luận văn về thiết kế hệ thống băng tải
Trang 1Thiết kế hệ dẫn động băng tải
3s
3s D
5
4
3
F v
1
t2 t1
Tmm=1,3.T1
Tmm T1
tck= 8h t2=3h t1 =4h
Trang 2η=ηk.η 4l ηbr2 ηx
0 =0,99.0,9940,95.0,962=0,83
Động cơ làm việc theo chế độ tải trọng thay đổi
Pt=PtdTheo đồ thị hình 1.1b
Ptd=
) (
) 3
(
3 2 1
2 3 2
2 2 1
2 1
t t t
t P t P t P
+ +
+ +
Công suất trên trục tang:
P1=(F.v)/(1000)= (6000.0,45)/(1000)=2,7 KwCông suất tơng đơng :
Ptd=2,7.
8
3 7 , 0 4
1 2 + 2 =2,23 KwCông suất sinh ra trên trục động cơ điện :
Pct= 2,23/0,83 =2,68 Kw
Số vòng quay của trục tang :
3 , 0
2 45 , 0 30 2
=
D
v
=28,5 (v/p)Dựa vào bảng 2.4 , chọn sơ bộ tỉ số truyền cho các bộ truyền:
ux=2.5 ( tỉ só truyền bộ truyên xích )
uh=20.2 ( tỉ số truyền hộp )
Trang 4Động cơ Trục 1 Trục 2 Trục 3 Công suất (Kw) 3 2,97 2,83 2,69
62 =2.1.3 Xác định bớc xích
K=K0.Ka.Kdc.Kbt.Kd.Kc
*.K0=1- Đờng nối tâm 2 đĩa xích nằm ngang
*.Ka=1- Hệ số ảnh hởng khoảng cách trục ,chọn a=40.t
*.Kd=1.35- Hệ số tải trọng động, bộ truyền làm việc có va đập
*.Kbt=1.3- Hệ số bôi trơn, chế đọ làm việc có bụi, bôi trơn đạt yêu cầu
*.Kc= 1,25-Hệ số làm việc, bộ truyền làm việc 2 ca
*.Kdc= 1- Hệ số điều chỉnh, bộ truyền có thể điều chỉnh
*.Kx=1- Hệ số số dãy xích
Vậy K=2,19375
Hệ số vòng quay ( lấy n01=50):
Trang 5Kn= 0 , 699
5 , 71
Kw, bớc xích t=31,75 mm
2.1.4.Tính sơ bộ khoảng cách trục, số mắt xích
Tính khoảng cách trục:
a=40.t=40.31,75=1270 (mm)Tính số mắt xích: X=0,5.(Z1+Z2) + 2 0 25 ( 2 2 1 )2 .
π
t a Z Z t
X= 0,25.(25 62)22.1270.31,75
75 , 31
1270 2 ) 62 25 (
5 , 0
π
− +
+ +X=124Tính chính xác khoảng cách trục:
1 2 2
2 1 2
.(
5 , 0
25
,
0 t X − Z +Z + X − Z +Z − Z −Z π
Thay số vào ta có: a=1264 mm
Để xích khỏi chịu lực căng quá lớn, ta rút bớt khoảng cách trục 1 lợng
75 , 31
*.Đờng kính đĩa xích dẫn:
Trang 6d2= ) =
62 sin(
75 , 31
σo Hlim2= 2.HB + 70 = 2.250 + 70 = 570 Mpa
σo Flim1= 1,8.HB = 1,8.260 = 468 Mpa
Trang 7σo Flim2= 1,8.HB = 1,8.250 = 450 Mpa
N
2 2
§èi víi b¸nh r¨ng nghiªng, b»ng thÐp mF=6 , mH =3;
i i
i
t
t T
T c
N
2 2
NFE2=60. 2. . [( )6. ]
∑
∑
i i
i i
i
t
t T
T c
Trang 8[σF2] = σo
Flim2.KFL.KFC/ SF = 450.1.1/1.75 =257,1429 Mpa
ứng suất quá tải cho phép:
[σH]max = 2,8.530 = 1484 Mpa[σF1]max = 0,8.580 = 464 Mpa[σF2]max = 0,8.530 = 424 Mpa2.2.1.3 Tính toán các thông số bánh răng
a.Tính sơ bộ khoảng cách trục: (Theo 6.15a)
aw1 =Ka .( u1 + 1).3
1 2
1
]
H u
K T
ψ σ
12 , 1 5 , 19430
=102 mmLấy aw=102mm
b Xác định thông số ăn khớp
Theo 6.17 : m=( 0.01 ữ 0,02) aw= 1,02 ữ 2, 04
Chọn môdun pháp m=1.75- Theo bảng tiêu chuẩn 6.6
Lấy sơ bộ góc nghiêng ban đầu β=100
Theo (6.31) số răng bánh nhỏ:
Z1=2..( cos1) =12,.7597.(.cos5+101)
+
u m
a w β
=19
Z2=u.Z1= 95Tính lại góc nghiêng :
Trang 9) 1 ( 2
w w
Hv H H
d u b
u K K K
2 , 13 cos 2 2
sin
cos 2
Trang 10Zε= 0 , 796
5764 , 1
1 1
15 , 34 6 , 25 7 , 1 1
2
.
1
α β
ν
H H
w w H K K T
d b
Thay các kết quả tính toán trên vào biểu thức:
) 1 ( 2
w w
Hv H H
d u b
u K K K
= 275.1,67.0,79
2
15 , 34 5 6 , 25
) 1 5 ( 05 , 1 09 , 1 12 , 1 19430
σH < [σH] = 527,2727 Mpa Vậy bánh răng đủ bền
*.ứng suất uốn :
σF = 2.T1. KF α.KF β.KFv .Yε.Yβ YF1/ (bw dw1.m)Tra bảng 6.7, KF β = 1,24 Với v < 5 chọn cấp chính xác 9 , KF α = 1,4- theo 6.47
νF = δF.g0 v
5
102 58 2 73 006 , 0
Với εα =1,576 , Yε= 1/εα = 1/1,576 = 0,634 Yβ =1- 13,2 /140 = 0,99
Trang 11Số răng tơng đơng
Zv1 = Z1 / cos3β = 19/ cos313,2 = 22,9
Zv2 = Z2/ cos3β = 95/cos313,2 = 114,5Tra bảng 6.18 ta có :
YF1= 4 ; YF2= 3,6
σF1 = 2.T1 KF α.KF β.KFv .Yε.Yβ YF1/ (bw dw1.m) = 104 < [σF1] = 267 Mpa
σF2 = σF1.( YF2 / YF1)= 96,19 < [σF2] = 257 Mpa
*.Kiểm nghiệm răng về quá tải :
Theo 6.48 [σH1]max = 2,8 σch1= 2,8 530 =1484 Mpa
Trang 1225,61,68
Trang 13*B¸nh nhá : ThÐp 45 t«i c¶i thiÖn; Giíi h¹n bÒn σb=850 Mpa; Giíi h¹n ch¶y
σc=580 Mpa; §é r¾n bÒ mÆt HB=285 Mpa (Theo b¶ng 6.1)
σo Hlim2= 2.HB + 70 = 2.280 + 70 = 630 Mpa
σo Flim1= 1,8.HB = 1,8.285 = 513 Mpa
σo Flim2= 1,8.HB = 1,8.280 = 504 Mpa
SH=1,1; SF=1,75 (Theo b¶ng 6.2)
KHL1=mH
HE
Ho N
N
2 2
§èi víi b¸nh r¨ng nghiªng, b»ng thÐp mF=6 , mH =3;
NHO1= 30.HB2,4 =30.2852,4 = 23.107
Trang 14i i
i
t
t T
T c
N
2 2
i
t
t T
T c
Flim2.KFL.KFC/ SF = 504.1.1/1.75 = 247 Mpàng suÊt qu¸ t¶i cho phÐp:
[σH]max = 2,8.700 = 1960 Mpa[σF1]max = 0,8.580 = 464 Mpa[σF2]max = 0,8.700 = 560 Mpa
Trang 152.2.2.3 TÝnh to¸n c¸c th«ng sè b¸nh r¨ng
a.TÝnh s¬ bé kho¶ng c¸ch trôc: (Theo 6.15a)
aw1 =Ka .( u1 + 1).3
1 2
1
]
H u
K T
ψ σ
13 , 1 92525
Chän m«dun ph¸p m= 2 - Theo b¶ng tiªu chuÈn 6.6
LÊy s¬ bé gãc nghiªng ban ®Çu β=100
Theo (6.31) sè r¨ng b¸nh nhá:
) 1 04 , 4 (
2
10 cos 117 2 ) 1 (
cos
+
= +
u m
a w β
Z2= u.Z1= 88TÝnh l¹i gãc nghiªng :
cos β=m (Z1+Z2) / (2.aw) = 2 (22 + 88 )/(2.117) = 0,94424
β=19,20
§êng kÝnh b¸nh nhá : dw1= 2.aw/(u+1) = 46,3 mm
§êng kÝnh b¸nh lín : dw2= dw1.u = 186,8 mm
Trang 16) 1 ( 2
w w
Hv H H
d u b
u K K K
8 , 17 cos 2 2
sin
cos
Zε= 0 , 789
6 , 1
1 1
Trang 17Theo bảng 6.13 chọn cấp chính xác 9, từ đó chọn KH α= 1,13 Bánh răng nghiêng có
độ rắn HB < 350 , tra bảng 6.15 :
δH = 0,002 ; δF = 0,006Với m=2 ở cấp chính xác 9, tra bảng 6.16 g0 =73
νH = δH g0 v a u w = 0,002 73 0,7 4116,04 = 0,55
13 , 1 13 , 1 93517 2
3 , 46 2 , 58 55 , 0 1
2
.
1
α β
ν
H H
w w H K K T
d b
Thay các kết quả tính toán trên vào biểu thức:
) 1 ( 2
w w
Hv H H
d u b
u K K K
=
275.1,75.0,77 58 , 2 4 , 04 46 , 3 2
) 1 04 , 4 (
28 , 1 92525
Mpa σH < [σH] = 578 vậy bánh răng đủ bền
*.ứ ng suất uốn
σF = 2.T1. KF α.KF β.KFv .Yε.Yβ YF1/ (bw dw1.m)Tra bảng 6.7, KF β = 1,12 Với v < 2.5 chọn cấp chính xác 9 , KF α = 1,37- theo 6.47
Với εα =1,6 , Yε= 1/εα = 1/1,6 = 0,6236 Yβ =1- 19,2/140 = 0,997
Số răng tơng đơng
Zv1 = Z1 / cos3β = 23/ cos3 19,2= 26,13
Zv2 = Z2/ cos3β = 95/cos3 19,2= 104,5Tra bảng 6.18 ta có :
YF1= 3,9 ; YF2= 3,6
σF1 = 2.T1 KF α.KF β.KFv .Yε.Yβ YF1/ (bw dw1.m)
Trang 18= 144,6 < [σF1] = 267 Mpa
σF2 = σF1.( YF2 / YF1)= 136,6 < [σF2] = 257 Mpa
*.KiÓm nghiÖm r¨ng vÒ qu¸ t¶i :
Theo 6.48 [σH1]max = 2,8 σch1= 2,8 700 =1960 Mpa
σH1max= σH K qt = 563 1 , 3 = 572 , 36 < [σH1]max = 1960[σF] = 0,8.σch – theo 6.49
Trang 19C¸c th«ng sè Ký hiÖu Gi¸ trÞKho¶ng c¸ch trôc
58,21,6
Trang 212 ,
0 τ
T
15 2 , 0
19430
[τ]- ứng xuất xoắn cho phép với thép 40X chọn [τ] = 15 Mpa
Tuy nhiên theo cách chọn động cơ điện dđc =28 mm, để đảm bảo sức bền trục lấy d3
theo công thức d3 = (0,8 1,2) dđc = 28 mm tại tiết diện lắp bánh răng
Lấy d tại tiết diện lắp ổ lăn d2 = 25 mm (theo bảng tiêu chuẩn)
Tại tiết diện khớp lấy d1 = 22mm Do bề tại bề mặt lắp ổ lăn cần gia công có độ chínhxác, độ bóng cao hơn hẳn , nên tại tiết diện nối giữa bánh răng và ổ lăn hạ đờng kínhtrục xuống d =25mm Để cố định bánh răng theo phơng tiếp tuyến dùng 1 then chữnhật Các kích thớc cụ thể lấy theo công thức kinh nghiệm đợc ghi
Trang 22trong bản vẽ thiết kế trục.
L23 L11
vt L13
k3
hn
k2 b1 k1
B
Lk L12
Chọn các kích thớc trục nh sau:
Chiều rộng ổ lăn lấy theo bảng 10.2 ,với đờng kính trục d =28mm.B=18mm
Khoảng cách từ mặt bánh răng đến mặt trong của hộp lắp ổ k1= 15 mm
Khoảng cách từ mặt hộp đến mặt trong của ổ k2= 10 mm
FxA = 579 N ; FxB = 389 N
Trang 23Trong mặt phẳng (yz):
∑mx (A)=Fr1.48 - FrB.170 - 4454 = 0Thay số, giải ra ta đợc:
FxB = 98 N ; FxA = 342 N
Trục 2: Ft2 = Ft1 ; Fa2 = Fa1 ; Fr2 = Fr1
T2 = 9,55.106 P2/n2 = 92525 NmmCặp bánh răng 3-4 có góc nghiêng răng β = 19,20
Trang 24FxA = 559 N ; FxB = 625 NTrong mặt phẳng (xz):
∑my(A) =B.170 - Ft3.112 + Ft2 48 =0Giải ra ta đợc:
FyA =2317 N ; FyB = 561 N
Từ đó dễ dàng vẽ đợc biểu đồ mô men
-Xác định sơ bộ kết cấu trục
Từ công thức kinh nghiệm d= (0,3 0,35).aw ta đi xác định đờng kính trục bị động 2:
d2 = (0,3 0,35).97 = 35 mm –tại tiết diện lắp bánh răng
Đờng kính tại tiết diện lắp ổ lăn hạ xuống theo bảng tiêu chuẩn dôl=30mm
Giữa 2 bánh răng làm 1 gờ trục để ngăn các bánh răng di động dọc trục Chiều dài
đoạn trục lắp bánh răng lấy nhỏ hơn chiều dài lắp moayơ bánh răng Để cố định theo phơng tiếp tuyến dùng then bằng cao
Trang 25L12 vt
Khoảng cách từ mặt lắp ổ đến mép ổ lăn hn=20
Khoảng cách từ mặt ổ lăn đến chi tiết quay k3 = 20mm
Chiều rộng đĩa xích tra theo bảng 5.2 b=20
Vậy Lk=hn + k3 + bxích/2 = 20 +20 +10 =55mm
Đờng kính trục lắp bánh răng d33 = (0,3 0,33) aw =0,3 116 = 40mm
Đờng kính trục tại tiết diện ổ d2 = 35 mm.Chọn d3 = 38mm
Tính lực lên các ổ trục và mô men trên trục
Trong mặt phẳng (yz):
∑ mx(A) = FrB.170 + Fr4.112 + Fa4.dw4/ 2 + Fx.225 =0Thay số, giải ra ta đợc:
FxA = 2176 N; FxB = -772 NTrong mặt phẳng (xz):
Trang 26∑ my(A) = FtB.170 + Ft4.112 = 0 Thay số, giải ra ta đợc: FyB = -2492 N; FyA = 554 N
*Chọn then :
Trục 2: (Tại tiết diện lắp bánh răng 2)
Với d = 35mm chọn then bằng cao theo bảng (9.1b) thông số kích thớc :
b = 10 ; h = 9 ; t1 = 5.5 ; t2 = 3.3 ; Kiểm tra bền của then
Tra bảng (9.5) ta có : [σd] = 50 Mpa , [ τ] = 30Mpa
σd = . (2. )
1
t h l d
T
) 5 5 9 (
35 35
93517
− < [σd]=50 Mpa
τ = b l T d
t .
2
10 35 35
93517
σd = . (2. )
1
t h l d
T
) 5 5 11 (
70 40
359294
− < [σd]=50 Mpa
τ = b l T d
t .
2
12 70 40
359294
3.1.2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục:
CHọn vật liệu chế tạo trục là thép C45 có σb= 600Mpa, [ τ] =20 Mpa
3.1.2.2 Kiểm nghiệm hệ số an toàn
Trang 27Khi làm việc trục chịu tải trọng chu kỳ lặp đi lặp lại dễ bị hỏng vì
mỏi, do đó phải kiểm tra hệ số an toàn trục tại các tiết diện nguy hiểm
Trên biếu đồ mô men ta thấy mô men uốn tại tiết diện lắp bánh răng 3 lớn hơn tại tiết diện 2 rất nhiều Do đó chỉ cần kiểm tra hệ số an toàn tại tiết diện nay là đủ
Hệ số an toàn cho phép :
2
3
2 3
3 3 3
τ σ
τ σ
S S
S S S
1 3
ε β
σ
σ σ
σ
σ
Ψ +
Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất xoắn :
3 3
1 3
ε β
τ
τ τ
τ
τ
Ψ +
Giới hạn mỏi uốn σ-1 =0,43.850 =365,5 Mpa
Giới hạn mỏi xoắn [τ] = 0,25.850 =212,5 Mpa
Đối với trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xng , còn ứng suất xoắn thay
đổi theo chu kỳ mạch động do đó:
σm = 0 ; τm = τa= (1/2).(T/ W0)Mô men chống uốn của trục:
Wu3= 3 1 1 2 3525 3
2
) (
32
.
