1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử HSG 11 môn lý

7 295 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pít tông cân bằng và cách đáy dưới một đoạn 0,6x.. Đầu A của thanh được nối bằng dây không giãn vắt qua ròng rọc với một vật có trọng lượng P2= 1 N; OS = OA.. Khối lượng ròng rọc và dây

Trang 1

0,6 x

1

2

O

A

P

2

KỲ THI THỬ CHỌN HSG LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2012-2013

ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ 11

Dành cho học sinh THPT không chuyên Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2 điểm): Một bình kín hình trụ, đặt thẳng đứng có

chiều dài x được chia thành hai phần nhờ pít tông cách nhiệt

có khối lượng m = 500g; phần 1 chứa khí He, phần 2 chứa khí H2 có cùng khối luợng m0 và ở cùng nhiệt độ là 270C Pít tông cân bằng và cách đáy dưới một đoạn 0,6x Tiết diện bình là S= 1dm2 ; g = 10m/s2

a) Tính áp suất khí trong mỗi bình?

b) Giữ nhiệt độ ở bình 2 không đổi, nung nóng bình 1 đến nhiệt độ 475K thì Pít tông cách đáy dưới bao nhiêu?

Câu 2 (2 điểm): Một thanh đồng

chất trọng lượng P1 = 2 3N có thể quay quanh đầu O Đầu A của thanh được nối bằng dây không giãn vắt qua ròng rọc với một vật

có trọng lượng P2= 1 N; OS =

OA Khối lượng ròng rọc và dây không đáng kể Hệ ở trạng thái cân bằng

a) Tìm α

V

V αααTPF r 1

Trang 2

b)

Tìm phản lực ở chốt O

Câu 3 (2,5 điểm): Các electron được gia tốc bởi một hiệu điện thế U và bắn vào chân

không từ một ống phóng T theo phương đường thẳng a Ở một khoảng cách nào đó đối với ống phóng người ta đặt một máy thu M sao cho TM = d tạo với đường thẳng a một góc α Hỏi:

a) Cảm ứng từ của từ trường đều có đường sức vuông góc với mặt phẳng tạo bởi đường thẳng a và điểm M phải bằng bao nhiêu để các electron đi vào máy thu ?

b) Cảm ứng từ của từ trường đều có đường sức song song với đường thẳng TM phải bằng bao nhiêu để các e đi tới máy thu?

U = 1000V ; e = 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 kg ; α = 600 ; d = 5 cm; B < 0,03 T

Câu 4 (1,5 điểm): Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống nhau treo trên hai dây dài bằng

nhau vào cùng một điểm Ban đầu hai quả cầu đuợc tích điện bằng nhau và cách nhau một đoạn 5cm Dùng tay chạm nhẹ vào 1 trong hai quả cầu Tính khoảng cách của chúng sau đó?

Câu 5 (2 điểm):

E1 = E2 = 6V

r1 = 1 Ω

r2 = 2 Ω

R1 = 5Ω

R2 = 4Ω Vôn kế có điện trở rất lớn, số chỉ của vôn kế

là 7,5 V

Tính UAB và điện trở R?

R2 V

R

R1

M

N

I1

I2 I

E2,r2

E1,r1

V

V αααTPF r 1

Trang 3

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ CHỌN HSG THPT LỚP 11 NĂM HỌC 2012-2013

MÔN: VẬT LÝ LỚP 11

Dành cho học sinh THPT không chuyên Thời gian làm bài 180 phút

Câu 1 (2 đ) a)

0

0 1 1

4 RT

m V

P = 0,25

0

0 2 2

2 RT

m V

P = 0,25

4

3 2

1 6 , 0

4 , 0

2

1 2

1 = ⇒ =

P

P xS

P

xS

P 0,25

V αααTPF r 1

Trang 4

Pitông cân bằng: 1 P2

S

mg

P + = 0,25

2 2

2

1 1500N/m ;P 2000N/m

P = =

b) Gọi h là khoảng cách từ Pitông đến đáy bình

h

x h

x P P V P V

P , 2.0,6 1200.

