Cõu4: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lớt dung dịch HCl a M, thu được dung dịch A và amol khớ thoỏt ra .Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với dung dịch A là : A.. Cho hỗn hợp X tỏc dụng với
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
Mụn thi : Hoỏ Học Thời gian làm bài : 90 phỳt
Số cõu trắc nghiệm : 50 cõu
Mó đề thi: 01
Cõu1: Cho cỏc cặp oxi hoỏ- khử của kim loại : Zn2+/Zn , Ag+/ Ag , Fe2+/Fe , Cu2+/Cu Số cặp oxi hoá- khử phản ứng đơợc với nhau là:
A 5 B 6 C 7 D 3
Cõu2: Cho BaO tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng, thu được kết tủa A và dung dịch B Thờm một lượng dư bột
Al vào dung dịch B thu được dung dịch D và khớ H2 Thờm Na2CO3 vào dung dịch D thấy tỏch ra kết tủa E Hóy cho biết trong E cú thể cú những chất gỡ?
A Al(OH)3 B Al2(CO3)3 C Al(OH)3 hoặc BaCO3 D BaCO3
Cõu3: Hoà tan 0,88 gam hỗn hợp A gồm một kim loại M hoỏ trị II và oxit của M vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 200ml dung dịch B chứa 2,22 gam muối Biết M cú tổng số hạt trong nguyờn tử lớn hơn 40 Vậy M là:
A Mg,Ca B Ca C Mg D Fe
Cõu4: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lớt dung dịch HCl a M, thu được dung dịch A và a(mol) khớ thoỏt ra Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với dung dịch A là :
A Fe , AgNO3 , Na2CO3 , SO4 , Zn , Al2O3 , NaHSO4.]Cu(NH3)4[CaCO3 B
C Mg , ZnO , Na2CO3 , NaOH D Al , BaCl2 , NH4NO3 , Na2HPO3
Cõu5: Cho cỏc dung dịch AlCl3, NaCl , MgCl2 , H2SO4 , đựng trong các lọ mất nh•n riêng biệt Thuốc thử dùng
để phân biệt các dung dịch trên là:
A Dung dịch KOH B Dung dịch CaCl2 C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch quỡ tớm
Cõu6: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng ?
A Tinh thể của cỏc kim loại kiềm đều cú kiểu mạng lập phương tõm khối
B Kim loại kiềm là kim loại cú tớnh khử mạnh nhất so với kim loại khỏc trong cựng một chu kỳ
C Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngõm chúng trong dầu hoả
D Chỉ cú kim loại kiềm mới cú cấu trỳc lớp vỏ ngoài cựng là : -ns1
Cõu7: Cho 5,6 gam bột Fe tỏc dụng với oxi , thu được 7,36 gam hỗn hợp X gồm 3 chất Fe , Fe3O4 và Fe2O3 Cho hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch HNO3dư , thu được V lớt khớ NO Thể tớch khớ NO ở đktc là :
A 0,57lớt B 0,61lớt C 0,58lớt D 0,597lớt
Cõu8: Khi tiến hành những thớ nghiệm nào thì sản phẩm thu được gồm một chất khớ và hai chất kết tủa? Biết rằng trong cỏc thớ nghiệm kim loại đều tan hết
1 Cho Ba vào dung dịch (NH4)2SO4 2 Cho Na vào dung dịch CuSO4
3 Cho Ba vào dung dịch CuSO4 4 Cho Ba vào dung dịch Al2(SO4)3
5 Cho Zn vào dung dịch CuSO4
A 1, 3 B 2 ,4 C 3, 4 D 3, 5
Cõu9: Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với dung dịch muối sắt (III)clorua là :
A dd KI , dd H2S , dd Na2CO3 , dd HI , dd AgNO3
B dd HCl , dd H2SO4 , dd HI , dd K2S , dd Pb(NO3)2
C dd Na2S , dd Na2SO4 , dd AgNO3 , dd Pb(NO3)2 , dd NaOH
D dd HBr , dd NaNO3 , dd K2S , dd HNO3, dd HI
Cõu10: Hỗn hợp A gồm Cu , Fe cú tỷ lệ khối lượng mCu : mFe = 7: 3 Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO3 trong dung dịch , thu được 0,75m gam chất rắn , dung dịch B và 5,6 lớt khớ C gồm NO2 và NO (đktc) Giỏ trị của m là :
A 40,5 gam B 50 gam C 50,2 gam D 50,4 gam
Cõu11: Một cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05mol HCO3- ; 0,02mol Cl- , nước trong cốc thuộc loại :
A nước cứng toàn phần B nước cứng tạm thời
C nước cứng vĩnh cửu D nước mềm
Cõu12: Cho cỏc chất : HClO(1) , HClO3(2) , H2CO3 (3) , HClO4(4) Thứ tự tớnh axit tăng dần của các chất là:
A 3< 2 <1 < 4 B 1< 3 <2 < 4 C 4< 2< 3< 1 D 3< 1 < 2 < 4
Cõu13: Để phõn biệt O2 và O3 , người ta dựng thuốc thử nào ?
