1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi đại học môn Vật lý số 45

5 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước sóng của ánh sáng này trong thủy tinh bằng Câu 4: Công thức tính tần số của mạch dao động là A.. Sóng điện từ lan truyền với vận tốc ánh sáng.. Cường độ dòng điện chạyqua đoạn mạch

Trang 1

ÐỀ THI THỬ SINH ĐẠI HỌC KHỐI A

Môn thi : VẬT LÝ (Thời gian làm bài : 90 phút)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC số 15

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa, hai khe Y-âng cách nhau 0,5mm, màn quan sát đặt cách hai khe một

đoạn 2m Chiếu một bức xạ đơn sắc có λ = 0,5 μm vào 2 khe.Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm là

A Vân tối thứ 4 B Vân sáng bậc 4 C Vân tối thứ 5 D Vân sáng bậc 5.

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm Tại vị trí có li độ x = 6cm, tỷ số giữa động

năng và thế năng của con lắc là:

Câu 3: Một sóng điện từ có bước sóng 420 nm đi từ chân không vào thủy tinh có chiết suất với sóng điện từ

này bằng 1,5 Bước sóng của ánh sáng này trong thủy tinh bằng

Câu 4: Công thức tính tần số của mạch dao động là

A f = LC B f = π LC C f =

LC

π

2

1

D f =

LC

π

1

Câu 5: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T=1s khi thang máy đứng

yên Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là

A 10

11

10

9

10 s

Câu 6: Kết luận nào sau đây là sai Với tia Tử ngoại:

A Truyền được trong chân không B Có khả năng làm ion hoá chất khí.

C Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ D Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím.

Câu 7: Một đĩa tròn quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 10s quay được 10 vòng Hỏi trong 5s

cuối đĩa quay được bao nhiêu vòng :

Câu 8: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5µH và tụ xoay có điện dụng biến

thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 250 pF Dải sóng điện từ mà máy thu được có bước sóng là

A 11 m ÷ 75 m B 13,3 m ÷ 92,5 m C 13,3 m ÷ 66,6 m D 15,5 m ÷ 41,5 m

Câu 9: Một vật có khối lượng m treo ở đầu 1 dây nhẹ, không giãn, quấn quanh 1 ròng rọc hình trụ đặc có

khối lượng m’ = 2m Lấy g=10m/s2 Thả vật chuyển động thì gia tốc của vật là

A a = 2,5m/s2 B a = 7,5m/s2 C a = 5m/s2 D a = 6,67m/s2

Câu 10: Đặt vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U0cos( t )

6

π

ω − (V) thì dòng điện trong mạch là i = I0cos( t 2 )

3

π

ω − (A) Phần tử đó là :

A điện trở thuần B cuộn dây có điện trở thuần.

Câu 11: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u= 100cos100πt(V) thì cường độ qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + π/3)(A) Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là

A P = 50 W B P = 50 3 W C P = 100 3 W D P = 100 W.

Câu 12: Tính chất nào sau đây của sóng điện từ là sai?

A Sóng điện từ có thể giao thoa với nhau.

B Truyền được trong mọi môi trường vật chất và trong cả môi trường chân không.

C Sóng điện từ lan truyền với vận tốc ánh sáng.

D Trong quá trình truyền sóng, vectơ Bvà vectơ E trùng phương nhau và vuông góc với phương truyền

Câu 13: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm.

Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

Trang 2

Câu 14: Trong một đoạn mạch xoay chiều có các phần tử R, L, C mắc nối tiếp Cường độ dòng điện chạy

qua đoạn mạch sớm pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Khẳng định nào sau dưới đây luôn đúng:

A Đoạn mạch có đủ các phần tử R,L,C B Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L.

C Đoạn mạch có R và L D Đoạn mạch có R và C

Câu 15: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể vắt qua rãnh của một ròng rọc, ròng rọc có khối lượng m

= 100g phân bố đều trên vành Treo vào hai đầu sợi dây hai khối A, B cùng khối lượng M = 400g Đặt lên khối B một gia trọng m = 100g Lấy g = 10m/s2 Gia tốc chuyển động của các khối A, B lần lượt là:

A đều là 1m/s2 B 1,05m/s2 và 1m/s2 C 1m/s2 và 1,05m/s2 D đều là 1,05m/s2

Câu 16: Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng Nếu không có ma sát thì khi thả ra,

quả cầu sẽ chuyển động như thế nào?

C Vừa quay vừa tịnh tiến D Lăn không trượt.

Câu 17: Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C = 5µF, điện tích của tụ điện có giá trị cực đại là 8.10- 5 C Năng lượng dao động điện từ toàn phần trong mạch là:

A W = 8.10- 4J B W = 12,8.10 – 4 J C W = 6,4.10- 4 J D W =16.10 – 4 J

Câu 18: Giao thoa khe I-âng có a=1mm, D=2m Chiếu tới hai khe các bức xạ có bước sóng 0,5μm và 0,6μm.

Vân sáng cùng màu vân trung tâm và gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm

Câu 19: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16

Hz Tại điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M

và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Câu 20: Mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp Biết tần số dòng điện là 50 Hz, R = 40 (), L = 1 (H)

5π , C1 = )

(

5

10 3

F

π

Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện có điện dung C2 thoả mãn

A Ghép song song và C2 = 3.10 (F)4

π

B Ghép nối tiếp và C2 = 5.10 (F)4

π

C Ghép song song và C2 = 5.10 (F)4

π

D Ghép nối tiếp và C2 = 3.10 (F)4

π

Câu 21: Dùng âm thoa có tần số dao động bằng 440 Hz tạo giao thoa trên mặt nước giữa 2 điểm A, B với

AB = 4 cm Vận tốc truyền sóng 88 cm/s Số cực đại quan sát được giữa AB là :

Câu 22: Một con lắc đơn, ban đầu dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0

30

=

α và thả cho dao động Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, dao động của con lắc là

A dao động tuần hoàn B dao động điều hoà.

Câu 23: Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động là 10Hz, khoảng cách giữa hai nút kế cận là 5cm Vận

tốc truyền sóng trên dây là

Câu 24: Một máy biến thế lí tưởng có tỉ số vòng của cuộn sơ cấp với cuộn thứ cấp là 10 Cho dòng điện có

cường độ 5A vào cuộn sơ cấp thì dòng điện trong cuộn thứ cấp là:

Câu 25: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện là 0,662μm Công thoát tính

theo đơn vị J và eV có giá trị:

A 3.10-20J=1,875eV B 3.10-18J=1,875eV C 3.10-18J=18,75eV D 3.10-19J=1,875eV

Câu 26: Một ròng rọc có bán kính 25 cm, có momen quán tính I = 0,05 kg.m2 Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,5 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Tính động năng của ròng rọc sau khi quay được 10s Bỏ qua mọi lực cản

Trang 3

Câu 27: Giới hạn quang điện của nhôm và kali lần lượt là 0,36 µm và 0,55 µm Lần lượt chiếu vào bản nhôm

và bản kali chùm sáng đơn sắc có tần số 7.1014Hz Hiện tượng quang điện

A chỉ xảy ra với kim loại nhôm B chỉ xảy ra với kim loại kali.

C xảy ra với cả kim loại nhôm và kali D không xảy ra với kim loại nào.

Câu 28: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 25 pF, cuộn cảm có độ tự cảm 10-4 H, tại thời điểm ban đầu của dao động cờng độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40 mA Biểu thức của cường độ dòng diện trong mạch là

A i = 40cos(2.107 t+π/2) (mA) B i = 40cos(2.107 t) (mA)

C i = 40cos(5.10-8 t) (mA) D i = 40cos(5.107 t) (mA)

Câu 29: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm

kháng, nếu tăng tần số của nguồn điện áp thì

A ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm B công suất tiêu thụ của mạch tăng.

C công suất tiêu thụ của mạch giảm D có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

Câu 30: Hai nguồn sóng kết hợp dao động ngược pha có tần số 100Hz, khoảng cách giữa hai nguồn là 10cm,

vận tốc truyền sóng trong môi trường là 2,2m/s Số điểm dao động có biên độ cực đại trên đường nối hai nguồn là

Câu 31: Mạch R,L,C nối tiếp có L là cuộn thuần cảm Hiệu điện thế và dòng điện trong mạch có biểu thức u

= U0cos(100πt+π /12)(V) và i = I0cos(100πt+π/3)(A) Ta sẽ có mối liên hệ:

A ZL - ZC =1,73R B ZC – ZL =3R C ZL - ZC =R D ZC – ZL =R

Câu 32: Một đĩa tròn quay quanh trục của nó với tốc độ góc không đổi thì một điểm trên mép đĩa:

A có vectơ gia tốc không vuông góc với vectơ vận tốc.

B chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc pháp tuyến

C chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.

D có gia tốc bằng không.

Câu 33: Cho mạch R,L,C nối tiếp Kết luận nào sau đây luôn đúng?

A Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U≥ UR B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U≥ UC.

C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U≤ ULC. D Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U≥ UL.

