Câu 26: Từ khụng khớ người ta chiếu xiờn tới mặt nước nằm ngang một chựm tia sỏng hẹp song song gồm hai ỏnh sỏng ủơn sắc: màu vàng và màu chàmA. gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu và
Trang 1
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC - SỐ 28 – NĂM 2012
MễN: VẬT Lí - KHỐI A, A1, V
Thời gian làm bài: 90 phỳt –khụng kể giao ủề
(50 cõu trắc nghiệm)
HỌ VÀ TấN:……… ………SBD:.……….ðiểm:………
I/ Phần chung cho tất cả thí sinh [40 câu: từ câu 1 đến câu 40]
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần ?
A Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
B Cơ năng của dao động giảm dần
C Tần số của dao động giảm dần
D Biên độ của dao động giảm dần
Câu 2: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 0,5 s;
quãng đường vật đi được trong 2s là 32 cm Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Phương trình dao động của vật là:
A x = 4 cos (2πt -π/2) cm B x = 8 cos (2πt -π/2) cm
C x = 4 cos 2πt cm D x = 8 cos 4πt cm
Câu 3: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động cùng pha nhau Trên đoạn S1S2, số điểm có biên độ dao động cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không
kể hai nguồn) là:
A 19 B 9 C 8 D 17
Câu 4: Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2 m, rung với tần số 10Hz vận tốc truyền sóng trên
dây là 4m/s Số bụng sóng trên dây(hai đầu dây là hai nút) là
A 7 bụng B 6 bụng C 8 bụng D 5 bụng
Câu 5: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cosπ (
2 1 0
x
t ư ) mm, trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây Li độ của phần tử M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2 s là
A u
M = 0 mm B u
M = 5mm C u
M = 2.5 cm D u
M = 5 cm
Câu 6: Cảm giác âm “to” hay “nhỏ” là do đặc trưng sinh lí nào của âm?
A Cường độ âm B Tần số âm
C Cường độ âm và tần số âm D Mức cường độ âm và tần số âm
Câu 7: Điều nào sau đây sai khi nói về năng lượng của hệ dao động điều hoà?
A Trong suốt quá trình dao động cơ năng của hệ được bảo toàn
B Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng, thế năng và công của lực ma sát
C Cơ năng toàn phần tỷ lệ với bình phương biên độ dao động
A m 2
1
Câu 8: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f =
5Hz Khi t = 0, chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy π2 =10 Lực kéo về tác dụng lên chất
điểm tại thời điểm t = 1/12 s có độ lớn là:
A 10 N B 1,732 N C 1 N D 17,32 N
Câu 9: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 3 s và biên độ A = 4cm, pha ban đầu là 0 Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = -2 cm lần thứ 2009 vào thời điểm nào?
A 3013s B 3014,25s C 3014s D 1005s
Câu 10: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =
π
4
10ư
F mắc nối tiếp với biến trở có giá trị thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200 cos (100πt - π/2) V Giá trị của điện trở để công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại là
A R = 200 Ω B R = 100 Ω C R = 50 Ω D R = 150 Ω
Câu 11: Mạch điện R, L, C mắc nối tiếp Cho L = 0,6H
-4
10 F
đoạn mạch là 80 V Giá trị điện trở R khi công suất tiêu thụ của mạch đạt 80 W là
Trang 2A 30Ω B 80Ω C 20Ω D 40Ω
Câu 12: Cho một mạch ủiện xoay chiều gồm ủiện trở thuần R và tụ ủiện C mắc nối tiếp ủiện ỏp ủặt vào hai
ủầu mạch là u= 100 2cos100πt (V), biết cường ủộ dũng ủiện trong mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 1A và lệch pha
6
π
so với ủiện ỏp hai ủầu mạch Giỏ trị của R và C là
A R = 50 3Ω và C =
π
4
10ư
F B R =
3
50 Ω và C =
π
5
10ư4
F
C R = 50 3Ω và C =
π
5
10ư3
F D R =
3
50 Ω và C =
π
3
10ư
F
Câu 13: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện, các thông
số khác của mạch được giữ nguyên Kết luận nào sau đây là đúng?
Câu 14: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r= 40Ω, độ tự cảm H
5
1 L π
5
10 C
3
π
hai đầu đoạn mạch có tần số f = 50 Hz Giá trị của R để công suất toả nhiệt trên R cực đại là
Câu 15: Một ủoạn mạch gồm một tụ ủiện cú dung khỏng Z
L = 200Ω
6 100 cos(
thế ở hai ủầu tụ ủiện cú dạng như thế nào?