A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch H2SO4
Trang 2B Dung dịch KI và hồ tinh bột D Nước
Câu14: Hãy chọn phát biểu đúng ?
A Các chất C2H2 , C3H4 , C4H6 là đồng đẳng của nhau
B Đồng phân là những chất có cùng khối lượng phân tử
C Tất cả các rượu no đơn chức khi tách nước đều thu được olefin
D Stiren làm mất màu nước brom ở nhiệt độ phòng
Câu15: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon A và B cùng dãy đồng đẳng , sản phẩm cháy thu được gồm H2O và CO2 có tỷ lệ về thể tích là 5: 3 Vậy A và B thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A Dãy đồng đẳng của hiđrocacbon no C Dãy đồng đẳng của axetilen
B Dãy đồng đẳng của etilen D Dãy đồng đẳng của metan
Câu16: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là :
A glucozơ , fructozơ , saccarozơ C glucozơ , fructozơ , mantozơ
B glucozơ , saccarozơ , mantozơ D glucozơ , mantozơ, glixerin
Câu17: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?
A Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 B Phản ứng với Cu(OH)2/OH-
C Phản ứng với CH3OH/H+ D Phản ứng với CH3COOH/H2SO4đặc
Câu18: Giả sử 1 tấn mía cây ép ra được 900kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 14% Hiệu suất của quá trình sản xuất saccarozơ từ nước mía đạt 90% Vậy lượng đường cát trắng thu được từ 1 tấn mía cây là:
A 113,4kg B 810kg C 126kg D 213,4kg
Câu19: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tính bazơ của các chất sau : NH3 (1) , C6H5NH2 (2) , CH3NH2 (3) , C2H5NH2 (4) , (CH3)2NH (5)?
A (2)<(1)<(3)<(4)<(5) ; B (2)<(1)<(3)<(5)<(4)
C (1)<(2)<(3)<(4)<(5) ; D (1)<(2)<(4)<(3)<(5)
Câu20: Hợp chất hữu cơ có CTPT C3H9O2N Số đồng phân có tính chất lưỡng tính (vừa tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl ) là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu21: Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no , đơn chức , đồng đẳng liên tiếp nhau , thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Hai amin có CTPT là :
A CH4N và C2H7N B C2H5N và C3H9N
C C2H7N và C3H7N D C2H7N và C3H9N
Câu22: Khi trùng hợp isopren thì thu được bao nhiêu loại polime mạch hở ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu23: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm ?
A (-CH2-CH2-)n B (-CH2-CH2-O-)n
C (-HN-CH2-CO-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Câu24: Công thức tổng quát của rượu 2 chức , mạch là :πhở , chưa no có một liên kết
3) C.≥A CnH2n-2O2 ( với n 3)≥CnH2nO2 ( với n
4)≥4) D CnH2nO2 ( với n≥B CnH2n+2O2 ( với n
Câu25: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C7H8O Số đồng phân cña X vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là:
A 1 B 3 C 4 D 5
Câu26: Sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần của các chất sau: CH3OH (1) , C2H5OH (2) , H2O (3) , C6H5OH (4) , ClCH2-CH2-COOH (5) , CH3COOH (6) , ClCH2COOH (7) ?
A (2)<(1)<(3)<(4)<(6)<(5)<(7) ; B (3)<(2)<(1)<(4)<(6)<(5)<(7)
C (1)<(2)<(3)<(4)<(6)<(5)<(7) ; D (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6)<(7)
Câu27: Hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức A,B,D , trong đó B,D là 2 rượu đồng phân Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol
X thu được 1,98 gam H2O và 1,568 lit CO2 (đktc) Số mol rượu A bằng 5/3 tổng số mol 2 rượu B và D CTPT của các rượu :
A CH4O và C4H10O C C2H6O và C3H8O
B CH4O và C3H8O D CH4O và C3H6O
Câu28: Khử hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, cần 5,6 lit H2(đktc) Sản phẩm thu được cho tác dụng hết với Na được 1,68 lit H2(đktc) Vậy 2 anđehit đó là :
A hai anđehit no C hai anđehit đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng
Trang 3B hai anđehit chưa no D một anđehit no và một anđehit chưa no
Câu29: Một hỗn hợp A gồm 2 ankanal X , Y có tổng số mol là 0,25 mol Khi cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch AgNO¬3/NH3 có dư, thì tạo ra 86,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch AgNO3 giảm 77,5 gam Biết MX <
MY Vậy CTPT của X là :
A CH3CHO B HCHO C C2H5CHO D thiếu dữ kiện nªn không xác định được
Câu30: Thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được ancol nào trong các ancol sau?
