dung dịch NH3 CÂU 13: Có thể phân biệt phenol và benzen bằng thuốc thử nào sau đâya. Vậy tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là: Câu 14: Trung hoà 5,2g axit cacboxylic bằng dung d
Trang 1Câu 1: Cho phương trình: CnH2n+1OH + O2 CO2 + H2O
A/ 1; 3n ; n + 1 ; n
B/ 1; 3n/2 ; n ; n +1 C/ 1; 3n ; n ; n + 1 D/ 1; 3n/2 ; n +1 ; n
Câu 2: Tính lượng rượu Etylic cần dùng để điều chế 8,8g etyl axetat biết H = 80%
Câu 3: Cho 0,25 mol một rượu A tác dụng với Na dư thu được 5,6 lit khí H2(đkc) A là rượu:
A/ đơn chức
B/ 2 chức
C/ 3 chức
D/ 4 chức
GHI CHÚ : Màu Đỏ là đáp án đúng Sau khi chọn , trộn và làm đáp án ra 1
đề riêng, Thầy Cô nhớ đổi chử đỏ thành đen ( có 1 số trường không có đáp
án, nên không có màu đỏ )
Trang 2NaOH O 2 ,Cu
Câu 4: C3H7Cl A B
t o t o
Xác định CTCT của A biết B không tham gia phản ứng tráng gương
A/ CH3-CH2-OH
B/ CH3-CH(OH)-CH3
C/ Cả A, B đều đúng
D/ Cả A, B đều sai
PHENOL
CÂU 11: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch natriphenolat Hiện tượng quan sát được là:
a dung dịch từ đục hóa trong
b dung dịch từ đồng nhất trờ nên tách lớp
c dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại
d xuất hiện kết tủa xanh
CÂU 12: Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
a dung dịch HCl b dung dịch KOH
c dung dịch Br2 d dung dịch NH3
CÂU 13: Có thể phân biệt phenol và benzen bằng thuốc thử nào sau đây?
a dung dịch brom b dung dịch HCl
c dung dịch NaOH d quỳ tím
CÂU 14: Chọn phản ứng đúng:
A 2C6H5ONa + CO2 + H2O 2C6H5OH + Na2CO3
B C2H5OH + NaOH C2H5ONa + H2O
C C6H5OH + HCl C6H5Cl + H2O
D C6H5CH2-OH + CH3COOH CH3COOCH2C6H5 + H2O
AMIN
Câu 1: Với sơ đồ phản ứng ở bên dưới thì chất B là chất nào:
C6H6 -> A -> B -> CHNO3,(1 mol) Fe, HCl (dö) NaOH
A Nitro benzen B anilin C Natri phenolat D Một loại muối clorua
Câu 2 Đốt cháy 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 2,24 lít CO2 (đkc) và 3,6g nước Hai amin có CTPT là:
A.CH5N và C2H7N B.C3H9N và C4H11N C.C2H7N và C3H9N D C4H11N và C5H13N
Câu 3 Hàm lượng nitơ trong amin đơn chức A là 19,17% A có CTPT:
Câu 4 Đốt cháy một amin đơn chức no thu được CO2 và nước theo tỉ lệ thể tích là 2:3. Amin đó có tên gọi:
H 2 SO 4 đ, t 0
Trang 3A.Trimetylamin B Metylamin C.Etylamin D Butylamin
AXIT
Câu 11: A là axit đơn chức chưa no có 1 nối đôi C=C Biết A tác dụng với dung dịch cho sản phẩm chứa 65,04% về khối lượng Vậy A có công thức phân tử là:
A.C3H4O2 B.C4H6O2 C.C5H8O2 D.C5H6O2
Câu 12: Tìm công thức cấu tạo của A biết : A+ NaOH H2 + Na2CO3
D.CH3CH2COONa
Câu 13: Cho 2,46g hổn hợp gồm HCOOH, C6H5OH, CH3COOH tác dụng vừa đủ với 40
ml dung dịch NaOH 1M Vậy tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
