Chia tổ thành 3 nhóm, mỗi nhóm có 5 học sinh.. Hỏi có bao nhiêu cách chia?. Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên nhóm nào cũng có nữ.. Cho hình chóp.. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
Trang 1ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2015
Môn: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 01 trang)
Ngày thi: 09 tháng 02 năm 2015 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
3 (C ).m
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m0
b) Xác định m để đường thẳng ( )d có phương trình yx cắt đồ thị (C m) tại ba điểm phân biệt , ,
O A B sao cho AB 2(O là gốc tọa độ)
Câu 2 (1,0điểm) Giải phương trình 2
2sin 2x2cos x5cosx2sinx 3 0
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
3 2
0
3 2
2 1 2
x
x
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Một tổ có 12 học sinh nam và 3 học sinh nữ Chia tổ thành 3 nhóm, mỗi nhóm có 5 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chia? Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên nhóm nào cũng có nữ
b) Giải phương trình log (2 x3)22log(x3)3 2 0
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0; 2;3) và C(1;1;1)
.Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa A B, sao cho khoảng cách từ C tới ( )P bằng 2
3
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a , đáy ABCD là hình
chữ nhật có AB2 ,a ADa Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trọng tâm tam giác SBC Tính thể tích hình chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SG theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình thang ABCD cạnh đáy nhỏ AB, tam giác ABD vuông cân tại A Biết phương trình cạnh AB là x3y100 và phương trình cạnh BC là 2x y 100 Viết phương
trình các cạnh còn lại biết diện tích tam giác ACD bằng 10 đơn vị diện tích
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
5
y
xy
Câu 9 (1,0 điểm) Cho x,y,z là các số thực dương sao cho x2y3z1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Px2(5 6 ) 4 x y2(5 12 ) y z2(45 162 ) z
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh :…… ……….; Số báo danh:………
Trang 21
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2015
Môn: TOÁN
1
(2,0đ)
a) (1,0 điểm)
Khi m = 0 , hàm số có dạng: y = x3 3x2
Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y'3x26 x
y’ = 3x2 6x = 0 x = 0 hoặc x = 2
- Hàm số đồng biến trên (; 0) và (2; +); hàm số nghịch biến trên (0; 2)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = 0, yCĐ = 0; đạt cực tiểu tại xCT = 2, yCT = -4
- Giới hạn: lim ; lim
0,25
- Bảng biến thiên:
x 0 2
y’ + 0 - 0 +
y
0
-4
0,25
Vẽ đồ thị: Giao trục tọa độ O 0;0 ,A 3;0 Lấy thêm điểm B 1; 4
Điểm cực đại 0; 0 , cực tiểu 2; 4
Đồ thị:
0,25
b) (1,0 điểm)
Trang 32
Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2
3
x x mxx 2
2
0
x
0,25
Đường thẳng ( )d cắt đồ thị (C m) tại ba điểm phân biệt Phương trình (*) có
2 nghiệm phân biệt khác 0 9 4( 1) 0
1
m m
13 (1)
4 1
m m
0,25
Giả sử O(0,0) , A x y 1, 1, (B x y2, 2), x x1, 2là hai nghiệm của phương trình (*)
Ta có 1 2
1 2
3
Thay (2) vào (3) ,ta có(3) trở thành 18 8( m 1) 2 m 3 0,25
Thỏa mãn điều kiện (1) Vậy m = 3 là giá trị cần tìm
0,25
2
(1,0đ)
2
2
(4sin cos 2sin ) ( 2 cos 5cos 3) 0
2sin (2cosx x 1) (2cosx 1)(3 cos )x 0
(2cosx 1)(2sinx cosx 3) 0
2 cos 1 0
x
0,25
Xét phương trình 2sinxcosx 3 0 2sinxcosx 3