mm d
t d t b d
2
) (
16
.
mm d
t d t b d
=43 Mpa
Trang 28kσ , kτ hÖ sè tËp trung øng suÊt thùc tÕ khi uèn vµ xo¾n.Ta cã kσ=1.85, kτ=1.75.
Trôc kh«ng sö dông c¸c biÖn ph¸p t¨ng bÒn β=1
VËy:
.43 4
88 , 0 1
85 , 1
5 , 365
σ
6 05 , 0 6 75 , 0 1
75 , 1
5 , 212
3
7 , 14 4
7 , 14 4
Trang 29Fa1 SaA
Tải trọng động tơng đơng đợc tính theo công thức sau:
PA = ( XVFrA + YSa ).kt.kđ
PB = ( XVFrB + YSa ).kt.kđ
ổ lăn có vòng trong quay V=1
Coi nhiệt độ làm việc trong ổ trong nhỏ hơn 1050-do đó kt =1
ổ lăn làm việc trong điều kiện tải trọng va đập kđ= 1,5
Fa/Co = 1129/18700 = 0.06 Tra bảng 11.4 ta có e = 0,37
Fa/(V.FrB) = 1129/ 2400 = 0,47 > eTra bảng 11.4 : X =0,45 ; Y =1,4
Bên cạnh lực ngoại lực dọc trục tác dụng lên ổ, trong ổ còn xuất hiện lực dọc trục Fs
do các lực hớng tâm trong ổ gây ra
Trang 30P t
t P
1
2 1
3 0
1 1
3 0
.
42000 289
Vậy ổ đẫ chọn dảm bảo khả năng tải
4 Tính toán chọn các yếu tố của vỏ hộp giảm tốc và các chi tiết khác
4.1.Kết cấu bánh răng và nắp ổ:
*bánh răng lắp trên trục 2:
Đờng kính bánh răng :170mm
Độ dày vành răng: δ = 8mm
Chiều dài moay l = 41 mm (đã chọn trớc để đảm bảo bền cho then)
Đờng kính ngoài moay ơ : D = 55mm
Chiều dày của đĩa: C = 8mm
Đuờng kính lỗ : d0 = 20mm
Đờng kính tâm lỗ: D0= 106 mm
Trang 31*bánh răng lắp trên trục 3:
Đờng kính bánh răng :186mm
Độ dày vành răng: δ = 10mm
Chiều dài moay l = 76 mm (đã chọn trớc để đảm bảo bền cho then)
Đờng kính ngoài moay ơ : D = 60mm
Chiều dày của đĩa: C = 17mm
Nắp hộp
δ = 0,03.a +3 = 8,1 mm
δ1= 0,9 δ = 7,3 mmGân tăng cứng: Chiều dày e e = (0,8ữ 1) δ = 6,5 mm
Trang 32Chiều dày : khi không có phần lồi S1
Bề rộng mặt đế hộp K1 và q
S1 = (1,3ữ 1,5) d1 = 22mm
K1 = 3.d1 = 51mmKhe hở giữa các chi tiết :
Giữa các bánh răng với thành trong hộp
Giữa các đỉnh bánh răng lớn với đáy ∆ >= (1 ữ1,2).δ = 10mm
∆1 >= (3 ữ 5).δ và phụ thuộc hộp
Trang 33hép gi¶m tèc, lîng dÇub«i tr¬n trong
hép
5.C¸c kiÓu l¾p, trÞ sè cña sai lÖch giíi h¹n vµ dung sai c¸c liÓu l¾p
Tra b¶ng P4.1,P4.2 ta cã c¸c trÞ sè dung sai c¸c kiÓu l¾p nh sau:
* Mèi l¾p trôc I víi vßng ch¾n dÇu Ø 25 F8/k6