2

, 2

, 2 2

2 = ⇔ = =

0,25

h x

x h

x

x P T

T P T

V P T

V P

=

=

0

'' 1 0

1 1

' 1

'

1 0,25

x h h

x

x h

x s

mg P

P ' 1200 950 500 0 , 5

1

'

2 + ⇒ =

=

⇔ +

Câu 2 (2 đ)

0,25

T

P M

M 1 =

2 cos cos

2

.

1

α

α T l

l

P =

OAS

=

b) P1 +N +T =0

Chiếu lên phương thẳng đứng⇒Ncos β =P1−P2sin 60 0,25 Chiếu lên phương ngang⇒ Nsin β =P2cos 60 0,25

3 3

1 tan =

N

P

N 2 , 65 sin

60 cos

2 =

=

Câu 3 (2,5 đ)

600

O

A

P

2

β P N 1

T

V

M O

α 1200

300

ααTPF r 1

Trang 5

a) Lực Lorenxo đóng vai trò lực hướng tâm

r

v m Bev e

2

= (1)

0,25

Để e đi vào máy thu M thì M phải năm trên đường tròn tâm O như hình vẽ:

α

sin 2

d

r= (2)

0,25 Mặt khác e được tăng tốc bởi U:

e

e

m

eU v

U e v

m 2

2

2

=

0,25

Từ (1); (2); (3)⇒ = 2sin 2 = 3 , 7 10 − 3

e

U m d

B α e T 0,25

V , B α e chuyển động theo 1 đường đinh ốc Đó là chuyển động tổng hợp của hai chuyển động thành phần:

+ Chuyển động theo quỹ đạo tròn trong mặt phẳng vuông góc với B

+ Chuyển động đều theo phương của B Thời gian chuyển động của e

α

π

α sin

2

r N v

d

t= = (N là số bước đường đinh ốc)

0,25

α π

α

cos 2

sin

N

d

r =

Mặt khác

r

v m Bev e

2

sin

α = (5)

0,25

eU v

m e

=

2

2 0,25

ααTPF r 1

Trang 6

Từ (4); (5); (6) N N

d e

U m

B= 2 e 2 cos = 6 , 7 10 − 3

B<0,03T => N< 4,47

=> Ta có 4 giá trị của N

0,25

Câu 4 (1,5 đ)

0,25

Gọi q,q’ là điện tích của mỗi quả cầu trước và sau khi chạm tay

'

, α

α là góc hợp bởi dây treo và phương thẳng đứng trước và sau khi chạm tay

mg r

kq P

F

tg 2

1

2

1 =

= α

mg r

kq P

F

tg 2

2

2 ' 2

' = = α

0,25

Khi chạm tay vào 1 trong hai quả bị trung hòa, điện tích sau đó là

q’ = q/2 (2)

0,25

Từ hình vẽ có:

l

r tg l

r tg

2

; 2

2 '

1 =

r

r

15 , 3

3 2

1 = ⇒ =





Câu 5 (2đ)

αα TPF r 1

(1 )

Trang 7

( 1 1) 1 1

1 I r R 6 6I

( 2 2) 2 2

2 I r R 6 6I

IR

U AB = (3) 0,25

2

1 I

I

I = + (4) 0,25

1 1 1 2

2 − + ξ

=I R I r

U MN

6 4

5

,

7 = 2 − 1+

I I (5)

0,25

Từ (1);(2);(3);(4);(5) ⇒I1 =I2 = 0 , 5A;I = 1A 0,25

V

U AB = 3

=

=

I

U

R AB 0,25

• Nếu thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng

• Thí sinh không viết hoặc viết sai đơn vị từ hai lần trở lên thì trừ 0,25 điểm cho toàn bài

R

R1

M

N

I1

I2 I

E2,r2

E1,r1

Ngày đăng: 29/07/2015, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w