Ta thấy 2 2
Vậy phương trình có nghiệm 2 2 ( )
3
x k k
3
(1,0đ)
3
3 2
2 1
0 0
2 2
I dx x
1 3 0 3
I
0,25
Trang 43
2
I
1 2
4
(1,0đ)
a) (0,5 điểm)
Tổng số học sinh là 12 + 3 = 15 học sinh
Nhóm 1: Chọn 5 học sinh trong 15 học sinh cóC155 cách chọn
Nhóm 2: Chọn 5 học sinh trong 10 học sinh còn lại có 5
10
C cách chọn
Nhóm 3: Chọn 5 học sinh trong 5 học sinh còn lại có 5
5
C cách chọn
Vậy có 5 5 5
15 10 5 756756
Số phần tử của không gian mẫu là số phân công 15 học sinh thành 3 nhóm mỗi
nhóm 5 học sinh là 5 5 5
15 10 5 756756
0,25
Gọi A là biến cố nhóm nào cũng có nữ
Nhóm 1: Có C C31 124 cách chọn
Nhóm 2: Có C C12 84 cách chọn
Nhóm 3: Có C C11 44 cách chọn
Suy ra A C C C C C C13 124 12 84 11 44207900
Vậy xác suất của biến cố A là P A( ) A 0, 27
0,25
b) (0,5 điểm)
Điều kiện: x3
log (x3) 2log(x3) 2 0 2
4log (x 3) 6log(x 3) 2 0
2 2log (x 3) 3log(x 3) 1 0
Đặt tlog(x3) Phương trình trở thành 2t2 3t 1 0
1 1 2
t t
10
t x x (Thỏa mãn)
0,25
t x x (Thỏa mãn)
Vậy phương trình có nghiệm 31
10
10
x
0,25
5
(1,0đ)
Ta có AB ( 1; 2;3)
Gọi vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P cần tìm là np ( ; ; ),a b c a2b2c20
Phương trình mặt phẳng ( )P là a x( 1) bycz 0 ax by cz a 0
Trang 54
Do A,B thuộc (P) , suy ra n AB p 0 a 3c2 b
2
3
+)b0, chọn
1
37
c b
c
+) c1,b 1 a 1 Phương trình mặt phẳng ( )P là x y z 1 0
0,25
b c a Phương trình mặt phẳng ( )P là
23 17 23
0
37x y 37z 37
hay 23x37y17z230
0,25
6
(1,0đ)
Gọi O là giao điểm của AC và BD ,do ABCD là hình chữ nhật nên từ giả thiết suy
ra O là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD
0,25
2 2
5
2 3
a
0,25
Lấy F là trung điểm của BC OFBCBC(SOF)
Trong mặt phẳng SOF kẻ OH SF OH (SBC)
Ta có M, N là trung điểm của AB và CD suy ra MN/ /BCMN/ /(SCB)
( , ) , ( ) ( , ( ))
0,25
Trong tam giác vuông SOF có:
OH OF OS
165
15
0,25
Trang 65
7
(1,0đ)
2
Theo giả thiết tam giác ABD vuông cân tại A, suy ra tam giác DBC vuông cân tại
B DC2AB
1
2
ADC
Ta có tọa độ điểm B thỏa mãn hệ phương trình
(4, 2)
B
0,25
( ,10 2 )
10
2
6
a a
a
0,25
+)a2, suy ra C(2;6), suy ra phương trình CD là : x3y200
Tọa độ điểm D(8; 4) Phương trình BD là x 2y0
Phương trình đường thẳng AD là 3x y 200
0,25
+)a = 6 ,suy ra C(6,-2) làm tương tự suy ra
Phương trình DC là x3y0
Phương trình AD là 3x y 0
Thử lại thỏa mãn
0,25
8
(1,0đ) Tập xác định: 2
2
xy
Đặt 2 yz, ta có hệ phương trình
4 4
2 2
5 (2)
xz
xz
6xz 4 x z 2x z 1 xz2 (*)
(Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi xz)
0,25
2
1
t
, (txz, t 1; 2 )
Ta có f t ( )là hàm đồng biến trên (1;2)
Trang 76
2 2
Dấu “=” xảy ra khi t= 1 Lúc đó(2) xẩy ra khi
1 1
.
1 2
x y
y
0,25
Thử lại thỏa mãn Hệ phương trình có nghiệm (1, 2); ( 1; 2)
9
(1,0đ)
Đặt ax b, 2 ,y c3z (a,b,c là các số dương thỏa mãn a b c 1)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2 3 3 3
P a b c a b c
2
2
Xét P t( )2(4 9 ) a t8a28a1
0,25
4 )
9
a
P(t) là hàm số bậc nhất đối với t Ta có
(0) 1 2(2 1) 1 ; ( ) 1 1 (2)
0,25
Trên (0,
2
(1 ) 4
a
] Hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến
Từ (1) và (2),suy ra của GTLN của ( )P t trên (0,
2
(1 ) 4
a
] nhỏ hơn hoặc bằng 1
0,25
Suy ra giá trị lớn nhất của P t( ) là 1 khi a = b = c = 1/3
Suy ra giá trị lớn nhất của P là 1 khi x = 1/3; y = 1/6; z = 1/9 0,25
(Chú ý Nếu học sinh có cách giải khác mà kết quả đúng vẫn tính điểm tối đa.)
-Hết -