Giấm và rợu Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết đợc bằng cách quan sát trực tiếp mà không phảI dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm.. Hóa học là khoa học n
Trang 1Câu 1: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp và nớc, sau đó
khuấy kĩ và lọc?
A Bột đá vôi và muối ăn B Bột than và bột sắt
C Đờng và muối D Giấm và rợu
Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết đợc bằng cách quan sát trực tiếp mà
không phảI dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?
A Màu sắc B Tính tan trong nớc
C Khối lợng riêng D Nhiệt độ nóng chảy
Câu 3: Dựa vào tính chất nào dới đây mà ta khẳng định đợc trong chất lỏng là tinh khiết?
A Không màu, không mùi B Không tan trong nớc
C Lọc đợc qua giấy lọc D Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nớc biển là:
A Lọc B Chng cất
C Bay hơi D Để yên để muối lắng xuống gạn đi
Câu 5: Rợu etylic( cồn) sôi ở 78,30 nớc sôi ở 1000C Muốn tách rợu ra khỏi hỗn hợp nớc có thể dùng cách nào trong số các cách cho dới đây?
A Lọc B Bay hơi
C Chng cất ở nhiệt độ khoảng 800 D Không tách đợc
Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hoá học?
A Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất
B Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hoá học của chất
C Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng
D Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất
Câu 7: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào?
A Electron B Prôton C Nơtron D Tất cả đều sai
Câu 8: Đờng của nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu mét?
Câu 13: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:
A Prôton và electron B Nơtron và electron
C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron
Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu
tạo bởi:
A Prôton và electron B Nơtron và electron
C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron
Câu 15: Các câu sau, câu nào đúng?
A Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron
B Khối lợng của prôton bằng điện tích của nơtron
C Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron
D Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thch nghiệm
Câu 16: Dựa vào tính chất nào cho dới đây mà ta khẳng định đợc chất lỏng là tinh khiết?
A Không màu, không mùi B Không tan trong nớc
Trang 2C Lọc đợc qua giấy lọc D Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 17: Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?
Câu 20: Các câu sau, câu nào đúng?
A Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở trạng thái tự do
C Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng tự do và phần lớn ở dạng hoá hợp
D Số nguyên tố hoá học có nhiều hơn số hợp chất
Câu 21: Đốt cháy một chất trong oxi thu đợc nớc và khí cacbonic Chất đó đợc cấu tạo bởi những nguyên tố
nào?
A Cácbon B Hiđro
C Cacbon và hiđro D Cacbon, hiđro và có thể có oxi
Câu 22: Đơn chất là những chất đợc tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A Từ 2 nguyên tố B Từ 3 nguyên tố
C Từ 4 nguyên tố trở lên D Từ 1 nguyên tố
Câu 23: Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất ?
A Chỉ 1 đơn chất B Chỉ 2 đơn chất
C Một, hai hay nhiều đơn chất D Không xác định đợc
Câu 24: Hợp chất là những chất đợc tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A Chỉ có 1 nguyên tố B Chỉ từ 2 nguyên tố
C Chỉ từ 3 nguyên tố D Từ 2 nguyên tố trở lên
Câu 25: Phân tử khối là khối lợng của phân tử tính bằng đơn vị nào?
A Gam B Kilogam
C Gam hoặc kilogam D Đơn vị cacbon
Câu 26: Đơn chất là chất tạo nên từ:
A một chất B một nguyên tố hoá học
D Nguyên tử cùng loại hay khác loại
Câu 28: Chọn câu phát biểu đúng:
Hợp chất là chất đợc cấu tạo bởi:
A 2 chất trộn lẫn với nhau B 2 nguyên tố hoá học trở lên
C 3 nguyên tố hoá học trở lên D 1 nguyên tố hoá học
Câu 29: Chọn câu phát biểu đúng: Nớc tự nhiên là:
A một đơn chất B một hợp chất
C một chất tinh khiết D một hỗn hợp
Câu 30: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố đợc gọi là các dạng:
A hoá hợp B hỗn hợp C hợp kim D thù hình
Câu 31: Một nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng đơn chất thì có thể:
A chỉ có một dạng đơn chất
B chỉ có nhiều nhất là hai dạng đơn chất
C có hai hay nhiều dạng đơn chất
Trang 3D Không biết đợc
Câu 32: Những chất nào trong dãy những chất dới đây chỉ chứa những chất tinh khiết?
