1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn toán số 96

7 153 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 450,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. Tìm m để đường thẳng d :y= −x 2mcắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.. Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ một học sinh đi làm n

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI KSCL LẦN 2 MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Mức độ

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng điểm

Hàm số và các bài

toán sau kshs

Câu 1.a 1,0

Câu 1.b 1,0

2 2,0 Tìm GTLN,GTNN

Và bất đẳng thức

Câu 2 1,0

Câu 9 1,0

2 2,0 Giải phương trình

lượng giác

Câu 3 1,0

1 1,0

1,0

1 1,0

Tổ hợp và sác xuất Câu 5

1,0

1 1,0

1,0

1 1,0 Phương pháp tọa độ

trong mặtphẳng

Câu 7 1,0

1 1,0

1,0

1 1,0

Tổng

(%)

3

30%

3

30%

3

30% 1

10%

10 10

100%

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề.

Trang 2

Câu 1(2,0 điểm) Cho hàm số 3

1

x y x

= + (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1)

b Tìm m để đường thẳng d :y= −x 2mcắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.

Câu 2(1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2cos cos 3cos

Câu 3(1,0 điểm) Giải phương trình: cos3x−cosx =2sin cos 2x x

2log x+ +3 log (x−1) =log 4x

Câu 5(1,0 điểm) Tổ một có 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ.Tổ hai có 5 học sinh nam và 2 học

sinh nữ Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ một học sinh đi làm nhiệm vụ Tính xác suất sao cho chọn được hai học sinh có cả nam và nữ

Câu 6(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ·ABC =600,

SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC =2a Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCDvà khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD)

Câu 7(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M (0;2) và hai đường thẳng

: 2 0

d x+ y = ∆: 4x+3y=0 Viết phương trình của đường tròn đi qua điểm M, có tâm thuộc

đường thẳng d và cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài đoạn AB bằng

4 3 Biết tâm đường tròn có tung độ dương

Câu 8(1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 3

x y R



Câu 9(1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

S 3 4 5

b c a a c b a b c

Trong đó a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thỏa mãn 2c+ =b abc

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh……… : Số báo danh………

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI KSCL LẦN II – KHỐI 12

Môn: TOÁN

Trang 3

Câu Đáp án Điểm

1

(2,0 điểm) a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1) 1,0 • Tập xác định: D=¡ \{ }−1 • Sự biến thiên: - Chiều biến thiên: 2 4 ' ' 0, 1 ( 1) y y x x = ⇒ > ∀ ≠ − + - Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; ) 0,25 - Cực trị: hàm số không có cực trị - Giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực, tiệm cận: lim 1 x y →±∞ = , 1 1 lim , lim x y x y − + →− = +∞ →− = −∞ Đường thẳng x =−1 là tiêm cận đứng, đường thẳngy =1 là tiệm cận ngang 0,25 Bảng biến thiên: x −∞ -1 +∞

y ’ + +

y +∞ 1

1 −∞

0,25

Đồ thị: cắt trục tung tai điểm (0;-3), cắt trục hoành tại điểm (3;0) Đồ thị nhận

giao điểm (-1;1) của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng 0,25

b Tìm m để đường thẳng d :y = −x 2mcắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt có

hoành độ dương

1,0

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị (C) là: 0,25

Trang 4

2 1

x

1

x

≠ −

Để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương thì (1)

phải có hai nghiệm dương phân biệt khác -1

' 0 0 0 ( 1) 0

S P g

∆ >

 >

 − ≠

0,25

4 0

m m

 ≠

0,25

3 1

0 1 3 / 2

3 / 2

m m

m

< −



 >



⇔ > ⇔ < <

 <



Vậy với 1 < < m 3 / 2 thì đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

0,25

2

(1,0

điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2cos cos 3cos

1,0

Tập xác định: D

Đặt t =cos ,x t∈ −[ 1;1]

ta được hàm số:

3 9 2 1

g t = tt + + t liên tục và xác định trên [ − 1;1 ]

0,25

1

2

t

t

=

 =

0,25

( 1) 9, ( ) , (1) 1

1 9

2 8

0,25

Max y= ⇔ = ± +x π k π Min y = − ⇔ = +x π k π k

cos 3x−cosx =2sin cos 2x x⇔ 2sin 2 sinx x+2 sin cos 2x x =0 0,25 sin (sin2x x cos 2 )x 0

sin 2 os2 0

sin 0

k

k x

x k

π

=

0,25

Trang 5

(1,0

điểm)

