b Xác định m để hàm số 1 có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có trực tâm là gốc tọa độ O.. Chọn ngẫu nhiên 3 bông hoa.. Tính xác suất để 3 bô
Trang 1TỔ TOÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Thời gian làm bài 180 phút ( không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số y x4 2mx2m1 (1), với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 4
b) Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có trực tâm là gốc tọa độ O
Câu 3: (1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng được giới hạn
1
x x
xe
e
xung quanh trục hoành
Câu 4: (1điểm)
a)Có 5 bông hoa hồng bạch, 7 bông hoa hồng nhung và 4 bông hoa cúc vàng Chọn ngẫu nhiên 3 bông hoa Tính xác suất để 3 bông hoa được chọn không cùng một loại
b) Giải phương trình: 2 4 8 2
Câu 5: (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x y z 5 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có bán kính R 4 và cắt mặt phẳng ( )P theo giao tuyến là đường tròn
( )C có tâm H(1; 2; 4) bán kính r 13
Câu 6:(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2;6), chân đường phân giác trong của góc A là 2; 3
2
M
và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là 1;1
2
I
Xác định tọa độ các đỉnh B và C
Câu 7: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy và ABa,
2
AC a, 0
120
BAC Mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 0
60 Tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa h ai đường thẳng SB và AC theo a
Câu 8: (1 điểm) Giải phương trình: x2 2 15x2 x15 3 15 xx3 4 x x
Câu 9: (1 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
HẾT
-Cảm ơn thầy Nguyễn Thành Hiển ( https://www.facebook.com/HIEN.0905112810 ) đã chia sẻ đên
www.laisac.page.tl
Trang 2ĐÁP ÁN
Khi m 4 hàm số (1) có dạng y x48x2 3
+ Tập xác định D
+ y'4x316x
' 0
y
x -2 0 2
y’ - 0 + 0 - 0 +
-13 -13
0,25
+) Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 0 2; và nghịch biến trên khoảng
; 2 0; 2
+ Hàm số đạt cực đại tại x0,y CÐ 3
Hàm số đạt cực tiểu tại x 2,y CT 13
0,25
Điểm đặc biệt 3;12 , 2; 13 , 0;3 , 2; 13 , 3; 13
Đồ thị:
0,25
Hàm số có 3 điểm cực trị y'0 có 3 nghiệm phân biệt và y' đổi d ấu khi x đi qua các
nghiệm đó m0
0,25
Khi đó 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số:
Trang 3 2 2
A m B m m m C m m m
; AC m ; m2
0,25
Vì B,C đối xứng qua Oy nên BC luôn vuông góc với OA
Do đó O là trực tâm tam giác ABC khi và chỉ khi OB AC 0
1 0
1
m
m
So ĐK chon m=1 là giá trị cần tìm
0,25
2 2
x
2 sinx 1 cos 2x 2 2sinx 1 sinx 1
2sin x 1 cos 2 x 2sin x 2 0
0,25
2
1 sin
2 cos 2 2 sin 2 0
x
2
sin
5 2
2 6
cos 2 x 2 sin x 2 0 cos 2 x 2 1 sin x 0
2 2
x
k x
(vô nghiệm)
0,25
So sánh điều kiện, ta có nghiệm của phương trình:
2 6 5
2 6
k
1
x x
xe
x
e , suy ra hình phẳng đã cho là hình thang cong được giới hạn bởi
Trang 4các đường , 0, 0, 1
1
