do dây treo có khối lợng đáng kể Cõu 20: Khi trong ủoạn mạch xoay chiều gồm ủiện trở R, cuộn dõy thuần cảm cú ủộ tự cảm L và tụ ủiện cú ủiện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số cụng suất của
Trang 1ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 9
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí Trang 1/5 - Mã ñề thi 132
BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC
MÔN VẬT LÝ KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
PhÇn I : PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh
Câu 1: Dòng ñiện chạy qua một ñoạn mạch có biểu thức i = 2 cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng giây (s) Trong khoảng thời gian từ 0(s) ñến 0,01 (s), cường ñộ tức thời của dòng ñiện có giá trị bằng cường ñộ hiệu dụng vào những thời ñiểm:
400
1
và s
400
3
600
1
và s
600
3
600
1
và s
600
5
200
1
và s
200 3
Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ
Người ta ño khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai ñiểm M,
N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng
Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:
A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối
B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, ñộ
sáng tỉ ñối của các vạch ñó
C Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục
D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch
riêng ñặc trưng cho nguyên tố ñó
Câu 4: Một vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/3) Tính quãng ñường lớn nhất mà
vật ñi ñược trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s) A 4 3 cm B 3 3 cm C 3 cm
D 2 3 cm
Câu 5: Trong một mạch dao ñộng cường ñộ dòng ñiện dao ñộng là i = 0,01cos100πt(A) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H Tính ñiện dung C của tụ ñiện A 5.10 – 5 (F) B 4.10 – 4 (F) C 0,001
(F) D 5.10 – 4 (F)
Câu 6: Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu một ñoạn mạch xoay chiều và cường ñộ dòng ñiện qua mạch lần lượt
có biểu thức u = 100 2 sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 2 cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là:
Câu 7: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây ñàn hồi AB ðầu A nối với nguồn dao ñộng, ñầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ : A Vuông pha B Ngược pha C Cùng pha D Lệch pha
góc
4
π
Câu 8: Một ñoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có ñộ tự cảm L, ñiện trở thuần r mắc nối tiếp
với một ñiện trở R = 40Ω Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V) Dòng ñiện trong mạch có cường ñộ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn
mạch Giá trị của r và L là: A 25Ω và 0,159H B 25Ω và 0,25H C 10Ω và 0,159H.
D 10Ω và 0,25H
Câu 9: Cho ñoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ ñiện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi
ñặt vào hai ñầu mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều ổn ñịnh có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay ñổi
R thì:
A Công suất tiêu thụ trên mạch không ñổi B ðộ lệch pha giữa u và i thay ñổi
C Hệ số công suất trên mạch thay ñổi D Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu biến trở không ñổi Câu 10: Chọn ñáp án ñúng về tia hồng ngoại:
Trang 2ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 9
A Bị lệch trong ủiện trường và trong từ trường C Chỉ cỏc vật cú nhiệt ủộ cao hơn 37oC phỏt ra tia
hồng ngoại
B Tia hồng ngoại khụng cú cỏc tớnh chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ
D Cỏc vật cú nhiệt ủộ lớn hơn 0OK ủều phỏt ra tia hồng ngoại
Cõu 11: Tỡm phỏt biểu sai về súng ủiện từ
A Mạch LC hở và sự phúng ủiện là cỏc nguồn phỏt súng ủiện từ
C Cỏc vectơ Er và Br cựng tần số và cựng pha
B Súng ủiện từ truyền ủược trong chõn khụng với vận tốc truyền v ≈ 3.108 m/s
D Cỏc vectơ Er và Br cựng phương, cựng tần số
Cõu 12: Trong dao ủộng ủiều hoà, gia tốc biến ủổi
A ngược pha với vận tốc B sớm pha π/2 so với vận tốc C cựng pha với vận tốc D trễ pha π/2
so với vận tốc
Cõu 13: Con lắc lũ xo dao ủộng theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những
khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thỡ ủộng năng của vật bằng thế năng của lũ xo Con lắc dao
ủộng ủiều hoà với tần số gúc bằng: A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1
D 10 rad.s – 1
Cõu 14: Một con lắc lũ xo dao ủộng với biờn ủộ A, thời gian ngắn nhất ủể con lắc di chuyển từ vị trớ cú li
ủộ x1 = - A ủến vị trớ cú li ủộ x2 = A/2 là 1s Chu kỡ dao ủộng của con lắc là:
A 1/3 (s) B 3 (s) C 2 (s) D 6(s)
Cõu 15: Một vật dao ủộng theo phương trỡnh x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm) Trong giõy ủầu tiờn kể từ lỳc vật
bắt ủầu dao ủộng vật ủi qua vị trớ cú li ủộ x = 2cm theo chiều dương ủược mấy lần?
Cõu 16: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại
là
Cõu 17: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa súng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những ủiểm trờn
mặt nước nằm trờn ủường trung trực của AB sẽ:
A ðứng yờn khụng dao ủộng B Dao ủộng với biờn ủộ cú giỏ trị trung bỡnh
C Dao ủộng với biờn ủộ lớn nhất D Dao ủộng với biờn ủộ bộ nhất
Cõu 18: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,38àm ≤ λ ≤ 0,76àm, hai khe cỏch nhau
0,8mm; khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3mm cú những
võn sỏng của bức xạ: A λ1 = 0,45àm và λ2 = 0,62àm B λ1 = 0,40àm và λ2 = 0,60àm
C λ1 = 0,48àm và λ2 = 0,56àm D λ1 = 0,47àm và λ2 = 0,64àm
Cõu 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A do lực căng của dây treo B do lực cản của môi trờng
C do trọng lực tác dụng lên vật D do dây treo có khối lợng đáng kể
Cõu 20: Khi trong ủoạn mạch xoay chiều gồm ủiện trở R, cuộn dõy thuần cảm cú ủộ tự cảm L và tụ ủiện cú
ủiện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số cụng suất của mạch là 0,5 Phỏt biểu nào sau ủõy là ủỳng
A ðoạn mạch phải cú tớnh cảm khỏng
B Liờn hệ giữa tổng trở ủoạn mạch và ủiện trở R là Z = 4R
C Cường ủộ dũng ủiện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu ủiện thế hai ủầu ủoạn mạch
D Hiệu ủiện thế hai ủầu ủiện trở R lệch pha π/3 so với hiệu ủiện thế hai ủầu ủoạn mạch
Cõu 21: Vào cựng một thời ủiểm nào ủú, hai dũng ủiện xoay chiều i1 = Iocos(ωt + ϕ1) và i2 = Iocos(ωt + ϕ2)
ủều cựng cú giỏ trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dũng ủiện ủang giảm, cũn một dũng ủiện ủang tăng Hai dũng
ủiện này lệch pha nhau một gúc bằng A
6
5π
B
3
2π
C
6
π
D
3
4π
Cõu 22: Ta cần truyền một cụng suất ủiện 1MW dưới một hiệu ủiện thế hiệu dụng 10 kV ủi xa bằng ủường
dõy một pha Mạch cú hệ số cụng suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phớ trờn ủường dõy khụng quỏ 10% thỡ ủiện
Trang 3ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 9
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí Trang 3/5 - Mã đề thi 132
trở của đường dây phải cĩ giá trị là: A R ≤ 6,4Ω B R ≤ 3,2Ω C R ≤ 4,6Ω
D R ≤ 6,5Ω
Câu 23: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ độ cứng 40(N/m) Tác dụng một ngoại lực điều
hòa cưỡng bức biên độ FO và tần số f1 = 4 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên độ FO và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 5 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2 So sánh A1 và A2 ta có
A A2 = A1 B A2 < A1 C Chưa đủ dữ kiện để kết luận D A2 > A1
Câu 24: Tìm phát biểu sai:
A Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ B Tần số âm càng thấp âm càng
trầm
C Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to
D Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo cơng thức
O I
I db
L( )=10lg
Câu 25: Hai dao động thành phần cĩ biên độ là 4cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp cĩ thể nhận giá trị:
Câu 26: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm cĩ điện trở thuần 0,5Ω, độ tự cảm 275µH và một tụ điện cĩ
điện dung 4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một cơng suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nĩ với
hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V A 2,15mW B 137µW C 513µW
D 137mW
Câu 27: Một con lắc đơn cĩ chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi chiều dài
đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đĩ nĩ thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:
Câu 28: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây cĩ điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện cĩ
điện dung C , Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dịng điện, phát biểu nào sau đây là sai:
A Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
B Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch
D Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuơng pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Chiết suất của mơi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
D Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm
ánh sáng đơn sắc khác nhau
Câu 30: Trong dao động điều hồ, đại lượng khơng phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
A Biên độ B Chu kì C Năng lượng D Pha ban đầu
Câu 31: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam Chọn đáp án đúng:
A n1 > n3 > n2 B n3 > n2 > n1 C n1 > n2 > n3 D n3 > n1 > n2
Câu 32: Một con lắc lị xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật ðộ giãn của lị xo
tại vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >∆l) Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo cĩ độ lớn là:
A F = K(A – ∆l ) B F = K ∆l + A C F = K(∆l + A) D F = K.A +∆l
Câu 33: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của
vật đạt giá trị cực đại là 0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nĩ đi từ vị trí cĩ li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:
A s
120
1
B s
80
1
C s
100
1
D s
60 1
Câu 34: Mạch dao động (L, C1) cĩ tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) cĩ tần số riêng f2 = 10MHz Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối tiếp C2
Trang 4ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 9
Cõu 35: Một súng õm truyền từ khụng khớ vào nước Súng õm ủú ở hai mụi trường cú:
A Cựng bước súng B Cựng vận tốc truyền C Cựng tần số D Cựng biờn ủộ Cõu 36: Chọn phỏt biểu ủỳng về hiện tượng nhiễu xạ:
A Là hiện tượng cỏc ỏnh sỏng ủơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau
B Là hiện tượng ỏnh sỏng bị lệch ủường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mộp những vật trong suốt
hoặc khụng trong suốt
C Là hiện tượng ỏnh sỏng bị lệch ủường truyền khi ủi từ mụi trường trong suốt này ủến mụi trường trong suốt
khỏc
D Là hiện tượng xảy ra khi hai súng ỏnh sỏng kết hợp gặp nhau
Cõu 37: Một mỏy phỏt ủiện xoay chiều một pha phỏt ra suất ủiện ủộng e = 1000 2 cos(100πt) (V) Nếu roto
quay với vận tốc 600 vũng/phỳt thỡ số cặp cực là: A 4 B 10 C 5 D 8 Cõu 38: Một vật dao ủộng ủiều hoà, khi vật cú li ủộ 4cm thỡ tốc độ là 30π (cm/s), cũn khi vật cú li ủộ 3cm thỡ
vận tốc là 40π (cm/s) Biờn ủộ và tần số của dao ủộng là:
A A = 5cm, f = 5Hz .B A = 12cm, f = 12Hz C A = 12cm, f = 10Hz D A = 10cm, f = 10Hz Cõu 39: Một mỏy biến thế cú số vũng dõy của cuộn sơ cấp là 1000 vũng, của cuộn thứ cấp là 100 vũng Hiệu
ủiện thế và cường ủộ dũng ủiện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A Hiệu ủiện thế và cường ủộ hiệu
dụng ở mạch sơ cấp là: A 2,4 V và 10 A B 2,4 V và 1 A C 240 V và 10 A
D 240 V và 1 A
Cõu 40: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rừ nột khi:
A biờn ủộ của lực cưỡng bức nhỏ B lực cản, ma sỏt của mụi trường nhỏ
C tần số của lực cưỡng bức lớn D ủộ nhớt của mụi trường càng lớn
Phần II: Dành riêng cho lớp cơ bản
-Cõu 41: Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u=8sin2π( mm trong ủú x tớnh bằng m, t tớnh
bằng giõy Bước súng là A λ=8m B λ=50m C λ=1m D λ=0,1m
Cõu 42: Một dao ủộng ủiều hoà theo thời gian cú phương trỡnh x = Asin (ωt + φ) thỡ ủộng năng và thế năng cũng dao ủộng ủiều hoà với tần số: A ω’ = ω B ω’ = ω/2 C ω’ = 2ω
D ω’ = 4ω
Cõu 43: Cho mạch ủiện xoay RLC nối tiếp Hiệu ủiện thế giữa hai ủầu ủoạn mạch và cường ủộ dũng ủiện cựng pha khi A LCω2 =R B LCω=R2 C R=L C/ D LCω2 = 1
Cõu 44: Soựng ngang laứ soựng
A coự phửụng dao ủoọng truứng vụựi phửụng truyeàn soựng C phửụng truyeàn soựng laứ phửụng
ngang
B coự phửụng dao ủoọng vuoõng goực vụựi phửụng truyeàn soựng D phửụng dao ủoọng laứ phửụng ngang Cõu 45: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thỡ vật tiếp tục dao ủộng
A với tần số nhỏ hơn tần số dao ủộng riờng B với tần số lớn hơn tần số dao ủộng riờng
C mà khụng chịu ngoại lực tỏc dụng D với tần số bằng tần số dao ủộng riờng
Cõu 46: Mạch dao ủộng ủiện từ ủiều hũa gồm cuộn cảm L và tụ ủiện C, khi tăng ủiện dung của tụ ủiện lờn 4
lần thỡ chu kỡ dao ủộng của mạch :
A tăng lờn 4 lần B giảm ủi 2 lần C tăng lờn 2 lần D giảm ủi 4 lần
Cõu 47: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Y- õng, biết D = 1m, a = 1mm khoảng cỏch từ
võn sỏng thứ 3 ủến võn sỏng thứ 9 ở cựng bờn với võn trung tõm là 3,6mm Tớnh bước súng ỏnh sỏng
Cõu 48: Một vật dao ủộng ủiều hoà khi ủi qua vị trớ cõn bằng:
A Vận tốc cú ủộ lớn cực ủại, gia tốc cú ủộ lớn bằng 0 C Vận tốc và gia tốc cú ủộ lớn bằng 0
B Vận tốc cú ủộ lớn bằng 0, gia tốc cú ủộ lớn cực ủại D Vận tốc và gia tốc cú ủộ lớn cực ủại Cõu 49: Một vật dao ủộng ủiều hũa với phương trỡnh x = 4 cos(4πt + π/6),x tớnh bằng cm,t tớnh bằng s.Chu kỳ dao ủộng của vật là A 1/8 s B 4 s C 1/4 s D 1/2 s
Cõu 50: Trong cỏc phương ỏn truyền tải ủiện năng ủi xa bằng dũng ủiện xoay chiều sau ủõy; phương ỏn nào
tối ưu?
