Công thức phân tử của ancol đó là Câu 2: Trong số các polime:tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là A.. Nếu đốt cháy cùng lư
Trang 1Nguồn: Diemthi.24h.com.vn
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
ĐỀ 5
Câu 1: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol no, đơn chức phản ứng với Na (dư) thoát ra
8,96 lít khí (đktc) Cùng lượng hỗn hợp trên chỉ hòa tan được 9,8gam Cu(OH)2 Công thức phân tử của ancol đó là
Câu 2: Trong số các polime:tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat, loại tơ có
nguồn gốc xenlulozơ là
A Tơ tằm, sợi bông,nilon-6,6 B Sợi bông, len, nilon-6,6
C Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat D Sợi bông, tơ axetat, tơ visco
Câu 3: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử là
theo tỉ lệ thể tích 11:15 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là
A 45% và 55% B 25% và 75% C 28,13% và 71,87% D 18,52% và 81,48%
A C2H5OH< CH3COOH< C6H5OH B C6H5OH< CH3COOH< C2H5OH
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc)
Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí(đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
Câu 7: Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ trong phân tử là:
Câu 8: Trung hòa 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 9: Kim loại có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Ni(NO3)2 là
Câu 10: Tỉ khối của một este so với hiđro là 44 Khi thủy phân este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt
cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng to, p) Công thức cấu tạo thu giọn của este là
A CH3COO-CH3 B CH3COO-C2H5 C H-COO-CH3 D.C2H5-COO-CH3
Câu 11: Trong nhóm VA, đi từ N đến Bi: (1) Nguyên tử các nguyên tố đều có 5e lớp ngoài cùng; (2)
Nguyên tử các nguyên tố đều có cùng số lớp e; (3) Độ âm điện của các nguyên tố giảm; (4) Tính phi kim giảm đồng thời tính kim loại tăng Các phát biểu đúng là:
Câu 12: Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng
A 2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2 B BaSO4 → Ba + SO2 + O2
Câu 13: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit
và khí oxi
C Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2
to
to
to
to
Trang 2Nguồn: Diemthi.24h.com.vn
Cu(NO3)2 và AgNO3 thành phần % khối lượng của hợp kim là
A 60% Cu và 40%Ag B 36% Cu và 64%Ag
C 64% Cu và 36%Ag D 50% Cu và 50%Ag
Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử Al và ion Al3+ lần lượt là
A [Ar]4s24p1 và [Ne]3s23p6 B [Ne]3s23p1 và 1s22s22p6
C.[Ne]3s23p1 và [Ne]3s2 D [Ne]3s23p3 và 1s22s22p6
Câu 16: Cho 14 gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí hidro
(đkc).Thành phần % khối lượng mỗi chất tương ứng trong X là:
A 29,75% và 70,25% B 67,15% và 32,85%
C 32,85% và 67,15% D 70,25% và 29,75%
trong H2SO4 ?
A Lượng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol B Lượng H2SO4 cần dùng là 0,18 mol
C Dung dịch trước phản ứng có màu tím hồng D Dung dịch sau phản ứng có màu vàng
Câu 18: Một bình kín thể tích không đổi chứa bột S và C (thể tích chất rắn không đáng kể) Bơm
không khí vào bình đến áp suất 2 atm ở 250C Bật tia lửa điện để S và C cháy hết, sau đó đưa bình về nhiệt độ đầu thì áp suất trong bình là
khí và hơi ra khỏi dd được cho phản ứng với dd AgNO3/NH3 (dư) thu được 1,08 gam bạc kim loại .Thành phần % thể tích các chất trong X lần lượt là:
Câu 20: Trong các phương trình hóa học cho dưới đây, phương trình nào không đúng?
C.Fe + Cl2 →FeCl2 D Fe + CuSO4 →FeSO4 + Cu
cho đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch và 30,4gam chất rắn Z Giá trị của a là
Câu 23: Đốt cháy a gam photpho trong oxi dư rồi hòa tan hoàn toàn sản phẩm vào nước được dung
dịch X Trung hòa X bằng 100 gam dung dịch NaOH thu đuợc dung dịch Y Thêm lượng dư dung dịch AgNO3 vào Y thì thấy tách ra 41,9gam kết tủa Z màu vàng Giá trị của a và nồng độ % dung dịch NaOH là
hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A Ancol etylic B Etyl axetat C Propyl fomat D Metyl propionat
Câu 25: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2, 2,80 lít khí N2 (thể tích các khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là
một hóa chất nào sau đây để phân biệt 5 chất trên
A Dung dịch NaOH dư B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch HCl
Câu 27: Cho 6,08gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30gam hỗn
hợp muối clorua Số gam mỗi hiđrôxit trong hỗn hợp lần lượt là
A 2,4 gam và 3,68 gam B 3,2 gam và 2,88 gam
Trang 3Nguồn: Diemthi.24h.com.vn
C 0,8 gam và 5,28 gam D 1,6 gam và 4,48 gam
Câu 28: Ion Na+ không bị khử trong quá trình điện phân
A Na2O nóng chảy B NaOH nóng chảy C NaCl nóng chảy D Dung dịch NaCl
phản ứng của axit và ancol tương ứng ,đồng thời không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A C6H5-COO-CH3 B H-COO-C6H4-CH3 C H-COO-CH2-C6H5 D CH3COO-C6H5
Câu 30: Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axít?
A Cacbon đioxit B Ozon C Dẫn xuất flo của hiđrocacbon D Lưu huỳnh đioxit
peptit CH3
A Glixylalanylglyxin B Glixinalaninglyxin C Alanylglyxylalanin D Alanylglyxylglyxyl
Câu 32: Nung hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm IIA, kế tiếp nhau trong bảng tuần
hoàn tới khối lượng không đổi thu được 2,24lít CO2 ở đktc và 4,64gam hỗn hợp 2 oxit Hai kim loại đó là
Câu 33: Trong hợp kim Al-Ni, cứ 5mol Al thì có 0,5mol Ni Thành phần % theo khối lượng của hợp
kim là
A 20% Al và 80% Ni B 80% Al và 20% Ni C 82% Al và 18% Ni D 18% Al và 82% Ni
Câu 34: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế muối Fe(II)?
A Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng) B FeCO3 + HNO3 (loãng) C FeO +HCl D Fe + Fe(NO3)3
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa: Tinh bột → X→Y →axit axetit X và Y lần lượt là
A Mantozơ, glucozơ B Ancol etylic, andehit axetic
C Glucozơ, ancol etylic D Glucozơ, etyl axetat
Câu 36: Cho 1,06 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với Na thu
được 224 ml H2(đktc).Công thức phân tử của 2 ancol là:
C CH3OH và C2H5OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 37: Khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân tử
clo Sau khi clo hóa, thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng Giá trị của k là
Câu 38: Khối lượng quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 cần để luyện được 800 tấn gang có chứa 5% C
và tạp chất là (biết lượng Fe bị hao hụt khi sản xuất là 1%)
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hóa học
A Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện
B Về bản chất, ăn mòn hóa học cũng là một dạng của ăn mòn điện hóa học
C Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hóa học
D Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện một chiều
Câu 40: Một mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với một mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo
là 28,287% Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
-oOo ׀