6
5 100 cos(
3 100 cos(
=
2 100 cos(
6 100 cos(
=
Câu 16: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ có điện dung 5àFdao động điện từ tự do với điện áp cực đại
hai bản tụ điện là 6 V Khi điện áp tức thời ở hai bản tụ là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A 10-5 J B 5.10-5 J C 4.10-5 J D 9.10-5 J
Câu 17: Cỏc bức xạ cú tần số trong khoảng từ 3.1011
Hz ủến 4.1014 Hz là
Câu 18: Một tụ ủiện cú ủiện dung 10àF ủược tớch ủiện ủến một hiệu ủiện thế xỏc ủịnh Sau ủú nối hai bản tụ
ủiện vào hai ủầu một cuộn dõy thuần cảm cú ủộ tự cảm 1H Bỏ qua ủiện trở dõy nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiờu (kể từ lỳc nối), ủiện tớch trờn tụ ủiện cú giỏ trị bằng một nửa giỏ trị ban ủầu?
A 1
1
600s C.
1
1200s D
3
400s
Câu 19: Trong một máy phát điện 3 pha mắc hình sao, biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế hiệu dụng Ud giữa
2 dây pha và hiệu điện thế hiệu dụng UP giữa một dây pha và một dây trung hoà là
A Ud = 3 Up . B Up = 3 Ud C Up = 3 Ud D Up = Ud
3
Câu 20: Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện 100 lần thì tỷ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy biến thế ở trạm phát là
A 10 B 10 000 C 1/100 D 1/10
Câu 21: Cho mạch ủiện gồm L,R,C mắc nối tiếp, biết L thay ủổi ủược, C =
-4
10 F
dụng ở 2 ủầu ủoạn mạch là U = const Giỏ trị của L ủể cụng suất toả nhiệt trờn ủoạn mạch ủạt cực ủại là
A 1/π (H) B 100π (H) C 100/π (H) D.π (H)
Câu 22: Khi mắc tụ ủiện C
1 với cuộn cảm L thỡ mạch thu ủược súng cú bước súng λ
1 = 60 m; Khi mắc tụ ủiện cú ủiện dung C
2 với cuộn cảm L thỡ mạch thu ủược súng cú bước súng λ
2 = 80 m Khi mắc C
1 nối tiếp C
2 với cuộn cảm L thỡ mạch thu ủược súng cú bước súng là bao nhiờu?
Trang 3Câu 23: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần 4 cm và 4 3
cm được biên độ tổng hợp là 8 cm Hai dao động thành phần đó sẽ:
A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau
C lệch pha nhau góc
3
π
D lệch pha nhau góc
6
π
Câu 24: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường
A là:
A
f
12
1
B
f
6
1 C
f
4
1 D
f
3
1
Câu 25: Tớnh chất nào của tia Rơnghen ủược ứng dụng trong chụp ủiện và chiếu ủiện?
A ðõm xuyờn mạnh B Làm iôn hoá chất khí
C Làm phỏt quang một số chất D Tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh
Câu 26: Từ khụng khớ người ta chiếu xiờn tới mặt nước nằm ngang một chựm tia sỏng hẹp song song gồm
hai ỏnh sỏng ủơn sắc: màu vàng và màu chàm Khi ủú chựm tia khỳc xạ
A chỉ là chựm màu vàng cũn chựm màu vàng bị phản xạ toàn phần
B vẫn là một chựm tia sỏng hẹp song song
C gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu vàng và chựm màu chàm, trong ủú gúc khỳc xạ của chựm màu
vàng nhỏ hơn gúc khỳc xạ của chựm màu chàm
D gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu vàng và chựm màu chàm, trong ủú gúc khỳc xạ của chựm màu
vàng lớn hơn gúc khỳc xạ của chựm màu chàm
Câu 27: Trong một thí nghiệm Young với bức xạ có bước sóng λ=0,64àm, người ta đo được khoảng vân i
là 0,42 mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ λ thì khoảng vân đo được là 0,385 mm Bước sóng ' λ có giá trị là: '
A 0,646 mà B 0,702 mà C 0,587 mà D 0,525 mà
Câu 28: Quang phổ vạch được phát ra khi nung nóng
A một chất rắn, lỏng hoặc khí B một chất lỏng hoặc khí
C một chất khí hay hơi kim loại ở áp suất rất thấp D một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 29: Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại?
A Đều gây ra hiện tượng quang điện ngoài C đều có bản chất là sóng điện từ
B là các bức xạ không nhìn thấy D đều có tác dụng nhiệt
Câu 30: Trong quang phổ vạch của hiủrụ , bước súng của vạch thứ nhất trong dóy Laiman ứng với sự chuyển
của ờlectrụn từ quỹ ủạo L về quỹ ủạo K là 0,1217àm , vạch thứ nhất của dóy Banme ứng với sự chuyển M
bằng
A 0,7780 àm B 0,1027 àm C 0,5346 àm D 0,3890 àm
Câu 31: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì sẽ có
ánh sáng phát quang?