Câu 14: Trung hoà 5,2g axit cacboxylic bằng dung dịch NaOH vừa đủ Sau khi phản ứng xong cô cạn dung dịch thu được 7,4g chất rắn Biết MA < 150.Vậy A có CTPT là:
A.CH2O2 B.C3H6O2 C.C2H4O2 D.C3H4O4
ESTE
11 Hỗn hợp A gồm axit axetic và metylaxetat Để phản ứng hết m gam hỗn hợp A cần dùng vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với Na dư thì thu được 560 ml khí hidro (đkc) Thành phần phần trăm của axit axetic trong hỗn hợp A là :
khác
12 Đun nóng 40 gam một loại chất béo trung tính với dung dịch có chứa 0,5 mol NaOH Khi phản ứng xà phòng hóa đã xong phải dùng 0,36 mol HCl để trung hòa NaOH dư Khối lượng của NaOH cần dùng khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo nêu trên là:
A 140 (kg) B 1000 (kg) C 360 (kg) D 46,67 (kg)
13 Đun nóng 0,1 mol este E với dung dịch 300ml NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được một muối X và một rượu Y Có thể đặt công thức tổng quát của E là:
14 Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây:
GLIXERIN
Câu 11: Cho những chất hóa học sau:
3/ HOCH2_ CH2_ CH2OH 6/ CH3_O_ CH2CH2_ O_ CH3
Chất nào tác dụng được với Cu(OH)2
Câu 12: Cho glixêrin tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm: C17H35COOH,
C17H33COOH, C17H31COOH thì tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm este ?
Trang 4A/9 B/12 C/15 D/18
Câu 13: Hóa chất dùng để phân biệt các chất sau bằng phương pháp hóa học
Saccarozơ, glixêrin, mantozơ, andehit axetic
A/ dd HCl B/ AgNO3/NH3 C/Cu(OH)2 D/kết hợp A,B,C Câu 14: Đốt cháy 1 rượu đa chức thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol
nH2O: nCO2 = 4:3 Vậy rượu đó là:
A/ C3H8O3 B/C3H8O2 C/ C4H10O3 D/ Tất cả đều sai
11./ Khối lượng Glyxêrin thu được khi đun nóng 2,225kg chất béo (lọai glyxêrin tristerát)
có chứa 20% tạp chất với dd NaOH ( phản ứng xảy ra hòan tòan) là
a./ 1,78 kg b./ 0,184 kg
c./ 0,2 kg d./ 0,22 kg
12./ Cho 30,4 kg hợp chất gồm glyxêrin và 1 rượu no đơn chức phản ứng với Na (dư) đã thu được 8,96 lít khí (đkc) Nếu cho hổn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hòa tan được 9,8 Cu(OH)2 Công thức của rượu no đơn chức là:
a./ C3H6O b./ C3H8O
c./ C4H10O d./ C4H8O
13./ Glyxêrin có khả năng tạo Trieste Nếu đun nóng glyxêrin với hổn hợp 2 axit R1COOH và R2COOH (có xúc tác)
thì thu được tối đa bao nhiêu Trieste?
a./ 6
b./ 12
c./ 18
d./ Không xác định được
14./ Đốt cháy hòan tòan một Ancol đa chức (X) ta thu được H2O và CO2 có tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 3 : 2 Công thức phân tử của X là:
a./ C2H6O2 b./ C3H8O2
c./ C3H5(OH)3 d./ C3H6O2
LIPIT
Câu 11: Để xà phòng hoá hoàn toàn 1 tấn chất béo nói trên cần phải dùng hết bao nhiêu
kg NaOH?
Câu 12: Từ 1 tấn chất béo đó có thể chế tạo ra bao nhiêu kg glixerin và bao nhiêu kg xà
phòng 72% ?