x x
xe
e
Do đó thể tích khối tròn xoay là
1
2 0
1
x
x
xe
e
0,25
Đặt
1
x
e
0,25
1
1
x
0,25
1 ln
V
e
Có 5 bông hoa hồng bạch, 7 bông hoa hồng nhung và 4 bông hoa cúc vàng Chọn ngẫu
nhiên 3 bông hoa Tính xác suất để 3 bông hoa được chọn không cùng một loại
Gọi A, B, C tương ứng là 3 biến cố ‘Chọn được ba bông hoa hồng bạch” ‘Chọn được
ba bông hoa hồng nhung” ‘Chọn được ba bông hoa cúc vàng”
H là biến cố ‘Chọn được ba bông hoa cùng loại” A, B, C đôi một xung khắc và
HA B C=> P(H) =P(A) +P(B) +P(C) với
3 5 3 16
P(A)
560 C
3 7 3 16
P(B)
560 C
3 4 3 16
P(C)
560 C
560 80
Biến cố chọn ba bông hoa không cùng loại là H , P(H) 1 P(H) 1 7 73
80 80
0,25
Điều kiện: 0
1
x x
Ptlog2x3log2 x1 log24x log2x3 x1 log2 4x
0,25
x 3 x 1 4 x
2 2
2 3 0
6 3 0
1; 3
3 2 3
x
So sánh điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là x 3; x 3 2 3
0,25
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n 1;1;1
Gọi là đường thẳng qua H và vuông góc với mặt phẳng (P) thì nhận n
làm vectơ chỉ phương
Trang 5Phương trình đường thẳng có dạng
1 2 4
0,25
Gọi I là tâm mặt cầu (S) thì I , suy ra I 1 t ; 2 t ; 4 t
Ta có IH R2r2 16 13 3
0,25
1 2; 1; 3 3
1 0; 3; 5 3
t
0,25 Vậy có hai mặt cầu cần tìm:
1
2 2
0,25
Gọi (C) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và R là bán kính của (C), ta có
;5
IA R IA
Phương trình đường tròn (C) có dạng
2
2
1
0,25
Phương trình đường thẳng AM có dạngx 2 0
Gọi D AM ( )C thì tọ a độ của D thỏa mãn hệ phương trình
2
2
x
x
2 6
x y
(tọa độ của điểm A) hay 2 2; 4
4
x
D y
0,25
Do AM là đường phân giác trong của góc A nên D là điểm chính giữa của cung BC, suy ra
BCID
Đường thẳng BC đi qua điểm M và nhận 5
; 5 2
ID
làm vectơ pháp tuyến có phương
trình 5 2 5 3 0 2 5 0
0,25
Tọa độ của B, C là nghiệm của hệ phương trình
2
1
hay
Vậy B 5;0 , C 3; 4 hay B 3; 4 , C 5;0
0,25
Trang 6Tính thể tích của khối chóp S.ABC (0,5đ) Trong tam giác ABC kẻ đường cao AH, ta có
BC AH
BC SAH
BC SA do SA ABC
BC SH
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SBC và () ABC )
60
SHA
Áp dụng định lí Côsin trong tam giác ABC ta có
.cos120 1
2
7
BC a
0,25
Diện tích tam giác ABC là
2 0
.sin120 2
ABC
a
Mặt khác 1
2
ABC
S BC AH
2
7 7
ABC
AH
Vậy thể tích khối chóp S.ABC là
.
S ABC ABC
0,25
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC (0,5đ) Dựng hình bình hành ABCD, ta có AC/ /(SBD )
nên d AC SB , d AC SBD , ( )d A SBD , ( )
kẻ AKBD K( BD), ta có BD AK BD (SAK)
BD SA
mà BD(SBD)nên (SBD)(SAK)theo giao tuyến SK
trong tam giác SAK kẻ đường cao AI thì AISBD
,
d A SBD AI
0,25
Tam giác ABK vuông tại K có 0
60
.sin 60
2
a
Tam giác SAK vuông tại A, ta có
a AI
AI SA AK a a a
19
a
d AC SB AI
0,25
Câu 8
Điều kiện 0x 15
Biến đổi phương trình tương đương:
0,25
Trang 7 2 2 2
15x 3 x 15x 4 x2 15x x 0
u x v x u v , khi đó phương trình trở thành:
u uv v u v
Khi đó 3 2 2 2