8 2

k

4

(1,0

điểm)

Giải phương trình: 2log2 x + + 3 log (4 x − 1)2 = log 42 x 1 ,0

2log x+ +3 log (x−1) =log 4x⇔log [(x+3) x−1 ] log 4= x 0,25

1:(*) : 2 3 0

3 ( )

= −

> − − = ⇔  = 

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm: x = − + 3 2 3, x = 3 0,25

5

(1,0

điểm)

Tính xác suất để chọn được hai học sinh có cả nam và nữ ? 1,0 Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ một học sinh có C C71 71 =49 cách ⇒ Ω = n ( ) 49 0,25

Gọi A là biến cố : “ Chọn được 2 học sinh có cả nam và nữ” Có các trường hợp

+ TH1: Chọn học 1 sinh nữ ở tổ một, 1 học sinh nam ở tổ hai Có 4.5 20 = cách

+ TH2: Chọn học 1 sinh nam ở tổ một, 1 học sinh nữ ở tổ hai Có 3.2 = 6 cách

0,25

( ) 26 ( )

( ) 49

n A

n

0,25

6

(1,0

điểm)

Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCDvà khoảng cách từ điểm B đến mặt

SA là đường cao của hình chóp S.ABCD

ABC

∆ cân có ·ABC = 60 0

ABC

2 3

4

a

2 3

2

ABCD

a

0,25

+ Trong tam giác vuông SAC: 2 2

3

SA= SCAC =a

3

1

S ABCD ABCD

a

0,25

Trang 6

( , ( )) ( , ( ))

Gọi M là trung điểm của CD Trong (SAM) kẻ AHSM tại H

SAM SCD

AH SCD d A SCD AH SAM SCD SM



Ta có

( ,( ))

0,25

7

(1,0

điểm)

Viết phương trình đường tròn đi qua M(0;2), có tâm thuộc d, cắt tại hai điểm A, B: AB = 4 3 ( biết tâm đường tròn có tung độ dương)

1,0

Gọi I ( 2 ; ) − t td là tâm đường tròn (t >0)

2 4 2 (2 )2

+ d I ( , ) ∆ = t

+ Gọi H là trung điểm đoạn AB

Ta có: IH2 + AH2 = IA2 ⇔ IH2 +AH2 = IM2

0,25

2 0

1 ( )

=

t = ⇒ −I , bán kính đường tròn R =IM =4

⇒ Phương trình đường tròn: ( x + 4)2 + ( y − 2)2 = 16

0,25

8

(1,0

điểm) Giải hệ phương trình

2 3

( , )

8 5 2 (2)

x y R

 + + + = +

 + = −



1,0

Điều kiện :x2 +8y3 ≥0

Xét phương trình (1):

3 12 2 2 8 3 8 3 1 (2 1)3 (2 1) 1

x + y + + =x y + yx + + =x y− + y− + 0,25

(2y x 1)[(2y 1) (2y 1)x x 1] 0 2y x 1

Vì: (2y−1)2 +(2y−1)x+x2 + >1 0, ∀x y,

0,25

Thế 2 y = + x 1 vào phương trình (2) ta được :

2 ( 1)3 5 ( 1) 3 4 2 3 1 4 1

Trang 7

3 2

1

4

9

(1,0

điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 4 5

S

đó a,b,c là độ dài các cạnh của một tam giác thỏa mãn 2c+b = abc

1,0

Áp dụng BĐT :

( ,x y 0)

x + ≥y x y >

0,25

2 4 6

S

b c a a c b b c a a b c a c b a b c

c b a

≥ + +

0,25

Từ gt ta có 2 1

a

2( ) 2( a ) 4 3

Vậy S ≥4 3⇒ Min S=4 3⇔ = = =a b c 3

0,25

Chú ý:

- Nếu thí sinh làm theo cách khác mà vẫn đúng thì GK căn cứ đáp án cho điểm tối đa.

- Câu 6 HS không vẽ hoặc vẽ hình sai thì không chấm.

- Điểm toàn bài để đến 0,25 và không làm tròn.

Ngày đăng: 31/07/2015, 15:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học không gian Câu 6 - Đề luyện thi THPT Quốc gia môn toán số 96
Hình h ọc không gian Câu 6 (Trang 1)
Bảng biến thiên: - Đề luyện thi THPT Quốc gia môn toán số 96
Bảng bi ến thiên: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w