Câu 4: Độ âm điện của một nguyên tử đặt trưng cho: A.. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học C.. khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử
Trang 1ĐỀ SỐ 05
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút Trường THPT Đồng Xoài
( Cho: Na=23, K=39, H=1, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5) Câu 1: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8
electron?
A 18
8 O
Câu 2: Nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ion S2– là :
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 6
Câu 3: Hạt nhân nguyên tử 65Cu
29 có số nơtron
Câu 4: Độ âm điện của một nguyên tử đặt trưng cho:
A khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
B khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
C khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
D khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
Câu 5: Cho 0,78 gam một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thì có
224 ml khí hiđro thoát ra(đktc) Kim loại đó là:
Câu 6: Lớp M ( n=3) có số electron tối đa là:
Trang 2A 10 B 8 C 6 D 18
Câu 7: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Vậy nguyên tử đó là :
A Mg (Z=12) B Ca (Z=20) C Al (Z=13) D Na ( Z=11) Câu 8: Trong phân tử NaCl có liên nào sau đây?
C liên kết cho nhận D liên kết CHT không cực
Câu 9: Dãy chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A H2S, Cl2 , HCl B CO2, CaCl2, SO2
C I2, CaO, MgCl2 D NaCl, MgO, CH4
Câu 10: Trong một chu kì theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, hóa trị
cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi:
A giảm từ 4 đến 1 B tăng từ 1 đến 7 C giảm từ 1 đến 7 D tăng từ 1 đến 8 Câu 11: Nguyên tố R tạo hợp chất với oxi dạng R2O7 , trong hợp chất khí với hiđro
chứa 2,74% hiđro về khối lượng Tên của nguyên tố R là :
Câu 12: Số oxi hoá của Mn trong ion MnO42- là:
Câu 13: Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
nguyên tử thì:
A Tính kim loại giảm, đồng thời tính phi kim giảm.
B Tính kim loại tăng, đồng thời tính phi kim tăng
C Tính kim loại tăng, đồng thời tính phi kim giảm.
D Tính kim loại giảm, đồng thời tính phi kim tăng.
Trang 3A Điện tích hạt nhân bằng tổng số proton và số electron có trong nguyên tử
B Nguyên tố hoá học gồm những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
C Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và nơtron.
D Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
Câu 15: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
C 2HgO → 2Hg + O2 D 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3.
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3 Công thức của hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là:
A RH4, RO2 B RH3, R2O5 C RH5 , R2O3 D RH2, RO3 Câu 17: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo chiều
tăng dần của
C số nơtron D điện tích hạt nhân nguyên tử.
Câu 18: Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron là [ Ne ]3s23p4 Tính chất cơ bản của Y là :
Câu 19: Cho 0,64 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y thuộc hai chu kì liên tiếp của
nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 448ml hiđro (đktc) X và Y là :
A Mg và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 20: Vị trí của nguyên tố X ( Z=16) trong bảng tần hoàn là:
A chu kì 4, nhóm VIA B chu kì 3, nhóm IVA
C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 4, nhóm IIIA
Trang 4Câu 21: Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Cl2 đóng vai trò nào sau đây:
A Vừa oxi hóa vừa khử B Chất khử
Câu 22: Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:63 65
29 Cu; Cu 29 Nguyên tử trung bình của
Cu là 63,54 Thành phần % về khối lượng của 63
29 Culà:
Câu 23: Trong các chu kì theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần thì:
A Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm B Tính kim loại tăng, tính phi kim
giảm
C Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D Tính kim loại tăng, tính phi kim
tăng
Câu 24: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl →MnCl 2+ Cl2 + 2H2O ; MnO2 đóng vai
trò là
C vừa là chất khử,vừa là chất Oxi hóa D chất Oxi hóa
Câu 25: Cấu hình electron của Clo (Z=17) là:
A 1s22s22p43s23p2 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6
Câu 26: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên
tử bằng
A một electron chung B sự cho-nhận electron.
C một hay nhiều cặp electron chung D một cặp electron chung.
Câu 27: Cho phương trình phản ứng :Zn + HNO3loãng → Zn(NO3)2 + NO + H2O Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phản ứng là :
Trang 5A electron và proton B proton và nơtron
C nơtron và electron D electron, proton và nơtron
Câu 29: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2-, HNO3 lần lượt là:
A -3,+3,+5 B +3,-3,+5 C +5,-3,+3 D +3,+5,-3
Câu 30: Cấu hình electron lớp ngoài cùng tổng quát của các nguyên tố nhóm VIIA
là:
A ns2 np5 B ns2 np3 C ns2 n4p4 D ns2 np6
- HẾT