A Nớc biển, đờng kính, muối ăn
B Nớc sông, nớc đá, nớc chanh
C Vòng bạc, nớc cất, đờng kính
D Khí tự nhiên, gang, dầu hoả
Câu 33: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?
A 2 loại B 3 loại C 1 loại D 4 loại
Câu 34: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3 Phân tử khối của oxit là 102 Nguyên tử khối của M là:
A 24 B 27 C 56 D 64
Câu 35: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:
A CaPO4 B Ca2(PO4)2 C Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)3
Câu 36: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là :
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 37:Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A Kali clorua KCl2 B Kali sunfat K(SO4)2
C Kali sunfit KSO3 D Kali sunfua K2S
Câu 38: Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là:
A XSO4 B X(SO4)3 C X2(SO4)3 D X3SO4
Câu 39: Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công
Câu 41: Chất nào sau đây là chất tinh khiết?
A NaCl B Dung dịch NaCl C Nớc chanh D Sữa tơi
Câu 42: Trong phân tử nớc, tỉ số khối lợng giữa các nguyên tố H và O là
Câu 46: Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A CrO B Cr2O3 C CrO2 D CrO3
Câu 47: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4 Hợp chất của nguyên tố Y với H là
A XY B X2Y C XY2 D X2Y3
Câu 48: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2 Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
A XY B X2Y C XY2 D X2Y3
Câu 49: Một oxit của Crom là Cr2O3 Muối trong đó Crom có hoá trị tơng ứng là:
A CrSO4 B Cr2(SO4)3 C Cr2(SO4)2 D Cr3(SO4)2
Câu 50: Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3 Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
A XY B X2Y C XY2 D X2Y3
Trang 4Đáp án:
1.A; 2.A; 3.D; 4.C; 5.C; 6.C; 7.A; 8.C; 9.C; 10.D; 11.C; 12.D; 13.D; 14.B; 15.D; 16.D; 17.D; 18.D; 19.D; 20.C; 21.D; 22.D; 23.C; 24.D; 25.D; 26.B; 27.D; 28.B; 29.D; 30.D; 31 C; 32.C; 33.A; 34.B; 35.C; 36.C; 37.D; 38.C; 39.D; 40.C; 41.A; 42.B; 43.B; 44.D; 45.C; 46.B; 47.A; 48.D: 49.B; 50.A
Ch
ơng II: phản ứng hoá học Câu 1: Hiện tợng nào là hiện tợng hoá học trong các hiện tơng thiên nhiên sau đây ?
A Sáng sớm, khi mặt trời mọc sơng mù tan dần
B Hơi nớc trong các đám mây ngng tụ và rơi xuống tạo ra ma
C Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trờng
D Khi ma giông thờng có sấm sét
Câu 2: Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiêm nào có sự biến đổi hoá học?
A Hoà tan một ít chất rắn màu trắng vào nớc lọc để loại bỏ các chất bẩn không tan đợc dung dịch
B Đun nóng dung dịch, nớc chuyển thành hơI, thu đợc chất rắn ở dạng hạt màu trắng
C Mang các hạt chất rắn nghiền đợc bột màu trắng
D Nung bột màu trắng này, màu trắng không đổi nhng thoát ra một chất khí có thể làm đục nớc vôi trong
Câu 3: Lái xe sau khi uống rợu thờng gây tai nạn nghiêm trọng Cảnh sát giao thông có thể phát hiện sự vi
phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở đợc đo là do:
A rợu làm hơi thở nóng nên máy đo đợc
B rợu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận đợc
C rợu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi
D rợu gây tiết nhiều nớc bọt nên máy biết đợc
Câu 4: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?