A 14.35 kg B 143.56 kg C 1435.6 kg D kết quả khác
Đọc bài toán cho câu hỏi 13 và 14
Một lipit chứa 50% triolêat glixeryl, 30% tripanmitat glixeryl, 20% tristearat glixeryl Người ta điều chế xà phòng từ chất béo này
Câu 13: Khối lượng glixerin thu được từ 200 kg lipit này là bao nhiêu? Biết sự hao hụt
trong phản ứng là 15%
Trang 5Câu 14: Tính luợng xà phòng thu được từ 200kg lipit nói trên biết sự hao hụt trong phản
ứng là 15%
A 37.24 kg B 20.648 kg C 206.48 kg D Kết quả khác
GLUCO
Câu 11.Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A Phản ứng với Cu(OH)2
B Phản ứng với Ag2O/ ddNH3
C Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ
D Phản ứng với CH3OH/HCl
Câu 12 Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?
A Phản ứng với Cu(OH)2
B.Phản ứng với Ag2O/ ddNH3
C.Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ
D.Phản ứng với Na
Câu 13.Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt 5% Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiêu?
A.4,65kg B.4,37kg C.6.84kg D.5.56kg
Câu 14.Hãy điền những cụm từ thích hợp vào những chỗ trống trong các câu dưới đây: Phân tử glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho …(1)…., vậy trong phân tử ….(2)
………… ở ……(3)…… Tương tự như glucozơ, … (4)………… cộng với hidro cho
….(5)…, bị oxihóa bởi …(6)… trong môi trường bazơ
TINH BỘT
Câu 11) Khi nhỏ dunh dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vì
A Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ
B Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ
C Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột
D Tất cả đều đúng
Câu 12) Phân tử khối trung bình của tinh bột tan là 4000 đvC Tính gần đúng số mắc xích
C6H10O5 và chiều dài của phân tử tinh bột, biết rằng chiều dài của mổi mắc xích là 5Ao
A 25 mắc xích, 5Ao B 25 mắc xích, 125Ao C 22 mắc xích, 110Ao
D Kết quả khác
Câu 13) Trong bốn ống nghiệm không nhãn chứa riêng biệt từng dunh dịch sau: lòng
trắng trứng, tinh bột, glixerin, glucozơ Phương pháp hóa học nhận biết chúng là
A dung dịch iot, Cu(OH)2, Ag2O / NH3 B Cu(OH)2–đun nóng, dung dịch iot
Câu 14) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (C6H10O5)n X Y Z T ( C3H6O2) Trong
đó, T có các tính chất sau : không làm đổi màu quì tím, tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 nhưng không tác dụng với K Các chất X, Y, Z, T là
C C6H12O6 CH3-CH(OH)-COOH CH2=CH-COOH CH3-CH2-COOH
Trang 6Câu 11: Xenlulozơ và tinh bột giống nhau ở chỗ:
A Phản ứng với iốt
B.Phản ứng thuỷ phân
C.Cấu tạo phân tử
D.Giá trị của n
Câu 12: Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây:
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit
Câu 14: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, người ta dùng phản ứng:
A Tráng gương
B Thuỷ phân
C.Phản ứng màu với iốt
D.A,B,C đều sai
AMINO AXIT
16) Một amino axit có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH và có công thức phân tử là C4H9O2N Amino axit này có bao nhiêu công thức cấu tạo của các đồng phân:
A- 3 B- 4 C- 5 D- 6
17) Chất hữu cơ X gồm 4 nguyên tố C,H,O,N có khối lượng phân tử là 89 đ.v.C
Đốt cháy hoàn toàn 4,45g X cho 3,15g H2O, 3,36 lít CO2 và 0,56 lít N2 Thể tích các khí đo ở đktc Công thức phân tử của X là :
A- C2H5O2N B- C3H7O2N C- C4H9O2N D- CH3ON
18) 1mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 1mol HCl
