6.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:... + sσ , sτ - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trờng hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp, đợc tính theo công thức sau đây:... Bảng số liệu đờng kính cá
Trang 1Đề Số 21:
Thiết kế hệ dẫn động băng tải
F V
5 4
2 3 1
H
D
Mục lục
Phần 1 : Tính toán động học
1.Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền……… Trang 2
Bảng số liệu của hộp giảm tốc ……… Trang 4
Phần 2 :Thiết kế và tính toán các bộ truyền
1.Tính toán bộ truyền xích……… Trang 5
2.Tính bộ truyền trục vít trong hộp giảm tốc……… Trang 8
3.Tính bộ truyền bánh răng……… Trang 14
Phần 3 :Tính toán thiết kế trục và chọn ổ lăn
1 Tính toán thiết kế trục……….Trang 20
2 Chọn ổ lăn……… Trang 32
Phần 4 :Thiết kế vỏ hộp và bôi trơn hộp giảm tốc……… Trang 39
Phần 5 : Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai ……… Trang 43
Trang 2F = 5 , 36
70 , 0 1000
75 , 0
i 2
1
i
t
t T
Pi : t¶i träng thø i cã c«ng suÊt Pi
P1 : c«ng suÊt lín nhÊt
tck : thêi gian lµm viÖc trong mét chu k×
ti : thêi gian lµm viÖc øng víi t¶i träng thø i
Tmm= 1,5T1 T2 = 0,8T1
ck 1 2
1
1 ck 2 2
1
2
t
t T
T t
4 8 ,
v 60000
75 , 0 60000
= 44,78 (vg/ph)
usb:tØ sè truyÒn s¬ bé cña toµn bé truyÒn
Trang 3usb = uh un
un : tỉ số truyền ngoài (xích)
Tra bảng 2.4:
uh=40 un = 1,6( un nhỏ vì bài cho v = 0,75 m/s lớn quá , do đó nsb sẽ lớn và không có động cơ nàothỏa mãn Ta lấy uh là giá trị nhỏ nhất của tỉ số truyền trong bộ truyền trục vít bánhrăng , do đó tỉ số truyền của xích sẽ nhỏ un = 1,6)
31 , 64
.
KW v
P3= 3 , 93 ( )
97 , 0 98 , 0
75 , 3
P
t x
η η
P2= 4 , 08 ( )
992 , 0 97 , 0
93 , 3
P
ol br
=
= η η
P1= 5 , 27 ( )
992 , 0 78 , 0
08 , 4
P
ol tv
=
= η η
Pđc= 5 , 36 ( )
992 0 991 , 0
27 , 5
P
ol k
=
= η η
+/Số vòng quay trên các trục
Trang 4) ( 10 55
,
f v n
kw
P (Nmm)
Ttg= 799386
78 , 44
75 , 3 10 55 ,
= (Nmm)
T3= 523452
7 , 71
93 , 3 10 55 ,
= (Nmm)
T2= 122374
4 , 318
08 , 4 10 55 ,
Trang 5-kđc: hệ số xÐt đến khả năng điều chỉnh lực căng xÝch
kđc = 1,1 (dïng đĩa căng xÝch hoặc con lăn căng xÝch)
- kb : hệ số xÐt đến điều kiện b«i trơn
Chọn chất lượng b«i trơn 2 =>kb=1,3
5 ta chọn p = 31,75 mmthỏa m·n Pt = 4,90 (kW) < [P]=5,83(kW)
Ta chọn lại với bước xÝch nhỏ hơn , 2 d·y xÝch Khi đã bước xÝch được chọn phảithỏa m·n điều kiện:
9 ,
Theo bảng
81
5
2
) (
.
2
z z z z
4 π 2
1016 14 , 3 4
4 , 25 )
25 40 ( 2
40 25 4 ,
+ +
Chọn số mắt xÝch x = 112(mắt xÝch)
Trang 6− + +
−
=
2 1 2 2
2 1 2
1
) (
2 ) (
5 , 0 )
( 5 , 0
z x
z z x
− +
+
−
=
2 2
14 , 3
) 25 40 ( 2 ) 40 25 ( 5 , 0 112 )
40 25 ( 5 , 0 112 4 , 25
5 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích
Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng đĩa xích phải thoả mãn điều kiện:
d
vd d t r
k A
E F K F k
.
).
.(
.