A ánh sáng màu vàng B ánh sáng màu tím C ánh sáng màu đỏ D ánh sáng màu da cam
Câu 32: Tia Laze không có dặc điểm nào dưới đây?
A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao C Cường độ lớn D Công suất lớn
Câu 33: ðiều nào sau ủõy là sai khi núi về tia γ ?
A Khi ủi trong khụng khớ, tiaγ làm ion hoỏ chất khớ và mất dần năng lượng
B Tia γ khụng bị lệch trong ủiện trường và từ trường
C Tia γ phúng ra từ hạt nhõn với vận tốc bằng vận tốc ỏnh sỏng
D Tia γ là súng ủiện từ cú bước súng ngắn hơn bước súng của tia Rơnghen
Câu 34: Hạt nhõn Triti ( T3
1 ) cú
A 3 nuclụn, trong ủú cú 1prụtụn B 3 prụtụn và 1 nơtrụn
C 3 nơtrụn và 1 prụtụn D 3 nuclụn, trong ủú cú 1 nơtrụn
Câu 35: Giới hạn quang ủiện của mỗi kim loại là
A Bước súng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại ủú mà gõy ra ủược hiện tượng quang ủiện
B Bước súng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại ủú mà gõy ra ủược hiện tượng quang ủiện
C Cụng lớn nhất dựng ủể bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại ủú
D Cụng nhỏ nhất dựng ủể bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại ủú
Câu 36: Theo thuyết lượng từ ỏnh sỏng thỡ năng lượng của
Trang 4A một phụtụn bằng năng lượng nghỉ của một ờlectrụn (ờlectron)
B một phụtụn phụ thuộc vào khoảng cỏch từ phụtụn ủú tới nguồn phỏt ra nú
C cỏc phụtụn trong chựm sỏng ủơn sắc bằng nhau
D một phụtụn tỉ lệ thuận với bước súng ỏnh sỏng tương ứng với phụtụn ủú
Câu 37: Cụng thoỏt ờlectrụn (ờlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Giới hạn quang ủiện của kim loại ủú là
A 0,66 10-19 àm B 0,33 àm C 0,22 àm D 0,66 àm
Câu 38: Hạt nhõn càng bền vững khi cú
A số nuclụn càng nhỏ B năng lượng liờn kết riờng càng lớn
C năng lượng liờn kết càng lớn D số nuclụn càng lớn
Câu 39: Hạt nhõn 226
88Ra biến ủổi thành hạt nhõn 22286Rn do phúng xạ
Câu 40: Sau 24 giờ số nguyờn tử Radon giảm ủi 18,2% (do phúng xạ) so với số nguyờn tử ban ủầu Hằng số
phúng xạ của Radon là
A.λ= 2,315.10-6(s-1) B λ= 2,315.10-5(s-1) C.λ= 1,975.10-6(s-1) D.λ= 1,975.10-5(s-1)
II/ Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn [10 câu]
Câu 41: ðặt một ủiện ỏp xoay chiều cú tần số f thay ủổi vào hai ủầu ủoạn mạch RLC nối tiếp thỡ thấy khi
f=40Hz và f=90Hz thỡ ủiện ỏp hiệu dụng ủặt vào ủiện trở R như nhau ðể xảy ra cộng hưởng trong mạch thỡ tần số phải bằng
A 50Hz B 130Hz C 27,7Hz D 60Hz
Câu 42: Đơn vị Mev/c2 có thể là đơn vị của đại lượng vật lý nào sau đây?
A Năng lượng liên kết B Độ hụt khối C Hằng số phóng xạ D Độ phóng xạ
Câu 43: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục.Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì nó sẽ phát quang:
A ánh sáng màu vàng B ánh sáng màu tím
Câu 44: Cho dũng ủiện xoay chiều ủi qua ủoạn mạch R,L,C nối tiếp Kết luận nào sau ủõy ủỳng nhất?
A Hiệu ủiện thế hai ủầu ủoạn mạch U ≥ UL.
B Hiệu ủiện thế hai ủầu ủoạn mạch U ≤ UR.
C Hiệu ủiện thế hai ủầu ủoạn mạch U ≥ UR
D Hiệu ủiện thế hai ủầu ủoạn mạch U ≥ UC.