2
2
u v
0,25
Với u2v, khi đó 15x2 2 x 15x2 4xx24x15 0
x 2 19 hay x 2 19 (loại)
Với u v 2, khi đó 2
15x x2 (*)
0,25
Với điều kiện: 0x15 x 2 15 2 16 nên phương trình (*) vô 2 0
nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm: x 2 19
0,25
Câu 9
Tìm GTNN của biểu thức 3( ) 4 3 12( )
P
(1,0đ)
P
4 3 3 1 1 4
0,25
Với mọi x y , 0, ta có 1 1 4
xy xy Đẳng thức xảy ra khi xy0
Áp dụng bất đẳng thức trên, ta được
2a3a2a3b
2a3b2a3c4a3b3c
0,25
2a3b2a3c4a3b3c
Do đó P11 16 P 5
0,25
Vậy minP , đạt được khi 25 a3b3c 0 0,25
Trang 8TÔ TOÁN
TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT-QN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút ( không kể thời gian phát đề) Câu 1(2điểm): Cho hàm số 1
2 1
x y x
a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b)Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho tồn tại ít nhất một điểm M C mà tiếp tuyến tại M của C tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng y2m1
(3sin sin 3 ) cos 5 cos 3 0
Câu3 (1điểm) Tính tích phân 1 3
I
Câu 4(1điểm) a)Tìm số phức z thỏa mãn 2 2 2
z z z
b) Cho tập hợp E 1, 2, 3, 4,5 Gọi M là tập hợp tât cả các số tự nhiên có ít nhất 3 chữ số,các chữ số đôi một khác nhau thuộc E Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M.Tính xác suất để tổng các chữ số của số đó bằng 10
Câu 5(1điểm)Trong không gian vởi hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm
2;1; 0 , 0; 4; 0 , 0; 2; 1
d .Lập phương trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC và cắt đường thẳng d tại điểm Dsao cho 4 điểm A B C D, , , tạo thành một tứ diện có thể tích bằng 19
6
Câu 6(1điểm).Trong hệ tọa độ Oxy cho đường tròn C : x12y22 4 và 2 đường thẳng d1:mxym 1 0,d2:x my m 1 0.Tìm m để mỗi đường thẳng d d1, 2cắt C tại 2 điểm phân biệt sao cho 4 giao điểm đó tao thành 1 tứ giác có diện tích lớn nhất
Câu 7(1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông SA = a và vuông
góc với mặt phẳng (ABC) M, N lần lượt là trung điểm AD, DC Góc giữa mặt phẳng (SBM) và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Tính thể tích hình chóp S.ABNM và khoảng cách từ
D đến mặt phẳng (SBM)
Câu 8 (1điểm).Giải hệ phương trình 3 6
x y x
Câu 9(1điểm) Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a b c 1 1 1 9
a b c
Trang 9Chứng minh rằng: 4 4 4
38025
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
Trang 10Câu 1
(2.0đ)
a) 1.0đ
TXĐ: \ 1
2
DR
/
2
3
2 1
y
x
, x D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; );( ;1 1 )
2 2
0,25
Giới hạn:
nên 1
2
x là tiệm cận đứng
1 lim lim
2
nên 1
2
y là tiệm cận ngang
0,25
Bảng biên thiên:
X - 1
2 + y' - -
y
1
2 +
- 1
2
0,25
Đồ thị:
0,25
b) 1.0đ
Pt tiếp tuyến tại M x y 0, 0 là
3
x
0,25
Gọi A,B là giao điểm của tiếp tuyến với trục hoành,trục tung tương ứng
Nên
2
2 0
B
y
x
và trọng tâm G của tam giac OAB có
2
2 0
3 2 1
G
y
x
