Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là Câu
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TỔ HOÁ HỌC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 2
NĂM HỌC 2013-2014 Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh: Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với dung dịch NaOH Số chất X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 2: Cho 1,45 gam anđehit X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 10,8 gam Ag Công thức của X là
Câu 3: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau Cho m gam X phản
ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối) và (m-14,7) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 24,625 Cô cạn dung dịch Y thu được (m-3,7) gam chất rắn Công thức cấu tạo của hai este là
C CH3-COOCH=CH-CH3 và CH3-COO-C(CH3)=CH2
D C2H5-COO-CH=CH2 và CH3-COO-CH=CH-CH3
Câu 4: Este X có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Chất X có công thức cấu tạo nào dưới đây?
Câu 5: Thạch cao sống có công thức là
Câu 6: Cho dãy các chất: axit axetic, etyl axetat, anilin, ancol etylic, phenol, ancol benzylic Số chất
trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 7: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, bậc một, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy m gam
X trong khí O2 dư, thu được 1,792 lít khí CO2 (đktc) và 2,34 gam H2O Mặt khác, oxi hóa m gam X bằng CuO nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được a gam Ag Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng.
B Photphorit và apatit là hai khoáng vật chứa photpho.
C Photpho phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng
D Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng với oxi.
Câu 9: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X, thu được 11,2 lít
khí CO2 (đktc) Để trung hòa 0,15 mol X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức của hai axit trong X là
Câu 10: Cho 11,36 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng với 600 ml dung dịch HNO3 1M (dư), thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 14,98 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Mã đề 132
Trang 2Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam một axit cacboxylic no, mạch hở, không nhánh, thu được 3,96 gam
CO2 và 1,35 gam H2O Giá trị của m là
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 28,11 gam hỗn hợp gồm 2 muối R2CO3 và RHCO3 vào nước, thu được dung dịch X Chia X thành 3 phần bằng nhau Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 11 gam kết tủa Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch CaCl2 dư, thu được 4 gam kết tủa Phần
ba phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong khí clo dư
(b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi)
(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư)
(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
(f) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là
Câu 14: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol Cu2+ Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 15: Trong các kim loại sau: K, Cs, Ba và Ca Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: axit glutamic →+ HCl X + NaOHdac,du,t 0→Y
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, Y là chất nào sau đây?
Câu 17: X là một axit cacboxylic, Y là một este hai chức, mạch hở (được tạo ra khi cho X phản ứng với
ancol đơn chức Z) Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 lấy dư, thu được 0,11 mol CO2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp trên, thu được 0,69 mol CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 18: Trong một bình kín chứa 0,10 mol SO2; 0,06 mol O2 (xúc tác V2O5) Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X (hiệu suất phản ứng bằng 80%) Cho toàn bộ X vào dung dịch BaCl2 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 16,12 gam tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 20: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách dùng CO khử Al2O3
B Các oxit và hiđroxit của crom đều là hợp chất lưỡng tính.
C Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa.
Câu 21: Cho 1,12 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 8,05 gam kết tủa Công thức của X là
Câu 22: Số liên kết σ (xích ma) có trong một phân tử propen là
Câu 23: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần Dung
dịch X chứa chất tan nào sau đây?
Câu 24: Cho các phương trình phản ứng sau:
Trang 3(a) 4HCl (đặc) + MnO2 →t MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(c) 16HCl (đặc) + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(d) HCl + NaOH → NaCl + H2O
(e) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó HCl đóng vai trò chất oxi hóa là
Câu 25: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử XY thuộc loại liên kết
Câu 26: Vị trí của nguyên tố clo (Z=17) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Câu 27: Tơ nitron thuộc loại nào sau đây?
Câu 28: Cho các hệ cân bằng hóa học sau:
(a) 2SO2 (k) + O2⇄ 2SO3 (k)
(b) 3H2 (k) + N2 (k) ⇄ 2NH3 (k)
(c) 2CO2 (k) ⇄ 2CO (k) + O2 (k)
(d) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k)
Trong các hệ cân bằng trên, ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất chung của mỗi hệ, số hệ có cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
Câu 29: Điều chế axit axetic từ tinh bột được thực hiện theo sơ đồ sau:
Tinh bột + +0→
2 O, H t
H C6H12O6 men ⋅ ruou→ C2H5OH + O2, men⋅ giam→CH3COOH
Biết hiệu suất của cả quá trình trên bằng 60% Khối lượng tinh bột cần dùng để điều chế được 120 kilogam dung dịch axit axetic 10% theo sơ đồ trên là
Câu 30: Số amin bậc một, đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H13N là
Câu 31: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,05M với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa và 200 ml dung dịch có
pH = 12 Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn ở cả 2 nấc Giá trị của a và m lần lượt là
Câu 32: Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, Ala-Gly,
Gly-Ala Tripeptit X là
Câu 33: Cho a gam hỗn hợp gồm Mg và Fe và phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa b mol H2SO4 đặc, nóng, chỉ thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) và dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm ba muối Biểu thức liên hệ giữa các giá trị của m, a và b là
Câu 34: Cho dãy các chất: C2H2 C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H5ONa Số chất trong dãy tạo ra C2H5OH bằng một phản ứng là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi Chia m gam X thành 2 phần bằng nhau Phần một
hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần hai phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Trang 4(b) Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử.