0,5 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH
Kối lượng phân tử của A là 147 đ.v.C A có công thức phân tử:
A- C5H9NO4 B- C4H7N2O4 C- C8H5NO2 D- C7H6N2O4
19) 0,01mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835g muối A có khối lượng phân tử là :
A- 89 đ.v.C B- 103 đ.v.C C- 117 đ.v.C D- 147 đ.v.C
POLIME
Câu 11: Tơ Nilon-6,6 có khối lượng phân tử 2500 đvC và của tơ capron là 15000đvC Hệ
số trùng hợp là:
A 250, 150 B.133, 11 C.11, 133 D 33, 11
Câu 12: P.V.C được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau:
CH4 C2H2 CH2 = CH-Cl (- CH2 – CHCl-)n
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình là 20%, muốn điều hcế một tấn P.V.C thì thể tích khí thiên nhiên (100% CH4) cần dùng (đktc) là:
Trang 7A 358m3
B 3584000ml
C 3584m3
D 71680m3
Câu 13: Để được điều chế được 120kg polimety metacrylat thì khối lượng rượu và axit
tươgn ứng cần là ( Biết hiệu suất cả quá trình là 75%)
A.51,2kg ; 137,6kg
B 137,6kg ; 51,2kg
C 38,4kg ; 103,2kg
D 28,8kg ; 77,4kg
Câu 14,15: Để trung hòa hòan tòan 7,4g hỗn hợp một axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic có số mol bằng nhau thì cần 200ml dung dịch NaOH 0,5M
Câu 14: Công thức phân tử của 2 axit là:
A CH3-COOH , C3H7COOH
B.CH3-COOH , C2H5COOH
C.CH3-COOH , C4H9COOH
D.Kết quả khác
Câu 15: Nếu cô cạn dung dịch đã trung hòa thì thu được khối lượng muối khan là:
A 0,41 g B.0,96g C 0,55g D 1,92g
TƠ
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tơ tằm là tơ thiên nhiên
B Tơ viso là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozơ
C Tơ nilon – 6,6 là tơ tổng hợp
D Tơ hoá học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
Câu 12: Polime nào sau đây được tổng hợp axit terephtalic và etylenglycol?
A Tơ nilon – 6,6 C Tơ lapsan
B Tơ nitron D Nhựa novolac
Câu 13: Người ta có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC)
bằng cách nào?
A Đốt C Ngâm trong dung dịch HNO3 đặc
B Đốt và dùng dung dịch AgNO3 D A,B đều đúng
Câu 14: Hãy chọn câu trả lời đúng:
Khi giặt quần áo nilon, tơ, len, tơ tằm ta giặt:
Trang 8A Bằng xà phòng có độ kiềm cao
B Bằng nước nóng
C ủi ( là ) nóng
D Bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm
TỔNG HỢP HỮU CƠ
Câu 11:Alđehit axetic được tạo thành trực tiếp từ:
A-Etylen glicol B-Etylen C-Axetylen D- A,B.C đều đúng
Câu 12:Alđehit có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2 là:
A-Propanal B-Propenal C-Alđehit oxalic D-A,C đúng
Câu 13:Công thức nào ứng với axit no đơn chức:
A-CnH2nO2 B-CnH2n+2O C-CnH2nO D-CnH2n+2O2
Câu 14:Phân biệt HCOOH, CH3COOH, C2H5OH có thể dùng:
A-Quì tím,AgNO3 B- Quì tím,Na C- Quì tím ,Na2CO3 D- A,B,C đều đúng
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG KIM LOẠI
1) Cho m g kim loại Fe vào 100 ml dd Cu (NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dd bằng ½ nồng độ của Cu2+ ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m +0,16 g Tính m và nồng độ ban đầu của Cu(NO3)2 (phản ứng hoàn toàn )
A) 2,24 g Fe , CM=0,3 M B) 2,24 g Fe , CM=0,2 M
C) 1,12 g Fe , CM= 0,3M D) 1,12 g Fe , CM= 0,4M
2) Ngâm một lá sắt trong 250 ml dd Cu(NO3)2 0,2 M đến khi kết thúc phản ứng , lấy lá sắt ra cân lại thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 % so với khối lượng ban đầu Tính khối lượng lá sắt trước phản ứng ?
