1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi đại học môn Hóa số 35

3 293 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7:Chất X cĩ cơng thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước.. Câu 8:Polivinyl clorua PVC được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A.. Câu 14:D

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-ĐỀ THAM KHẢO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG

Mơn: Hĩa học-Giáo dục THPT

Thời gian làm bài: 60 phút;

Mã đề thi 005

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố : H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl=35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.

Câu 1: C4H8O2 cĩ bao nhiêu đồng phân este? A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2: Chất nào sau đây là este?

A C2H5OH B CH3 – O – CH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOH

Câu 3:Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A 360 g B 270 g C 250 g D 300 g.

Câu 4:X là một α-aminoaxit mạch thẳng chỉ chứa một nhĩm –NH2 và một nhĩm -COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối clorua của X Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là:

C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 5:Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:

(1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3

A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)

C (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) D (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)

Câu 6:Cĩ 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím.

Câu 7:Chất X cĩ cơng thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước

Chất X thuộc loại : A.ancol no đa chức B axit no đơn chức C este no đơn chức D axit khơng no đơn chức Câu 8:Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A axit - bazơ B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng.

Câu 9:Một chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ Chất đĩ là

Câu 10:Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là (Cho H

= 1, C = 12, Cl = 35,5) A 7,65 gam B 0,85 gam C 8,10 gam D 8,15 gam.

Câu 11:Peptit có công thức cấu tạo như sau:

H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH

CH3 CH(CH3)2 Tên gọi đúng của peptit trên là:

A Ala-Ala-Val B Ala-Gly-Val C Gly – Ala – Gly D Gly-Val-Ala

Câu 12:Este A được điều chế từ aminoaxit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với

H2 là 44,5 CTCT của A là

A H2N – CH2 – CH2 – COOCH3 B H2N – CH2 – COOCH3

C H2N – CH2 – CH(NH2) – COOCH3 D CH3 – CH(NH2) – COOCH3

Câu 13:Cao su tổng hợp lần đầu tiên được điều chế bằng phương pháp Lebedev theo sơ đồ:

Ancol etylic  →buta–1,3–đien   → cao su buna

Hiệu suất quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su thì khối lượng ancol etylic cần dùng là

A 920 kg B 856 kg C 1150 kg D 684,8 kg

Câu 14:Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch cĩ mơi trường

kiềm là A Na, Ba, K B Ba, Fe, K C Be, Na, Ca D Na, Fe, K.

Câu 15: Cho phản ứng sau: Fe+ HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn

giản nhất Tổng (a+b) bằng A 4 B 3 C 6 D 5.

Câu 16:Hồ tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 lỗng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X

và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)

Câu 17:Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch cĩ mơi trường kiềm, muối đĩ là

Trang 2

A Na2CO3 B MgCl2 C NaCl D KHSO4.

Câu 18:Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B HCO3-, Cl- C Ca2+, Mg2+ D SO42-, Cl-

Câu 19 : Nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là:

A quặng manhetit B quặng boxit C quặng đôlômit D quặng pirit.

Câu 20:Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khử B bị oxi hoá C nhận proton D cho proton.

Câu 21:Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B bọt khí và kết tủa trắng C kết tủa trắng xuất hiện D bọt khí bay

ra

Câu 22:Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là

A 2,52 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,26 lít

Câu 23:Lá kim loại Au bị một lớp Fe phủ trên bề mặt Để thu được Au tinh khiết một cách đơn giản chỉ cần ngâm

trong một lượng dư dd nào sau đây?

A Fe(NO3)3 B NaOH C Nước cường toan D CuSO4

Câu 24:Fe có Z =26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p6

Câu 25:Cho sơ đồ sau: FeCl3 →+ Fe ?   →+ KOH ? + → 0

2 t

O X X là chất nào sau đây?

Câu 26:Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối

hai kim lọai khi để lâu ngày trong không khí ẩm ?

A.Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn; B.Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn;

C.Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn; D.Không có hiện tượng gì xảy ra;

Câu 27:Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

Câu 28:Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt.

Câu 29: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3

Câu 30: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

Câu 31:Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat

sinh ra trong dung dịch là A 21, 56 gam B 21,65 gam C 22,56 gam D 22,65 gam Câu 32: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)những tấm

Câu 33:để biến 1 số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

A.hiđrô hóa( Ni,t0) B cô cạn ở nhiệt độ cao C.làm lạnh D xà phòng hóa

Câu 34:Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO

Câu 35:Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là

A phải là hiđrocacbon B phải có 2 nhóm chức trở lên

C phải là anken hoặc ankađien D phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền.

Câu 36:Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni

Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

Câu 37:Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl

dư, thu được 6720ml H2 ( đktc).Hai kim loại đó là: (Be=9, Mg =24, Ca =40, Sr = 87, Ba =137)

A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba

Câu 38:Cho m (g) hỗn hợp X (Mg, Zn, Fe) tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư tạo ra 2,24 lit H2 (đktc) + ddY Cô cạn ddY được 18,6g chất rắn khan Tính m A 6,0g B 8,6g C 9,0g D 10,8g

Câu 39:Phương trình phản ứng hoá học sai là

A Al + 3Ag+ = Al3+ + Ag B Zn + Pb2+ = Zn2+ + Pb

C Cu + Fe2+ = Cu2+ + Fe D Cu + 2Fe3+ = 2Fe2+ + Cu2+

Câu 40:Cho Na vào dd CuSO4 ta thấy xuất hiện ?

Trang 3

A.Có bọt khí B.Chất rắn màu đỏ bám lên Na C.Có bọt khí và có kết tủa màu xanh D.Có kết tủa màu xanh

-(Cho: C = 12; Na = 23; O = 16; H = 1; Br = 80; K = 39; N= 14; Cl = 35,5; Ca = 40; S = 32; Ag = 108).

Học sinh không được sử dụng thêm tài liệu gì

- HẾT

Ngày đăng: 31/07/2015, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w