(c) Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc
(d) Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 37: Hợp chất hữu cơ X có thành phần nguyên tố C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi X, thu được
3 thể tích hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO3 Công thức của X là
Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(b) Cho Ba vào dung dịch H2SO4
(c) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch H2SO4 loãng
(e) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 39: Cho hỗn hợp bột gồm 0,54 gam Al và 1,12 gam Fe vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 2,21 gam hỗn hợp gồm Al và Fe bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu
được dung dịch X chứa 7,18 gam muối Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)
A Chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V ml khí CO2 (đktc) Cho
150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m tương ứng là
Câu 42: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại Na trong công nghiệp?
C Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao D Dùng kim loại K khử ion Na+ trong dung dịch NaCl
Câu 43: Nung nóng hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí (xảy ra phản ứng nhiệt nhôm, hiệu suất 100%) Các chất sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được 6,72 lít khí H2 (đktc), cũng lượng chất này nếu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 26,88 lít khí H2 (đktc) Khối lượng bột nhôm và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu lần lượt là
Câu 44: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
(a) AgNO3 + Na3PO4 →
(b) NaOH + NH4Cl →
(c) KNO3 + Na2SO4 →
(d) NaOH + NaH2PO4 →
Câu 45: Trong điều kiện thích hợp, hidrocacbon X phản ứng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, thu được tối
đa bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau Hiđrocacbon X là chất nào sau đây?
Câu 46: Thủy phân hoàn toàn 17,1 gam saccarozơ, thu được dung dịch X Cho X phản ứng hết với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 5Câu 47: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt được hai khí CO2 và SO2 đựng trong hai bình riêng biệt?
Câu 48: Thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm 1,50 gam glyxin và 1,78
gam alanin Số chất X thõa mãn tính chất trên là
Câu 49: Số ancol là đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10O là
Câu 50: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H3O (phân tử chỉ chứa chức anđehit) Công thức phân tử của X là
B Chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch ZnCl2?
Câu 52: Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là -0,44V; +0,34V; +0,80V Suất điện động chuẩn của các pin Fe-Cu và Fe-Ag lần lượt là
Câu 53: Thực hiện phản ứng este hóa hỗn hợp gồm 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH trong một bình kín, ở 800C Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì còn lại
3
1
mol CH3COOH Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng este hóa trong điều kiện trên là
Câu 54: Hỗn hợp M gồm 2 hiđrocacbon khí X và Y, phân tử có cùng số nguyên tử cacbon (MX<MY, X và
Y chỉ có thể là ankan hoặc anken) Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít M (đktc), thu được 26,4 gam CO2 và 12,6 gam H2O Công thức phân tử và số mol của X lần lượt là:
A C2H4; 0,20 mol B C3H6; 0,10 mol C C3H8; 0,10 mol D C2H6; 0,05 mol
Câu 55: Để có hiệu quả kinh tế cao và ít ảnh hưởng đến môi trường, hiện nay người ta sản xuất poli(vinyl
clorua) theo sơ đồ sau:
CH2=CH2 →+ Cl2(1) ClCH2-CH2Cl 5000C(2)→ CH2=CHCl 0, xt, p(3)→poli (vinyl clorua)
Phản ứng (1), (2), (3) trong sơ đồ trên lần lượt là phản ứng
Câu 56: Hỗn hợp X gồm metanol và etanol có cùng số mol Đun nóng 7,8 gam X với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 1,35 gam nước và 4,43 gam hỗn hợp ba ete Hiệu suất phản ứng tạo ete của metanol và etanol lần lượt là
Câu 57: Cho 4,98 gam hỗn hợp X gồm Sn và Zn phản ứng hoàn toàn với O2 dư, đun nóng, thu được 6,26 gam chất rắn Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 4,98 gam X trong dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 58: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi các α-amino axit có công thức
H2NCxHyCOOH) cần vừa đủ 350 ml dung dịch NaOH 2M Số liên kết peptit trong một phân tử X là
Câu 59: Cho dãy các chất sau: Al2O3, Zn(OH)2, FeO, MgO, Pb(OH)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 60: Cho dãy các chất : glucozơ, axetilen, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc là
- HẾT
-(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn, giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 5/5 - Mã đề thi 132