1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề toán thi thử năm 2015 số 4

4 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tìm phần thực, phần ảo của số phức w= z+.. Tính xác xuất để 4 viên bi được chon có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều nhất.. Viết phương trì

Trang 1

LỚP TOÁN 10-11-12-LTĐH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2015

11a Nguyễn Trường Tộ - Đn MÔN : TOÁN; ĐỀ 001

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y= f x( ) = +x3 3x2−2 có đồ thị ( )C

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm có hoành độ x , biết 0 f ''( )x0 =5x0+7

Câu 2 (1,0 điểm)

1) Giải phương trình: 2sin2x+ 3 sin 2x− =2 0

2) Cho số phức z thỏa mãn (1+i z) (+ −3 i z) = −2 6i Tìm phần thực, phần ảo của số phức

w= z+

Câu 3 (1,0 điểm)

1) Giải phương trình : 2( ) 1( )

8

log x− +1 3log 3x− + =2 2 0 2) Một hộp chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên

bi Tính xác xuất để 4 viên bi được chon có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều nhất

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân: 1 ( )

0

I =∫x +xx dx

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(−3;0; 4 ,) B(1;0;0) Viết phương trình mặt cầu đường kính AB và tìm điểm M trên tia Oy sao cho MA MB= 13

Câu 6 (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a hình chiếu vuông góc của

A’ trên (ABC là trung điểm cạnh AB, góc giữa đường thẳng A’C và mặt đáy bằng ) 60 Tính thể tích 0

khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC’A’)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang vuông ABCD

90

BAD ADC= = có đỉnh D( )2; 2 và CD=2AB Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm D lên đường chéo AC Điểm 22 14;

5 5

  là trung điểm của HC Xác định tọa độ các đỉnh , ,A B C , biết rằng đỉnh B thuộc đường thẳng :∆ −x 2y+ =4 0

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2

 + − − = + + + + −



Câu 9 (1,0 điểm) Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn xy x y+ + =3 Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức

……… HẾT ………

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y= f x( ) = +x3 3x2−2 (1,0)

2 ) Ta có y'= f x'( ) =3x2+6xy''= f ''( )x =6x+6

Khi đó f ''( )x0 =5x0+ ⇔7 6x0+ =6 5x0+ ⇔7 x0=1 (0,25)

Vậy phương trình tiếp tuyến của ( )C là: y− =2 9(x− ⇔ =1) y 9x−7 (0,5) Câu 2

6

2

π π

π π

 = +

2) Giả sử z a bi a b= + ( , ∈¡ )⇒ = −z a bi, khi đó:

(1+i z) (+ −3 i z) = − ⇔ +2 6i (1 i a bi) ( + ) (+ −3 i a bi) ( − ) = − ⇔2 6i 4a−2b−2bi= −2 6i

2 3

Do đó w=2z+ =1 2 2 3( + i)+ = +1 5 6i

Câu 3

1) Điều kiện: x>1

Khi đó phương trình đã cho tương đương với phương trình

⇔ − = − ⇔ =

2)Ta có: ( ) 4

15 1365

Gọi A là biến cố “4 viên bi được chọn có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều nhất’

4 5 6 240

Vậy p A( ) n A( ) ( ) 1691

n

I =∫x +xx dx=∫x dx+∫xx dx

2

1

0

1 1

0

x

1

2

0

1

I =∫xx dx

t= −xx = − ⇒t xdx= −tdt

Trang 3

Đổi cận: x= ⇒ =0 t 1; x= ⇒ =1 t 0

2

1 2 1

0

t t

⇒ = − − = − = − ÷ =

15

Câu 5

+ Gọi ( )S là mặt cầu có đường kính AB và I là trung điểm của AB.

Khi đó mặt cầu ( )S có tâm I và có bán kính 2 2

2

AB

R= = nên có phương trình

+M Oy∈ ⇒M(0; ;0t )

khi đó

MA MB= ⇔ − + − +t = + −t + ⇔25+ =t2 13 1( +t2)⇔ = ±t 1 (0,25) Với t= ⇒1 M(0;1;0)

Câu 6

+ Gọi H là trung điểm của AB, suy ra A H' ⊥(ABC) và (A C ABC' ,( ) ) =·A CH' =600 Do đó

0 3

2

a

Thể tích của khối lăng trụ là ' ' ' ' 3 3 3

8

a

+Gọi I là hình chiếu vuông góc của của H trên AC; K là hình chiếu vuông góc của H trên A’I Suy ra

( , ' ' )

HK =d H ACC A

4

a

a HK

Do đó ( ,( ' ') ) 2 ( ,( ' ') ) 2 3 13

13

a

Câu 7

Gọi E là trung điểm của đoạn DH Khi đó tứ giác ABME là hình bình hành ⇒MEAD nên E là trực

Phương trình đường thẳng BM: 3x y+ − =16 0

Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ 2 4 ( )4; 4

B

x y

− = −

 + =

= = ⇒uuur= uur⇒  ÷ Phương trình đường thẳng AC x: +2y− =10 0

phương trình đường thẳng : 2 2 0 14 18; ( )6; 2

5 5

DH x y− − = ⇒H ⇒C

Trang 4

Từ CIuur=2uurIAA( )2; 4 (0,25)

Câu 8 Điều kiện:

2

1 3

x y

 ≥ −

 ≤

 + + − ≥

2

 − ≤



2

2

12

1

3

 = −

 − ≤

− ≤ ≤ ≤ ≤

(0,25) Thay vào phương trình ( )1 ta được: 2

3x − + =x 3 3x+ +1 5x+4

2

2

⇔ − + + − + + + − + =

(0,25)

2

⇔ − = ⇔ = hoặc x=1 Khi đó ta được nghiệm (x y là ; ) (0;12 và ) (1;11 ) (0,5) Câu 9

t= + ⇒x y xy= −t x +y = +x yxy t= − − = + −t t t (0,25)

Ta có

2

2

1

x y

xy≤ +  ⇒ − ≤t t ⇔ ≥t

 

2

t

= − + + − với t≥2

2

t

= − + − < ∀ ≥ Suy ra hàm số f t nghịch biến với ( ) t≥2 (0,25)

2

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 3

Ngày đăng: 26/07/2015, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w