A Có chất kết tủa( chất không tan)
B Có chất khí thoát ra( sủi bọt)
C Có sự thay đổi màu sắc
D Một trong số các dấu hiệu trên
Câu 5: Trong phản ứng hoá học, hạt vi mô nào đợc bảo toàn?
A Hạt phân tử B Hạt nguyên tử
C Cả hai loại hạt trên D Không loại hạt nào đợc
Câu 6: Hiện tợng nào sau đâychứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?
A Từ màu này chuyển sang màu khác
B Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng
C Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi
D Từ trạng rắn chuyển sang trạng thái hơi
Câu 7: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ Hỏi khối lợng của vật thay đổi thế nào so
với khối lợng của vật trớc khi gỉ?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Không thể biết
Câu 8: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phảI chứa cùng:
A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
B Số nguyên tử trong mỗi chất
C Số phân tử trong mỗi chất
D Số nguyên tố tạo ra chất
Câu 9: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nớc Phơng trình hoá học ở phơng án nào dới đây đã viết
đúng?
Trang 5A FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 B FeS2 + O2 -> Fe2O3 + 2SO2
C 2FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 D 4FeS2 +11 O2 ->2 Fe2O3 + 8SO2
Câu 15: Cho natri(Na) tác dụng với H2O thu đợc xút( NaOH) và khí H2 Phơng trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A Na + H2O -> NaOH + H2 B 2Na + H2O -> 2NaOH + H2
C 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2 D 3Na + 3H2O -> 3NaOH + 3H2
Câu 16: Cho nhôm (Al tác dụng với axit sunfuaric(H2SO4) thu đợc muối nhôm sunfat ( Al2(SO4)3) và khí H2 Phơng trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
Câu 18: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây:
A Ngâm trong nớc B Ngâm trong rợu
C Ngâm trong dầu hoả D Bỏ vào lọ
Câu 19: Để pha loãng dung dịch axit H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, có thể tiến hành theo cách nào sau đây?
A Cho nhanh nớc vào axit
B Cho từ từ nớc vào axit và khuấy đều
C Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều
D Cho từ từ vào nớc và khuấy đều
Câu 20: Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, ngời ta thờng:
A Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên
Trang 6C Bếp điện D Tất cả các dụng cụ trên
Câu 22: Để diều chế oxi từ KClO3 có thể dùng dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm?
A ống nghiệm B Bình kíp
C Bình cầu có nhánh D Chậu thuỷ tinh
Câu 23: Khi làm thí nghiệm, nên sử dụng hóa chất với một lợng nhỏ để:
A Tiết kiệm về mặt kinh tế
B Giảm thiểu sự ảnh hởng đến môI trờng
C Giảm độ phát hiện, tăng độ nhạy của phép phân tích
D Cả 3 đều đúng
Câu 24: Để thu khí CO2 ngời ta cho axit HCl phản ứng với chất nào sau đây?
A NaCl B CaCO3 C CO D CaO
Câu 25: Khi dùng nhiệt kế đo nhiệt độ của một chất lỏng, ngời ta thờng:
A Nhúng nhanh khoảng ẵ nhiệt kê vào cốc đựng chất lỏng
B Cho chạm nhanh đầu nhiệt kế vào bề mặt chất lỏng
C Nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng, sau đó lấy ra ngay
D Nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng và ngâm trong đó một thời gian cho
đến khi mức thuỷ ngân ổn định
Câu 26: Khí CO2 đợc coi là ảnh hởng đến môI trờng vì:
A Rất độc B Tạo bụi cho môi trờng
C Làm giảm lợng ma D Gây hiệu ứng nhà kính
Câu 27: Các nguyên tố Fe và O phản ứng để tạo ra hợp chất Fe3O4 theo phơng trình: 3Fe + 2O2 -> Fe3O4
Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
C 1 mol Fe tạo ra 3 mol Fe3O4
D 1 mol O2 tạo ra 1/2 mol Fe3O4
Câu 28: Câu nào sau đây dúng?
A Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ
B Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ
C Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ
D Trong phản ứng hoá học các phân tử đợc bảo toàn
Câu 29: Các câu sau, câu nào sai?
A Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử bị biến đổi
B Trong phơng trình hoá học, cần đặt hệ số thích hợp vào công thức của các chất sao cho số nguyên
tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau
C Trong phản ứng hoá học, biết tổng khối lợng của các chất phản ứng ta biết đợc tổng khối lợng các sản phẩm
D Trong phản ứng hoá học, màu sắc của các chất có thẻ bị thay đổi
Câu 30: Các câu sau, câu nào sai?
A Trong phản ứng hoá học các nguyên tử đợc bảo toàn, không tự nhien sinh ra hoặc mất đi
B Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phân chia
C Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phân chia
D Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phá vỡ
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 31, 32
Than cháy tạo ra khí CO2 theo phơng trình:
C + O2 -> CO2
Trang 7Câu 31: Khối lợng cácbon đã cháy là 4,5kg và khối lợng O2 đã phản ứng là 12kg Khối lợng CO2 tạo ra là:
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 34, 35
Nung 100 tấn canxi cacbonat theo phơng trình:
CaCO3 -> CaO + CO2
Câu 34: Khối lợng CaO thu đợc là:
A 52 tấn B 54 tấn C 56 tấn D 58 tấn
Câu 35: Khối lợng CO2 thu đợc là:
A 41 tấn B 42 tấn C 43 tấn D 44 tấn
2 Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ
3 Rợu để lâu trong không khí thờng bị chua
4 Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ
5 Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 4, 5 C 2, 3 D 1,3,4, 5
Câu 40: Những hiện tợng sau, hiện tợng nào là hiện tợng hoá học:
1 Về mùa hè thức ăn thờng bị thiu
2 Đun đờng, đờng ngả màu nâu rồi đen đi
3 Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung
4 Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trờng
5 Nhiệt độ Trái đất nóng lên làm băng ở hai cực Trái đất tan dần:
Câu 41: Trong số quá trình và sự việc dới đây, đâu là hiện tợng vật lí:
1 Hoà tan muối ăn vào nớc ta đợc dung dịch muối ăn
2 Có thể lặp lại thí nghiệm với chất vừa dùng để làm thí nghiệm trớc đó
3 Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
4 Nớc bị đóng băng hai cực Trái đất
5 Cho vôi sống CaO hoà tan vào nớc
A.1, 2, 3, 4 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 1, 4, 5
Câu 42: Nến đợc làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau:
1 Parafin nóng chảy
2 Parafin lỏng chuyển thành hơi
Quá trình nào có sự biến đổi hoá học?
Trang 8A 1 B 2 C 3 D Cả 1, 2, 3
Đáp án: 1 C; 2.D; 3.B; 4.D; 5 B; 6 A; 7.A; 8.A; 9.D; 10.D; 11 D; 12.D; 13.D; 14.D; 15.C; 16.D; 17.B;
18.C; 19.D; 20.B; 21.B; 22.C; 23.D; 24.B; 25.D; 26.D; 27.D; 28.B; 29.A; 30.B; 31.D; 32.A; 33.B; 34.C; 35.D; 36.B; 37.B; 38.B; 39.C; 40.A; 41.A; 42.C
Ch
ơng III: Mol và tính toán hoá học Câu 1: Câu nào đúng trong số các câu sau:
A Khối lợng mol phân tử của hiđro là 1 đvC
B 12g cacbon phảI có số nguyên tử ita hơn số nguyên tử trong 23g natri
C Sự gỉ của kim loại trong không khí là sự oxi hoá
D Nớc cất là đơn chất vì nó tinh khiết
Câu 2: 1 mol nớc chứa số nguyên tử là:
Câu 5: Số mol phân tử N2 có trong 280g Nitơ là:
A 9 mol B 10 mol C 11 mol D 12mol
Câu 6: Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?
