Dũng điện trong cuộn sơ cấp biến thiờn cựng tần số với dũng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiờu thụ.. Khi tần số của dòng điện là f thì ZL = 25Ω và ZC = 75Ω nhưng khi dòng điện trong mạc
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
Đề thi môn THỬ vẬt lý 12 NĂM 2009 - MÃ Đề 3 Câu 1 : Một thanh gỗ hỡnh hộp nổi trờn mặt nước cú khối lượng 200g diện tớch đỏy s= 50cm2 Người ta
nhấn nú chỡm xuống một chỳt rồi buụng ra cho dao động tự do Tớnh tần số dao động của nú Cho biết khối lượng riờng của nước ρ =1000kg/m3 và g= 9,8m/s2
A f=2,5Hz B f= 25Hz C f= 5,2Hz D f=50Hz
Câu 2 : Ở khoảng cỏch 1m trước một cỏi loa mức cường độ õm là 70dB Một người đứng trước loa 100m
thi khụng nghe được õm do loa đú phỏt ra nữa Biết cường độ õm chuẩn của õm là Io = 10-12 (W/m2) Ngưỡng nghe của tai ngường đú là:
A 10-9 (W/m2) B 10-8 (W/m2) C 10-10 (W/m2) D 10-7 (W/m2) Câu 3 : Một hũn bi của con lắc lũ xo cú khối lượng m dao động với chu kỡ T= 1s phải thay đổi khối lượng
của hũn bi như thế nào để chu kỡ con lắc trở thành T/ = 0,5s
A Giảm khối lượng hũn bi lờn 4 lần B Giảm khối lượng hũn bi lờn 2 lần
C Tăng khối lượng hũn bi lờn 4 lần D Tăng khối lượng hũn bi lờn 2 lần
Câu 4 : Khi chiếu một chựm bức xạ cú bước súng λ = 0,33àm vào catụt của một tế bào quang điện thỡ điện
ỏp hóm là Uh Để cú điện ỏp hóm U’h với giỏ trị |U’h| giảm 1V so với |Uh| thỡ phải dựng bức xa cú bước súng λ’ bằng bao nhiờu?
A 0,449àm B 0,325àm C 0,425àm D 0,225àm Câu 5 : Chọn cõu sai Trong mỏy biến thế lớ tưởng thỡ
A Từ thụng qua mọi tiết diện của lừi thộp cú
giỏ trị tức thời bằng nhau
B Dũng điện trong cuộn sơ cấp biến thiờn cựng
tần số với dũng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiờu thụ
C Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng
bao nhiều lần thỡ cường độ dũng điện giảm
bấy nhiờu lần
D Tỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và
cuộn sơ cấp tỷ lệ nghịch với số vũng dõy của hai cuộn
Câu 6 : 238U phõn ró thành 206Pb với chu kỳ bỏn ró T = 4,47.109 năm Một khối đỏ được phỏt hiện cú chứa
46,97mg 238U và 2,135mg 206Pb Giả sử lỳc khối đỏ mới hỡnh thành khụng chứa nguyờn tố chỡ và tất cả lượng chỡ cú mặt trong đú đều là sản phẩm phõn ró của 238U.Tuổi của khối đỏ hiện nay là:
A Gần 2,87.108 năm B Gần 6.109
năm
C Gần 3,4.107 năm D Gần 2,5.106
năm Câu 7 : Ưu điểm của động cơ khụng đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là gỡ?
A Cú chiều quay khụng phụ thuộc vào tần số
dũng điện
B Cú tốc độ quay khụng phụ thuộc vào tải
C Cú hiệu suất cao hơn D Cú khả năng biến điện năng thành cơ năng
Câu 8 : Trong ống tia Rơnghen, hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt là 15kV Biết e=-1,6.10-19C, h=6,625.10
-34Js, c=3.108m/s Bức xạ có bước sóng ngắn nhất là mà ống tia Rơnghen có thể phát ra là:
A 3,68.10-10m B 1,45.10-10m C 0,3.10-10m D 0,83.10-10m Câu 9 : Hai điểm M1, M2 ở trờn cựng một phương truyền của súng, cỏch nhau một khoảng d Súng truyền từ
M1 tới M2 Độ lệch pha của súng ở M2 so với súng ở M1 là:
A ∆φ = -2πd/λ B ∆φ = 2πd/λ C ∆φ = -2πλ/d D ∆φ = 2πλ/d
Câu 10 : Súng dọc truyền được trong cỏc mụi trường nào?
