1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài thuyết trình polyester

16 485 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 42,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác nhân kết mạchBản chất và vai trò Thực chất là chất chứa nối đôi linh động tham gia đồng trùng hợp với thành phần nhựa polyester không no để tạo ra cấu trúc không gian Thường ở thể lỏ

Trang 1

UPE là sản phẩm đa tụ của một acid hai chức không

no (thường là anhydric maleic) và một glycol

Polyester có độ bất bão hoà thay đổi bởi việc sử dụng acid no hai chức như anhydric phthalic, acid

isophthalic hay acid adipic

Glycol thường dùng là propylene glycol, ethylene

glycol, dipropylene glycol, diethylene glycol, hay

neopentyl glycol hoặc kết hợp các glycol này

Trang 2

Tính kháng cháy của hỗn hợp nhựa đạt được bằng việc dùng anhydride chlorendic, anhydride

tetrabromophthalic và glycol dibromoneopentyl

Tính kháng hoá chất được đảm bảo bằng việc dùng acid isophthalic, glycol neopentyl, trimethyl pentane diol và bisphenol A hydro hóa

Kháng khí hậu đạt được bằng sử dụng neopentyl

glycol, methyl methacrylate, và các chất hấp thụ tia cực tím như benzophenone và benzotriazole

Trang 3

Tác nhân kết mạch

Bản chất và vai trò

Thực chất là chất chứa nối đôi linh động tham gia đồng trùng hợp với thành phần nhựa

polyester không no để tạo ra cấu trúc không gian Thường ở thể lỏng, nên còn có tác dụng làm

giảm độ nhớt hỗn hợp

Trang 4

Tác nhân kết mạch

Ảnh hưởng

Mật độ liên kết và chiều dài liên kết mạng → tính năng cơ lý

Ảnh hưởng đến độ nhớt của hỗn hợp → gia công Độ co rút của sản phẩm → khuyết tật

Nhiệt phát sinh trong phản ứng → gia công, khuyết tật

Trang 5

Tác nhân kết mạch

Thông thường : styrene

Các tác nhân khác : vinyl toluene, methyl acrylate, diallyl phthalate, n-butyl

methacrylate, methyl methacrylate,

acrylonitrile, vinyl acetate

Trang 6

Chất ức chế

Bản chất và đặc điểm

Là các chất nhạy phản ứng với các gốc tự do Không tạo ra các sản phẩm có kích thước lớn

Vai trò chính

Giúp tăng thời gian bảo quản (dập được các gốc tự do hình thành trong quá trình bảo quản)

Ảnh hưởng

Làm chậm phản ứng

Có thể ảnh hưởng đến màu sắc nhựa

Thường là các chất độc hại

Trang 7

Chất ức chế

Một số chất ức chế thường được sử dụng

Hydroquinone p-benzoquinone catechol

tert butyl hydroquinone 3,5-di-tert-butyl catechol 2,5-di-tert-butyl hydroquinone chloranil

hydroquinone mono-methyl ether

Trang 8

Vai trò

Tăng khả năng róc khuôn (tách khuôn)

Thành phần

Là các hợp chất hydrocarbon no từ C4 trở lên (parafin)

Ảnh hưởng

Ảnh hưởng đến việc xử lý và trang trí bề mặt (vá, sơn, )

Giảm khả năng kết dính giữa các lớp

Trang 9

Chất xúc tiến

Vai trò

Là thành phần hoạt hoá chất xúc tác để tạo phản ứng đóng rắn.

Thành phần

Phụ thuộc vào chất xúc tác, thông thường là các hợp chất amin hay các muối của kim loại đa hoá trị.

Ảnh hưởngamin hay các muối của kim loại đa hoá trị.

Ảnh hưởng

Vận tốc đóng rắn → nhiệt độ sinh ra trong quá trình đóng rắn.

Số lượng gốc tự do ban đầu → ảnh hưởng mật độ nối ngang.

Lưu ý :

Để hoạt hoá chất xúc tác còn có thể dùng nhiệt, tia cực tím, sóng cao tần.

Trang 10

Cách đóng rắn

Nhà sản xuất sử dụng phản ứng trùng hợp gốc tự do để đóng rắn nhựa.

Các phương pháp đóng rắn

Đóng rắn ở nhiệt độ thường Đóng rắn nhiệt

Đóng rắn bằng quang Đóng rắn bằng sóng cao tần.

Trang 11

Cách đóng rắn

Các thành phần tham gia vào phản ứng đóng rắn

Tác nhân kết mạch tạo cầu nối ngang 28 – 35

Trang 12

Chất xúc tác

Vai trò: Tạo ra các gốc tự do hoạt động thực hiện

phản ứng đóng rắn

Bản chất: Là các peroxide, hợp chất azo,

Hoạt động:

Chất xúc tiến / Chất xúc tác Gốc tự do

R’O – OR” tác nhân kích thích R’O* + R”O*

R’* + R”OO*

Các gốc tự do này tương tác với các vị trí nối đôi nằm

ở tác nhân kết mạch và phân tử nhựa để tạo các gốc tự do mới

Trang 13

Chất xúc tiến (2)

Hoạt động:

Chất xúc tiến tham gia trao đổi electron với chất xúc tác để biến xúc tác thành gốc tự do

(CH3)3C – O – OH + Co2+ → (CH3)3C – O• + Co3+ + OH

-(CH3)3C – O – OH + Co3+ → (CH3)3C – O – O• + Co3+ + H+

Trang 14

Hệ xúc tiến - xúc tác

o Đóng rắn ở nhiệt độ thường:

methyl ethyl ketone

peroxide (MEKP)

cobalt octoate

benzoyl peroxide (BPO) diethyl aniline (DEA) hay

dimethyl aniline (DMA)

Trang 15

Hệ xúc tiến - xúc tác

Đóng rắn nhiệt: xúc tác benzoyl peroxide, tert butyl peroxide, di cumyl peroxide, tert butyl

hydroperoxide

Đóng rắn quang: xúc tác carbon tetrachloride (CCl4), AgBr

Đóng rắn bằng sóng cao tần: tert butyl benzoate

Trang 16

Tiến trình của phản ứng đóng rắn

Khơi mào

Xúc tiến / tác nhân kích thích Xúc tác Gốc tự do

Gốc tự do Tác nhân kết mạch Gốc tự do

Gốc tự do Polyester Gốc tự do

Phát triển mạch

Gốc tự do Tác nhân kết mạch Gốc tự do

Gốc tự do Polyester Gốc tự do

Tái hợp mạch

Gốc tự do Cao phân tử

Gốc tự do Phụ chất khác

Ngày đăng: 31/07/2015, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w