1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán số 7

13 205 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 501,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại của đồ thị C và vuông góc với tiếp tuyến của đồ thị C tại gốc tọa độ.. Viết phương trì

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT VÂN CANH

Giáo viên : Trần Đoàn Bằng

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2014 – 2015

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài : 180 phút

Tên Cấp độ

chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

2,0

Số câu:1

Số điểm:2,0

Tỉ lệ:20%

0,5

Số câu:1/2

Số điểm:0,5

Tỉ lệ:5%

0,5

Số câu:1/2

Số điểm:0,5

Tỉ lệ:5%

4.Phương trình ,

bất phương trình

Câu 3 0,5

Câu 4 1,0

Số câu:2

Số điểm:1,5

Tỉ lệ:15%

1,0

Số câu:1

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

1,0

Số câu:1

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

7.Phương pháp tọa

độ trong không gian

Câu 7 1,0

Số câu:1

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

8.Phương pháp tọa

độ trong mặt phẳng

Câu 8 1,0

Số câu:1

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

0,5

Số câu:1

Số điểm:0,5

Tỉ lệ:5%

10.GTLN,GTNN,

Chứng minh bất

đẳng thức

Câu 10 1,0

Số câu:1

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

Số điểm:3,0

Số câu:4

Số điểm:3,5

Số câu:4

Số điểm:3,5

Số câu:10

Số điểm:10

Trang 2

Tỉ lệ:30% Tỉ lệ:35% Tỉ lệ:35% Tỉ lệ:100%

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT VÂN CANH

Giáo viên : Trần Đoàn Bằng

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2014 - 2015 Môn: TOÁN-ĐỀ 2

Thời gian làm bài : 180 phút

Câu 1 (2,0 điểm)Cho hàm số 1 3 2 2 3

3

y= xx + x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại của đồ thị (C) và vuông góc với tiếp tuyến của

đồ thị (C) tại gốc tọa độ

Câu 2 (1, 0 điểm)

a Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn điều kiện z+ +(2 i z) = +3 5i

b Cho α là góc mà tanα =2 Tính 3 sin 3

sin 3cos

=

+

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 2 2 1

2

log (x −2x− = −8) 1 log (x+2)

Câu 4 (1, 0 điểm) Giải bất phương trình 3 x+ +2 x+ >3 2x−1

Câu 5 (1, 0 điểm) Tính: 1

I =∫ x+ e dx

Câu 6 (1,0 điểm)Cho khối chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy Mặt bên (SBC) tạo với

đáy góc 600

.Biết SB = SC = BC = a Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Câu 7 (1,0 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 4x + 2y + 4z - 7

= 0 và

mặt phẳng (α) : x - 2y + 2z + 3 = 0

a Tính khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) tới mặt phẳng (α)

b Viết phương trình mặt phẳng (β) song song với mặt phẳng (α) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu 8(1,0 điểm)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho hình vuông ABCD có M(1;2) là trung điểm

AB, N(-2;1) là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN=3NC.Viết phương trình của đường thẳng CD

Câu 9(0,5 điểm) Đề cương ôn tập cuối năm môn Toán lớp 12 có 40 câu hỏi.Đề thi cuối năm gồm 3

câu hỏi trong số 40 câu đó.Một học sinh chỉ ôn 20 câu trong đề cương.Giả sử các câu hỏi trong đề cương đều có khả năng được chọn làm câu hỏi thi như nhau.Hãy tính xác suất để có ít nhất 2 câu hỏi của đề thi cuối năm nằm trong số 20 câu hỏi mà học sinh nói trên đã ôn

Câu 10(1,0 điểm)Cho các số thực không âm a,b,c thõa mãn a+b+c =1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

M = a b +b c +c a + ab bc ca+ + + a + +b c

-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1

Trang 4

Nội dung Điểm Câu 1(2,0điểm)

a

(1,0

điểm)

+Tập xác định

+Chiều biến thiên

-+Cực trị

+Giới hạn

-+BBT

-+Đồ thị

-f(x)=1/3*x^3-2*x^2+3*x -26 -24 -22 -20 -18 -16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 -25 -20 -15 -10 -5 5 10 15 20 25 x y 0,25 0,25 0,25 0,25 b (1,0 điểm) + Điểm Cực đại của ( C ) là