A Rắn và lỏng B Lỏng và khớ C Rắn, lỏng và khớ D Rắn và lỏng
Câu 11 : Mạch RLC nối tiếp Khi tần số của dòng điện là f thì ZL = 25(Ω) và ZC = 75(Ω) nhưng khi dòng
điện trong mạch có tần số f0 thì cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất Biểu thức giữa f0
và f là:
A f0 = 25 3f B f = 25 3f0 C f0 = 3f D f = 3f0 Câu 12 : Trong thớ nghiệm Young (I-õng) về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe được chiếu bởi ỏnh sỏng trắng cú
bước súng nằm trong khoảng từ 0,40(àm) đến 0,75(àm) Khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 1,5(m) Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được trờn màn là
A 2,4(mm) B 2,8(mm) C 4,5(mm) D 2,1(mm)
Câu 13 : Hạt nhõn A đang đứng yờn thỡ phõn ró thành hạt nhõn B cú khối lượng mB và hạt α cú khối lượng
mα Tỷ số động năng của hạt nhõn B và động năng hạt α ngay sau phõn ró bằng
A m B
m m
2
B
m m
α
D
2
B
m
mα
Trang 2Câu 14 : Quang phổ liờn tục:
A Cú dạng những vạch màu riờng biệt B Do cỏc chất rắn, lỏng hoặc khớ cú tỉ khối lớn
phỏt ra
C CõuB và D đỳng D Là một dải sỏng cú màu biến đổi liờn tục từ đỏ
đến tớm Câu 15 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng Các khe S1, S2 đ−ợc chiếu bằng ánh sáng đơn
sắc, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,4m Đặt sau khe S1 một bản mỏng phẳng có mặt hai mặt song song dày 5àm, thì thấy hệ vân dời màn đi một khoảng 3mm Chiết suất của chất làm bản mặt là
Câu 16 : Sau mỗi giờ số nguyờn tử của đồng vị phúng xạ cụ ban giảm 3,8% Hằng số phúng xạ của cụ ban là:
Câu 17 : Trong mạch dao động điện từ LC (L khụng đổi), nếu tần số của mạch phỏt ra tăng n lần thỡ cần
A Giảm điện dung C xuống n lần B Giảm điện dung C xuống n2
lần
C Tăng điện dung C lờn n2 lần D Tăng điện dung C lờn n lần
Câu 18 : Một con lắc đơn dài L cú chu kỡ T Nếu tăng chiều dài con lắc thờm một đoạn nhỏ ∆L Sự thay đổi
∆T của chu kỡ con lắc theo cỏc đại lượng đó cho
L
T
∆
2
L
2
T
L
L
L T T
2
∆
=
∆ Câu 19 : Một tế bào quang điện hoạt động, có dòng quang điện b]o hoà là 2àA Biết hiệu suất quang điện là
0,8% và e=1,6.10-19C Số phôtôn chiếu tới catốt trong bốn giây là
A 1,28.1015 hạt B 6,625.1015 hạt C 1,56.1015 hạt D 6,25.1015 hạt
Câu 20 : Tớnh chất nào sau đõy của tia hồng ngoại là sai:
A Gõy ra hiệu ứng quang điện ở một số chất B Tỏc dụng nhiệt
C Mắt người khụng nhỡn thấy được D Làm cho một số chất phỏt quang
Câu 21 : Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dũng điện trong mạch và hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dõy tại một thời điểm nào đú, I0 là cường độ dũng điện cực đại trong mạch Hệ thức biểu diễn mối liờn hệ giữa i, u và I0 là