A Dựng dũng ủiện khi truyền ủi cú giỏ trị lớn B Dựng ủiện ỏp khi truyền ủi cú giỏ trị lớn
Trang 5ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 9
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phớ Trang 5/5 - Mó ủề thi 132
C Dựng ủường dõy tải ủiện cú ủiện trở nhỏ D Dựng ủường dõy tải ủiện cú tiết diện lớn -
Phần III: Dành riêng cho lớp nâng cao -
Cõu 51: Trong thớ nghiệm ủối với một tế bào quang ủiện, kim loại dựng làm Catốt cú bước súng giới hạn
là λO Khi chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú bước súng λ1 < λ2 < λ3 < λO ủo ủược hiệu ủiện thế hóm tương ứng
là Uh1, Uh2 và Uh3 Nếu chiếu ủồng thời cả ba bức xạ núi trờn thỡ hiệu ủiện thế hóm của tế bào quang ủiện là:
Cõu 52: Một kim loại ủược ủặt cụ lập về ủiện, cú giới hạn quang ủiện là λO = 0,6àm Chiếu một chựm tia
tử ngoại cú bước súng λ= 0,2àm vào bề mặt của kim loại ủú Xỏc ủịnh ủiện thế cực ủại của kim loại núi trờn
Cõu 53: Moọt vaọt raộn quay quanh moọt truùc coỏ ủũnh vụựi momen quaựn tớnh ủoỏi vụựi truùc quay laứ
ủoọng naờng quay laứ 1,5(J) Toỏc ủoọ goực cuỷa vaọt ủoỏi vụựi truùc quay laứ
A 20(rad/s) B 10(rad/s) C 15(rad/s) D 5(rad/s)
Cõu 54: Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1min chất điểm thực hiện đợc
40 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là
A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s
Cõu 55: Giới hạn quang ủiện của ủồng (Cu) là 0,30àm Biết hằng số Plank là h = 6,625.10 – 34 J.s và vận tốc truyền sỏng trong chõn khụng là c = 3.108 m/s Cụng thoỏt của electron khỏi bề mặt của ủồng là:
A 6,625.10 – 19 J B 6,665.10 – 19 J C 8,526.10 – 19 J D 8,625.10 – 19 J
Cõu 56: Cụng thoỏt electron của một kim loại là A, giới hạn quang ủiện là λO Khi chiếu vào bề mặt kim loại ủú chựm bức xạ cú bước súng λ = λO/3 thỡ ủộng năng ban ủầu cực ủại của electron quang ủiện bằng:
Cõu 57: Moọt hoọp kớn X chổ coự 2 trong 3 linh kieọn R, L, C maộc noỏi tieỏp Bieỏt hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu hoọp
X vaứ cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua hoọp coự daùng: (dõy cảm thuần) u = UOcos(ωt -
4
π ) (V) vaứ i = IOcos(ωt
-
2
A Hoọp X chửựa L vaứ C B Hoọp X chửựa R vaứ C C Hoọp X chửựa R vaứ L
D Khoõng ủuỷ dửừ kieọn xaực ủũnh ủửụùc caực phaàn tửỷ chửựa trong hoọp X
Cõu 58: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hKm lại với một gia tốc góc không đổi có
độ lớn 3rad/s2 Góc quay đợc của bánh xe kể từ lúc hKm đến lúc dừng hẳn là
Cõu 59: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng
R thì có
A tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R B tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R
C tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R D tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R
Cõu 60: Với ε1, ε2 ,ε3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với cỏc bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và
bức xạ hồng ngoại thỡ: A ε2 > ε1 > ε3 B ε1> ε2 > ε3 C ε3 > ε1 > ε2 D ε2 >
ε3 > ε1
Trang 6
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 9
ðÁP ÁN ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 9
Mã đề 132