M(1;4/3) -+T.T của ( C ) tại gốc toạ độ có hệ số góc k=

y’(0)=3 -+Đường thẳng cần tìm đi qua điểm M và có hệ số góc k’= -1/3 nên có pt: y= -

1/3(x-1)+4/3=-1/3x+5/3 -0,25 0,25 0,5 Câu 2(1,0 điểm) a (0,5 điểm) Giả sử ,z=x+yi(x,y R∈ ).Ta có (2 ) 3 5 z+ +i z= + i x+yi +(2+i)(x-yi)=3+5i 3x+y+(x-y)i=3+5i  3 3 2 5 3 x y x x y y + = =  <=>  − =  = −  

-Vậy phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt bằng

2,-3 -0,25 0,25 b. (0,5 điểm) 2 3 3 3 1 tan sin cos sin 3cos tan 3 P α α α α α α = = + +

=

2 2 3 3 (1 tan ) tan (1 2 )2 10 tan 3 2 3 11 α α α + = + = + +

-0,25 0,25

Câu 3(0,5 điểm)

Trang 5

2

log (x −2x− = −8) 1 log (x+2)

log (x −2x− =8) log 2 log (+ x+2)

log (x −2x− =8) log 2(x+2)

2 8 2( 2)

x

+ >

 − − = +

4 12 0

x

x

x x

+ >

 − − =

-0,25 0,25

Câu 4(1,0 điểm)

ĐK: 2

3

x≥ −

3x+ +2 x+ >3 2x−1  3x+ +2 x+ >3 ( 3x+ +2 x+3)( 3x+ −2 x+3)

1> 3x+ −2 x+3(vì 3x+ +2 x+3

1+ x+ >3 3x+2

1+ + +x 3 2 x+ >3 3x+2

x+ > −3 x 1

2

1 0

1 0

x x

− <

<=>  − ≥



 + > − +

1

3 17 1

2

x x

<

 ≤ <



-So sánh với điều kiện , ta có nghiệm của bất phương trình là 2 3 17

+

− ≤ <

-0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 5(1,0 điểm) 1

I =∫ x+ e dx

dv e dx v e

Khi đó I=

1 1 0 0

=(x+2)e x10−e x10 =2e−1………

………

0,25 0,25

0,5

Câu 6(1,0 ñieåm)

(Hình vẽ)

Vẽ đường cao AH của tam giác ABC

Khi đó BC ⊥SC (định lí 3 đường vuông góc)

Và góc SHA là góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy

Từ gt,ta có góc SHA bằng 600

-0,25

Trang 6

Vì tam giác SBC là tam giác đều cạnh a nên SH =a 3

2

Ta lại có AH =SH cos600=a 3

4 ,SA=SH sin60

0=3a

4 -Vậy thể tích của khối chóp S.ABC

V=1/3 SA.SABC=1/6.SA.AH.BC=

3

a=

-0,25

0,5

Câu 7(1,0 ñieåm)

a (S) có tâm I(2;-1;-2) và bán kính R=4

-Do đó d(I,(α ))=1

-0,25 0,25

b Viết phương trinh mặt phẳng (β) song song với mặt phẳng (α) và tiếp xúc với mặt cầu

(S)

Vì mặt phẳng (β) song song với mặt phẳng (α) nên pt của (β) có dạng

x-2y+2z+D=0

-Ta có d(I, (β))=R

3

D

12

D D

=

 = −

 Vậy (β) có pt là x-2y+2z+12=0 hoặc x-2y+2z-12=0

-0,25

0,25

Câu 8(1,0 ñieåm)

Ta có MN= 10 ,AN=3AC/4=3 2

4

a

MN2=AM2+AN2-2AM.AN.cos450=

2

5 8

a

=>a=4 -Gọi I(x;y) là trung điểm của CD.Ta có

1, 2 4

, 2

4

x y IM

BD

IN

-+Đường thẳng CD đi qua I(1;-2) có pt :

y+2=0 -+ Đường thẳng CD đi qua I(17/5;-6/5) có pt :