A (2 2) 2
C
L i
L
C i
L
C i
C
L i
Câu 22 : Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) với tần số sóng là 42Hz
Với dây AB và vận tốc truyền sóng nh− trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải
là
Câu 23 : Một con lắc lũ xo, khối lượng của vật bằng 2 kg dao động theo phương trỡnh x=Acos( t+ )ω ϕ Cơ
năng dao động E = 0,125 (J) Tại thời điểm ban đầu vật cú vận tốc v0 = 0,25 m/s và gia tốc
6, 25 3( / )
a= − m s Độ cứng của lũ xo là:
A 625(N/m) B 425(N/m) C 100 (N/m) D 150(N/m) Câu 24 : Biểu thức của điện tớch, trong mạch dao động LC lý tưởng, là q=2.10 7sin(2.104.t)(C) Khi
) C ( 10
q= 7 thỡ dũng điện trong mạch là
A 3 3(mA) B 3(mA) C 2 3(mA) D 2(mA)
Câu 25 : Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ, cuộn dõy thuần cảm Biết UAM = 80V ; UNB = 45V và độ
lệch pha giữa uAN và uMB là 900, iệu điện thế
giữa A và B cú giỏ trị hiệu dụng là :
Câu 26 : Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dũng điện qua một pha là cực đại thỡ dũng điện
qua hai pha kia như thế nào?
A Cú cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại,
cựng chiều với dũng trờn
B Cú cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cựng
chiều với dũng trờn
C Cú cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại,
ngược chiều với dũng trờn
D Cú cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược
chiều với dũng trờn Câu 27 : Cho giỏ trị cỏc mức năng lượng của nguyờn tử hiđrụ là E1= -13,6eV; E2= -3,4 eV; E3= -1,5 eV ;E6=
-0,38 eV Cho h=6,625.10 –34Js; c = 3.108 m/s Bước súng dài nhất của bức xạ trong dóy Laiman là:
M
A
N
Trang 3A 0,65àm B 0,45àm C 0,12àm D 0,09àm
Câu 28 : Một đồng hồ quả lắc cú quả lắc xem như con lắc đơn Hệ số nở dài của dõy trờo là :
1 5
10
α Nhiệt độ ở mặt đất là t0=300C Khi lờn cao h=1,5km thấy mỗi tuần đồng hồ nhanh 119s Hỏi nhiệt độ th ở trờn độ cao đú.Xem Trỏi Đất hỡnh cầu bỏn kớnh R=6400km
A 4,90C B 2,30C C 8,60C D 1,30C
Câu 29 : Phỏt biểu nào là sai khi núi về dao động tắt dần?
A Tần số dao động càng lớn thỡ sự tắt dần
càng chậm
B Lực cản và lực ma sỏt càng lớn thỡ sự tắt dần
càng nhanh
C Biờn độ dao động giảm dần D Cơ năng dao động giảm dần
Câu 30 : Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trờn Biết R là biến trở, cuộn dõy thuần cảm cú L = 4/π(H),
tụ cú điện dung C = 10-4/π(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định cú biểu thức: u = U0.cos100πt (V) Để hiệu điện thế uRL lệch pha π/2 so với uRC thỡ R bằng bao nhiờu?