A) 32 g B) 50 g C) 0,32 g D) 0,5 g 3) Đốt nhôm trong bình chứa khí Cl2 , sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 4,26 g Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là :
A) 3,24 g B) 1,08 g C) 1,62 g D) 0,86 g 4) Cho a mol Mg và b mol Zn vào dd chứa c mol Cu 2+ và d mol Ag+ Sau khi pứ kết thúc thu được dd chúa 2 ion kim loại Tìm đk về b ( so với a, c, d ) để được kết quả này A) b < c - a B) b < a - d/2
C) b < c - a + d/2 D) b > c - a + d/2
TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ HÓA HỌC CŨA KIM LOẠI
Câu 17 Hòa tan 16,2g bột kim loại M hóa trị 3 vào dd HNO3, phản ứng kết thúc thu 5,6 lít (đkc) hỗn hợp A gồm NO và N2 Biết dA / H 2 = 14,4 Kim loại M là:
định được
Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 6,48g một kim loại A bằng dd HNO3 thu được 2,24 lít (đkc) hỗn hợp khí B gồm NO và N2 có khối lượng 2,88g Kim loại A là:
Câu 19 Cho 1,78 g hỗn hợp 2 kim loại hóa trị 2 tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng thu 0,896 lít H2 (đkc) Khối lượng muối thu được là (gam):
A 9,46 B 5,62 C 3,78 D 6, 18
Trang 9Câu 20 Cho 13,2g Cu tác dụng với 250 ml dd A gồm HNO3 0,5M và H2SO4 0,55M Thể tích khí thu được là (lít)
Câu 21 Cho các dung dịch X1: HCl , X2: KNO3 , X3: HCl + KNO3 ,
X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu:
A X1, X4, X2 B X3, X4 C X4 D X3, X4 ,X1,X2
Câu 22 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào một bình chứa 250 ml dung dịch
CuSO4 Khuấy kỹ đến phản ứng kết thúc, thu được khối lượng kim loại trong bình là 1,88 gam Nồng độ mol / lit của dung dịch CuSO4 ban đầu là :
A 0,1 M B 0,2 M C 0,3 M D 0,5 M
Câu 23.Hoà tan a gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5a gam muối khan Kim loại trên là :
Câu 24.Tìm hệ số cân bằng của HNO3 trong phản ứng :
Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Câu 25 Hòa tan 7,08 gam hợp kim chứa Cu- Ag trong dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được 1,12 lit khí (đkc) Thành phần % mỗi kim loại (theo khối lượng ) trong hợp kim là :
A- Cu ( 60% ) , Ag (40% ) B- Cu ( 72,8%) , Ag (27,2%)
C- Cu ( 35% ), Ag ( 65%) D- Cu(54,24%), Ag(45,76%)
Câu 26 Thể tích dung dịch HNO3 0,1 M cần thiết để hoà tan hết 1,92 gam Cu theo phản ứng :
Cu + HNO3 → …….+ NO +… là :
A- 0,4 lit B- 0,3 lit C- 0,8 lit D- 0,08 lit
DÃY ĐIỆN HÓA KL
11 Để làm sạch một loại Ag có lẫn tạp chất là Al, Fe; người ta dùng dung dịch
A Ag2SO4 dư B ZnSO4 dư C FeSO4 dư D Al2(SO4)3 dư
12 Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề mặt và bằng dung dịch nào sau đây:
A CuSO4 dư B FeSO4 dư C ZnSO4 dư D FeCl3 dư
13 Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2(SO4)3 Kim loại khử được cả 4 dung dịch là:
A Fe B Al C Mg D Cu
14 Ngâm một đinh sắt sạch vào dd CuSO4 2M, sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa sạch làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nồng độ mol/lit của dd CuSO4 ban đầu là:
A 0,25M B 2M C 1M D 0,5M
Câu 11: Có các cặp oxi hóa khử : Fe2+/Fe, Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+ Có thể có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra trong dung dịch ?
