1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi lớp 6 HKII môn Toán đề số 12

3 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ SỐ HỌC 6 (TIẾT 93)

(Thời gian làm bài 45’)

ĐỀ SỐ II Bài 1 Điền dấu >;<;= vào chỗ “ ”

a/

4

1

4

3 −

b/ 0

6

7

c/

15

6

5

2

d/

100

1

2

1

Bài 2 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng

a/ -5

3

1

bằng A/

3

5 /

; 13

16 /

; 3

b/

20

4

3

=

số trong chỗ “ ” là:

A/3 ;B

3

1

; C/

3

1

Bài 3 Rút gọn phân số

a/

6 5 4

6 2 3 12 )

; 56 17

35 7 )

; 125

c b

Bài 4 Tìm giá trị của x (2đ)

a/ x:

12

1 1 15

1

3 =

5

2 4

2x+ x=

Bài 5 Tính giá trị của biểu thức

7

3 5

1 ( 7

3+ − +−

8

1 2 ( : ) 12

7 75 , 0 24

BIỂU ĐIỂM - ĐÁP ÁN

Bài 1 (1đ)

Mỗi ý đúng cho 0,25đ)

a/ điền <

b/ điền >

c/ điền =

Trang 2

d/điền <

Bài 2 (3đ)

Mỗi ý đúng cho 1đ)

a/ đáp án B/

b/đáp án C/

c/đáp án C/

Bài 3 (2đ)

a/

5

1 125

25 = −

(0,5đ) b/

4

1 1 8

2 1 56

17

34

.

7 = = (0,5đ)

c/

5

1 6 5 4

) 1 3 (

12 6

5 4

6 2 3

.

12 − = − = (1đ)

Bài 4 (2đ) Mỗi ý đúng cho 1đ

A=(

5

1 ) 7

3 7

3+− +−

(0,5đ) A=0+

5

1 5

1= −

(0,5đ) B=

8

17 : ) 12

7 100

75 24

5 ( − + + −

(0,25đ) B=(

17

8 ).

12

7 4

3 24

5+ + −

(0,25đ) B=(

17

8 ).

24

14 24

18 24

5+ + −

(0,25đ) B=

3

1 17

8 14

17 − = −

(0,25đ)

Ngày đăng: 29/07/2015, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w