A R = 300Ω B R = 100Ω C R = 200Ω D R = 100 2Ω Câu 31 : Một cuộn dõy cú điện trở thuần R, hệ số tự cảm L Mắc cuộn dõy vào một hiệu điện thế một chiều
12V thỡ cường độ dũng điện qua cuộn dõy là 0,24A Mắc cuộn dõy vào một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số 50Hz giỏ trị hiệu dụng 100v thỡ cường độ hiệu dụng của dũng điện qua cuộn dõy là 1A Khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều thỡ hệ số cụng suất của cuộn dõy là:
Câu 32 : Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài l=1,2m gắn với một vật có khối lượng m=100g, dao động tại
nơI có gia tốc trọng trường g=9,8m/s2 Tích điện cho vật một điện tích q=- 4,4.10-5C, rồi đặt nó vào trong một điện trường có phương thẳng đứng hướng lên trên và có cường độ điện trường E=50V/cm Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó là
Câu 33 : Cho phản ứng hạt nhõn: 3 2 1
1T+1D→ 0n+a Biết độ hụt khối của cỏc hạt nhõn Triti ∆m1= 0,0087(u), Đơtơri ∆m2 = 0,0024(u), hạt α ∆m3 = 0,0305(u) Cho 1(u) = 931(MeV2 )
c năng lượng tỏa
ra từ phản ứng trờn là :
A 20,6 (MeV) B 18,06(MeV) C 38,72(MeV) D 16,08(MeV) Câu 34 : Trong một hộp kớn cú chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp Biết rằng hiệu điện thế ở hai đầu
hộp kớn sớm pha π /3 so với cường độ dũng điện Trong hộp kớn chứa
A R,C với ZC > R B R,C với ZC < R
C R,L với ZL >R D R,L với ZL < R
Câu 35 : Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện cú điện dung C = 5(àF), điện tớch của tụ cú giỏ trị cực đại là
8.10 - 5(C) Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:
A 6,4.10 - 4(J) B 12,8.10 - 4(J) C 16.10 - 4(J) D 8.10 - 4(J)
Câu 36 : Tại một thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng 1/2vận tốc cực đại , vật
xuất hiện tại li độ bằng bao nhiờu ?
A
2
A
3
A
D ± A
2 3
Câu 37 : Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dõy thuần cảm L và hộp kớn X Biết
C
L Z
Z > và hộp kớn X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx (thuần cảm) mắc nối tiếp Cường độ dũng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cựng pha với nhau thỡ trong hộp kớn X phải cú:
A RX và LX B RX và CX C Khụng tồn tại phần
tử D LX và CX
Câu 38 :
Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x=6cos(5πt -
4
π
) cm Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí ban đầu đến vị trí có động năng bằng thế năng là
15
1
60
7
40
3
60
1
s
Câu 39 : Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u = A cos( 2 π + ft ϕ ), trong đó A là biên độ sóng, f là
tần số sóng Với λ là bước sóng Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu
Trang 4A .
4
.π
2
.π
6
.π
λ = A C©u 40 : Sóng truyền trên dây Ax dài với vận tốc 8 m/s Phương trình dao động của nguồn A: UA =
3sin100πt (cm) Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 24cm là:
A UM = 3sin100πt B UM = 3sin(100πt - 0,6π)
C UM = -3sin100πt D UM = 3cos100πt
PHẦN TỰ CHỌN (GỒM 10 CÂU)
A.CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO ( TỪ CÂU 41 ĐẾN CÂU 50)
Câu 41: Một quả cầu đặc động nhất khối lượng m bán kính R lăn không trượt từ đỉnh một dốc chiều cao h
Vận tốc của khối tâm của nó dưới chân đốc là:
A 7
10
gh
10
gh
7
gh
7
gh
v =
Câu 42: Mạch điện gồm một biến trở R `mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều ổn định u = U0cos100πt (V) Thay đổi R ta thấy với hai giá trị R1= 45 W v
R = W thì mạch tiêu thụ công suất đều bằng 80 W, công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại bằng
A 80 2 W B 100 W C 250W
3 D 250 W Câu 43: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,6µm được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng 0,3µm thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s) Để các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), thì phải chiếu tấm kim loại đó bằng ánh sáng có bước sóng bằng (Cho h= 6,625.10 -34
J.s ; c=3.108m/s.)
A 0,12µm B 0,24µm C 0,28µm D 0,21µm
Câu 44: Một khung dây hình hình tròn có đường kính d = 8cm, gồm 1000 vòng dây đặt trong từ trường đều
có cảm ứng từ B= 0,02 T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây Khi khung quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút thì giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
A 15,10 V B 22,31 V C 141,41 V D 86.67 V
Câu 45: Một cảnh sát giao thông đứng bên đường phát một hồi còi có tần số 900Hz về phía một ôtô vừa đi
qua trước mặt Máy thu của người cảnh sát thu được âm phản xạ có tần số 800Hz Tốc độ của ôtô nhận giá trị nào sau đây ? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s
A 72km/h B 20km/h C 54km/h D 100km/h
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vận tốc lan truyền của sóng điện từ c = 3.108
m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
B Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất
C Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc
D Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không Câu 47: Một vô lăng hình đĩa tròn có khối lượng m = 500kg, bán kính r = 20cm đang quay quanh trục của
nó với vận tốc n = 480 vòng/phút Tác dụng một mômen hãm lên vô lăng và nó qua được 200 vòng thì dừng lại Mômen hãm là:
A M = -5(Nm) B M = -10(Nm) C M = - 8(Nm) D M = -12(Nm)
Câu 48: Một con lắc có chu kì 0,1s biên độ dao động là 4cm tính khoảng thời gian ngắn nhất để nó dao
động từ li độ x1 = 2cm đến li độ x2 = 4cm
A
40
1
s B Một kết Quả khác C
120
1
60
1
s
Câu 49: Để xác định thể tích máu trong cơ thể bệnh nhân.Người ta tiêm vào máu một người
bệnh10cm3dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24Na (chu kỳ bán rã bằng 15 giờ) Nồng độ 10-3 (M ) Sau 6h người ta lấy 10cm3máu bệnh nhân thì thấy 1,5.10-8 (mol) 24Na Thể tích máu của bệnh nhân là Cho rằng chất phóng xạ được phân bố đều vào máu
A 3
Câu 50: Mô men quán tính của một vật rắn đối với trục ∆ bất kì được xác định bởi:
A I = IG + md2 B I = IG + md2 /2 C I = IG + 2md D I = IG /2 + md2
Trang 5B.CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (CƠ BẢN) ( TỪ CÂU 51 ĐẾN CÂU 60)
Câu 51: Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung Để mạch có thể thu được sóng ngắn thì phải
A mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
B mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
C mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp
D mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
Câu 52: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ
A Do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
B Do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra
C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng
D Gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
Câu 53: Cho e = -1,6.10-19
C; c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 Js Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 6.10-11 m Bỏ qua động năng của electron bắn ra từ catốt Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là
Câu 54: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30(Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=U 2 os(100c πt) (V) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là
Ud = 60V Dòng điện trong mạch lệch pha `
6
π
so với u và lệch pha `
3
π
so với ud Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) có giá trị
A 60 2 (V) B 60 3 (V) C 90 (V) D 30 6 (V)
Câu 55: Nhìn vào một kính lọc sắc của máy ảnh, ta thấy nó có màu vàng Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Kính đó không hấp thụ ánh sáng da cam, hấp thụ ánh sáng đỏ
B Kính đó không hấp thụ ánh sáng đỏ
C Kính đó cho qua hầu hết ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng còn lại
D Kính đó hấp thụ ánh sáng da cam, không hấp thụ ánh sáng đỏ
Câu 56: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có
giao thoa trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
Câu 57: Cho phản ứng hạt nhân: `21H+13H→24He+n+17,6MeV Cho số Avogadro NA = 6,02.1023 mol-1 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 gam heli là
A 4,24.1011
J B 6,20.1010
J C 4,24.1010
J D 4,24.1010
J
Câu 58: Khi chiếu bức xạ có `λ= `
3
2λ0
vào katôt của tế bào quang điện thì Uh = - 1,8V Công thoát của kim loại làm katôt là
A 1,8eV B 4,5eV C 2,7eV D 3,6eV
Câu 59: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta
quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 12 m/s B 16 m/s C 8 m/s D 4 m/s
Câu 60: Giả sử có con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ v = c/2 đối với Trái Đất (với c là tốc độ ánh sáng
trong chân không) Khi đồng hồ trên con tàu đó chạy được 1h thì đồng hồ trên Trái Đất chạy được
A 1,155h B 0,866h C 1,000h D 1,203h
- HẾT -
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : vat lý 12(2009)
Đề số : 3