Câu 45: Một con lắc lũ xo dao ủộng ủiều hoà với biờn ủộ 18cm Tại vị trớ cú li ủộ x = 6cm, tỷ số giữa ủộng
năng và thế năng của con lắc là
Câu 46: Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ
A chu kỡ của nú tăng B bước súng của nú giảm
C bước súng của nú khụng thay ủổi D tần số của nú khụng thay ủổi
Câu 47: Trong cỏc ủịnh nghĩa sau, ủịnh nghĩa nào sai ?
A Chu kỡ súng là chu kỡ dao ủộng chung của cỏc phần tử vật chất cú súng truyền qua và bằng chu kỡ dao ủộng của nguồn súng
B Bước súng là quóng ủường súng lan truyền trong một chu kỡ
C Biờn ủộ súng tại một ủiểm là biờn ủộ chung của cỏc phần tử vật chất cú súng truyền qua và bằng biờn ủộ chung của nguồn súng
D Súng kết hợp là súng tạo ra bởi cỏc nguồn kết hợp Nguồn kết hợp là cỏc nguồn cú cựng tần số, cựng pha hoặc cú ủộ lệch pha khụng ủổi
Câu 48: Trờn dõy cú súng dừng, với tần số dao ủộng là 10Hz, khoảng cỏch giữa hai nỳt kế cận là 5cm Vận
tốc truyền súng trờn dõy là
Trang 5Câu 49: Ở một nhiệt ủộ nhất ủịnh, nếu một ủỏm hơi cú khả năng phỏt ra hai ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng
tương ứng λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thỡ nú cũng cú khả năng hấp thụ
A mọi ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng nhỏ hơn λ1
B mọi ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng lớn hơn λ2
C hai ỏnh sỏng ủơn sắc λ1 và λ2
D mọi ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng trong khoảng từ λ1 ủến λ2
Câu 50: Trong cỏc phỏt biểu sau ủõy, phỏt biểu nào là sai ?
A Ánh sỏng do Mặt Trời phỏt ra là ỏnh sỏng ủơn sắc cú màu trắng
B Ánh sỏng trắng là tổng hợp của nhiều ỏnh sỏng ủơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ ủỏ tới tớm
C Ánh sỏng ủơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi ủi qua lăng kớnh
D Hiện tượng chựm sỏng trắng, khi ủi qua một lăng kớnh, bị tỏch ra thành nhiều chựm sỏng cú màu sắc khỏc nhau là hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng
B Theo chương trình nâng cao [10 câu]
Câu 51: Khi một vật rắn quay ủều quanh một trục cố ủịnh ủi qua vật thỡ một ủiểm xỏc ủịnh trờn vật ở cỏch
trục quay khoảng r ≠ 0 cú
Câu 52: Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc và thời gian trong chuyển động
quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định
A ϕ =2+0,5t ư0,5t2 B ϕ =2ư0,5t +0,5t2 C ϕ=2 +0,5t D ϕ =2ư0,5t ư0,5t2
Câu 53: Trong chuỗi phân rã phóng xạ 23592U→20782Pb có bao nhiêu hạt α và β được phát ra:
Câu 54: Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen
động lượng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A 5,18.1030 kgm2/s B 5,83.1031 kgm2/s C 6,28.1032 kgm2/s D 7,15.1033 kgm2/s
Câu 55: Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
A 306 kgm2/s B 528 kgm2/s C 662 kgm2 D 704 kgm2/s
Câu 56: ðiện thế cực ủại trờn tấm kim loại cụ lập về ủiện khi cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào phụ thuộc
A cường ủộ chựm sỏng chiếu vào
B bản chất kim loại
C bước súng của ỏnh sỏng chiếu vào và bản chất kim loại
D bước súng của ỏnh sỏng chiếu vào
Câu 57: Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ
A tần số của nú khụng thay ủổi B chu kỡ của nú tăng
C bước súng của nú giảm D bước súng của nú khụng thay ủổi
Câu 58: Một vật nhỏ dao ủộng ủiều hũa cú biờn ủộ A, chu kỡ dao ủộng T , ở thời ủiểm ban ủầu t0 = 0 vật ủang ở vị trớ biờn Quóng ủường mà vật ủi ủược từ thời ủiểm ban ủầu ủến thời ủiểm t = T/4 là
A A/4 B A C 2A D A/2
Câu 59: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ cú tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại ủặt cụ lập thỡ ủều xảy ra hiện tượng quang ủiện với ủiện thế cực ủại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu ủồng thời hai bức xạ trờn vào quả cầu này thỡ ủiện thế cực ủại của nú là
Câu 60: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,R=50 2Ω,U =U RL =100 2V,U C =200V Công suất tiêu thụ của mạch là