1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý số 51

7 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 250,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðể hiệu ñiện thế giữa hai ñầu mạch nhanh pha hơn 2 π so với hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ thì người ta phải ghép với tụ C một tụ C’ với: A.. Tần số của dao ñộng ñiện từ do máy phát dao ñ

Trang 1

C L

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC - SỐ 51 – NĂM 2012

MÔN: VẬT LÝ - KHỐI A, A1, V

Thời gian làm bài: 90 phút –không kể giao ñề

(50 câu trắc nghiệm)

HỌ VÀ TÊN:……… ……… ………SBD:.……….ðiểm:………

I Phần chung

Câu 1 ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp một ñiện

áp xoay chiều có biểu thức u = 100 2cos(100πt) (V) Biết R = 100Ω, L =1

π H, C =

4 10

2 π

− (F)

ðể hiệu ñiện thế giữa hai ñầu mạch nhanh pha hơn

2

π

so với hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ thì người ta phải ghép với tụ C một tụ C’ với:

A C’ =

4

10

2 π

(F), ghép song song với C B C’ =

4 10

π

− (F), ghép song song với C

C C’ =

4

10

π

(F), ghép nối tiếp với C D C’ =

4 10

2 π

− (F), ghép nối tiếp với C

Câu 1 Tần số của dao ñộng ñiện từ do máy phát dao ñộng ñiều hoà dùng tranzito phát ra bằng tần số của

A dao ñộng riêng của mạch LC B năng lượng ñiện từ

C dao ñộng tự do của ăng ten phát D ñiện thế cưỡng bức

Câu 2 Khẳng ñịnh nào là ñúng về hạt nhân nguyên tử ?

A Lực tỉnh ñiện liên kết các nuclôn trong hạt nhân

B Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân

C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

D ðiện tích của nguyên tử bằng ñiện tích hạt nhân

Câu 3 Một vật thực hiện ñồng thời hai dao ñộng cùng phương có phương trình : x1 = 4 3 os10 t(cm)c π và x2 = 4sin10 t(cm) π Nhận ñịnh nào sau ñây là không ñúng?

A Khi x = −1 4 3cm thì x =2 0 B Khi x =2 4cm thì x =1 4 3cm

C Khi x =1 4 3cm thì x =2 0 D.Khi x =1 0thì x = −2 4cm

Câu 4 Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4µm và λ2 = 0,5µm Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:

A 9 vân B.3 vân C.7 vân D.5 vân

11Nalà chất phóng xạ β−và tạo thành ñồng vị của Magiê Mẫu 24

11Nacó khối lượng ban ñầu là mo=0,25g Sau 120 giờ ñộ phóng xạ cuả nó giảm ñi 64 lần Cho Na=6,02 1023 hạt /mol.Tìm khối lượng Magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ

A 0,25g B.0,41g C.1,21g D.0,21g

Câu 6 Cho mạch ñiện như hình vẽ Khi ñặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp

ổn ñịnh có giá trị hiệu hiệu dụng là 100V và tần số 50Hz và pha ban ñầu bằng không thì ñiện

áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch AM là 60V và ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn MB có biểu thức uMB = 80 2cos(100πt +

4

π

)V Biểu thức của ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn AM là:

Trang 2

A uAM = 60cos(100πt +

2

π

)V B uAM = 60 2cos(100πt -

2

π

)V

C uAM = 60cos(100πt +

4

π

)V D uAM = 60 2cos(100πt -

4

π

)V

Câu 7 Cho chu kì bán ra của 238

Ulà T1=4,5.109năm, của 235

Ulà T2=7,13.108 năm Hiên nay trong quặng thiên nhiên có lẫn 238

U theo tỉ lệ số nguyên tử là 140: 1 Giả thiết ở thời ñiểm tạo thành Trái ðất tỉ lệ trên là 1:1 Tuổi của Trái ðất là:

A 2.109 năm B.6.108 năm C.5.109 năm D.6.109 năm

Câu 8 Mạch dao ñộng ñể bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2µF và một tụ ñiện ðể máy thu bắt ñược sóng vô tuyến có bước sóng λ= 16m thì tụ ñiện phải có ñiện dung bằng bao nhiêu?

A 36pF B.320pF C.17,5pF D.160pF

vạch quang phổ có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,37 µm ñến 0,39 µm Hỏi vạch ñó thuộc dãy nào?