47
,
-[σH] :ứng suất tiếp xúc cho phép
-kr=0,42 :hệ số ảnh hởng của số răng đĩa xích phụ thuộc vào Z (bảng trang 87)
-E=2,1.105 MPa :môđun đàn hồi của thộp
-A=306 mm2 :diện tích chiếu của bản lề (bảng5.12 tr.87[TL1])
-v 0 , 759
60000
7 , 71 5 , 25 25 60000
93 , 3 1000
10 1 , 2 ).
05 , 3 1 5178 (
42 , 0 47
Đĩa 2: σH2< σH1< 550 (MPa) => cũng thoả mãn
6 Kiểm nghiệm xích về độ bền:
Theo (5.15) tr.85[TL1] , ta cú:
s =
v t
K
Q
+ + 0
.
Trang 7-kf: hệ sốphụ thuộc vào độ võng của xích và vị trí bộ truyền
kf=4 (bộ truyền nghiêng 1 góc dới 40 độ)
+ +
p
) 25 / 180 sin(
4 , 25 )
p
) 40 / 180 sin(
4 , 25 )
Trang 810 =0,669;
=>[σH] =261 0,669 = 175 (MPa);
+/øng suÊt uèn cho phÐp:
[ σF] = [σF0].KFL;
Trang 9[σF0] :ứng suất uốn cho phép ứng với 106 chu kỳ do bộ truyền quay
170
q
K T Z
H
H
σ
2 , 1 122374
175 8
Chọn m = 8 , theo tiêu chuẩn (bảng 7.3 tr.150[TL1]);
+) Tính lại khoảng cách trục :
4.Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền tiếp xúc:
Trang 10øng suÊt tiÕp xóc trªn mÆt r¨ng b¸nh vÝt cña bé truyÒn ph¶i tho¶ m·n ®iÒu
kiÖn:
σH=
q
K T a
q Z Z
H W
.
60000.cos
.n d
.56.2866 14
, 3
Víi cÊp chÝnh x¸c7 vµ vs = 8,73 theo b¶ng 7.7
Ta tra theo néi suy KHv :
1 , 1
2 2
141 , 1 122374 100
3 , 6 18 18
5 KiÓm nghiÖm r¨ng b¸nh vÝt vÒ bÒn uèn:
Trang 11øng suÊt uèn sinh ra t¹i ch©n b¸nh vÝt ph¶i tho¶ m·n ®iÒu kiÖn:
σF = 1,4 ≤
n
F F
m d b
K Y T
.
.
2 2
,
98 , 1 88 , 1
98 , 1
141 , 1 9605 , 1
§iÒu kiÖn bÒn uèn tháa m·n
7 KiÓm nghiÖm b¸nh vÝt vÒ qu¸ t¶i:
σHmax= σH K qt = 140,78 1 , 5 =172,42 <[σH]max =360(MPa);
σFmax= σF.Kqt = 7,94.1,5 =22,28 < [σF]max = 72(MPa);
Trang 123 , 0 ) 1 ( 7 , 0 [
).
1 (
to td Ktq Kt
P
− +
Ψ +
− β η
+) β :hệ số kể đến nhiệt sinh ra trong một đơi vị thời gian
+)Ktq: hệ số tỏa nhiệt của phần hộp đợc quạt
Với nq =2866 tra theo nội suy ta có:
=
−
−
1500 3000
1500 2866
29 40
+)Nhiệt độ cao nhất cho phép của dầu td = 90°
+)η: Hiệu suất của bộ truyền
Với vs = 8,73 m/s Theo bảng 7.4 => ϕ = 1,6
η = 0 , 95 0 , 85
) 6 , 1 9 , 15 (
9 ,
+
tg tg
+)P1:Công suất trên trục vít
85 , 0 9 10 55 , 9
2866 122374
10 55 ,
1 2
η
n T
Do đó:
A = [0 , 7 13 ( 1 0 27 ) 0 , 3 39] 1 , 11 ( 90 20 ) 0,4 2
8 , 4 ).
