Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là C©u 5 : Cho các chất: dung dịch saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat.. Số chất phản ứng được với CuOH2 ở điều kiệ
Trang 1Nguồn: diemthi.24h.com.vn
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2012
Môn: HÓA HỌC
C©u 1 : Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch
NaOH là
C©u 2 : Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối
khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)
C©u 3 : Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A Este B axit cacboxylic C β-amino axit D α-amino axit.
C©u 4 : Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH trong dung dịch là
C©u 5 : Cho các chất: dung dịch saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat Số chất phản ứng được với
Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
C©u 6 : Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
C©u 7 : Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch
C©u 8 : Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
C©u 9 : Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
C©u 10 : Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
C©u 11 : Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
C©u 12 : Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s22s2 2p63s1 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p63s2 D 1s22s2 2p63s23p1 C©u 13 : Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
C©u 14 : Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt hai khí SO2 và CO2 là
A. Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch NaOH C H2O D Dung dịch Br2
C©u 15 : Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:
FeO + CO →t o Fe + CO2
3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
A Vừa cóa tính khử vừa có tính õi hóa B Chỉ có tính bazơ
ĐỀ SỐ 3
Trang 2C Chỉ có tính Oxi hóa D Chỉ có tính khử.
C©u 16 : Chất phản ứng được với axit HCl là
(anilin) C C6H5OH (phenol) D CH3COOH.
C©u 17 : Polivinyl clorua có công thức là
A. (CH2−CHBr ) n B. (CH2−CHF ) n C. (CH2−CH ) 2 n D. (CH2−CHCl ) n
C©u 18 : Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
C©u 19 : Khi thuỷ phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thì sản phẩm của phản ứng là
C©u 20 : Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:
2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O
Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất
C Có tính axit và tính khử D Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
C©u 21 : Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại
M là
C©u 22 : Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit
Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
C©u 23 : Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
C©u 24 : Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
C©u 25 : Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
C©u 26 : Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc) Giá trị của V là
C©u 27 : Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
CH3COOC6H5 + H2O
B 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
C 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa +
H2
+ H2O
C©u 28 : Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
C©u 29 : Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
C©u 30 : Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
C©u 31 : Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
Trang 3A NH3 B CH3NH2 C H2NCH2COOH D CH3COOH.
C©u 32 : Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải dạng dung dịch có chứa các ion : Cu2+, Zn2+, Fe3+,
Pb2+, Hg2+, Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ các chất thải trên ?
C©u 33 : Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
C©u 34 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
C©u 35 : Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung
dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
C©u 36 : Chất có thể dùng để làm mất tính cứng của nước là
C©u 37 : Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là
A Cl2 + 2e → 2Cl− B Cu → Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e → Cu D 2Cl−
→ Cl2 + 2e
C©u 38 : Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không
khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
C©u 39 : Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công thức
cấu tạo của X là
C©u 40 : Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
HẾT
Trang 4-phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Hoa 12 TN
01 { ) } ~ 28 { ) } ~
02 { ) } ~ 29 { | } )
03 { | } ) 30 { | } )
04 ) | } ~ 31 { | ) ~
05 { ) } ~ 32 { | } )
06 { | ) ~ 33 { | } )
07 ) | } ~ 34 { | } )
08 { ) } ~ 35 { | ) ~
09 { ) } ~ 36 { | ) ~
10 { | } ) 37 { | ) ~
11 { | ) ~ 38 { | ) ~
12 ) | } ~ 39 { | ) ~
13 { | ) ~ 40 { ) } ~
14 { | } )
15 ) | } ~
16 { ) } ~
17 { | ) ~
18 ) | } ~
19 { | } )
20 ) | } ~
21 ) | } ~
22 { ) } ~
23 { | } )
24 ) | } ~
25 ) | } ~
26 { ) } ~
27 ) | } ~