A CH2(OH)-CH2-CH2(OH) C CH2(OH)-CH(OH)-CH3
B CH2(OH)-CH2(OH) D CH2(OH)CH(OH)CH2(OH)
Câu31: Hỗn hợp X gồm 2 este A, B lµ đồng phân với nhau và đều được tạo thành từ axit đơn chức và rượu đơn chức Cho 2,2gam hỗn hợp X bay hơi ở O0 C và 1atm thu được 0,56 lít hơi este Mặt khác đem thuỷ phân hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp X bằng 100ml dung dịch NaOH 20% ( d = 1,2 g/ml) rồi đem cô cạn thì thu được 33,8 gam chất rắn khan Vậy CTPT este là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu32: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là :
A (NH¬4)2SO4 , Al2O3, Al(OH)3 , Zn C (NH4)2CO3 , ZnO , Al2O3 , NaHCO3
B NaHSO4 , ZnO , Al2O3 , Al(OH)3 D Al , ZnO , Zn(OH)2 , KHSO4
Câu33: Cho sơ đồ phản ứng :
Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 →KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 + H2O
Hệ số của các chất trong sơ đồ trên sau khi đã cân bằng phương trình lần lượt là:
A 6, 2 , 10 , 3 , 2 , 2 ,10 B 6 , 1 , 4 , 3 , 1, 1 , 4
C 6 ,1 , 7 , 3 , 1 , 4 , 7 D 6 , 1 , 7 ,3 , 2 ,7 , 4
Câu34: Cation M3+ có tổng số electron là 28 Vậy nguyªn tö M có cấu hình electron lớp vỏ như thế nào ?
A -4s24p1 B -3s23p63d10 C -3d54s2 D -3d54s1
Câu35: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số như sau:
CO2 , SO2 , N2 , HCl (1) ; SO2 , CO , H2S , O2 (2) ; HCl , CO , N2 ,Cl2 (3) ;
H2 , HBr , CO2 , SO2 (4) ; O2 , CO , H2 , NO (5)
Hỗn hợp không thể tồn tại ngay cả nhiệt độ thường là:
A 2, 4 , 5 ; B 4, 5 ; C 1, 2 , 3 , 5 ; D 2 , 5
Câu36: Khử hoàn toàn 6,4 gam MxOy cần 2,688lít H2 (đktc) Lượng kim loại thu được tác dụng với dung dịch HCl dư sinh ra 1,792 lít H2 (đktc) Kim loạ M trong oxit là:
A Pb B Fe C Ni D Sn
Câu37: Nhiệt phân hoàn toàn m gam M(NO3)2 thu được 20 gam một oxit của M và 12,6 lít hỗn hợp khí A (đktc)
A có tỷ khối so với hiđro là 200/9 Kim loại M là:
A Cu B Al C Mg D Fe
Câu38: Hợp chất 2,3-đimetylbutan khi phản ứng với Cl2 (askt) theo tỷ lệ mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tạo ra là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu39: Dãy gồm các chất đều làm mất màu nước brom là:
A axetilen, etilen, toluen, stiren, etanal
B axetilen, etilen, benzen, stiren, etanal
C propilen, propin, stiren, etanal, axit acrylic
D.toluen, stiren, etanal, axit acrylic
Câu40: Để phân biệt rượu CH2=CH-CH2OH và anđehit CH3CHO có thể dùng thuốc thö nào?
A nước brom B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch KMnO4 D cả A, B, C đều được
Câu41: Đun nóng dung dịch fomalin với phenol(dư) có axit làm xúc tác, thu được polime có cấu trúc nào sau đây?
A mạng lưới không gian C dạng phân nhánh
B mạch thẳng D cả ba phương án trên đều sai
Câu42: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,05 mol este của một axit đa chức với một rượu đơn chức, tiêu tốn hết 5,6 gam KOH Mặt khác khi thuỷ phân 5,475 gam este đó thì tốn hết 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Vậy CTCT của este là:
A CH2(COOCH3)2 B CH2(COOC2H5)2
C (COOC2H5)2 D CH(COOCH3)3
Câu43: Cho 20,15 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3, thu được V(lit) khí CO2 (đktc) và dung dịch, cô cạn dung dịch thu được 28,96 gam muối Giá trị của V là:
Trang 4A 4,84 lớt B 4,48 lit C 2,24 lit D 2,42 lớt.