85 , 0 1 ( 1000
m
=
− +
+
−
Trang 13Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
t i i
i
t t
[ σH2] = 5301,1.1 = 481,8 MPa
Do đó ta có: [ σH] = ([ σH1] + [ σH2]).12 = (509 + 481,8) 12 = 495,4 MPa
+/ứng suất uốn cho phép:
Trang 14T
max
6
= = 60.c.∑t i ∑ ∑
i
t
t n T
T
max
6
= 60 1
44 , 4
4 , 318
.
ba H
H
u
K T
Ψ σ
β (6.15a);
+)Ka= 43 :hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và
loại răng ( theo bảng 6.5)
+)u=4,44 : tỷ số truyền của cặp bánh răng
+)T1=122374 (Nmm) :mômen xoắn trên trục chủ động
8 , 0 816 , 0
08 , 0 05 , 1 07 , 1
05 , 1
, 495
0516 , 1
Trang 15Chọn aW = 175 mm
4.Xác định các thông số ăn khớp:
+) Theo (6.17) m =(0,01- 0,02) aW= ( 0,01 ữ 0,02 ) 175 = 1,75 – 3,5 ( mm) Chọn m =2,5 theo tiêu chuẩn
+)Chọn sơ bộ β=100 (00<β<200)
+)Theo 6.31 Số răng bánh nhỏ
Z1=
m u
a W
) 1 (
cos 2
+
β =
5 , 2 ).
44 , 4 1 (
10 cos 175
2
) ( 1+ 2
=
175 2
) 111 25 ( 5 ,
=0,971 => β= 13,729 0
5.Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc :
Theo (6.63) ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
1
1
.
) 1 (
2
W W
H
d u b
u K T
88 , 12 cos 2 2
sin
cos
Trang 16dw1 =2 aw / (u+1) =2 175 / (4,44+1) =64,34 mm;
+)Theo 6.40 , v =
60000
.d w1n1
07 , 1 60000
4 , 318 34 , 64 14 ,
Với v = 1,07 (m/s) theo bảng 6.13 với cấp chính xác 9 và v <2,5(m/s)
KH α : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho
175 07 , 1 73
.
1
1 =
α β
ν
H H
w w H
K K T
d b
Theo 6.39 =>KH = KH β.KHα .KHV = 1,0516 1,13 1,011 =1,2
Thay các giá trị vào 6.36 ta đợc
σH = 274 1,722 0,773 52 , 5 4 , 44 64 , 34 2
) 1 44 , 4 (
2 , 1 122374
Vậy điều kện bền tiếp xúc thoả mãn
6.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Trang 17Để đảm bảo độ bền uốn cho răng ứng suất sinh ra tại mặt răng không đợc vợt quá giá trị cho phép:
σF1 = T b K d Y Y m Y ≤
W W
F F
.
2
1
1
1 ε β
[σF1]
+)Theo bảng 6.7 Hệ số phân bố không đều tải trọng KFβ = 1,122
+)Theo bảng 6.14 với v < 2,5 m/s Cấp chính xác là 9 ta có KF α = 1,37
+)KFV : Hệ số tải trọng động
vF =
u
a v
g w o
F .
δ = 0,006 73 1,07
44 , 4
175 =2,94Với
Theo bảng 6.15 δFHệ số kể đến ảnh hởng của sai số ăn khớp
K K T
d b V
2
.
1
37 , 1 122 , 1 122374
2
34 , 64 5 , 52 94 ,
0,902+)Số răng tơng đơng
111
=121Theo bảng 6.18 ta đợc :
Tra theo nội suy
,
3
9 , 3
+)KXF = 1 (da < 400 mm)
Do đó theo 6.2 và 6.2a ta có
[σF1] = [σF1] YR YS KXF =252 1 1,016 1 =256 MPa
Trang 18Vậy điều kiện bền uốn đợc thoả mãn
7.Kiểm nghiệm về quá tải
σF1max= σF1.Kqt = 95.1,5 =1425 < [σF1]max = 464(MPa);
σF2max= σF.Kqt = 89.1,5 =133,5 < [σF2]max = 360(MPa);
Đảm bảo điều kiện quá tải đủ bền
25 5 ,
72 , 13 cos
111 5 , 2
=285,6 mm-Đờng kính đỉnh răng
Trang 1931 = 115,6 =
4 ,
Vậy thỏa mãn điều kiện bôi trơn
Phần 3 :Tính toán thiết kế trục và chọn ổ lăn
Tính toán thiết kế trục
1.Chọn vật liệu:
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có σb= 600 MPa
ứng suất xoắn cho phép [τ] = 18 Mpa
T
≥ ,thay số : d1sb 3
18 2 , 0
17560,5
Trục 1 đợc lắp với trục động cơ qua khớp nối
Theo bảng P1.7 / 242) đờng kính trục động cơ dđc=28 mm
T
≥ d2sb 3
18 2 , 0
T
≥ d3sb 3
18 2 , 0
523452
≥ = 52,5 mm Quy chuẩn d3sb = 55 mm
2
2 = 1699 N
Fr1 = Fr2 = Fa1
) cos(
cos
ϕ γ
ϕ + = cos( 17 , 6 1 , 6 )
6 , 1 cos 1699
+ = 1798 N
Trang 20Ft1 = Fa2 = Fa1 tg(γ + ϕ)= 1699 tg(17,6 + 1,6) = 592 N
+/Đối với bánh răng trụ răng nghiêng
Ft1 = Ft2 =
1 2
2
122374
.
