ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III
Trang 1Trường THCS Hành Minh
GV : Lương Hữu Xuân
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7(Tiết 49)
Thu thập số
liệu thống kê,
bảng “tần số”
Học sinh nhận biết được số cácgiá trị, số các giá trị khác nhau, tần số tương ứng
Học sinh biết tìm được dấu hiệu điều tra HSnhận xét được
số liệu từ bảng
”Tần số”
Học sinh lập đượcbảng tần số
1
1,5đ 15%
1
1,5đ
15%
7 5,5 đ 55%
Biểu đồ
Học sinh lập được biểu đồ đoạn thẳng
Từ biểu đồ HS biết được các giá trị có cùng tần số, số các giá trị khác nhau, tínhđược tổng các tần số
1(ý)
0,5đ
5%
7 1,5đ 15%
Số trung bình
cộng
Nhận biết được mốt của dấu hiệu
Vận dụng công thức tính được
số trung bình cộng
Vận đụng được
ý nghĩa của số trung bình để giải bài toán nâng cao
1
1,0đ 10%
2 3,0đ 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6 3,0đ 30%
3 4,0đ 40%
3 3,0đ 30%
16 10đ
=100%
GVBM
L¬ng H÷u Xu©n
Trang 2Trường THCS Hành Minh KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7 (Tiết 49)
Họ tên: Chủ đề : Thống kê
Lớp : Thời gian : 45 phút
ĐỀ 1:
Bài 1:(2,5đ).Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :
1 Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu ? (0,5đ)
2 Tần số 3 là của giá trị nào ? (0,5đ)
3 Số học sinh làm bài trong 10 phút là mấy em ? (0,5đ)
4 Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu ? (0,5đ)
5 Tìm mốt của dấu hiệu ? (0,5đ)
Bài 2:(6,5đ) Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau :
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? ( 0,5đ)
b)Lập bảng tần số (1,5đ)
c)Tính số trung bình cộng (1,5đ)
d)Từ bảng tần số hãy rút ra nhận xét ( số các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị khác nhau, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, các giá trị thuộc vào khoảng nào là chủ yếu) (1,5đ)
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ? (1,5đ)
Bài 3 : (1,0đ).Một giáo viên dạy thể dục theo dõi quãng đường chạy của 10 học sinh (tính theo mét) Và tính
được trung bình mỗi học sinh chạy được 30 mét Do có thêm một học sinh đăng kí chạy sau, nên khi học sinh này chạy xong giáo viên tính lại thì trung bình mỗi học sinh chạy được 32 mét Tính quãng đường học sinh đăng kí sau đã chạy ?
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường THCS Hành Minh ĐÁP ÁN ĐỀ 1 KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 7 (Tiết) 49) GV: Lương Hữu Xuân Chủ đề : Thống kê ; Thời gian : 45 phút Bài Câu Nội dụng đấp án Điểm Bài 1: (2,5đ) 1) Số các giá trị của dấu hiệu là : 40 0,5đ 2) Tần số 3 là của giá trị : 5 0,5đ 3) Số học sinh làm bài trong 10 phút là : 5 em 0,5đ 4) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : 9 0,5đ 5) Mốt của dấu hiệu là : M0 = 8 ; 11 0,5đ Bài 2: (6,5đ) a) Dấu hiệu ở đây là : Bài kiểm tra môn Toán của HS lớp 7A 0,5đ b) Bảng "Tần số": Giá trị x (điểm) 2 4 5 6 7 8 9 10 Tấn số (n) 2 5 4 7 6 5 2 1 N=32 1,5đ c) Số trung bình cộng: 2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10.1 6,125 32 X = + + + + + + + = 1,5đ d) Nhận xét : Số các giá trị của dấu hiệu: 32 ; Số các giá trị khác nhau: 8 Giá trị lớn nhất: 10điểm ; Giá trị nhỏ nhất: 2điểm Các giá trị thuộc vào khoảng : 6 đến 7 điểm là chủ yếu
0,5đ 0,5đ 0,5đ e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
1,5đ
Trang 5O 2 3 4 5 7 8 9 101
2 4
6 7 8
x n
Bài 1:(2,5đ) Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A như sau:
a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu ? (0,5đ)
b) Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số? (0,5đ)
c) Số các giá trị là bao nhiêu ? (0,5đ)
d) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối (điểm cao nhất)? (0,5đ)
e) Tìm mốt của dấu hiệu ? (0,5đ)
f) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ? (1,5 điểm)
Bài 3:(1,0đ).Trung bình cộng của sáu số là 5 Nếu thêm một số thì trung bình cộng của bảy số là 6 Tìm số
đã thêm
BÀI LÀM
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường THCS Hành Minh KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 7 (Tiết) 49)
Họ và tên: Chủ đề : Thống kê
Lớp: Thời gian : 45 phút Điểm Lời phê Chữ ký của phụ huynh ĐỀ 3: Bài 1:(2,5đ) Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A như sau: a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu ? (0,5đ)
b) Có bao nhiêu điểm thấp nhất ? (0,5đ)
c) Số các giá trị là bao nhiêu ? (0,5đ)
d) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối (điểm cao nhất)? (0,5đ)
e) Tìm mốt của dấu hiệu ? (0,5đ)
Bài 2 :(6,5đ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút)
của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? ( 0,5đ)
b)Lập bảng tần số (1,5đ)
c)Tính số trung bình cộng (1,5đ)
n
x
0 3 4 5 6 7 8 9 2
6 8
1 0
1 1
5
3
Trang 7e)Từ bảng tần số hãy rút ra nhận xét ( số các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị khác nhau, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, các giá trị thuộc vào khoảng nào là chủ yếu) (1,5đ)
f) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ? (1,5 điểm)
Bài 3: (1,0đ).Trung bình cộng của sáu số là 7 Nếu bỏ một số thì trung bình cộng của năm số còn lại là 3
Tìm số đã bỏ
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
1
2
4
6
7
8
x n
(Điểm) a) Biểu đồ có tên gọi là:
Trang 8A Biểu đồ đoạn thằng B Biểu đồ đường thẳng C Biểu đồ hình chữ nhật.
b) Trục hoành dùng biểu diễn:
c) Trục tung dùng biểu diễn:
A Tần số B Các giá trị của x C Điểm kiểm tra môn toán d) Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?
e) Số các giá trị khác nhau là:
f) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối (điểm 10)?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… PHÒNG GD&ĐT NINH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
II/ TỰ LUÂN : (7điểm)
Trang 9- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm
- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm
- Đa số học sinh được điểm 6
1,25
0,250,250,25c)
Trường THCS Vinh Quang
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN: ĐẠI SỐ 7 - thời gian 45’
2 1
10 9 8 7 6 5 4
n
Trang 10
Đề bài: Bài 1: (4.5 điểm) Điểm số trong các lần bắn của một xạ thủ thi bắn súng được ghi lại như sau 8 9 10 8 8 9 10 10 9 10 8 10 10 9 8 7 9 10 10 10 a) Lập bảng tần số? b) Xạ thủ đã bắn bao nhiêu phát súng? c) Số điểm thấp nhất của các lần bắn là bao nhiêu? d) Có bao nhiêu lần xạ thủ đạt điểm 10 ? e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu? f) Điểm trung bình đạt được của xạ thủ là bao nhiêu ? Tìm mốt của dấu hiệu ? Bài 2: (5,0 điểm) Trong cuộc điều tra về điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh lớp 7 A được ghi lại như sau: 6 9 4 7 8 6 4 5 5 7 5 6 2 4 8 6 6 4 7 4 7 5 7 8 6 7 8 6 8 9 2 10 a) Dấu hiệu là gì ? Phần tử điều tra là gì ? b) Lập bảng tần số và tìm số trung bình cộng? Tìm mốt của dấu hiệu ? c) Rút ra ba nhận xét về dấu hiệu ? d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng Bài 3:(0.5điểm ) Chứng tỏ rằng: Nếu cộng các giá trị của dấu hiệu với cùng một số thì số trung bình của dấu hiệu cũng được cộng với số đó Bài làm
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ CHẴN
1
Trang 115 đ
a) Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra học kì môn toán của từng học sinh lớp 7A
Phần tử diều tra : mỗi học sinh
b)
Số trung bình cộng : 6,125 (điểm)Mốt của dấu hiệu là: M0 = 10 điểm
0,50,25
1,01,00,5
c) Một số nhận xét
- Có một HS đạt điểm cao nhất là 10(điểm) chiếm tỉ lệ xấp xỉ 3,1%
- Có hai HS bị điểm thấp nhất là 2(điểm) chiếm tỉ lệ xấp xỉ 6,3%
- Phần đông HS làm bài kiểm tra được 6(điểm) có 7HS chiếm tỉ lệ xấp xỉ 21,9%
0,250,250,25
2 1
10 9 8 7 6 5 4
n
Trang 13Họ và tên: .