2.1 Ban KHTN
Cõu44: Cụng thức tổng quỏt của xeton no, đơn chức là :
A CnH2nO (n 3≥ 4) D CnH2n-2 (n ≥ 3 ) C CnH2n-2O ( n ≥ 2 ) B CnH2nO ( n ≥ )
Cõu45: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 , thu được chất rắn A Cho A tỏc dụng với dung dịch HNO3 lấy dư, thu được 448ml khớ NO (đktc) Xỏc định phần trăm theo khối lượng của cỏc chất trong hỗn hợp đầu?
A 73,066% và 26,934% B 72,245 % và 27,755%
C 68,432% và 31,568% D 82,52% và 17,48%
Cõu46: Cho sơ đồ :
G + HCl A + O2 +HCl B +Cl2 + KOH C + H2SO4 D +H2S + H2SO4 E
Biết A,B,C,D,E đều là cỏc hợp chất của crom Để thoả mản sơ đồ trờn, chỳng lần lượt là cỏc chất nào ?
A CrCl2 , CrCl3 , K2Cr2O7 , K2CrO4 , Cr2(SO4)3
B CrCl3 , Cr(OH)3 , KCrO2 , K2Cr2O7 , Cr2(SO4)3
C CrCl2 , CrCl3, K2CrO4 , K2Cr2O7 , Cr2(SO4)3
D CrCl2 , CrCl3 , K2Cr2O7 , K2CrO4 , CrSO4
Cõu47: Cú nhiều vụ tai nạn giao thụng xẩy ra do người lỏi xe uống rượu Hàm lượng rượu trong mỏu của người lỏi
xe khụng được vượt quỏ 0,02% theo khối lượng Để xỏc định hàm lượng đú , người ta chuẩn độ rượu bằng
K2Cr2O7/H2SO4loóng Khi chuẩn độ 25gam huyết tương mỏu của một người lỏi xe thỡ cần dựng 20ml K2Cr2O7 0,01M Vậy lượng cồn trong mỏu của người ấy là bao nhiờu?
A 0,0552% B 0,05% C 0,06% D 0,0456%
Cõu48: Phương phỏp thuỷ luyện dựng để tách vàng, đó sử dụng cỏc hoỏ chất nào ?
A HNO3đặc núng , Zn B H2SO4đặc núng , Zn
C Dung dịch NaCN , Zn và H2SO4loóng D Hỗn hợp (H2SO4 và HNO3) , Zn
Cõu49: Để làm khụ khớ NH3 cú thể dựng hoỏ chất :
A.CaO B H2SO4đặc C P2O5 D CuSO4khan
Cõu50: Suất điện động U của pin điện hoỏ khụng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đõy ?
A Nồng độ của dung dịch muối B Bản chất của cặp oxi hoỏ- khử
C Nhiệt độ D Chiều di chuyển của electron ở mạch ngoài
2.2 Chương trỡnh hiện hành
Cõu44: Sắt phản ứng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 5700C thỡ sản phẩm của phản ứng thu được là :
A FeO và H2 B Fe2O3 và H2 C Fe3O4 và H2 Fe(OH)2 và H2
Cõu45: Có thể dùng thuốc thử n o sau à đõy để phân biết được 5 dung dịch mất nhón riờng biệt : AlCl3 , FeCl3 , Mg(NO3)2 , ZnSO4 , FeSO4?
A dd NaOH B dd Ba(OH)2 C dd Ba(NO3)2 D quỳ tớm
Cõu46: Thứ tự điện phõn của cỏc cation ở catot khi điện phõn dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối Fe2(SO4)3 và CuSO4 là :
A Cu2+, Fe3+, H+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+, H+ C Fe3+ , Fe2+ , Cu2+ ,H+ , D Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+ Cõu47: Số đồng phõn của C4H8 là :
A 3 B 4 C 5 D 6
Cõu48: Dóy gồm cỏc chất đều trực tiếp tạo ra CH4 bằng một phản ứng là:
A CH3COONa , CH2(COONa)2 , Al4C3 , C4H10
B CH3CHO , Al4C3 , CH3COONa , C2H6
C C2H5OH , Al4C3 , CH3OH , C3H8
D C2H5COONa , Al4C3 , CH2(COONa)2
Cõu49: Cho 0,411 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi cỏc phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thu được chất rắn A nặng 3,324 gam và dung dịch nước lọc Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A 0,223 gam và 0,188 gam B 0,25 gam và 0,161 gam
C 0,243 gam và 0,168 gam D 0,26 gam và 0,151 gam
Cõu50: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4 , C3H6 và C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O Giỏ trị của m là :
A 2,48 gam B 1,48 gam C 14,8 gam D 24,7 gam