.
1 tw
t tg F
=
729 , 13 cos
548 , 20
Fa1=Fa2 = Ft1 tgβ = 3806 tg13,729 =930 N
4.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
+/Từ đờng kính sơ bộ theo bảng 10.2 ta chọn sơ bộ chiều rộng ổ lăn:
k1 =12 :Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành
trong của hộp hoặc k/c giữa các chi tiết quay
k2 =12 :hoảng cách từ mặt nút ổ đến thành trong của hộp
k3 =15 :ảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến nắp ổ
hn =18 :Chiều cao nắp ổ và đầu bulông
Từ đó ta có sơ đồ kết cấu động học trang sau
+/Trục 2 ( Lắp bánh răng cấp nhanh )
l m22 : Chiều dài mayơ lắp trên bánh vít lm22 = 50
lm23 : Chiều dài mayơ lắp trên bánh răng lm23 = 45
l22 = 0,5 ( lm22 + b02 ) + k1 + k2
= 0,5 ( 50 + 27 ) + 12 + 12 = 62,5 mm
l23 = l22 + 0,5 ( lm22 + lm23 ) + k1
= 55 + 0,5 ( 55 + 53 ) + 12=122 mm
Trang 21Tra bảng 16.10a_trang 68 Q2 ta có với đờng kính trục động cơ dđcơ = 28 ,T =17560
=>Dtc = 50 mm
Vậy Fk = (0,2 ữ 0,3)
50
17560
2 = 141ữ 211Lấy Fk = 176 N
1699 = 42815 Nmm Mômen theo trục x:
∑M B = -M – Fr 79 + FyD 158 = 0
=>FyD =
158
79
Trang 22*/TÝnh chÝnh x¸c ® êng kÝnh trôc 1:
¸p dông c«ng thøc tinh m«men t¹i c¸c tiÕt diÖn
75 ,
1 ,
0 tdAσ
M = 3
63 1 , 0
Mt®B = 14960 2 + 0 , 75 17560 2 = 21332
dB = 3
] [
1 ,
0 tdBσ
M = 3
63 1 , 0
Mt®C = 92430 2 + 30889 2 + 0 , 75 17560 2 = 98634 Nmm
dC = 3
] [
1 ,
0 tdCσ
M = 3
63 1 , 0
3806 5
, 62
∑Y=FyA - FrB -FtC + FyD = 0
=>FyA = FrB + FtC -FyD = 1798 + 3806 – 3403 = 2204 N
Trang 23M«men theo trôc y:
∑M A = -FtB 62,5 + MC - FrC 122 + FxD 182 = 0
=>FxD =
182
122 5
, 62
5 , 62
1 ,
0 tdBσ
M = 3
60 1 , 0
Mt®C = 204180 2 + 112579 2 + 0 , 75 122374 2 = 256115 Nmm
dC = 3
] [
1 ,
0 tdCσ
M = 3
60 1 , 0
285 = 132804 NmmM«men theo trôc x
Trang 24∑M A =-FtB 122 +FyC 182 +Fy .257,5 = 0
=>FyC = F tB.122182−F y.257,5= 182
5 , 257 3416 122
122
1 ,
0 tdBσ
M = 3
50 1 , 0
MtđB = 257908 2 + 368289 2 + 0 , 75 523452 2 = 638478 Nmm
dB = 3
] [
1 ,
0 tdBσ
M = 3
50 1 , 0
MtđB = 0 , 75 523452 2 = 453323 Nmm
dB = 3
] [
1 ,
0 tdBσ
M = 3
50 1 , 0
Dựa theo tiêu chẩn kết hợp với phần tính toán cùng với đảm bảo độ bền ,tính lắp ghép và tính công nghệ ta chọn đờng kính trục nh sau:
