1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán số 5

6 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 315 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. b, Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm trên C có tung độ bằng 5.. Chứng minh rằng d luôn cắt C tại hai điểm phân biệt A,B..

Trang 1

GV: Nguyễn Kiên Trung Đơn vị: Trường THPT số 2 An Lão (trung bình – khá – giỏi)

SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI THỬ TN THPT – NĂM HỌC 2014 - 2015 Trường THPT Số 2 An Lão Môn Toán – Khối 12

Thời gian 180 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1(2 điểm): Cho hàm số: 2 1

1

x y x

+

=

- , Có đồ thị (C).

a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b, Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có tung độ bằng 5

Câu 2(2 điểm): a, Giải phương trình : sin2x + (1 + 2cos3x)sinx - 2sin2(2x+

4

π

) = 0

b, Giải phương trình: 24x- 4 17.22x- 4 1 0

Câu 3(1 điểm) : Tính tích phân:

0 (2 1) sin

Câu 4 (1 điểm): Cho hình lăng trụ đứng A BC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác vuông tại B,

BC = a, mặt (A BC¢ ) tạo với đáy một góc 300 và tam giác A BC¢ có diện tích bằng a2 3 Tính thể tích khối lăng trụ A BC A B C ¢ ¢ ¢

Câu 5(1 điểm) : Cho x,y,z là các số thực dương Chứng minh rằng :

P = 3 3 3 3 3 3 3 3 3

2 2 2 4(x y ) 4(y z ) 4(z x ) 2( x y z )

Câu 6(2 điểm): a, Cho đường tròn (C) có phương trình : x2+y2−4x−4y+ =4 0 và đường thẳng d có phương trình : x + y – 2 = 0 Chứng minh rằng d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B Tìm toạ độ điểm C trên đường tròn (C) sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất

b, Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(1;2;3)và hai đường thẳng

có phương trình :

1

( ) :

'

2

'

4

3

x t

z t

 =

 = −

 =

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A và cắt cả hai đường thẳng d1, d2

Câu 7(1 điểm) : Giải phương trình sau đây trên tập số phức:2z2- 2z + 5=0

- Hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu 1

(2 điểm)

a (1.0 điểm)

1

x y x

+

=

- Tập xác định: D = ¡ \ {1}

Đạo hàm: 3 2 0,

( 1)

x

-¢ = < " Î

- Hàm số luôn NB trên các khoảng xác định và không đạt cực trị.

Giới hạn và tiệm cận:

;

Bảng biến thiên

y 2 - ¥ + ¥

2

Giao điểm với trục hoành: cho 0 1

2

-Giao điểm với trục tung: cho x =0Þ y = - 1

Bảng giá trị: x –2 0 1 2 4

Đồ thị hàm số như hình vẽ bên đây:

0,25

0,25

0,25

0,25

b (1.0 điểm)

Trang 3

 0 2

3

(2 1)

- Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y- 5= - 3(x - 2) Û y = - 3x + 11

0.5

Câu 2

(2.0

a (1.0 điểm) Giải phương trình

Sin2x + (1+2cos3x)sinx – 2sin(2x +

4

π

)=0

⇔sin2x + sinx + sin4x – sin2x = 1 – cos(4x +

2

π

)

0,25

⇔x =

2

π

+ k2π, k∈Z

0,25

b (1.0 điểm)

x- - x- + = Û - + = Û x - x + = (*) 0,25

Đặt t =4x (ĐK: t > 0) phương trình (*) trở thành 0,25

(nhan) (nhan)

x

x

é

ê

Vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm: x = 0 và x = 2. 0,25

Câu 3

(1.0

điểm)

0 (2 1) sin

Đặt dv u 2sinx xdx1 dx v 2.cosdx x

phần ta được:

0

x

p p

p

0.5

0.5

Trang 4

Câu 4

(1.0

điểm)

BC A A

ìï ^

¢ ¢

BC A B A BC

BC A BC A BC

ïï

íï

ïïî

là góc giữa (A BC và () A BC¢ )

2

A BC

A BC

¢ D

¢

·

·

0 0

cos 2 3 cos 30 3

 Vậy,

l.truï

3

A BC

a

V =B h =S A A¢= ×A B BC A A× × ¢= × × ×a a a = (đvtt)

ABC

V S d G; ABC AB d G; AB

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 5

(1.0

điểm)

4(y3+z3)≥(y+z)3

3 4(x y ) 3 4(x z ) 3 4(y z ) 2(x y z) 63 xyz

0,25

2 2 2

1 2( x y z ) 6

3 3 1

xyz

x y z

x y z

 = =

Trang 5

Câu 6 Chương trình chuẩn

a (1.0 điểm)

(C) có tâm I(2;2), bán kính R=2

Tọa độ giao điểm của (C) và (d) là nghiệm của hệ:

2 2

0 2

2 0

0

x y

x y

y

 =

 = + − =



 Hay A(2;0), B(0;2)

0,25

2

ABC

SV = CH AB (H là hình chiếu của C trên AB)

ax CH max

ABC

SV m

C

x

⇔  >

(2; 2)

d I

V V

V (2 2; 2 2)

C

0,25

b (1.0 điểm)

Giả sử ( ) ( 1)( ) ( 2)∩∩ d d ==I H

V V

0,25

H 4

A

B I y

x

M

2

2 O

C

Trang 6

1 2 (1 4 ')

23

10

1 (3 3 ')

23 18 3

cbt

TM k HM

k R k

T

uuur uuuur

0,5

Vậy phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm I và H là:

1 56

2 16

3 33

= +

 = −

 = +

hoặc là: 125x y x+ − + −+9y8−z1617 0z+ =18 0

0,25

Câu 7

(1.0

điểm)

Vậy, phương trình (*) có 2 nghiệm phức phân biệt:

; z

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w