Lớp:
Trường THCS Vinh Quang BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN: ĐẠI SỐ 7 - thời gian 45’ Thứ ngày tháng năm 2014 Điểm
Lời phê
ĐỀ BÀI Bài 1: (4.5 điểm) Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam và ghi lại ở bảng sau : 138 141 145 145 139 140 150 140 141 140 141 138 141 139 141 143 145 139 140 143 a) Lập bảng tần số? b) Thầy giáo đã đo chiều cao bao nhiêu bạn? c) Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu? d) Có bao nhiêu bạn có chiều cao 143 cm? e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu? f) Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng nào? g) Chiều cao trung bình của nhóm học sinh là bao nhiêu ? Bài 2: (5.0 điểm) Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Văn của học sinh của lớp 7B được cô giáo ghi lại trong bảng dưới đây ? 5 6 4 3 6 3 5 3 3 4 6 4 5 4 4 4 4 2 4 5 3 5 2 6 6 2 6 4 6 3 9 10 a) Dấu hiệu là gì ? Lớp 7B có bao nhiêu học sinh ? b) Rút ra ba nhận xét về dấu hiệu? c) Tìm số lỗi trung bình trong mỗi bài kiểm tra? Tìm mốt của dấu hiệu ? d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng Bài 3:(0.5điểm ) Chứng tỏ rằng: Nếu cộng các giá trị của dấu hiệu với cùng một số thì số trung bình của dấu hiệu cũng được cộng với số đó Bài làm
Trang 14
f) Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng 140cm đến 141cm
g) TB = 141,45 cm
0,51,0
b) Một số nhận xét
- Có một bài kiểm tra mắc lỗi nhiều nhất là 10 lỗi, chiếm tỉ lệ 3,1%
- Có ba bài kiểm tra mắc lỗi ít nhất là 2 lỗi chiếm tỉ lệ 9,3%
- Phần nhiều bài kiểm tra mắc 4 lỗi chiếm tỉ lệ 27,9%
0,250,250,25
Trang 151 1 2 2 k k(x a)n (x a)n (x a)n
Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
BÀI TẬP: CHƯƠNG 3: THỐNG KÊ
Bài 1: Số lượt khách hàng đến tham quan cuộc triển lãm tranh 10 ngày vừa qua được ghi như sau:
Số lượng
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ??
b/ Lập bảng tần số và biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng ??
c/ Tính lượng khách trung bình đến trong 10 ngày đó ??
d/ Xác định số lượng khách đến trong nhiều ngày nhất ??
Bài 2: Bảng điểm kiểm tra toán học kì II của học sinh lớp 7A được cho ở bảng như sau:
b/ Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 3: Trung bình cộng của bảy số là 16 Do thêm số thứ 8 nên trung bình cộng của tám số là 17 Tìm số thứ
Trang 16e/ Tính điểm trung bình của lớp.
Bài 5: Số học sinh nữa của 1 trường được ghi lại như sau:
a/ Tìm dấu hiệu b/ Tìm số các giá trị c/ Lập bảng tần số và rút ra kết luận
Bài 7: Trong một kỳ thi học sinh giỏi lớp 7, điểm số được ghi như sau: (thang điểm 100)
c/ Số học sinh khoảng 65 đến 80 điểm
d/ Các học sinh đạt từ 88 điểm trở lên được chọn vào đội tuyển học sinh giỏi Có bao nhiêu bạn được cấp học bổng trong đợt này
e/ Lập bảng tần số
f/ Tính điểm trung bình
g/ Tìm Mốt
Bài 8/ Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Số các giá trị là bao nhiêu?
c) Có bao nhiêu giá trị khác nhau
d) Giá trị lớn nhất ở đây là bao nhiêu? Tần số của nó là mấy?
e) Giá trị nhỏ nhất ở đây là mấy? Tần số của nó?
f) Cho biết mốt của dấu hiệu?
Bài 9/ Một xạ thủ bắn súng Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại ở bảng sau:
Trang 18(Điểm)1) Biểu đồ có tên gọi là:
A Biểu đồ đoạn thằng B Biểu đồ đường thẳng C Biểu đồ hình chữ nhật
2) Trục hoành dùng biểu diễn:
3) Trục tung dùng biểu diễn:
A Tần số B Các giá trị của x C Điểm kiểm tra môn toán4) Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?
A Các bài văn B Thống kê số từ dùng sai
C Số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh một lớp 7
2) Tổng số bài văn của học sinh được thống kê là:
Trang 19Bài 6: Điểm kiểm tra toán HKI của các bạn học sinh lớp 7a được thống kê theo bảng 1 sau:
toán HKII của lớp 7a B Điểm kiểm tra toán 1 tiết của lớp 7a
C Điểm kiểm tra toán HKI của mỗi bạn học sinh lớp 7a
II/ TỰ LUÂN : (7điểm )
Bài 1: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì ? b Lập bảng “ tần số ” và nhận xét
c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
e Giả sử em có điểm bài kiểm tra môn Toán HKI là 2, em hãy đưa ra hai giải pháp để khắc phục điểm yếu kém của bản thân trong thời gian tới (có phân tích hợp lý)
f Giả sử em được điểm bài kiểm tra môn Toán HKI là 10, em hãy nêu hai kinh nghiệm để học tốt
Bài 2: Một GV theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 hs và ghi lại như sau:
Trang 20Bài 3: Trong cuộc tìm hiểu về số tuổi nghề của 100 công nhân ở một công ty có bảng sau :
Số tuổi nghề (x) Tần số (n)
45
…
8
2530
…
15 X = 5,5
N = 100
Do sơ ý người thống kê đã xóa mất một phần bảng Hãy tìm cách khôi phục lại bảng đó
KIEÅM TRA CHÖÔNG III
I-MUÏC ÑÍCH – YEÂU CAÀU
vị điều tra
Dựa vào kháiniệm xác địnhđược dấu hiệuthống kê
1
0,5 đ5%
1
0,5đ 5%
10
5đ 50%
Bảng
“tần số”
xác định đượcmốt của dấu hiệu Lập được bảng“tần số” dựa trên
cách lập bảng
“tần số” đã học;
dựa vào bảng “tầnsố” rút ra nhậnxét
Tìm được tần
số trong bảngtần số dựavào các yêucầu của đềbài
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
2
1,5đ 15%
1
1 đ10%
4
3đ 30%
Số trung
bình cộng,
Biểu đồ
Vận dụng đượccông thức tínhđược kết quả số
Trang 21đoạn thẳng.
trung bình cộngmột cách chínhxác Vận dụngđược cách vẽ biểu
2
1,5đ 15%
3
2đ 20%
1
0,5 đ5%
1 0,5 đ 5%
1 0,5 đ 5%
1 0,5 đ 5%
4
3đ 30%
1
1 đ10%
8
10đ 100%
III-ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ1 KIEÅM TRA CHÖÔNG III A-TRAÉC NGHIEÄM (5 ñieåm)
Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1: Tần số học sinh có điểm 7 là:
Trang 22Câu 3: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Câu 4: Dấu hiệu ở đây là:
A Số cân nặng của mỗi HS lớp 7A B Số cân nặng của HS cả lớp.
C Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A D Số cân nặng của HS cả trường.
B- T Ự LUẬN : ( 5 điểm)
Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và
ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
c) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: Cho bảng thống kê sau :
Điểm số Tần số Các tích 5
679
2
3
10
ĐỀ2 KIEÅM TRA CHÖÔNG III A-TRAÉC NGHIEÄM (5 ñieåm)
Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Trang 23Bài 2: Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A được ghi lại như sau (tính tròn kg)
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31
Câu 1: Dấu hiệu ở đây là:
A Số cân nặng của HS cả lớp B Số cân nặng của mỗi HS lớp 7A.
C Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A D Số cân nặng của HS cả trường.
Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và
ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
c) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: cho bảng thống kê sau :
Điểm số Tần số Các tích 5
679
2
3
10
IV-ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM