1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi học sinh giỏi môn sinh 2989

2 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóy xỏc định khoảng cỏch giữa cỏc gen trờn nhiễm sắc thể và hệ số trựng hợp.. Viết sơ đồ lai minh hoạ b Nếu cho F1 tiếp tục giao phối với nhau, khụng cần lập bảng hóy tớnh tỉ lệ cỏ thể c

Trang 1

ễN THI CASIO SINH HỌC 12 (TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI HSG) Cõu 1

Ở một loài cõy, gen A: thõn cao trội hoàn toàn so với gen a: thõn thấp, gen B: lỏ nguyờn trội hoàn toàn

so với gen b: lỏ chẻ, gen D: hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen d: hoa trắng 3 cặp gen nằn trờn một cặp nhiễm sắc thể thường Trong phộp lai phõn tớch cõy dị hợp cả về 3 cặp gen thu được kết quả : 148 cõy thõn cao, lỏ nguyờn, hoa đỏ ; 67 cõy thõn cao, lỏ nguyờn, hoa trắng ; 63 cõy thõn thấp, lỏ chẻ, hoa đỏ ; 6 cõy thõn cao, lỏ chẻ, hoa đỏ ; 142 cõy thõn thấp, lỏ chẻ, hoa trắng ; 4 cõy thõn thấp, lỏ nguyờn, hoa trắng ; 34 cõy thõn cao, lỏ chẻ, hoa trắng ; 36 cõy thõn thấp, lỏ nguyờn, hoa đỏ Hóy xỏc định khoảng cỏch giữa cỏc gen trờn nhiễm sắc thể và hệ số trựng hợp

 Vị trớ của cỏc gen trờn NST là: A-B-D với đoạn AB = 16cM; đoạn BD = 28cM

Cõu 2 Ở một loài động vật, theo dừi sự di truyền tớnh trạng màu lụng người ta thu được kết quả như

sau:

P: ♀ lụng xỏm x ♂ lụng trắng → F1 1♀ lụng đen : 1♂ lụng xỏm Cho con đực lụng xỏm F1 giao phối với thể đồng hợp lặn (lụng trắng) thế hệ sau thu được ở cả 2 giới tỷ lệ 1 lụng đen : 2 lụng trắng : 1 lụng xỏm

a) Phộp lai di truyền theo những qui luật di truyền nào? Viết sơ đồ lai minh hoạ

b) Nếu cho F1 tiếp tục giao phối với nhau, khụng cần lập bảng hóy tớnh tỉ lệ cỏ thể cú kiểu hỡnh lụng đen thuần chủng trong số cỏc cỏ thể cỏi thu được ở F2

Câu 3 : (3,5 điểm) Cho cây I giao phấn với 3 cây II, III, IV, kết quả nh sau:

- Với cây II: thu đợc thế hệ lai gồm: 30 cây quả tròn, vị ngọt: 30 cây quả bầu dục, vị chua:

10 cây quả tròn, vị chua: 10 cây quả bầu dục, vị ngọt

- Với cây III: thu đợc thế hệ lai gồm: 42 cây quả tròn, vị ngọt: 18 cây quả bầu dục, vị chua: 30 cây quả tròn, vị chua: 6 cây quả bầu dục, vị ngọt

- Với cây IV: thu đợc thế hệ lai gồm: 42 cây quả tròn, vị ngọt: 18 cây quả bầu dục, vị chua: 30 cây quả bầu dục, vị ngọt: 6 cây quả tròn, vị chua

Biện luận và viết sơ đồ lai cho mỗi trờng hợp (Biết mỗi gen quy định một tính trạng)

Câu 4 : (2,0 điểm) Giả định rằng: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (I0) có thành phần kiểu gen:

0,4AA + 0,4Aa + 0,2aa = 1 Biết gen A quy định tính trạng không có tua trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng có tua Hãy xác định cấu trúc di truyền và tỷ lệ kiểu hình của quần thể ở thế hệ thứ 3 (I3) trong các tr ờng hợp sau:

a Quần thể tự thụ phấn

b Quần thể giao phấn tự do

Câu 5: (2,0 điểm) Vì sao nói ở các loài giao phối đơn vị tiến hoá cơ sở là quần thể chứ không phải là cá thể hay loài?

Câu 6 : (2,0 điểm) Xét 2 cặp gen alen: A, a và B, b Hãy xác định số kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể và viết ký hiệu các kiểu gen đó trong các trờng hợp sau:

a 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thờng khác nhau

b 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST thờng

c Các alen A, a nằm trên cặp NST thờng; Các alen B, b nằm trên NST giới tính X (không có alen trên NST Y)

Câu 7 : ( 3 điểm )

Lai cà chua thân cao quả đỏ với cà chua thân cao, quả đỏ, F1 thu đợc nhiều loại kiểu hình, trong

đó cà chua thân thấp, quả vàng chiếm tỷ lệ 1% Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trội là trội hoàn toàn và các gen nằm trên nhiễm sắc thể thờng.

Xác định các phép lai có thể có ở P ( không viết sơ đồ lai đến F1 ) Biết rằng không xảy ra tần

số hoán vị 50% và tần số hoán vị là số nguyên.

Câu 8 : ( 3.5 điểm )

Khi lai cà chua quả đỏ tròn với cà chua quả vàng bầu, F1 thu đợc 100% đỏ tròn Cho F1 tự thụ phấn thì thu đợc F2 gồm 1500 cây, trong đó có 990 cây quả đỏ tròn

Hãy giải thích và viết sơ đồ lai từ P đến F2 Biết mỗi gen quy định một tính trạng và các cây F1 có quá trình giảm phân tạo giao tử giống nhau

Trang 2

cõu 9 (1.5 điểm)

Giả sử trong tế bào sinh dỡng của ngời có khoảng 6,4 109 cặp nuclêôtit Nếu chiều dài trung bình của các nhiễm sắc thể của ngời ở kỳ giữa của nguyên phân là 6 micrômét thì tỷ lệ giữa chiều dài của phân

tử ADN khi cha đóng xoắn với chiều dài ở kỳ giữa là bao nhiêu ?

cõu 10 (2 điểm)

Cho một cá thể F1 dị hợp 3 cặp gen; kiểu hình là thân cao, quả tròn, hoa đỏ lai phân tích với cá thể tơng ứng là thân thấp, quả dài, hoa vàng F2 thu đợc tỷ lệ:

- Cao, tròn, đỏ: 278 - Thấp, dài, vàng: 282

- Cao, dài, đỏ: 165 - Thấp, tròn, vàng: 155

- Cao, dài, vàng: 62 - Thấp, tròn, đỏ: 58

Xác định nhóm gen liên kết và trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể

Câu 11 : ( 4.25 điểm )

P (TC) : quả tím dài nhăn x quả trắng tròn trơn F1

Cho F1 x F1 F2 nh sau:

+ Trờng hợp 1: 1 trắng tròn trơn : 2 tím tròn trơn : 1 tím dài nhăn

+ Trờng hợp 2:

9 tím tròn nhăn : 3 trắng tròn nhăn : 3 trắng dài trơn : 1 trắng dài nhăn

9 trắng tròn trơn : 9 tím dài trơn : 3 tím dài nhăn : 27 tím tròn trơn

+ Trờng hợp 3:

45% tím tròn trơn : 25% trắng tròn trơn : 20% tím dài nhăn : 5 % tím tròn nhăn : 5% tím dài trơn

- Xác định kiểu gen P và viết sơ đồ lai trong mỗi trờng hợp Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng Nếu có hoán vị thì p < 50% Các gen nằm trên nhiễm sắc thể thờng

Câu 12 ( 2 điểm )

Các gen A, B, C cùng nằm trong một nhóm gen liên kết Tần số bắt chéo giữa A và C bằng 7,4%; giữa B và C bằng 2,9%

a) Xác định vị trí 3 gen A, B, C trên bản đồ nhiễm sắc thể ? Biết rằng khoảng cách giữa các gen A

và B bằng 10,3%

b) Vị trí gen A, B, C sẽ thay đổi nh thế nào nếu tần số bắt chéo giữa A và B là 4,5%

c) Trên cơ sở câu a) và b) đã làm ở trên, hãy rút ra cách xác định vị trí của 3 gen A, B, C trên nhiễm sắc thể ? ý nghĩa của khoảng cách giữa các gen ?

Câu 13 : ( 3.75 điểm )

Cho F1 lai phân tích đợc thế hệ lai gồm:

- 21 cây quả tròn hoa tím - 54 cây quả tròn hoa trắng

- 129 cây quả dài hoa tím - 96 cây quả dàI hoa trắng

Biết hoa tím trội so với hoa trắng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thờng

Hãy biện luận và viết sơ đồ lai của F1

Khi cho con đực cỏnh đen thuần chủng giao phối với con cỏi cỏnh đốm thuần chủng, thu được F1 toàn cỏnh đen Cho F1 giao phối tự do với nhau, F2 thu được 1598 con cỏnh đen và 533 con cỏnh đốm Biết rằng tất cả con cỏnh đốm ở F2 đều là cỏi và mỗi tớnh trạng do một gen quy định Hóy giải thớch kết quả phộp lai trờn và viết sơ đồ lai

Ngày đăng: 29/07/2015, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w