A PHẦN TỰ LUẬN: PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH 4 điểm CâuI: 1,0 điểm Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X có công thức là XH3.. a Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A.. b
Trang 1ĐỀ 16
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút Trường THPT Lê Qúy Đôn
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag =108; Ba = 137
A) PHẦN TỰ LUẬN:
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (4 điểm)
CâuI: ( 1,0 điểm)
Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X có công thức là XH3 Oxit cao nhất của nó chứa 74,074 % oxi về khối lượng Tìm nguyên tố X
Câu II: (1,5 điểm)
Cho nguyên tố A có số hiệu nguyên tử của nguyên tố là 34
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A
b) Xác định vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, và nêu những tính chất hóa học cơ bản của nó ?
Câu III: (1,5 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 52 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 16 hạt
a) Tính số khối A của nguyên tử X
b) Nguyên tử X và Y là hai đồng vị của nguyên tố R Tổng số khối của hai đồng vị
X và Y là 72, tỉ lệ số nguyên tử của X và Y tưng ứng là 3:1 Tính nguyên tử khối
trung bình của nguyên tố R
Trang 2PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
Học sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B)
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu IVa:
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron Xác định chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa
a) C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O b) Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
B Theo chương trình Nâng cao.
Câu IVb.
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron Xác định chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa
a) CrI3 + Cl2 + KOH —> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
b) Zn + HNO3 —> Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
-HẾT -( Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học )