu 29: Một chất có công thức phân tử C3H10O3N2 Lấy 14,64 g chất X cho phản ứng hết với 150 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được chất rắn và phần hơi Trong phần hơi có 1 chất hữu cơ Y bậc 1, trong phần rắn chỉ là hỗn hợp của các chất vô cơ Chất rắn có khối lượng là
Câu 30: Dung dịch X chứa a mol Na, b mol NH
4 , c mol CO2
3 , d mol HCO
3 và e mol SO2
4 Thêm c + d + e mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên và đun nóng thu được dung dịch A, kết tủa B và khí C Trong dung dịch A chứa các ion
A Ba2+ , Na+ và OH- B Na và OH- C Na+ , HCO
3 và OH- D Na+ , HCO
3 và NH
4
Câu 31: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80 Trong phân tử X, nitơ chiếm 19,18% về khối lượng Cho X tác dụng
với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z Phát biểu nào sau đây đúng?
C Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất D Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh.
Câu 32: (D) là một tetrapeptit cấu tạo từ alanin Thủy phân d gam (D) trong môi trường axit thu được a mol tripeptit; b mol
đipeptit và c mol alanin Mối liên hệ giữa d, a, b và c là
) c b a
.(
5
,
75
Câu 33: Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
A NH4Cl NH3+ HCl B NH4NO2 N2 + 2H2O
Câu 34: Điện phân 0,2 lít dung dịch KCl 0,1M với dòng điện có I = 4A, sau thời gian t giây thì ở anot thu được 0,56 lít
khí (đktc) Giá trị của t là
Câu 35: Hợp chất H có công thức phân tử MAx, trong đó M chiếm 46,7% về khối lượng M là kim loại, A là phi kim thuộc chu kì 3 Trong hạt nhân của M có n – p = 4, trong hạt nhân của A có n = p Tổng số proton trong MAx là 58 Hai nguyên tố M và A là:
Câu 36: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ mol x:y=2:5), thu được một sản phẩm khử duy nhất Khối lượng muối sắt (III) sunfat tạo thành trong dung dịch là
Câu 37: Một hỗn hợp gồm C2H2, C3H6 và CH4 Đốt 11 gam hỗn hợp được 12,6 gam nước Biết 0,5 mol hỗn hợp phản ứng vừa đủ với 0,625 mol Br2 Phần trăm thể tích CH4 trong hỗn hợp trên là:
Câu 38: Khi đun nóng phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit?
Trang 4Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư)
nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Z và hỗn hợp hơi Y Tỉ khối của hỗn hợp Y so với hidro là 27,5 Cho Y phản ứng với một lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng, sinh ra 12,96 g Ag Giá trị của m là
Câu 40: Khi cho m gam mỗi chất CaOCl2, KMnO4, KClO3, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Câu 41: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra
một chất hữu cơ Y và một muối của axit hữu cơ Chất Y không tác dụng với Natri và không có khả năng làm mất màu dung dịch brom Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X?
Câu 42: Có các dung dịch NH3, NH4Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol và có các giá trị pH tương ứng là h1, h2, h3
và h4 Sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị pH đó?
A h2<h4<h1<h3 B h1<h2<h3<h4 C h4<h2<h1<h3 D h4<h3<h2<h1
Câu 43: Hợp chất (X) có CTPT C2H7O3N, đun nóng 0,1 mol (X) với NaOH vừa đủ được dung dịch (Y) chứa muối
hidrocacbonat và khí (Z) làm quì tím hóa xanh Cô cạn (Y) được y gam chất rắn Nhận xét sai là
C (X) có tên gọi là metyl amoni hidrocacbonat D Số mol của (Z) là 0,1
Câu 44: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) O3 tác dụng với dung dịch KI (2) Axit HF tác dụng với SiO2
(3) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng (4) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2
(5) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng (6) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2 (7) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Câu 45: Cho dãy các chất và ion: Cl2; F-, SO32-, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, HCl, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là
Câu 46: Chọn nhận xét đúng
A Khi cho hỗn hợp gồm C2H5Br, KOH, C2H5OH thì không có khí thoát ra
B Cho HNO3 đặc dư vào dung dịch phenol thấy có kết tủa vàng của axit picric
C Khi đun hỗn hợp: C2H5OH và axit HBr đến khi kết thúc phản ứng ta được dung dịch đồng nhất
D Các ancol C2H5OH, CH3CH2CH2OH, CH3CH2CH2CH2OH tan vô hạn trong nước
Câu 47: Cho a gam sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được khí H2, a gam
Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y và z là
Câu 48: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít
CO2(đktc) Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO2(đktc) Biểu thức liên hệ giữa a và b là
Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: xiclopropan Br 2 (A1) Ba ( OH )2 to (A2) CuO to (A3)
Biết (A1), (A2) và (A3) là các chất hữu cơ Nhận xét đúng là
Câu 50: Anken điều kiện thường ở thể khí, khi cộng HBr chỉ thu được một sản phẩm duy nhất có