A 0,20 mol B 0,25 mol C 0,30 mol D 0,35 mol
Câu 7: Số phân tử H2O có trong một giọt nớc(0,05g) là:
Câu 11: Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nớc là:
A 1mol B.1,5 mol C.2 mol D 4mol
Câu 12: Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8g lu huỳnh?
A 29g B.28g C 28,5g D 56g
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất?
“Hai chất chỉ có tính bằng nhau khi”:
A 0,33mol C, 2mol P, 0,5mol Na, 0,75mol Fe
B 0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,65mol Fe
C 0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
D 0,33mol C, 3mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
Trang 9Câu 17: Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lợng chất sau: 15g CaCO3, 9,125g HCl, 100g CuO
Câu 18: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lợng(g) của những lợng chất(mol) sau: 0,1mol S, 0,25 mol C,
Câu 20: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lợng(g) của những lợng chất(mol) sau: 0,2 mol Cl, 0,1 mol N2,
Câu 24: Hai chất khí có thể tích bằng nhau( đo cùng nhệt độ và áp suất) thì:
A Khối lợng của 2 khí bằng nhau
B Số mol của 2 khí bằng nhau
Trang 10D Cách nào cũng đợc
Câu 26: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
A Khí Mêtan(CH4) B Khí cacbon oxit( CO)
A FeO B.Fe2O3 C.Fe3O4 D không xác định
Câu 31: Hợp chất A có công thức Alx(NO3)3 và có PTK là 213 Giá trị của x là:
A MgO B.ZnO C CuO D FeO
Câu 34: Cho các oxit: NO2, PbO, Al2O3, Fe3O4 Oxit có phần trăm khối lợng oxi nhiều hơn cả là:
A NO2 B PbO C Al2O3 D.Fe3O4
Câu 35: Hãy suy luận nhanh để cho biết chất nào giàu nitơ nhất trong các chất sau?
A NO B N2O C NO2 D N2O5
Câu 36: Một oxit lu huỳnh có thành phần gồm 2 phần khối lợng lu huỳnh và 3 phần khối lợng oxi Công thức
hoá học của oxit đó là:
A SO B SO2 C SO3 D S2O4
Câu 37: Cho các oxit: CO2, NO2, SO2,PbO2, Oxit có phần trăm khối lợng oxi nhỏ nhất là:
Hãy lựa chon bằng cách suy luận, không dùng đến tính toán
A CO2 B NO2 C SO2 D PbO2
Câu 38: Những chất dùng làm phân bón hoá học sau đây, chất nào có phần trăm khối lợng nitơ( còn gọi hàm
lợng đạm) cao nhất?
A Natri nitrat NaNO3 B Amoni sunfat (NH4)2SO4
C Amoni nitrat NH4NO3 D Urê (NH2)2CO
Câu 39: Cho cùng một khối lợng các kim loại là Mg, Al, Zn, Fe lần lợt vào dung dịch H2SO4 loãng, d thì thể tích khí H2 lớn nhất thoát ra là của kim loại nào sau đây?
A Mg B Al C Zn D.Fe
Câu 40: Thổi một luồng không khí khô đi qua ống đựng bột đồng d, nung nóng, Khí thu đợc sau phản ứng là
khí nào sau đây?
A Cácbon đioxit B Nitơ C Oxi D Hiđro
Câu 41:Cho 112g Fe tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 254g muối sắt (II) clorua FeCl2 và 4
D Chỉ xác định đợc khi biết tỉ lệ mol giữa các chất phản ứng và các sản phẩm
Câu 43: Phân tích một khối lợng hợp chất M, ngời ta nhận thấy thành phần khối lợng của nó có 50% là lu
huỳnh và 50% là oxi Công thức của hợp chất M có thể là: