1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn Hóa học (25)

13 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 399 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: AA. Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2.. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđr

Trang 1

ồ n: diemthi.24h.com.vn

Đề thi thử tốt nghiệp năm 2012

ĐỀ 1

1 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

2 Đốt cháy hoàn toàn 2,2 g este X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 g nước Công thức phân tử của X là:

3 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

A nước và quỳ tím

B nước và dung dịch NaOH

C dung dịch NaOH

D nước brom

4 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A Nhóm chức axit

B Nhóm chức xeton

C Nhóm chức ancol

D Nhóm chức anđehit.

5 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

6 Polivinyl clorua có công thức là

A (-CH2-CHCl-)n

B (-CH2-CH2-)n

C (-CH2-CHBr-)n

D (-CH2-CHF-)n

7 Monome được dùng để điều chế polietilen là

A CH2=CH-CH3

8 Có 3 hóa chất sau đây: etylamin, phenylamin, và amoniac, thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:

A amoniac < etylamin < phenylamin

B etylamin < amoniac < phenylamin

C phenylamin < amoniac < etylamin

D phenylamin < etylamin < amoniac

9 Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau?

A Nhận biết bằng mùi

B Thêm vài giọt dung dịch H2SO4

C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

D Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đặc

10 Tìm thể tích nước brom 3% (D=1,3g/ml) cần để điều chế 4,4 gam tribromanilin Giả thiết rằng hiệu suất phản ứng

là 100%?

11 Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân của nhau?

12 Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A Anilin, metylamin, amoniac.

B Amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit.

C Anilin, amoniac, natri hiđroxit.

D Metylamin, amoniac, natri axetat.

13 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A H2 (Ni, t0)

B Cu(OH)2

C [Ag(NH3)2]OH

D Dung dịch Br2

14 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Điểm thi 24h

Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT

Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

1

Trang 2

ồ n: diemthi.24h.com.vn

15 Các chất : ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

A 1.

16 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

A 2.

B 4.

C 3.

D 5.

17 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Điểm thi 24h

Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT

Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

2

Trang 3

A Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

B Glyxin (CH2NH2-COOH)

C Lyzin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

D Axit adipic (HOOC-[CH2]4 -COOH)

18 Mạng tinh thể kim loại gồm có:

A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân

B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do

C Nguyên tử kim loại và các electron độc thân

D Ion kim loại và các electron độc thân

19 Cho cấu hình electron 1s22s22p6 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên?

A K+, Cl, Ar

B Li+, Br, Ne

C Na+, Cl, Ar

D Na+, F-, Ne

20 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc nóng), NH4NO3 Số trường hợp tạo muối Fe(II) là:

21 Nhúng một thanh Mg vào 200ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra, thấy khối lượng thanh Mg tăng 0,8 gm Số gam Mg đã tan vào dung dịch là:

22 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

23 Cation M+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 , M+ là cation kim loại nào sau đây?

24 Chọn phát biểu sai liên quan đến NaHCO3

A Hợp chất lưỡng tính, phản ứng với Ca(OH)2 tạo kết tủa

B Dung dịch có môi trường axit, do CO2 tác dụng với NaOH dư

C Có thể điều chế Na2CO3 bằng cách nhiệt phân

D Bị thủy phân trong nước cho môi trường kiềm yếu

25 Cho 5,75 gam kim loại kiềm M tan vào nước thu được 2,8 lít khí H2 (đkc) Tên kim loại M là

26 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

27 Cho NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl3 ta thấy xuất hiện

A kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần

B kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dần

C kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dần sau đó kết tủa tan

D kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan

28 Người ta không dùng các đồ vật bằng nhôm để đựng dung dịch kiềm vì

A nhôm có tính khử mạnh

B nhôm có lớp oxit bảo vệ

C nhôm phản ứng với dd kiềm

D nhôm có tính bền

29 Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2?

30 Cấu hình electron của Cr3+ là

A [Ar] 3d5

B [Ar] 3d4

C [Ar] 3d3

D [Ar] 3d2

31 Y là một loại quặng manhetit chứa 69,6% Fe3O4 Khối lượng sắt tối đa có thể điều chế từ 1 tấn Y là

32 Cấu hình electron của ion Cu2+ là

33 Nhận diện các dung dịch : MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3, KCl có thể dùng :

34 Cho 6,85g hỗn hợp gồm Al, Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được 6720 ml khí sunfurơ (đktc) Khối lương Al,

Fe lần lượt là:

35 Trong một dung dịch có a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữ a, b, c, d là:

36 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít (đktc) Tính m?

Trang 4

A 1,755 gam B 0,540 gam C 1,080 gam D 0,810 gam

37 Tính thể tích dung dịch NaOH 0,1M tối thiểu cần cho vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,02 mol

CuCl2 để lượng kết tủa thu được là cực đại?

38 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:

39 Nhiên liệu được coi là sạch , ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là :

A Củi, than cốc , gỗ B than đá , xăng , dầu C Xăng , dầu D Khí thiên nhiên

40 Hòa tan hoàn toàn 9,45g một kim loại M hóa trị III vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 7840 ml khí không màu hóa nâu trong không khí(đktc) M là:

A Fe = 56.

B Cr = 52

C Al= 27

D Co = 59.

ĐỀ 2

1 Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

A dễ kiếm

B rẻ tiền hơn xà phòng

C có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng

D có khả năng hòa tan tốt trong nước

2 Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau?

3 Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O Đun sôi 4,4 g X với 200 g dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 g chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2COOCH3

B CH3COOCH2CH3

C HCOOCH2CH2CH3

D HCOOCH(CH3)2

4 Chất thuộc loại đisaccarit là

5 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

D Kim loại Na.

6 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

7 Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?

A CH2=CH-COOCH3

B CH2=CH-OCOCH3

C CH2=CH-COOC2H5

D CH2=CH-CH2OH

8 Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

A C6H5 – NH2 (anilin)

B H2N – CH2 – COOH

C CH3 – CH2 – CH2 – NH2

D.

9 C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?

10 Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử C4H11N?

11 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại

tơ nhân tạo?

A Tơ visco và tơ axetat.

B Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.

C Tơ tằm và tơ enang.

D Tơ visco và tơ nilon – 6,6.

12 Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng để trong bốn lọ mất nhãn riêng biệt

Hóa chất dùng để phân biệt được 4 chất trên là

C Dung dịch AgNO3/NH3

H2N - CH - COOH

CH2 - CH2 - COOH

Trang 5

D Cu(OH)2/OH-.

13 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A Protit luôn chứa chức hiđroxyl.

B Protit luôn chứa nitơ.

C Protit luôn là chất hữu cơ no.

D Protit có khối lượng phân tử lớn hơn.

14 Số đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là

15 Cho các phản ứng:

→

H NCH COOH + HCl Cl H N CH COOH

→

H NCH COOH + NaOH H NCH COONa + H O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A có tính lưỡng tính.

B chỉ có tính bazơ.

C chỉ có tính axit.

D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

16 Cho các chất sau: (1) NH3; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH; (4) C6H5NH2; (5) (C6H5)2NH

Trình tự tăng dần tính bazơ của các chất trên là;

A (4) < (5) < (1) < (2) < (3).

B (1) < (4) < (5) < (2) < (3).

C (5) < (4) < (1) < (2) < (3).

D (1) < (5) < (2) < (3) < (4).

17 Cho 3 kim loại là Al, Fe, Cu và 4 dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch đã cho?

A Al

B Fe

C Cu

D Không kim loại nào tác dụng được

18 Kim loại khác nhau có độ dẫn diện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi đặc điểm nào sau

đây?

A Có khối lượng riêng khác nhau

B Có kiểu mạng tinh thể khác nhau

C Có mật độ electron tự do khác nhau

D Có mật độ ion dương khác nhau

19 Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội Kim loại M là

20 Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0.05 mol H2SO4 Sau phản ứng được chất rắn

X, dung dịch Y và khí Z Cho khí Z qua CuO dư, đun nóng thu được m gam Cu Giá trị của m là:

21 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

22 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

23 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

24 Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm dần

B năng lượng ion hóa giảm dần

C tính khử giảm dần

D khả năng tác dụng với nước giảm dần.