3x-4y-15=0 -0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 9(0,5 ñieåm)

Không gian mẫu Ω có

n(Ω)=C403 =9880 (phần tử)

Gọi A là biến cố “có ít nhất 2 câu hỏi của đề thi nằm trong số 20 câu đã ôn”.Ta thấy xảy ra một trong hai TH sau

TH1: Trong đề thi có đúng 2 câu hỏi trong 20 câu đã ôn

TH2: Trong đề thi có đúng 3 câu hỏi trong 20 câu đã ôn

Do đó n(X)= 2 1 1

C C +C = (phần tử) -Vậy xác suất cần tìm: P(X)= ( ) 1330 7

( ) 9880 52

n A

0,25

0,25

Trang 7

Câu 10(1,0 ñieåm)

Đặt t=ab+bc+ca ( t≥0 ),ta có

a2+b2+c2≥ ab+bc+ca

=>1=(a+b+c)2= a2+b2+c2+2(ab+bc+ca) ≥3(ab+bc+ca)=3t

=> a2+b2+c2=1-2t với 1

3

t≤ Theo bất đẳng thức Cô-si

T2=(ab+bc+ca)2≤ 3(a2b2+b2c2+c2a2)

Do đó M≥ t2+3t+2 1 2t

-Xét hàm số f(t)= t2+3t+2 1 2t− trên tập 0;1

3

D  

=    , f’(t)=2 3 2

1 2

t

t

+ −

2

(1 2 )t t D

=>f’(t) nghịch biến trên D

=>f’(t) ≥f’(1/3)=11 2 3

3 − => f(t)đồng biến trên D

=>f(t) ≥f(0)=2

-Vậy minM =2 đạt được khi t=0,tức là với a,b,c không âm thõa mãn

1 0

a b c

ab bc ca

ab bc ca

+ + =

 + + =

< =>a,b,c là một trong các bộ số

(0;0;1),(0;1;0),(1;0;0) -0,25

0,5

0,25

Trang 8

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT VÂN CANH

Giáo viên : Trần Đoàn Bằng

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2014 - 2015 Môn: TOÁN-ĐỀ 2

Thời gian làm bài : 180 phút

Câu 1 (2,0 điểm)Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

= +

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b.Tìm k để đường thẳng (d) : y=kx+2k+1 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

Câu 2 (1, 0 điểm)

a Cho góc α thõa mãn : 3

2

π

π α< < và cos =-1

3

α Tính 3 sin 3

sin 3cos

=

+

b Tìm môđun của số phức z thoả mãn điều kiện z+ +(2 i z) = +3 5i

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: (3 2 2)+ x−2( 2 1)− x− =3 0

Câu 4 (1, 0 điểm) Giải bất phương trình 3 x+ +2 x+ >3 2x−1

Câu 5 (1, 0 điểm) Tính:

1

1 3ln ln

x

+

=∫

Câu 6 (1,0 điểm)Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA=a.Hình chiếu vông

góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn AC ,

4

AC

AH = Gọi CM là đường cao của ∆SAC Chứng minh M là trung điểm của SA và thể tích khối tứ diện SMBC theo a

Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

(S): x2 + y2 + z2 - 4x + 2y + 4z - 7 = 0 , đường thẳng d : 1 2

x = y− = z

a Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d và tiếp xúc với mặt cầu (S)

b Viết phương trình đường thẳng đi qua tâm của mặt cầu (S), cắt và vuông góc với đường thẳng d

Câu 8(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho 2 đường thẳng d: 3 x+y=0 và d’: 3 x-y=0.Gọi (C)

là đường tròn tiếp xúc với d tại A,cắt d’ tại 2 điểm B,C sao cho tam giác ABC vuông tại B.Viết phương trình của (C) biết diện tích tam giác ABC bằng 3

2 và A có hành độ dương.