0,25
Theo giả thiết nó nằm trên đường thẳng y2m1 nên
2
2 0
3 2 1
m x
Ta lại có
2 2
0,25
Trang 11Vậy để tồn tại ít nhất một điểm M thỏa mãn điều kiện bài toán thì
m m
0,25
Câu 2
(1.0đ)
Phương trình đã cho tương đương:
2sin xsinx 5 5 sin x 3 02 sin x5sin xsinx 2 0 0,25
2
2
sinx = - 1 (sinx + 1)(2 sin 3sinx - 2) 0
2 sin 3sinx - 2 0
x
x
sinx = - 1 x = - 2
2 k
1
2
sinx 2 2sin 3s inx - 2 0 1
sinx 2
x
2 6 5 2 6
2
0,25
Kết hợp (1) và (2), ta có: 2
x k
Câu 3
(1.0đ)
3 1
I
=
1
0
x x x dx
1
1
0,25
0 0
2
Câu 4
(1.0đ) Viết lại phương trình
z z izi z z izi z z iz i
z z iz i z i có 2 nghiệm
z i z i
0,25
2
z z iz i z i có 2 nghiệmz 1 i z, 2 i
Pt có 4 nghiệm 1 i, 2 i,1 i, 2 i
0,25 (VN)
Trang 12Số các số thuộc M có 3 chữ số là A 53 60
Số các số thuộc M có 4 chữ số làA 54 120
Số các số thuộc M có 5 chữ số làA 55 120
Suy ra số phần tử của M là :60+120+120=300
0,25
Các tập con của E có tổng các phần tử băng 10 gồm
1 1, 2, 3, 4 , 2 2, 3, 5 , 3 1, 4, 5
Gọi A là tập con của M mà mỗi số thuộc A có tổng các chữ số băng 10
Từ E lập được số các chữ số thuộc A là 4! 1
Từ mỗi tập E và 2 E lập được số các số thuộc A là 3 ! 3
Suy ra số phần tử của A là 4!+2.3!=36
Do đó xác suất cần tính là 36 0,12
300
0,25
Câu 5
(1,0đ) AB ( 2;3; 0);AC ( 2;1; 1); AB AC, 3; 2; 4
Phương trình đường thẳng có VTCP u 3; 2; 4
0,25
3 3
5 4
0,25
Với
16 3
47 4 2
0,25
Câu 6
(1,0đ) Đường tròn C có tâm I1; 2 và có bán kính R 2
Véc tơ pháp tuyến của d d lần lượt là 1, 2 n1 m;1 , n21;mn n 1 2 0 d1 d2 0,25
Trang 13Gọi A,B là giao điểm của d với 1 C ,C,D là giao điểm của d với 2 C
(A,B,C,D theo thứ tự trên đường tròn)
1, 2
h h lần lượt là khoảng cách từ Iđến d ,1 d 2
1
,
m
nên d ,1 d luôn cắt 2 C tại 2 điểm phân biệt
AB R h CD R h
-
1
2
ACBD
0,25
- 0,25
Câu7
(1,0đ)
Gọi H là giao điểm của BM và AN
Do M, N là các trung điểm nên BM AN
SA mp ABCD
SAAH SHA nhọn
Suy ra SHA là góc giữa hai mặt phẳng: (ABCD) và (SBM) nên SHA 450
AS
0,25
0,25
Trang 14Trong tam giác vuông ABM: 12 1 2 1 2
AB AM AH
dt(ABNM) = dt(ABCD) - dt(BCN) - dt(MND)
= 5
Suy ra thể tích hình chóp S.ABNM là:
0,25
Gọi F là trung điểm BC Ta có DF//BM nên DF //mp(SBM)
Gọi E là giao điểm của DF và AN
Suy ra d(D, mp(SBM)) = d(E, mp(SBM))
Gọi K là hình chiếu của E trên đường thẳng SH thì EK mp SBM( )
Từ đó d(D, mp(SBM)) = d(E, mp(SBM)) = EK
M trung điểm AD nên H là trung điểm AE HE = HA = a
Để ý rằng 0
45
KHE
2
a EK
Vậy ( , ( ))
2
a
d D mp SBM
0,25
Câu 8
(1,0đ)
Xét x ,chia 2 vế của hai pt trong hệ cho 0 6
x và đặt z 13
x
2
yz z y
yz y z
Đặt S z 2y
P yz
ta có hệ 2 3
SP
Giai hệ ta được 3
1
S P
suy ra 1
1
z y
hoặc
2 1 2
z y
0,5
Hệ có 2 cặp nghiệm x y là , 1,1 và 3 1 1
,
2 2
0,25
Trang 15Câu 9
(1,0đ) Đặt
a b t
b a
14
a b
t
2
2
1
1 2
a b
a b
0,5
0,5
Cảm ơn thầy Nguyễn Thành Hiển ( https://www.facebook.com/HIEN.0905112810 ) đã chia sẻ đên
www.laisac.page.tl