25 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

A có kết tủa trắng

B có bọt khí thoát ra.

C có kết tủa trắng và có bọt khí

D không có hiện tượng gì.

26 Công thức hoá học của phèn chua là

A KAl(SO4)2 12H2O B KAl(NO3)2 12H2O C KAlCl2 12H2O D KAl(CO3)2 12H2O

27 Phát biểu nào dưới đây đúng

A Nhôm là 1 kim loại lưỡng tính

B Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

C Al2O3 là một oxít trung tính

D Al(OH)3 là một hiđroxít lưỡng tính

28 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

Trang 6

29 Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là

30 Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và CuO bằng CO thu được số mol CO2 tạo ra từ các oxit có tỉ lệ tương ứng là 3:2 Phần trăm khối lượng của Fe2O3 và CuO trong hỗn hợp lần lượt là

31 Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần

32 Kim loại duy nhất phân biệt các dung dịch : amoni clorua, magie clorua, sắt(III) clorua, amoni nhôm sunfat

(NH4Al(SO4)2 ), amoni sắt(III) sunfat ( NH4Fe(SO4)2) là :

33 Cho mg hỗn hợp gồm Al, Cu tác dụng vừa đủ với 750ml dung dịch HCl 0,1M Cũng cho mg hỗn hợp trên tác dụng

với dung dịch axit nitric đặc nóng thì thu được 2240 ml khí NO2(đktc) Giá trị m là:

34 Cho 15g hỗn hợp gồm Mg, Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nguội, sau phản ứng thu được 20,16 lít khí màu nâu đỏ(đktc) Khối lượng sắt trong hỗn hợp là:

35 Cho 28g một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng thu được 76g muối sunfat Kim

loại đó là:

36 Cho 34g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 13,44lít

H2(đktc) Hai kim loại là:

37 Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để

Đó là những chất nào sau đây?

A H2S, Cl2 B NH3, HCl C CO2, SO2 D SO2, NO2

38 Để trung hòa 200ml dung dịch amino axit 0,5M cần 100g dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch thu được 16,3g

muối khan X có công thức cấu tạo:

A H2N – CH2 – CH2 – COOH

B H2N – CH(COOH)2

C (H2N)2CH – COOH

D H2N – CH2 – CH(COOH)2

39 Ngâm một lá kẽm trong 100ml dd AgNO30,1M Khi phản ứng kết thúc khối lượng lá kẽm tăng thêm bao nhiêu gam?

40 Khi hòa tan 7,7g hỗn hợp gồm natri và kali vào nước thấy thoát ra 3,36 lít khí H2(đktc) Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:

ĐỀ 3

1 Số miligam KOH cần để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 g chất béo được gọi là chỉ số axit của chất béo

Để xà phòng hóa 100 kg triolein có chỉ số axit bằng 7 cần 14,1 kg natri hiđroxit Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, tính khối lượng xà phòng thu được

2 Chất X có công thức phân tử C4H8O2, khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:

3 Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau?

4 Hai chất đồng phân của nhau là

A Glucozơ và mantozơ.

B Fructozơ và glucozơ.

C Fructozơ và mantozơ.

D Saccarozơ và glucozơ.

5 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

6 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

Trang 7

A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3.

7 Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A HCOOH trong môi trường axit

B CH3CHO trong môi trường axit

C CH3COOH trong môi trường axit

D HCHO trong môi trường axit

8 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N?

9 Tính khối lượng anilin có trong dung dịch A Biết khi cho A tác dụng với nước brom thì thu được 6,6 gam kết tủa

trắng Giả thiết rằng hiệu suất phản ứng là 100%

10 Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, và CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

11 Hiện tượng nào sau đây không đúng

A Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu

B Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt của Fe2+

C Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy tạo dung dịch có màu vàng nâu

D Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh

12 Cho: etilen (1), benzen, (2), vinyl benzen (3), alanin (4), axit 6-aminohexanoic (5), vinyl clorua (6) Các chất tham

gia được phản ứng trùng hợp tạo polime là

13 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A CH3COOH, CH3OH

B C2H5OH, CH3COOH

C C2H4, CH3COOH

D CH3COOH, C2H5OH

14 Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat

B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

15 Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với:

Na, NaOH., Na2CO3?

16 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?

17 Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác

trong dung dịch muối được gọi là:

A phương pháp nhiệt luyện

B phương pháp thủy luyện

C phương pháp điện phân

D phương pháp thủy phân

18 Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

19 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO, cần dùng 5,6 lít khí CO (đkc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

20 Hiđroxit của kim loại kiềm có công thức hóa học là ?

21 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6 3s23p1

22 Có 28,4 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch axit HCl thấy bay ra 6,72 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của 2 muối (CaCO3, MgCO3) trong hỗn hợp là

A 35,2 % và 64,8 % B 70,4 % và 29,6 % C 85,49 % và 14,51% D 17,6 % và 82,4 %.

23 Cặp nào chứa cả hai chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời :

A Ca(OH)2, Na2CO3 B HCl, Ca(OH)2 C NaHCO3, Na2CO3 D NaOH, Na3PO4

24 Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính

25 Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

Trang 8

A dung dịch HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH.

B dung dịch H2SO4loãng, dung dịch AgNO3, dung dịch Ba(OH)2

C dung dịch Mg(NO3)2, dung dịch CuSO4, dung dịch KOH

D dung dịch ZnSO4, dung dịch NaAlO2, dung dịch NH3

26 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

27 Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đkc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là

28 Nhận định nào sau đây sai?

A Sắt tan được trong dung dịch CuSO4

B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3

C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2

D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3

29 Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

30 Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

31 Hoà tan vào nước các gói bột chất rắn riêng biệt chứa : Na2CO3, CaCO3, CaSO4.2H2O, Na2SO4 Thuốc thử cần dùng thêm để phân biệt các chất trên là :

32 Cho mg hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 loãng thu được 2,24lít khí NO duy nhất(đktc) Mặt khác cũng cho mg hỗn hợp trên cho phản ứng với dd HCl thu được 2,8 lít khí(đktc) Giá trị m là:

33 Cho khí H2 khử hoàn toàn quặng 20g hematit, lượng sắt thu được cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thì thấy có 3,36 lít khí H2(đktc) % của oxit sắt trong quặng là:

34 Cho 19,2g kim loại M tan trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO đktc M là:

35 Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4, sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch, làm khô thấy khối lượng tăng thêm 1,6g Nồng độ CuSO4 phản ứng là:

36 Dẫn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

37 Trong dung dịch có chứa các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và một anion Anion đó là:

2-38 Theo tính toán, năm 2000, cả nước ta tiêu thụ lượng nhiên liệu tương đương 1,5 triệu tấn dầu và thải vào môi

trường khoảng 113700 tấn khí CO2.Trong một ngày, nước ta tiêu thụ lượng dầu và thải lượng khí CO2 vào môi trường

là :

A 0,003 triệu tấn dầu và 200 tấn CO2

B 0,0041 triệu tấn dầu và 311,5 tấn CO2

C 0,005 triệu tấn dầu và 415 tấn CO2

D 0,012 triệu tấn dầu và 532 tấn CO2

39 Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ :

C (CH3)2CH–CH2–OH và CH3COOH D (CH3)2CH–CH2–CH2OH và CH3COOH

40 Phát biểu nào sau đây không đúng :

.A Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn

.B Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol.

.C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch

.D Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol.

ĐỀ 4

1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Trang 9

D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

2 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6

gam một ancol Y Tên gọi của X là

3 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là

4 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

5 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCHO D HCOOH

6 Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH

7 Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là

8 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử là C5H13N?

9 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất: ?

10.Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với chất

H2N - CH - COOH

A Axit 2-aminopropanoic

B Axit α-aminopropionic

C Anilin

D Alanin

11. α-amino axit X có phần trăm khối lượng nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73%, còn lại là oxi có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Xác định công thức phân tử của X?

12 Chất không phản ứng với dung dịch brom là

A C6H5OH (phenol) B C6H5NH2 (anilin) C CH3CH2OH D CH2=CHCOOH

13 Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính

14 Hợp chất C3H7O2N (X) có khả năng tác dụng dung dịch HCl lẫn dung dịch KOH thì X có công thức cấu tạo là: (I) NH2 – CH2 – CH2 – COOH (II) CH3 – CH(NH2) – COOH (III) CH2 = CH – COONH4

15 Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ trong phân tử là

16.Cho các polime sau đây: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, len, tơ enan, tơ nilon-6,6, sợi bông Vậy số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:

17 Một lọai polietilen có phân tử khối là 50.000 Hệ số trùng hợp của lọai polietilen đó xấp xỉ

18 Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

19 Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?

A NaCl, AlCl3, ZnCl2

B MgSO4, CuSO4, AgNO3

C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl

D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2

H2N - CH - CH3

CH3

Trang 10

20 Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

21 Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là:

A sự khử kim loại

B sự tác dụng của kim loại với nước

C sự ăn mòn hóa học

D sự ăn mòn điện hóa học

22 Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

23 Cho 6,72 lít CO2 (đktc) tác dụng với 400ml dd NaOH 1M thu được:

A 34,8g NaHCO3 và 4,4 g CO2 dư

B 10,6 g Na2CO3 và 16,8 g NaHCO3

C 31,8 g Na2CO3 và 4,0g NaOH dư

D 21,2 g Na2CO3 và 8,4g NaHCO3

24 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong

dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là:

25 Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam K kim loại vào 362 gam nước kết quả nào là kết quả nào

sau đây ?

26 Các kim loại có thể tan trong nước ở nhiệt độ thường là:

27 Phương pháp chung điều chế Ca và Mg là:

A Nhiệt phân muối cacbonat

B Điện phân dung dịch muối clorua

C Điện phân nóng chảy muối clorua

D Điện phân nóng chảy hidroxit tương ứng

28 Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là

29 Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đkc) Dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam Thể tích khí H2 (đkc) được giải phóng là

30 Muốn điều chế được 6,72 lít khí Cl2 (đkc) thì khối lượng K2Cr2O7 tối thiểu cần lấy để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là

31 Câu nào đúng trong số các câu sau?

A Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 5 – 10% khối lượng

B Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 2 – 5% khối lượng

C Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H2, Al …

D Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất (C, Si, Mn, S, P …) thành oxit , nhằm giảm hàm lượng của

chúng

32 Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư thu được khí X và 2,54 gam chất rắn Y Trong hợp

kim, khối lượng Al gấp 4,5 lần khối lượng Mg Thể tích khí X (đkc) là:

33 Để phân biệt các khí SO2, CO2, O2, CO thuốc thử cần dùng là:

A dd K2CO3 và dd Br2

B tàn đóm cháy dở và dd Br2

C tàn đóm cháy dở và dd Ca(OH)2

D tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dd Br2

34 Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A dd CuCl2 tác dụng với dd NH3 dư

B dd NaAlO2 tác dụng với dd HCl dư

C dd AlCl3 tác dụng với dd NaOH dư

D dd Na2ZnO2 tác dụng với dd CO2 dư

35 Cho 10,4g hỗn hợp gồm Mg, Fe phản ứng đủ với 400ml dung dịch HCl, thu được 6720ml khí (đktc) % của Mg, Fe

theo khối lượng và nồng độ mol HCl ban đầu lần lượt là:

A 46,15%; 53,85%; 1,5M.

B 11,39%; 88,61%; 1,5M.

C A,B đúng.

D A,B sai.

36 Hòa tan hoàn toàn 7,8g một kim loại M hóa trị III vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 3360 ml khí không màu hóa nâu trong không khí(đktc) M là:

Ngày đăng: 31/07/2015, 13:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w