Câu 9(0,5 điểm) Cho số nguyên dương n thõa điều kiện 21 1 23 1 22n11 1023

C + +C + + +C +− = Tìm hệ số của x13 trong khai triển (x+3)3n

Câu 10(1,0 điểm)Cho các số thực không âm a,b,c thõa mãn a+b+c =1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

M = a b +b c +c a + ab bc ca+ + + a + +b c

-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2

Trang 9

Nội dung Điểm Câu 1(2,0điểm)

a

(1,0

điểm)

+Tập xác định

+Chiều biến thiên

-+Cực trị

-+Giới hạn , tiệm cận

-+BBT

-+Đồ thị

-f(x)=(2*x+1)/(x+1) -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8 x y 0,25 0,25 0,25 0,25 b (1,0 điểm) Xét pt 2 1 1 x x + + =kx+k+1 < =>kx2+(3k-1)x+2k=0(x≠-1) < =>kx2+(3k-1)x+2k=0 ( vì x=-1 không phải là nghiệm của pt với mọi k) Do đó d cắt ( C ) tại 2 điểm phân biệt < => 2 0 6 1 0 k k k ≠  ∆ = − + > 

0 (*) 3 2 2 3 2 2 k k k ≠   < −   > − 

-Vậy với k thõa (*) thì thõa yêu cầu bài toán 0,25 0,25 0,5 Câu 2(1,0 điểm) a (0,5 điểm) Giả sử ,z=x+yi(x,y R∈ ).Ta có (2 ) 3 5 z+ +i z= + i x+yi +(2+i)(x-yi)=3+5i 3x+y+(x-y)i=3+5i  3 3 2 5 3 x y x x y y + = =  <=>  − =  = −  

-Vậy z=2-3i Do đó môđun của số phức z lần lượt bằng 13

-0,25 0,25

Trang 10

(0,5

điểm)

Ta có

sin 1 cos 1

9 9

2

π

π α< < nên sinα <0

Do đó sin 2 2

3

α = −

-Vậy 3 sin 3

sin 3cos

=

2 2

18 2 3

16 2 3

3

=

-0,25

0,25

Câu 3(0,5 điểm)

(3 2 2)+ x−2( 2 1)− x− =3 0

( 2 1)+ 2x−2( 2 1)+ −x− =3 0

( 2 1)+ x−3( 2 1)+ x− =2 0

- ( 2 1)+ x =2

x=log 2 1+ 2

-0,25 0,25

Câu 4(1,0 điểm)

ĐK: 2

3

x≥ −

3x+ +2 x+ >3 2x−1  3x+ +2 x+ >3 ( 3x+ +2 x+3)( 3x+ −2 x+3)

1> 3x+ −2 x+3(vì 3x+ +2 x+3

1+ x+ >3 3x+2

1+ + +x 3 2 x+ >3 3x+2

x+ > −3 x 1

2

1 0

1 0

x x

− <

<=>  − ≥



 + > − +

1

3 17 1

2

x x

<

 ≤ <



-So sánh với điều kiện , ta có nghiệm của bất phương trình là 2 3 17

+

− ≤ <

-0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 5(1,0 điểm)

1

1 3ln ln

x

+

=∫

Đặt u= 1 3ln x+ =>u2= 1+3lnx

0,25

Trang 11

 2udu= 3dx

x -Đổi cận : x=e => u=2

x=1 => u=1

Khi đó I=

1

1 2

3 3

u

uudu

=

2

u u

u udu= − =

………

0,25

0,5

Câu 6(1,0 ñieåm)

(Hình vẽ )

+ C/m M là trung điểm của SA

Ta tính được

SH= 2 2 2 2 14

SC=

2 2

2

Do đó tam giác SCA cân tại C nên M là trung điểm của SA

+ Tính thể tích khối tứ diện SMBC theo a

Ta vẽ MK vuông góc với AC tại K,khi đó KM=SH/2

VS.ABC=1/3 SH.SABC= 3 14

24

a

-Khi đó

VMSBC=VMABC=1/2 VS.ABC= 3 14

48

a

0,25

0,25

0,5

Câu 7(1,0 ñieåm)

a d có một vtcp ur=(1; 2; 1)− , (S) có tâm I(2;-1;-2) và bán kính R=4

Vì (P) vuông góc với d nên (P) nhận ur=(1; 2; 1)− làm vtpt Do đó pt của (P) có dạng

x+2y-z+D=0 -Mặt khác (P) tiếp xúc với (S) nên ta có

d(I,(P))=R 2 4

6

D

+

2 4 6

D D

 = − +

= − −



Vậy pt của (P) là x+2y-z-2+ 4 6 =0 hoặc x+2y-z-2- 4 6

=0 -0,25

0,25

b

Pt của d được viết dưới dạng tham số 1 2

2

x t

z t

=

 = +

 = −

 Gọi d’ là đt cần tìm,và H(t ;1+2t ;2-t) là giao điểm của d và d’

Trang 12

Ta có IHuuur= −(t 2; 2 2 ; 4+ tt)

Và uuur rIH u. =0 t-2+2(2+2t)-(4-t)=0t=1/3

Vậy H(1/3 ;5/3 ;5/3)

-Do đó d’ đi qua 2 điểm I(2;-1;2) và H(1/3 ;5/3 ;5/3)

Vậy pt đt cần tìm

2 5

1 8

2 11

= −

 = − +

 = − +

-0,25

0,25

Câu 8(1,0 ñieåm)

Ta thấy đường tròn (C ) là đường tròn ngoại tiếp tam giác vông ABC,có đường kính AC

Điểm A thuộc d nên A(a;-a 3 ) (a>0)

+Đường thẳng AB đi qua A và vuông góc với d’ có pt: x+ 3 y+2a=0

Do đó B là giao điểm của AB với d’ khi đó B ; 3

a a

− −

+ Đường thẳng AC đi qua A và vuông góc với d có pt: x- 3 y-4a=0

Do đó C là giao điểm của AC với d’ khi đó C(−2 ; 2aa 3)

-Ta lại có S ABC∆ =1 . 3

2AB BC = 2 =>a= 13 Vậy 1 ; 1 ,C 2 ; 2

A −  − − 

   

-Do đó đường tròn (C ) có tâm 1 ; 3

2

2 3

I− − 

  là trung điểm của AC và bán kính R=IA=1

Vậy pt của( C):

1 2

2 3

 

-0,25

0,25

0,5

Câu 9(0,5 ñieåm)

Đặt S = 20 1 21 1 22 1 22n1 22n11 22n 1

+ + + + + + + + + + =

C + +C + + +C +− +C ++ =C + +C + +C +

Do đó 21 1 23 1 22 11 22 11 1

C + +C + + +C +− = −C ++ = −

Vậy 12 1 23 1 22n11 1023 2n 1 1023 5

+ + + + + + = <=> − = <=> =

-Với n=5 , ta có (x+3)3n=(x+3)15

15

15 0

3

k

C − − x

=

Vậy hệ số của x13 trong khai triển (x+3)15 là 2 13

15

3 C =945

-0,25

0,25

Câu 10(1,0 ñieåm)

Đặt t=ab+bc+ca ( t≥0 ),ta có

Trang 13

a2+b2+c2≥ ab+bc+ca

=>1=(a+b+c)2= a2+b2+c2+2(ab+bc+ca) ≥3(ab+bc+ca)=3t

=> a2+b2+c2=1-2t với 1

3

t≤ Theo bất đẳng thức Cô-si

T2=(ab+bc+ca)2≤ 3(a2b2+b2c2+c2a2)

Do đó M≥ t2+3t+2 1 2t

-Xét hàm số f(t)= t2+3t+2 1 2t− trên tập 0;1

3

D  

=    , f’(t)=2 3 2

1 2

t

t

+ −

− f’’(t)=2 2 3 0

(1 2 )t t D

=>f’(t) nghịch biến trên D

=>f’(t) ≥f’(1/3)=11 2 3

3 − => f(t)đồng biến trên D

=>f(t) ≥

f(0)=2 -Vậy minM =2 đạt được khi t=0,tức là với a,b,c không âm thõa mãn

1 0

a b c

ab bc ca

ab bc ca

+ + =

 + + =

< =>a,b,c là một trong các bộ số

(0;0;1),(0;1;0),(1;0;0) -0,25

0,5

0,25

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w