Khách hàng có thể phân bổ việc mua hàng cho vài nhà cung cấp. Một giai đoạn không mua hàng có thể được theo dõi bằng một số lần mua. Không muốn dưa vào một nhà cung cấp đơn lẻ. Các nhà cung cấp có thể thay thế cho nhau. Khách hàng bị buộc vào một hệ thống. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp có thể bao gồm: Các khoản đầu tư cụ thể Phat chấm dứt hợp đồng Chi phí thiết lập 1 nhà cung cấp mới Huấn luyện lại Tìm Đánh giá một nhà cung cấp mới.
Trang 1Copyright ©The McGraw-Hill Companies, Inc Permission required for reproduction or display
Trang 2Chương 2
Trang 3ĐIỀU GÌ QUYẾT ĐỊNH MỘT QUAN HỆ
KINH DOANH THÀNH CÔNG?
ĐỘNG CƠ CỦA NGƯỜI BÁN ĐỘNG CƠ CỦA NGƯỜI MUA
NẾU HAI BÊN KHÔNG CÙNG NHU CẦU XÂY DỰNG QUAN HỆ KHÔNG CÓ QUAN HỆ
CÂN ĐỐI
ĐỘNG CƠ
Trang 5THẤP
NHU CẦU CỦA NGƯỜI BÁN
NHU CẦU CỦA NGƯỜI MUA
CAO THẤP
CỦA NGƯỜI BÁN
Người mua duy trì
quan hệ
EXHIBIT 2-2
KHÔNG GIAN CỦA CÁC QUAN HỆ
Trang 6QUAN HỆ ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
XUẤT HIỆN KHI CẢ HAI ĐỐI TÁC CÓ
NHU CẦU CAO TRONG VIỆC HÌNH THÀNH, DUY TRÌ VÀ PHÁT TRIỂN
CÁC QUAN HỆ DÀI HẠN
Trang 8HƯỚNG ĐẾN XÂY DỰNG NỀN TẢNG CHUNG CHO QUAN HỆ KINH DOANH
XÂY DỰNG NỀN TẢNG CHUNG GIỮA HAI
BÊN
NGƯỜI MUA Muốn:
SP được cung cấp đều đặn không bị
sự cố
Sản phẩm có chất lượng ổn định, tỷ lệ phế phẩm thấp
Tiết kiệm thời gian
Trang 9CÁC YÊU CẦU CHO MỘT QUAN HỆ
Trang 10QUI TRÌNH PHÁT TRIỂN QUAN HỆ
Chưa có tương tác Mỗi bên tự đánh giá đối tác tiềm năng
2
Xuất hiện các tương tác giữa các bên Gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau Mối quan hệ còn mỏng manh
và dễ vỡ
3
Một bên yêu cầu điều chỉnh Cả hai đối tác thỏa mãn với các điều chỉnh của mỗi bên dành cho quan hệ đối tác Các lợi ích khác từ sản phẩm, dịch vụ, và các nhu cầu khác được tìm kiếm từ đối tác hiện hữu thay vì
từ các đối tác mới
4
Một số các hình thức duy trì quan hệ: hợp đồng dài hạn, cổ phần chéo, liên kết xã hội, mua sản phẩm lẫn nhau Hai bên điều chỉnh và giải quyết xung đột trong nội bộ.