Trang 10Câu 12 : Cho một lá nhôm vào dung dịch chứa 3 muối: Zn(NO3)2, Ni(NO3)2, AgNO3
Các phản ứng có thể xảy ra trong dung dịch:
(1): 2Al + 3 Ni2+ = 2Al 3+ + 3Ni
(2): Al + 3Ag+ = Al 3+ + 3Ag
(3): 2Al + 3Zn 2+ = 2Al2+ + 3Zn Tìm phát biểu đúng :
a) Các phản ứng (1) (2) (3) xảy ra đồng thời b) Thứ tự phản ứng (2),(1),(3) c) Thứ tự phản ứng (3),(2),(1) d) Thứ tự phản ứng (2),(3),(4)
Câu 13 : Dựa vào dãy điện hóa hãy cho biết thứ tự ion kim loại bị khử ở catot khi điện
phân dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 , AgNO3 , Pb(NO3)2 là :
a/ Cu2+ , Pb2+ , Ag+ b/ Pb2+ , Cu2+ , Ag+
c/ Ag+ , Pb2+ , Cu2+ d/ Ag+ , Cu2+ , Pb2+
Câu 14 : Cho một miếng sắt dư vào dung dịch hỗn hợp 2 muối Cu2+, Ag+ thứ tự oxi hóa khử nào đúng ?
a/ Ag+ sẽ oxi hóa Fe trước sau đó tới Cu2+ oxi hóa Fe
b/ Cu2+ sẽ oxi hóa Fe trước sau đó tới Cu2+ oxi hóa Fe
c/ Cả Ag+, Cu2+ đều oxi hóa Fe cùng một lúc
d/ Fe khử Cu2+ thành Cu, sau đó Cu sinh ra khử Ag+
ĂN MÒN KL - ĐIỀU CHẾ KL
11/ Một loại Ag có lẫn một ít tạp chất là Cu, để tách tạp chất ra khỏi Ag người ta có thể :
A Cho hỗn hợp kim loại vào dung dịch HCl
B Cho hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3 dư
C Cho hỗn hợp kim loại vào dung dịch CuSO4 dư
D Cho hỗn hợp kim loại tác dụng oxi dư ở nhiệt độ cao
12/ Để điều chế Ca từ dung dịch Ca(NO3)2 người ta có thể :
A Điện phân dung dịch Ca(NO3)2
B Điện phân Ca(NO3)2 nóng chảy
C Chuyển Ca(NO3)2 thành CaCl2 rồi điện phân nóng chảy
D Dùng kim loại mạnh đây Ca ra khỏi dung dịch muối
Câu 11: Một sợi dây đồng nối với một sợi dây nhôm để trong không khí ẩm, quan sát
chỗ nối của hai kim loại sau một thời gian:
A Không có hiện tượng gì
B Dây nhôm bị đứt
C Dây đồng bị đứt
D Cả hai dây cùng bị đứt
Câu 12: Người ta điều chế đồng bằng cách:
A Dùng H2 để khử CuO nung nóng
B Điện phân dung dịch CuSO4
C Dùng sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối
D A, B, C đều đúng
Câu 13: Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Sự phá hủy kim loại dưới tác dụng hóa học của môi trường xung quanh gọi là
sự ăn mòn kim loại
B Ăn mòn hóa học là sự phá hủy kim loại bởi chất khí hay hơi nước ở nhiệt độ cao
C Ăn mòn hóa học là sự phá hủy kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện