1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử HSG 11 môn toán

5 524 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 334 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm của cạnh BC.. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM... Vậy Un là dãy tăng.

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHỌN HSG LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2012 – 2013

ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11

Dành cho học sinh THPT không chuyên Thời gian 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2 điểm).

os2 os6 4(3sinx 4sin 1) 0

b) Giải phương trình: 4 x2 + + = +x 1 1 5x+ 4x2 − 2x3 −x4

Câu 2 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2 2

1



Câu 3 (1 điểm) Cho m là số nguyên thỏa mãn : 0 < <m 2013 Chứng minh rằng:

( 2012)!

!.2013!

m

m

+

là một số nguyên.

Câu 4 (1,5 điểm)

Cho dãy số (Un) xác định bởi:

1

2 1

3 1 ( 4), 1, 2,3,

5

u

=



Chứng minh rằng (Un) là dãy số tăng nhưng không bị chặn trên

Đặt

1

1 , 1, 2,3,

3

n

n

u

=

+

∑ Tính: xlimv n

→+∞

Câu 5 (1điểm) Tìm giới hạn 3

0

1 tan 1 sin lim

x

L

x

=

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: x2 + + =x 2 y2

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho (C) có phương trình:

( ) (2 )2

x− + +y = tâm I và điểm A(1 + 3; 2) Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi

qua A đều cắt (C) tại hai điểm phân biệt Viết phương trình đường thẳng d đi qua A cắt (C) tại hai điểm phân biệt B, C sao cho tam giác IBC nhọn và có diện tích bằng 4 3 Câu 8 (1,5 điểm)

Cho tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O, OB = a, OC = a 3 (a> 0)

đường cao OA =a 3 Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM

Hết

-Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Trang 2

ĐÁP ÁN THI THỬ HSG LỚP 11 – MÔN: TOÁN 11

Dành cho học sinh THPT không chuyên Thời gian 180 phút không kể thời gian giao đề

Câu1

1điểm

a)

1 os2 (1 os6 ) 4sin3x+2 0

2 os 2sin 3 4sin 3 2 0

os sin 3 1 0

sin 3 1

x

x

=

6 3

x

π π

 = +



 = − +



¢

Vậy phương trình có nghiệm là: ,

2

b)

1điểm

4 x x 1 (x x 1) 7 x x 1 5

1 ,

2

t = x + +x t≥ Khi đó phương trình trở thành:

4t= − +t 7t − ⇔ − 5 t 7t + + = ⇔ − 4t 5 0 t 6t + − 9 (t − + = 4t 4) 0

2

1 0

5 0

 − − =

0,25

2

t≥ thì t2 − − =t 1 0 có nghiệm 1 5

2

2

t≥ thì t2 + − =t 5 0 có nghiệm 1 21

2

• Khi 1 5

2

t= + thì 2 1 5 2 2

2

+ + = ÷÷ ⇔ + − − =

1 3 2 5 2

2

0,25

• Khi 1 21

2

t=− + thì 2 1 21 2 2

2

1 19 2 21 2

2

0,25

Câu 2

1điểm

2 2



y ≥ ⇔ − =x y y − − x +

0,25

Trang 3

Kết hợp với (2) ta được hệ:

2 2

2

2 2

2 1

0

x= thế vào (2) y2 = ⇔ = ± 1 y 1

2

y= x thế vào (2) 2 1 2

x = ⇔ = ±x ⇒ = ±y

0,25

0,25

Thử lại ta có: x= 0,y= 1 và 1 , 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm : ( ; ) ( )0;1 ; 1 ; 2

3 3

0,25

Câu3

1điểm

( 2012)! 2013 ( 2013)! 2013

!2012! 2013 !2013! 2013

Suy ra: ( ) 2012 2013

2012 2013

2013 m 2013. m

Tức là: ( ) 2012

2012

2013 m

m+ C + chia hết cho 2013 ( do 2012

2012

m

2013

m

C + là các số

Vì: 2013 là số nguyên tố và 0<m<2013 nên ƯCLN(m,2013) = 1 0,25 Vậy: 2012

2012

m

C + chia hết cho 2013 hay ( 2012)!

!.2013!

m m

+

là một số nguyên 0,25

Câu4

1,5

Điểm

• Ta có:

Xét hàm số: f u( ) =u2 + +u 4 là hàm số đông biến trên 1;

2

− +∞

1 15

f − = < =u Suy ra u n+1 >u n >u n−1 > =u1 3, ∀ =n 1, 2,

Vậy (Un) là dãy tăng Từ đó, u n >u1 , ∀ =n 1, 2,

0,25

+ Nếu (Un) bị chặn trên thì nó có giới hạn Giải sử xlimu n a a( 3)

1

Điều này không xảy ra vì a≥ 3 Vậy dãy (Un) không bị chặn trên

0,25

• Ta có: lim n lim 1 0

x

n

u

u

+ Ta có:

1

5

Do đó:

lim

n n

v

Vậy limv n = 1

0,25

1 tan 1 sin

L

2

Trang 4

Câu 5

3 3

0

sin lim

.cos 1 cos 1 tan 1 sin

x

x

=

3 3 0

lim

4 cos 1 cos 1 tan 1 sin

x

x

Câu 6

1điểm

Ta có:

2 2 1 2 2 1 7 7.1 1.7 ( 7).( 1) ( 1).( 7)

0,5

• 22y y+−22x x− =+ =1 71 1 ⇔x y==12

• 22y y+−22x x− =+ =1 11 7⇔x y= −=22

0,25

• 22y y+−22x x− = −+ = −11 71⇔x y= −= −22

• 22y y+−22x x− = −+ = −11 17⇔x y== −12

Vậy phương trình có 4 nghiệm nguyên:

( ; )x y = 1; 2 , 1; 2 , 2; 2 , 2; 2 − − −

0,25

Câu 7

1điểm

Đường tròn (C) có tâm I(1;-1) , Bán kính R= 4.

IA= 3 9 2 3 4 + = < suy ra điểm A nằm trong (C) vậy mọi đường

thẳng đi qua A đều cắt (C) tại hai điểm phân biệt

0,25

IBC

0 0

60 3

BIC

0,25

• Đường thẳng đi qua A, nhậnn a b ar( ; ) ( 2 +b2 ≠ 0) có phương trình

( 1 3) ( 2) 0 ( ; ) 2 3

a x− − +b y− = ⇒d I BC =

2

2 2

3 3

a b

+

0,25

Chọn a= 1,b= 3 có d: 3x+ 3y− 3 9 0 − =

Vậy d: 3x+ 3y− 3 9 0 − = thỏa mãn yêu cầu bài toán 0,25

Trang 5

1,5

điểm

B

S

O

M K

H

Gọi N là điểm đối xứng với C qua O

Ta có: OM song song với BN ( tính chất đường trung bình)

0,5

Kẻ OKBN OH, ⊥ AK K BN H( ∈ , ∈AK)

Ta có: (SBN) ⊥ (OAK)

( ,( ))

Từ tam giác vuông OAK và OBN ta có:

a OH

Vậy, ( , ) ( ,( )) 15

5

a

- Hết

Ngày đăng: 29/07/2015, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w