A Lai-man B.Pa-sen C.Ban-me hoặc Lai-man D.Ban-me

vào hạt nhân 7

3Liñang ñứng yên thì sinh ra 2 hạt X có bản chất giống nhau và không kèm theo bức xạ gamma Tính ñộng năng của mỗi hạt X? Cho mLi=7,0144u;mp=1,0073u; mx=4,0015u; 1uc2=931Mev

A 9,5Mev B.9,6Mev C.9,7Mev D.4,5Mev

thuần cảm L, tụ ñiện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi ñặt vào hai ñầu mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều ổn ñịnh có tần số f thì thấy LC = 12 2

4 π f Khi thay ñổi R thì

A hiệu ñiện thế giữa hai ñầu biến trở thay ñổi B.ñộ lệch pha giữa u và i thay ñổi

C công suất tiêu thụ trên mạch thay ñổi D.hệ số công suất trên mạch thay ñổi

một cây ñàn phát ra thì

A tốc ñộ âm cơ bản gấp ñôi tốc ñộ họa âm bậc 2

B tần số họa âm bậc 2 gấp ñôi tần số âm cơ bản

C tần số âm bậc 2 gấp ñôi tần số âm cơ bản

D họa âm bậc 2 có cường ñộ lớn hơn cường ñộ âm cơ bản

Câu 13 Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí cho vân tối ánh sáng từ hai khe hẹp ñến vị trí ñó có

A ñộ lệch pha bằng chẵn lần λ

B hiệu ñường truyền bằng lẻ lần nửa bước sóng

C hiệu ñường truyền bằng nguyên lần bước sóng

D ñộ lệch pha bằng lẻ lần λ/2

quang ñiện:

Trang 3

A ñộng năng ban ñầu cực ñại của êlêctrôn quang ñiện tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng kích

thích

B ñể có dòng quang ñiện thì hiệu ñiện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0

C hiệu ñiện thế hãm tỉ lệ nghịch với bước sóng ánh sáng kích thích

D giới hạn quang ñiện phụ thuộc vào tốc phôtôn ñập vào catốt

Câu 15 Phát biểu nào sau ñây là sai về phản ứng nhiệt

hạch ?

A Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng ñều rất nhẹ

B Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời

C Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản

ứng phân hạch

D Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn Câu 16 Chất phóng xạ S1 có chu kì bán rã T1, chất phóng xạ S2 có có ch kì bán rã T2 Biết T2 = 2 T1 Sau khoảng thời gian t = T2 thì:

A Chất S1 còn lại 1

4, chất S2 còn lại 1.

2 B.Chất S1 còn lại 1

2, chất S2 còn lại 1.

2

C Chất S1 còn lại 1

4, chất S2 còn lại 1.

4 D.Chất S1 còn lại 1

2, chất S2 còn lại 1.

4

nguồn kết hợp cùng dao ñộng với phương trình u=acos100 πt(cm) tốc ñộc truyền sóng trên mặt nước là v = 40cm/s Xét ñiểm M trên mặt nước có AM = 9cm và BM = 7 cm Hai dao ñộng tại M do hai sóng từ A và từ B truyền ñến có pha dao ñộng

A ngược pha B.vuông pha C.cùng pha D.lệch pha 45o

RLC nối tiếp một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi bằng 220V Gọi hiệu ñiện

áp dụng giữa hai ñầu ñiện trở R, hai ñầu cuộn dây, giữa hai bản tụ lần lượt là UR, UL, UC Khi ñiện áp giữa hai ñầu mạch chậm pha 0,25πso với dòng ñiện thì biểu thức nào sau ñây là ñúng

A UR= UC - UL = 110 2V B.UR= UC - UL = 220V

C UR= UL - UC =110 2V D.UR= UC - UL = 75 2V

cố ñịnh Khi ñược kích thích trên dây hình thành 3 bụng sóng (với O và M là hai nút), biên ñộ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất có biên ñộ dao ñộng là 1,5 cm Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau ñây?

A 10cm B.5,2cm C.5cm

D.7,5cm

= 570nm và có công suất P = 0,625W ñược chiếu vào catốt của một tế bào quang ñiện Biết hiệu suất lượng tử H = 90% Cho h = 6.625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s Cường ñộ dòng quang ñiện bão hoà là:

A 0,179A B.0,125A C.0,258A D.0,416A

sau ñây là sai?

A.Tần số dao ñộng cưỡng bức bằng tần số riêng của nó

B Tần số dao ñộng cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

C.Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao ñộng với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức D.Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên ñộ của ngoại lực cưỡng bức

Trang 4

Câu 22 Cho ñoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp với cảm kháng lớn hơn dung kháng ðiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không ñổi Nếu cho C giảm thì công suất tiêu thụ của ñoạn mạch sẽ

A luôn giảm B luôn tăng

C không thay ñổi D tăng ñến một giá trị cực ñại rồi lại giảm

Câu 23 Một mạch ñiện xoay chiều (hình vẽ) gồm RLC nối tiếp một ñiện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz Biết R là một biến trở, cuộn dây có ñộ tự cảm L =1

ñiện dung C =

4 10

2 π

− (F) ðiều chỉnh R sao cho ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch AM sớm pha

2

π

so với ñiện áp giữa hai ñiểm MB, khi ñó giá trị của R là :

A 85 B.100 C.200 D.150

C = 10µF và một cuộn cảm có ñộ tự cảm L = 1H, lấy π2 =10 Khoảng thời gian ngắn nhất tính

từ lúc năng lượng ñiện trường ñạt cực ñại ñến lúc năng lượng từ bằng một nữa năng lượng ñiện trường cực ñại là

A 1

400s B. 1

300s C. 1

200s D. 1

100s

cách nhau 8,2 cm, người ta ñặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao ñộng ñiều hoà theo phương thẳng ñứng có tần số 15 Hz và luôn dao ñộng ñồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên ñộ sóng không ñổi khi truyền ñi Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực

ñại trên ñoạn S1S2 là

A 9 B.5 C.8 D.11

Câu 26 Trong quá trình lan truyền sóng ñiện từ, véctơ cảm ứng từ B

ur

và véctơ ñiện trường E

ur luôn luôn

A dao ñộng vuông pha B cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng

C dao ñộng cùng pha D dao ñộng cùng phương với phương truyền sóng

hồi với hai ñầu dây cố ñịnh và một ñầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

A một số nguyên lần bước sóng B.một số nguyên lần phần tư

bước sóng

C một số nguyên lần nửa bước sóng D.một số lẻ lần một phần tư bước sóng

có dạng như hình vẽ Lấy 2

10

π ≈ Phương trình dao ñộng của vật nặng là:

A x = 25cos(3

2

π + ) (cm, s)

B x = 5cos(5

2

π − ) (cm, s)

C

L, r

O 25π v(cm / s)

t(s) 0,1

25

− π

Trang 5

C x = 25πcos(0, 6

2

) (cm, s) D x = 5cos(5

2

π + ) (cm, s)

cấp gấp 10 lần số vòng cuộn dây sơ cấp ñể truyền tải ñiện năng thì công suất tổn hao ñiện năng trên dây tăng hay giảm bao nhiêu

A Không thay ñổi B.Giảm 100 lần C.Giảm 10 lần D.Tăng 10 lần

lại của một lò xo treo thẳng ñứng thì khi vật cân bằng lò xo giản một ñoạn 10cm Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một ñoạn 5cm theo phương thẳng ñứng rồi buông cho vật dao ñộng ñiều hòa Kể từ lúc thả vật ñến lúc vật ñi ñược một ñoạn 7cm, thì lúc ñó ñộ lớn lực ñàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2

A 2,8N B.2,0N C.4,8N

D.3,2N

của các loại quang phổ

A.Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết ñược thành phần cấu tạo nguồn

sáng

B Mỗi nguyên tố hoá học ñược ñặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ

vạch hấp thụ

C.Dựa vào quang phổ liên tục ta biết ñược nhiệt ñộ nguồn sáng

D.Dựa vào quang phổ liên tục ta biết ñược thành phần cấu tạo nguồn sáng

năng và thế năng của một vật khối lượng không ñổi dao ñộng ñiều hòa

A Trong một chu kì luôn có 4 thời ñiểm mà ở ñó ñộng năng bằng 3 thế năng

B Thế năng tăng chỉ khi li ñộ của vật tăng

C Trong một chu kỳ luôn có 2 thời ñiểm mà ở ñó ñộng bằng thế năng

D ðộng năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng

pha

A stato là phần ứng B.phần ứng luôn là rôto

C phần cảm luôn là rôto D.rôto thường là một nam châm

ñiện

ngang, nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng?

A.ðộ lớn lực ñàn hồi bằng lực kéo về B.Tần số phụ thuộc vào biên ñộ dao ñộng

C.Lực ñàn hồi có ñộ lớn luôn khác không

D.Li ñộ của vật bằng với ñộ biến dạng của lò xo

ñiện có công thoát A = 2,2eV Chiếu vào catốt một bức xạ có bước sóng λ Muốn triệt tiêu dòng quang ñiện, người ta phải ñặt vào anốt và catốt một hiệu ñiện thế hãm có ñộ lớn U h= 0,4V Bước sóng λ của bức xạ có thể nhận giá trị nào sau ñây?

A 0,678µm B 0,577µ m C.0,448µm D.0,478µ m

biết a= 0,5 mm, D = 2m Nguồn S phát ánh sáng gồm các bức xạ ñơn sắc có bước sóng từ 0,4µmñến 0,76µm Số bức xạ bị tắt tại ñiểm M trên màn E cách vân trung tâm 0,72 cm là

A 5 B.4 C.2 D.3

Trang 6

Câu 37 Một con lắc ñơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng dây không ñáng kể Khi con lắc ñơn này dao ñộng ñiều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển ñộng trên cung tròn 4cm Thời gian ñể hòn bi ñi ñược 5cm kể từ vị trí cân bằng là

A 15

12s B.2 s C.21

12s D.18

12s

A Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy ñược, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của

ánh sáng tím

B Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh

D Các hồ quang ñiện, ñèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C ñều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh

A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

B Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm

C Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất

D Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại

II Phần dành cho chương trình nâng cao

trong 8 giây dưới tác dụng của momen ngoại lực và momen lực ma sát Sau ñó momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe chuyển ñộng chậm dần ñều và dừng lại sau 10 vòng quay Cho biết momen quán tính của bánh xe quay quanh trục I = 0,85kgm2 Momen ngoại lực tác dụng lên bánh xe là:

A 10,83Nm B.5,08Nm C.25,91Nm D.15,08Nm

tự cảm 0, 5

π (H), một ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh Khi ñiện áp tức thời là − 60 6(V) thì cường

ñộ dòng ñiện tức thời qua mạch là − 2(A) và khi ñiện áp tức thời 60 2(V) thì cường ñộ dòng ñiện tức thời là 6(A) Tần số của dòng ñiện ñặt vào hai ñầu mạch là:

A 65 Hz B.60 Hz C.68 Hz D.50 Hz

nhảy, ñại lượng nào sau ñây không thay ñổi khi người ñó ñang nhào lộn trên không ? (bỏ qua sức cản không khí)

A ðộng năng quay của người quanh trục ñi qua khối tâm

B Mômen quán tính của người ñối với trục quay ñi qua khối tâm

C Mômen ñộng lượng của người ñối với khối tâm

D Tốc ñộ quay của người ñó

tốc góc của vật sẽ không ñổi khi

A.momen lực tác dụng lên vật bằng không

B.momen lực tác dụng lên vật là không ñổi

C.momen quán tính của vật là không ñổi D.momen quán tính của vật bằng không

Câu 44 Trong quang phổ của nguyên tử Hyñrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là f1 =8,22.1014 Hz,vạch có tần số lớn nhất của dãy Banme là

f2 = 2,46.1015 Hz Năng lượng cần thiết ñể ion hoá nguyên tử Hyñrô từ trạng thái cơ bản là:

Trang 7

A.E ≈ 21,74.10- 19J B.E ≈ 16.10- 19 J C.E ≈ 13,6.10- 19 J D.E ≈10,85.10- 19 J

khối lượng M, có thể quay quanh một trục cố ựịnh qua O và vuông góc với thanh Người ta

gắn vào ựầu A một chất ựiểm m = M

3 Momen quán tắnh của hệ ựối với trục qua O là

A

2

2

3

Ml

B.

2 M 3

l

C.Ml2 D.

2 4 3

Ml

A mọi vật khi kắch thắch ựến một nhiệt ựộ thắch hợp thì sẽ phát quang

B quang phổ của vật phát quang phụ thuộc vào ánh sáng kắch thắch

C quang phổ của vật phát quang là quang phổ liên tục

D bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật

máy Chu kì dao ựộng nhỏ của con lắc ựơn khi thang máy ựứng yên là T, khi thang máy rơi tự

do thì chu kì dao ựộng nhỏ của con lắc ựơn là

A 0 B 2T C vô cùng lớn

D T

với phương trình dao ựộng tại O: x = 4cos(

2

π

t - 2

π

) (cm) Tốc ựộ truyền sóng v = 0,4 m/s Một ựiểm M cách O khoảng d = OM Biết li ựộ của dao ựộng tại M ở thời ựiểm t là 3 cm Li

ựộ của ựiểm M sau thời ựiểm sau ựó 6 giây là:

A xM = - 4 cm B xM = 3 cm C xM = 4 cm D xM = -3

cm

với tốc ựộ bằng 0,98 lần tốc ựộ ánh sáng (có thời gian sống ∆t0 = 2,2 ộs) Tắnh khoảng thời

gian theo ựồng hồ người quan sát ựứng trên trái ựất ứng với khoảng Ộthời gian sốngỢ của hạt

mêzôn

A 3 ộs B 2,3 ộs C 11ộs D 2,4 ộs

******************** HẾT ********************

đáp án ựề 51

Ngày đăng: 31/07/2015, 22:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm