1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn vật lý

6 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý Đề thi thử đại học môn vật lý

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT THÀNH PHỐ HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XUÂN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014

Môn: VẬT LÝ; Khối A và khối A1.

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 126

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết: gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C.

Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có các phương trình lần lượt là

1 4

6 và x = cos( t− )(cm)

π π

2 4

2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

Câu 2: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đều trên của

sợi dây được buộc cố định Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc tiếp tuyến của vật tại vị trí biên và độ lớn gia tốc tiếp tuyến của vật tại vị trí động năng bằng thế năng?

Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

A khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

B thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

C động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

D khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

Câu 4: Cho một hộp đen X trong đó có chứa 2 trong 3 phần tử R, L, hoặc C mắc nối tiếp Mắc hộp đen nối

tiếp với một cuộn dây thuần cảm có L0 = 318mH Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u 200 2cos 100 t ( )V

3

  thì cường độ dòng điện có biểu thức

( )

i = 4 2 cos 100 t A

3

 π −π

  Xác định phần tử trong hộp X và tính giá trị của các phần tử?

A R = 50Ω; C= 318µF. B R = 100Ω; L= 31,8mH.

C R = 50Ω; L= 3,18µH. D R = 50Ω; C= 31,8µF.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 0,5 s.

B Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0 s.

C Động năng và thế năng của vật luôn không đổi.

D Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125 s.

Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm

điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây L có thuần trở r Đoạn mạch MB có tụ điện Khi mắc vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số f1 = 40Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch AM là 0,6 còn của

cả mạch là 0,8 và cường độ dòng điện sớm pha so với điện áp hai đầu mạch Hỏi ở tần số f2 là bao thì hệ số công suất của cả mạch AB đạt cực đại?

Câu 7: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, điện trở thuần của máy không đáng kể, đang

quay với tốc độ n vòng/phút được nối vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, L thay đổi được Ban đầu khi L=L1thì

R

Z

Z L1 = C = và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là U Bây giờ, nếu rôto quay với tốc độ n2 vòng/phút,

để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm vẫn là Uthì độ tự cảm L2bằng:

A L1/2 B 5L1/ 4 C 3L1/ 4 D L1/ 4

Trang 2

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A Giá trị U bằng

Câu 9: Trên một sợi dây dài 0,9 m có sóng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng.

Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là

Câu 10: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung kháng

ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn:

A Nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

B Chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

C Nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

D Chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

Câu 11: Hai mũi nhọn S1, S2 cách nhau 8cm gắn ở hai đầu một cần rung có f = 100Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8 m/s Gõ nhẹ cho cần rung thì hai điểm S1, S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng uS1 = uS2 = acos2πft Biết phương trình dao động của điểm M trên mặt chất lỏng cách đều S1, S2 một khoảng d = 8cm là uM = 2acos(200πt – 20π) Hãy tìm trên đường trung trực của S1S2 của hai điểm M1 và M2 gần M nhất dao động cùng pha với M Chọn đáp án đúng :

A MM1 = 1cm ; MM2 = 4cm B MM1 = 0,1cm ; MM2 = 0,4cm

C MM1 = 0,91cm ; MM2 = 0,94cm D MM1 = 9,1cm ; MM2 = 9,4cm

Câu 12: Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang, lò xo có độ cứng k = 50 N/m một đầu gắn với vật có khối

lượng m = 400g, một đầu được giữ cố định Hệ số ma sát giữa vật và sàn là μ = 0,1 Lấy g = 10m/s2 Đưa m tới vị trí lò xo bị nén 8cm Buông tay cho m dao động Sau khoảng thời gian bằng một phần ba chu kì kể từ thời điểm buông tay, m đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m’ = m của một con lắc đơn tại vị trí m’ có

tốc độ cực đại và đang chuyển động ngược hướng với m Biết rằng, con lắc đơn có chiều dài l = 20cm và

được kích thích dao động bằng cách đưa m tới vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 370 rồi buông tay không vận tốc đầu Bỏ qua mọi lực cản đối với con lắc đơn Tìm chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20cm

Câu 13: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

B bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

D tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

Câu 14: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng

hướng và không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn âm r = 5m là L = 60 dB Biết cường độ

âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Công suất của nguồn âm là

Câu 15: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ

âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:

A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 W/m2 C IA = 0,1 GW/m2 D IA = 0,1 mW/m2

Câu 16: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng Điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Câu 17: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Khi

rôto của máy phát quay với tốc độ 30 vòng/giây hoặc 40 vòng/giây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở có giá trị bằng nhau Khi rôto quay với tốc độ no thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại Giá trị của n0 khi đó :

A 48 vòng/s B 24 vòng/s C 50 vòng/s D 34 vòng/s.