Câu 34: Trong hiện tượng quang điện, nếu giảm bước sóng ánh sáng, đồng thời tăng cường độ chùm ánh

sáng kích thích thì vận tốc ban đầu cực đại v0 của êlectron quang điện và cường độ dòng quang điện bão hoà

Ibh

A v0 giảm, Ibh tăng B v0 giảm, Ibh giảm C v0 tăng, Ibh giảm D v0 tăng, Ibh tăng

Câu 35: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc dao động điều hoà

theo phương trình: x = 4cos(10 5t) cm Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là:

A FMAX = 3N; Fmin= 0N B FMAX = 3N; Fmin = 1N

C FMAX = 4N; Fmin= 2N D FMAX = 4N; Fmin =1N

Câu 36: Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa?

A Biên độ nhỏ và không có ma sát B Không có ma sát.

C Biên độ dao động nhỏ D chu kì không thay đổi.

Câu 37: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,159H mắc nối tiếp Mắc đoạn mạch này vào nguồn xoay chiều có gía trị hiệu dụng bằng 141V và tần số 50 Hz Tổng trở và công suất tiêu thụ của mạch đã cho lần lượt là

A 100Ω và 100 W B 100Ω và 50 W C 71Ω và 200 W D 71Ω và 100 W

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng λ, khoảng cách hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D Trên màn quan sát được hệ vân giao thoa Khoảng cách từ vân sáng bậc ba đến vân tối thứ năm ở cùng một phía của vân trung tâm là

A D

a

λ

a

λ

2a

λ

a

λ

Câu 39: Một bánh xe quay tự do với tốc độ góc ω trên một trục thẳng đứng Bánh xe thứ hai cùng trục quay

có mômen quán tính lớn gấp đôi bánh xe thứ nhất đang quay cùng chiều với tốc độ góc ω/2 được ghép vào bánh xe thứ nhất Tỉ số động năng quay lúc sau và động năng quay ban đầu của hệ là:

Trang 4

A 1/2 B 8/9 C 1/3 D 8/3

Câu 40: Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc ϕ và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?

A ϕ = 10 + 0,4t B ϕ = 10 - 0,4t + 0,1 t2

C ϕ = 10 + 0,4t - 0,1t2 D ϕ = 10 - 0,4t - 0,1 t2

Câu 41: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L =

π

4 , 0

H một hiệu điện thế một chiều U1 = 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng

Câu 42: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,42μm vào catot của một tế bào quang điện Công thoát của kim loại

làm catot là 2eV Để triệt tiêu dòng quang điện thì phải duy trì một hiệu điện thế UAK bằng bao nhiêu?

Câu 43: Một khung phẳng có khối lượng không đáng kể, có dạng một tam giác đều cạnh a Trục quay của

khung đi qua trọng tâm khung và vuông góc với mặt phẳng khung Có 6 chất điểm có cùng khối lượng m, gắn tại mỗi đỉnh của khung và tại trung điểm của mỗi cạnh của khung Tính momen quán tính của hệ này đối với trục quay

Câu 44: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 8cos2πt (cm) ; x2 = 6cos(2πt +π/2) (cm) Vận tốc cực đại của vật trong dao động là

A 60 (cm/s) B 20π (cm/s) C 120 (cm/s) D 4π (cm/s)

Câu 45: Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 2m Vị trí các điểm dao động lệch pha π/4 so

với nguồn là

A 2k + 1/4 (m) B 2k ± 1/4 (m) C k + 1/8 (m) D 2k + 1/8 (m)

Câu 46: Để giảm hao phí khi truyền tải điện người ta dùng biện pháp:

A Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải B Giảm công suất truyền tải.

C Giảm hiệu điện thế trước khi truyền tải D Tăng tiết diện dây để giảm điện trở đường dây.

Câu 47: Giao thoa khe I-âng với ánh sáng trắng có bước sóng biến thiên từ 4.10-7m đến 7,6.10-7m Hai khe cách nhau a=1mm và cách màn 1m Độ rộng quang phổ bậc 3 là:

Câu 48: Giao thoa khe I-âng với ánh sáng trắng có bước sóng biến thiên từ 4.10-7m đến 7,6.10-7m Hai khe cách nhau a=1mm và cách màn 1m Tại vị trí vân tối thứ 7 của bức xạ có bước sóng 0,693μm còn có bao nhiêu bức xạ khác cho vân sáng tại đó?

Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hòa thì.

A gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.

B li độ và động năng của vật biến thiên điều hòa cùng chu kì.

C vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.

D lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 50: Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc α0 =

60tại nơi có gia tốc trọng trường g =9,8 m/s2.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng:

A E = 0,09 J B E = 1,58J C E = 1,62 J D E = 0,0047 J

Ngày đăng: 31/07/2015, 17:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w