dB = 55 mm dC = dA = 50 mm dD = 45 mm
6.Kiểm ngiệm hệ số an toàn
Kết cấu trục cần thoả mãn điều kiện :
[ ]s
s s
s s
+
=
2 2
τ σ
τ σ
Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho phép, [s] = 1,5 2,5,
khi cần tăng độ cứng thì [s] = 2,5 3
+) sσ , sτ - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trờng hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp, đợc tính theo công thức sau đây:
Trang 25s k σa ψ σm
σ
σ σ
Mi : Mômen uốn tổng tại điểm i
+/Do trục quay một chiều, ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động:
Ky : hệ số tăng bền bề mặt Ky=1,6 (Tôi bằng dòng điện tần số cao)
Kσ : hệ số tập trung ứng suất khi uốn
Kτ: hệ số tập trung ứng suất khi xoắn
Trang 26Nh vậy có mô men cảm uốn và mô men cảm xoắn đợc tính
WC = ( )
C
C C
d
t d bt d
2 32
2 1 1
3 − −
40 2
5 40 5 12 32
40 14 ,
3
2
t d bt
d C − C −
40 2
5 40 5 12 16
40 14 ,
a d
s s
+
= +
158 95 , 12
158 95 , 12
2 2 2
2
τ σ
τ σ
= (1,5 2,5)
+/Xét tại ổ trục B:
dB`=35 mm Khi đó có
s s
+
= +
46 , 68 5 , 29
46 , 68 5 , 29
2 2
2 2
τ σ
τ σ
= (1,5 2,5)
Trang 27Với kết quả tính toán nh trên thì trục thoả mãn độ bền
+)Trục 2:
Với số liệu nh sau :
dA = dD = 35 mm
dB = 38 mm ; dC = 40 mmKết cấu trục cần thoả mãn điều kiện :
[ ]s
s s
s s
+
=
2 2
τ σ
τ σ
Kσ : hệ số tập trung ứng suất khi uốn
Kτ: hệ số tập trung ứng suất khi xoắn
Bảng(10-12):dùng dao phay ngón,hệ số tập trung ứng suất tải rãnh ứng suất vật liệu: Kσ =1,46 ; Kτ =1,54
d
t d bt d
2 32
2 1 1
3 − −
38 2
5 38 5 10 32
38 14 ,
d
t d bt d
2 16
2 1 1
3 − −
38 2
5 38 5 10 16
38 14 ,
Trang 28τa2=T2/(2.W0)=122374/ (2.10052) = 6,08 (N/mm2)
Vậy có sσ = . +−1Ψ =1,105261.45,6,17=
m a
s s
+
= +
8 , 19 24 , 5
8 , 19 24 , 5
2 2
2 2
τ σ
τ σ
= (1,5 2,5) +/Xét tại bánh răng C: dC = 40 mm
Chọn then bằng với số liệu nh sau :
b=12mm, h=8mm ,t1=5mm
WC = ( )
C
C C
d
t d bt d
2 32
2 1 1
3 − −
40 2
5 40 5 12 32
40 14 ,
3
2
t d bt
d C − C −
40 2
5 40 5 12 16
40 14 ,
s s
+
= +
9 , 22 2 , 5
9 , 22 2 , 5
2 2
2 2
τ σ
τ σ
= (1,5 2,5)Với kết quả tính toán nh trên thì trục thoả mãn độ bền !
+) Trục 3:
Với số liệu nh sau :
dB = 55 mm dC = dA = 50 mm dD = 45 mm Kết cấu trục cần thoả mãn điều kiện :
[ ]s
s s
s s
+
=
2 2
τ σ
τ σ
*/Xét các mặt cắt nguy hiểm :
+/Tại bánh răng B:
Có dB=55 mm Theo bảng (9.1a) ta có
Trang 29Chän then b»ng víi sè liÖu nh sau :
d
t d bt d
2 32
2 1 1
3 − −
55 2
5 55 6 16 32
55 14 ,
d
t d bt d
2 16
2 1 1
3 − −
55 2
5 55 5 10 16
55 14 ,
s s
+
= +
5 , 16 4 , 7
5 , 16 4 , 7
2 2
2 2
τ σ
τ σ
= (1,5 2,5) +/XÐt t¹i æ trôc C: dC = 50 mm
d
σ
σ σ
Trang 30sτ = . −+1 Ψ =1,30625152.9,164=
m a
s s
+
= +
7 , 12 43 , 4
7 , 12 43 , 4
2 2
2 1
2 1
1 1 1
τ σ
τ σ
= (1,5 2,5)Với kết quả tính toán nh trên thì trục thoả mãn độ bền
7 Bảng số liệu đờng kính các trục:
Trục 1 Trục 2 Trục3
Đờng kính ngõng trục d =30 mm
Vì trên đầu vào của hộp giảm tốc có nối trục đàn hồi nên cần chọn chiều Ftk (lực tác dụng trên khớp) cùng chiều với Ft1(lực vòng tác dụng trên trục vít ) khi đó tính lại phản lực trên các gối đỡ
Tính phản lực trên gối trong mặt phẳng oxy
Trang 31Vậy trờng hợp xấu nhất xảy ra là FxD = 391 N
Do lực dọc trục lớn ,tại gối “0”đặt 2 ổ đũa côn đối nhau kiểu v để hạn
chế sự di chuyển dọc trục về 2 phía
Mặt khác cũng do vtrựot lớn
Còn trên gối “1” dùng ổ tuỳ động , ở đây chọn ổ bi đỡ
- Tại gối “1” với đờng kính ngõng trục : d =30 mm có số liệu của ổ 306 cỡ trung
1699 = 2,0 > 1,5 nên tại gối “0”dùng ổ đũa côn cỡ trung
Ký hiệu 7306 (bảng p2.11) số liệu nh sau
Trang 32hay Qtd = Q1
10 3 2 3 10
1
2 1 3 10
h
L
L Q
Q L
L Q Q
1
2 1 3
h
L
L Q
Q L
L Q Q
(æ bi)
Trang 341 1 3 / 10
h
L
L Q
Q L
L Q
Q
Qtd =5249 (110/3 0,5 + (0,8)10/3.0,5 )0.3 = 0,9127 5249 = 4791 N
( Qmax=Q0 )
Do 2 cùng loại nên chỉ cần xét ổ chịu tải trọng lớn hơn, xét ổ “0”
Theo(11.1) khả năng tải động của ổ Cd=Qtd.L0,3
Trang 351 1 3 / 10
h
L
L Q
Q L
L Q
Trang 36Vậy khả năng tải tĩnh thoả mãn.
Phần 4 : Thiết kế vỏ hộp giảm tốc và bôi trơn
1/Tính kết cấu của vỏ hộp:
Chỉ tiêu của vỏ hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lợng nhỏ, do vậy chọn vật liệu để đúc hộp giảm tốc là gang xám có kí hiệu GX 15-32
Chọn bề mặt ghép nắp và thân đi qua tâm trục
2/Bôi trơn trong hộp giảm tốc:
Vì vận tốc bộ truyền không lớn trục vít đặt dới nếu lấy tâm con lăn thấp nhất
để giới hạn mức dầu thì dầu ngập hết đợc ren phía dới của trục vít, do đó dùng
ph-ơng pháp bôi trơn ngâm dầu trong khi bộ truyền làm việc ren trục vít cuốn dầu lên bôi trơn vùng ăn khớp khi đó hộp giảm tốc sẽ đợc bôi trơn đầy đủ
3/Dầu bôi trơn hộp giảm tốc :
Chọn dầu bôi trơn với vận tốc trợt của bộ truyền trục vít có vận tốc
v=11,81 m/s theo bảng 18.12 chọn loại dầu có độ nhớt là 116 ,độ nhớt Engle là 16 theo bảng 18.13 chọn loại dầu bôi trơn là dầu ô tô máy kéo AK-20
4/Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp:
Để lắp bánh răng lên trục ta dùng mối ghép then và chọn kiểu lắp là H7/k6 vì
nó chịu tải vừa
Bảng 4: Các kích thớc của các chi tiết cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc: Tên gọi Biểu thức tính toán
Chiều dày: Thân hộp, δ
Nắp hộp, δ1
δ = 0,03 a+3 = 0,03 175+3= 8,25 chọn δ =8 > 6 mm
δ1 = 0,9 8 = 7,2 mmGân tăng cứng: Chiều dày, e
Chiều cao, h
Độ dốc
e =(0,8 ữ 1)δ = 6,4 ữ 8, chọn e = 7 mm
h < 5.δ = 40 chọn h=38 mmKhoảng 2o