Trang 3

Câu 18: Khi động cơ khơng đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường khơng đổi thì

tốc độ quay của rơto:

A Lớn hơn tốc độ quay của từ trường.

B Nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

C Cĩ thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.

D Luơn bằng tốc độ quay của từ trường.

Câu 19: Hai nguồn kết hợp u1 3cos 20 t mm;s và u( ) ( ) 2 3 cos 20 t (mm;s)

2

S1, S2 cách nhau 20cm, tốc độ truyền sĩng là 20cm/s Tìm trên đường trung trực của S1S2 vị trí M gần S1 nhất mà ở đĩ phần tử sĩng đồng pha với nguồn S1 Khoảng cách MS1 gần với giá trị nào nhất :

Câu 20: Một sĩng âm truyền từ khơng khí vào nước thì:

A Tần số thay đổi, cịn bước sĩng khơng thay đổi.

B Tần số và bước sĩng đều khơng thay đổi.

C Tần số khơng thay đổi, cịn bước sĩng thay đổi.

D Tần số và bước sĩng đều thay đổi.

Câu 21: Một con lắc đơn gồm một hịn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây khơng giãn, khối lượng

sợi dây khơng đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hịa với chu kì 3(s) thì hịn bi chuyển động trên một cung trịn dài 4 cm Thời gian để hịn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là

Câu 22: Nhận định nào sau đây sai khi nĩi về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần là dao động cĩ biên độ giảm dần theo thời gian.

B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

C Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

D Dao động tắt dần cĩ động năng giảm dần cịn thế năng biến thiên điều hịa.

Câu 23: Khi đặt hiệu điện thế khơng đổi 12V vào hai đầu một cuộn dây cĩ điện trở thuần R và độ tự cảm L

thì dịng điện qua cuộn dây là dịng điện một chiều cĩ cường độ 0,15A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dịng điện hiệu dụng qua nĩ là 1A, cảm kháng của cuộn dây bằng

Câu 24: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử

dụng chủ yếu hiện nay là

A Giảm cơng suất truyền tải B Tăng chiều dài đường dây

C Tăng điện áp trước khi truyền tải D Giảm tiết diện dây

Câu 25: Khi cĩ sĩng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nĩ nhất

bằng

A một phần tư bước sĩng B một bước sĩng.

C một nửa bước sĩng D một số nguyên lần bước sĩng.

Câu 26: Đặt điện áp u U c= 0 osωt vào hai đầu cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cĩ độ lớn cực đại thì cường độ dịng điện qua cuộn cảm bằng

A U0

L

0 2

U L

0 2

U L

ω

Câu 27: Một dịng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện cĩ biểu thức i = 2sin(100πt + π/2) (A)

(trong đĩ t tính bằng giây) thì:

A Ttần số dịng điện bằng 100π Hz.

B Chu kì dịng điện bằng 0,02 s.

C Cường độ dịng điện i luơn sớm pha π/2 so với điện áp xoay chiều mà động cơ này sử dụng.

D Giá trị hiệu dụng của cường độ dịng điện i bằng 2A.

Câu 28: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều

hịa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc cĩ độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hịa với chu kì T’ bằng

Trang 4

A T 2 B T/2 C T

Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80V vào hai đầu đoạn mạch

gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L =

π

6 , 0

H, tụ điện cĩ điện dung C = F

π

4

10−

và cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80W Giá trị của điện trở thuần R là

Câu 30: Một chất điểm dao động điều hịa với phương trình li độ x = 2cos(2πt +

2

π

) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t =

4

1

s, chất điểm cĩ li độ bằng

Câu 31: Hai chất điểm dao động điều hịa trên hai đường thẳng song song với trục tọa độ Ox Biết phương

trình dao động của hai chất điểm lần lượt là x1 4 cos t ( )cm và x2 4 2 cos t ( )cm

Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là :

Câu 32: Khi nĩi về sĩng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sĩng cơ học truyền được trong tất cả các mơi trường rắn, lỏng, khí và chân khơng.

B Sĩng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong mơi trường vật chất.

C Sĩng cơ học cĩ phương dao động vuơng gĩc với phương truyền sĩng là sĩng ngang.

D Sĩng dọc là sĩng cĩ phương dao động trùng với phương truyền sĩng.

Câu 33: Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L thay đổi được, R = 50Ω Khi L =

1/π (H) thì cường độ dịng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch Khi L = 2/π (H) thì điện áp hai đầu cuộn cảm đạt cực đại Tần số f của dịng điện nhận giá trị nào sau đây:

Câu 34: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp, dao động

cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acosωt và uB = acos(ωt +π) Biết vận tốc và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Trong khoảng giữa A và B cĩ giao thoa sĩng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

Câu 35: Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về năng lượng của sĩng

A Trong khi sĩng truyền đi thì thì năng lượng khơng bị truyền đi vì năng lượng là đại lượng bảo tồn.

B Khi sĩng truyền đi từ một nguồn điểm trong khơng gian, năng lượng sĩng giảm tỉ lệ với quãng đường

truyền sĩng

C Quá trình truyền sĩng chính là quá trình truyền năng lượng.

D Khi sĩng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sĩng giảm tỉ lệ với bình phương của

quãng đường truyền sĩng

Câu 36: Khi nĩi về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luơn bằng tần số dao động riêng của hệ.

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

D Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 37: Đoạn mạch AM chứa cuộn dây cĩ điện trở hoạt động R1 = 50 Ω và cảm kháng ZL1 = 50 Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch MB gồm tụ điện cĩ dung kháng ZC mắc nối tiếp với cuộn dây cĩ điện trở hoạt động R2

= 100 Ω và cảm kháng ZL2 = 200 Ω Để UAB = UAM + UMB thì ZC bằng

Câu 38: Khi nĩi về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

Trang 5

A Siêu âm cĩ thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

B Siêu âm cĩ tần số lớn hơn 20 KHz.

C Siêu âm cĩ thể truyền được trong chân khơng.

D Siêu âm cĩ thể truyền được trong chất rắn.

Câu 39: Trên đoạn mạch xoay chiều khơng phân nhánh cĩ bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B Giữa

hai điểm A và M chỉ cĩ điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ cĩ cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ cĩ tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V) Hệ số cơng suất của tồn mạch là:

Câu 40: Trong dao động điều hồ của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là khơng đổi theo thời gian?

A Biên độ, tần số, gia tốc B Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

C Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động D Động năng, tần số, lực hồi phục.

Câu 41: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện thì

A Cường độ dịng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B Dịng điện xoay chiều khơng thể tồn tại trong đoạn mạch.

C Cường độ dịng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D Tần số của dịng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ cĩ cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L,

tần số gĩc của dịng điện là ω ?

A Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dịng điện tùy thuộc vào thời

điểm ta xét

B Mạch khơng tiêu thụ cơng suất.

C Điện áp trễ pha π/2 so với cường độ dịng điện.

D Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL)

Câu 43: Một cuộn dây được mắc nối tiếp với một điện trở R = 100Ω Cho biết các điện áp hiệu dụng: Hai

đầu mạch U 50 3 = V, hai đầu cuộn dây Ud = 50V, hai đầu điện trở UR = 50V Cơng suất tiêu thụ điện của mạch bằng:

Câu 44: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang cĩ tính cảm kháng Khi tăng dần tần số của dịng

điện thì hệ số cơng suất của mạch

Câu 45: Cho ống sáo cĩ một đầu bịt kín và một đầu để hở Biết rằng ống sáo phát ra âm to nhất ứng với hai

giá trị tần số của hai họa âm liên tiếp là 150 Hz và 250 Hz Tần số âm nhỏ nhất khi ống sáo phát ra âm to nhất bằng

Câu 46: Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều quanh trục đi qua trung điểm của hai cạnh đối diện của khung, trong một từ trường đều cĩ véc tơ cảm ứng từ B vuơng gĩc với trục quay Suất điện động cảm

ứng xuất hiện trong khung đạt cực đại khi mặt khung:

C B Tạo với B một gĩc 450 D Tạo với B một gĩc 600

Câu 47: Đoạn mạch AB nối tiếp gồm hai đoạn mạch AM và MB Đoạn mạch AM là một cuộn dây cĩ điện

trở thuần là R 40 3 và độ tự cảm L = = Ω 0,4( )H

π Đoạn mạch MB là một tụ điện cĩ điện dung C thay

đổi được Đặt vào hai đầu mạch AB một điện áp uAB=120 2cos100 t Vπ ( ) Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại của tổng số này là:

Câu 48: Một máy phát điện xoay chiều một pha cĩ phần cảm là rơto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực

bắc) Để suất điện động do máy này sinh ra cĩ tần số 50 Hz thì rơto phải quay với tốc độ

A 25 vịng/phút B 750 vịng/phút C 480 vịng/phút D 75 vịng/phút.

Trang 6

Câu 49: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm vật nặng khối lượng 160g, lò xo có độ cứng 100N/m Từ

trạng thái cân bằng điểm treo lò xo bị tuột, hệ rơi tự do sao cho trục lò xo thẳng đứng, vật nặng bên dưới Ngay khi vật nặng có vận tốc 42cm/s thì đầu lò xo bị giữ lại Tính vận tốc cực đại của con lắc:

Câu 50: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự

cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết ω =

LC

1 Tổng trở của đoạn mạch này bằng

- HẾT

made cauhoi dapan

Ngày đăng: 16/01/2015, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w