Các giai đoạn Đặc tính của từng giai đoạn
Source: Adapted from F Robert Dwyer, Paul H Schurr, and Sejo Ob, “Developing Buyer-Seller Relationships.: Used with permission from the Journal of
marketing, published by the American Marketing Association, vol 52 (April 1987), p.21
Phát triển các kỳ vọng
Hấp dẫn Truyền thông &
thương lượng
Quyền lực và công lý Phát triển các
chuẩn mực chung
Chia sẻ các giá trị và qui trình ra quyết định
0 Người mua phụ thuộc người bán Người bán phụ thuộc người mua 0
Trang 11HAI LÝ DO DUY TRÌ QUAN HỆ
Trang 12CÁC KỸ THUẬT ĐỂ XÂY DỰNG QUAN
HỆ THÀNH CÔNG
ĐỐI TÁC
Trang 13CÁC LỢI ÍCH CỦA DOANH NGHIỆP
TỪ QUAN HỆ DÀI HẠN
• Các cơ hội kinh doanh mới: sản phẩm mới, thị trường mới
• Định giá cao cho các sản phẩm/ dịch vụ chất lượng cao
• Giảm chi phí bán hàng và marketing
• Tăng doanh thu từ khách hàng cũ và sự giới thiệu của họ
• Giảm rủi ro trong kinh doanh
Trang 14Lợi nhuận căn bản
Đặt giá cao
Trang 15Lợi ích cho khách hàng
• Chất lượng tốt hơn
• Nhận được các dịch vụ đặc biệt từ nhà cung cấp
• Được cá thể hóa sản phẩm và dịch vụ theo yêu cầu
• Lợi ích xã hội:
• Được tôn trọng
• Được tin tưởng
• Giảm stress khi mua hàng
• Giảm rủi ro trong kinh doanh
• Tình bạn
• Sự hiểu biết lẫn nhau
Trang 16CÁC CƠ SỞ ĐỂ DUY TRÌ QUAN HỆ
• Chất lượng tuyệt hảo ở mức giá cạnh tranh (Giá trị)
• Quan hệ xã hội từ thường xuyên tương tác
• Phụ thuộc công nghệ và kỹ thuật
• Các ràng buộc chính thức như hợp đồng
Trang 17Truyền thông với khách hàng
Telephone Confirm appointment
Answer a questionnaire about delivery Fax Summarize yesterday’s meeting
FYI: an article in a trade magazine E-mail Request the name of a former consultant
Give congratulations on a story in the press Request easy-to-find data in a planning document Business
Letter Formally introduce a new account representative Summarize reasons for next quarter’s price increase
Thank you for the order Face-to-face Negotiate production commitments
Resolve dispute about marketing effort
Exhibit 16-9
Trang 18Các yêu cầu cho nghiên cứu CS – Customer Satisfaction:
1 Chọn kỹ thuật nghiên cứu
2 Xác định các nhu cầu thông tin
• Đánh giá sự hài lòng về toàn bộ mối quan hệ
• Đánh giá từng thành phần của quan hệ
• Đánh giá những nhu cầu ẩn của khách hàng
• Sử dụng các hệ thống phân loại và cho điểm có
ý nghĩa
Nghiên cứu sự thỏa mãn của khách hàng:
công cụ duy trì khách hàng
Trang 19Qui trình 5 (etc.) Tính chất 1 Tính chất 2 Tính chất 3
Đề xuất để thay đổi và cải
tiến
Qui trình 4
(Technical Support ) Tính chất 1 Tính chất 2 Tính chất 3
Đề xuất để thay đổi
và cải tiến
Qui trình 3 (Service manuals)
Tính chất 1 Tính chất 2 Tính chất 3
Đề xuất để thay đổi
và cải tiến
Qui trình 2 (Parts reps) Tính chất 1 Tính chất 2 Tính chất 3
Đề xuất để thay đổi và cải
đổi và cải tiến
Các câu hỏi về lòng trung thành
• Sẵn lòng giới thiệu với người khác
• Dự kiến mua lần sau
Exhibit 16-10
Trang 20Đánh giá sự hài long sau khảo sát
CÁC CÂU HỎI CHO NHÀ QUẢN TRỊ
1 Khảo sát cho chúng ta biết điều gì?
2 Chúng ta sẽ sử dụng các thông tin ta có vào việc
gì?
3 Thông tin thu thập có tin cậy không?
Trang 21SATISFACTION SURVEYS:
Hướng dẫn sử dụng
1 Nhìn vào điểm tổng quát
2 So sánh điểm giữa các giai đoạn: các năm
3 Xem xét các khuynh hướng của điểm
4 Các khía cạnh nào của sự hài lòng được chúng ta đo
lường?
5 Những tính chất nào của mỗi khía cạnh được đo lường?
Trang 22XÁC ĐỊNH ĐIỂM
OVERALL SATISFACTION = f sales reps report cards, warranty claims, product lit., tech support, etc.
OVERALL SATISFACTION =
3.2 + 82 (RFP warranty ) + 53 (RFP rep ) + 06 (RFP lit ) + 12 (RFP tech support ) + e
THE REGRESSION COEFFICIENTS SHOW RELATIVE IMPORTANCE
OF EACH FACET 0.82 FOR WARRANTY CLAIMS IS MOST
IMPORTANT FOR OVERALL SATISFACTION, FOLLOWED BY
SALES REP PERFORMANCE
Trang 23STRONG STATISTICAL MODEL
OF CUSTOMER SATISFACTION
Warranty Service RFP
Satisfaction
Score
Exhibit 16-12
Trang 24WEAK STATISTICAL MODEL
OF CUSTOMER SATISFACTION
Technical Support RFP
Satisfaction
Score
Exhibit 16-13