1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng hợp trắc nghiệm hóa vô cơ

8 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa các nguyên tử bằng những cặp electron chung CÂU 12.. Trong liên kết cộng hóa trị có cực cặp electron góp chung chuyển hẳn về phía nguyên tử có độ â

Trang 1

CÂU 1: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Z là số proton trong hạt nhân

B Số khối A = Z + N

C Hidro 1H

1 và Đơteri 2H

1 là 2 nguyên tố đồng vị

D Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử

E Khối lượng nguyên tử của các nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị

CÂU 2: Nhận định 2 kí hiệu 25X

12 và 25Y

11 Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau:

A X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học

B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị

C X và Y cùng có 25 electron

D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)

E Cả B và C

CÂU 3 Trong kí hiệu A X

Z thì:

A A là số khối xem như gần đúng khối lượng nguyên tử X

B Z là số điện tích hạt nhân của nguyên tử

C Z là số proton trong nguyên tử X

D Z là số electron ở lớp vỏ

E Z là số nơtron trong hạt nhân

G Cả A, B, C, D đều đúng

CÂU 4 Điều nào sau đây sai:

A Trong nhân của nguyên tử 1H

1 có 1 nơtron

B Phân lớp s có tối đa 2 electron

C Phân lớp p có tối đa 6 electron

D Phân lớp d có tối đa 10 electron

Phân lớp f có tối đa 14 electron

CÂU 5 Dựa vào nguyên lí vững bền hãy xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây

sai:

A 1s < 2s

B 2p > 2s

C 3s < 4s

D 3d < 4s

E 3p < 3d

CÂU 6 Công thức electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có

A 24 proton

B 11 proton, 13 nơtron

C 12 proton, 12 nơtron

D 11 proton, số nơtron không định được

E 13 proton, 11 nơtron

CÂU 7 K có điện tích hạt nhân Z = 19 thì K có 1 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân

lớp:

A 4s B 3d C 3p D.4p E Khác

Trang 2

CÂU 8 Hãy viết cấu hình đầy đủ cho các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là:

B ……… 2s22p3

C ……… 2s22p6

D ……… 3s23p1

E ……… 3s23p3

F ……… 3s23p5

G ……… 3s23p6

CÂU 9 Tìm công thức electron sai:

A H (Z=1) 1s1

B H+ (Z=2) 1s1

C Na (Z=11) 1s22s22p63s1

D Na+ (Z=11) 1s22s22p6

E Ca (Z=20) 1s22s22p63s23p64s2

CÂU 10 Tìm phát biểu sai

A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối luowngj nguyên tử tăng dần

C Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau

D Cả 2 điều A, C

CÂU 11 Chọn định nghĩa đúng nhất của liên kết cộng hóa trị

A Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa các nguyên tử

B Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa những nguyên tử giống nhau

C Liên kết cộng hóa trị là liên kết trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về một nguyên tử

D Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

E Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa các nguyên tử bằng những cặp electron chung

CÂU 12 Liên kết nào bền nhất:

A Liên kết đơn B Liên kết đôi C.Liên kết ba

CÂU 13 Ion là

A Những hạt nhỏ có mang điện âm hay dương

B Những hạt nhỏ có mang điện

C Những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử có mang điện

CÂU 14 Ion dương là

A Những nguyên tử đã nhận thêm electron

B Những nguyên tử đã nhận thêm proton

C Những nguyên tử đã nhường electron

CÂU 15 Nhận định các hợp chất có liên kết cộng hóa trị sau:

I Cl2 III.H2O II.HF IV.H2

Trang 3

Các phân tử có liên kết cộng hóa trị có cực

A I + II C III + IV E II + V

B II + III D I + IV

CÂU 16 Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, N, Cl Xét xem phân tử nào

dưới đây có liên kết phân cực nhất:

A F2O C ClF E.NF3

B Cl2O D NCl3 F.NO

CÂU 17 Cho biết công thức electron của các phân tử F2, CO2, N2, SO2 và ion NH4+ dưới đây Hãy viết công thức cấu tạo của các phân tử đó và cho biết kiểu liên kết tương ứng CTCT Kiểu liên kết

A

:

:

F

:

F ……… ….…………

……… ………

N

N … …………

………

D

:

.

: :

:

:

O S

O ……… ………

E [

H

H N

H

H

: : ]+ ……… ………

CÂU 18 Chọn định nghĩa đúng và đầy đủ của liên kết ion

A Liên kết ion tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion

B Liên kết ion tạo thành do sự hút nhau giữa các ion mang điện tích

C Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion

D Liên kết ion được hình thành do sự hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích ngược dấu

E Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron

1 Nếu hiệu số độ âm điện giữa 2 nguyên tử

A >1,77 ta có liên kết gì?

B <1,77 ta có liên kết gì?

C =0 ta có liên kết gì?

2 Trong 2 phân tử Cl2, HCl liên kết cộng hóa trị của phân tử nào?

A Không bị phân cực ………

B Bị phân cực………

CÂU 19 H có độ âm điện bằng 2.1

F có độ âm điện bằng 4.0

Cl có độ âm điện bằng 3.0

Br có độ âm điện bằng 2.8

I có độ âm điện bằng 2.5

Trong những chất HCl, HI, HF, HBr hãy sắp đặt độ phân cực từ mạnh nhất đến yếu nhất:

Trang 4

CÂU 20 Dựa vào độ âm điện chọn chất tương ứng ở cột II viết vào trong ngoặc ở cột I

cho thích hợp

Cho độ âm điện

Al = 1.5; Cl = 3; N = 3; Na = 0.9; Br = 2.8; Mg = 1.2; O = 3.5; B =2

CỘT I

A ……… là liên kết ion

B ………là liên kết cộng

hĩa trị khơng cực

C ……… là liên kết cộng

hĩa trị cĩ cực

CỘT II

1 AlCl3

2 N2

3 NaBr

4 MgO

5 BCl3

CÂU 21 Ở điều kiện tiêu chuẩn (t=O0C,p = 1atm) 2g H2 và 32g O2 chiếm những thể tích như thế nào?

A Bằng nhau

B Khác nhau

C Cùng thể tích 22.4l

D Cùng thể tích 11.2l

E Tất cả đều sai

Câu 22: Một nguyên tử của một nguyên tố có tổ số hạt là 36 và chia đều cho mỗi

loại Nguyên tố đó:

A Ở chu kì 3

B Phân nhóm A nhóm II

C Là một kim loại

D Có 2 electron độc thân

Hãy chọn kết luận sai

Câu 23: Hai ion X+ và Y2- đều có cấu hình là 1s22s22p63s23p6

Chọn phát biễu sai

A X và Y thuộc cùng một chu kì

B X và Y có tính chất hóa học cơ bản trái ngược nhau

C Y nhiều hơn X một electron độc thân

D X nhiều hơn Y 3 electron

Câu 24: M ột ion có dạng M+ có tổng số hạt là 47 số hạt số hạt mang điện âm ít hơn số hạt không mang điện 2 hạt

Số khối của M là

Câu 25: Chọn câu trả lời đúng

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1 2 2 s s2 2 p s63 32 p s64 2

Vị trí của X trong bảng HTTH là:

a/ Thuộc chu kì 8, nhóm II

b/ Thuộc chu kì 2, nhóm VIII

Trang 5

c/ Thuộc chu kì 4, nhóm II

d/ Thuộc chu kì 2, nhóm IV

Câu 26 : Chọn câu phát biểu sau :

a Trong liên kết cộng hóa trị có cực cặp electron góp chung chuyển hẳn về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn

b Hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực có hiệu độ âm điện nằm trong khoảng từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7

c Hiệu độ âm điện càng lớn thì độ phân cực càng yếu

d Hiệu độ âm điện càng lớn thì độ phân cực càng mạnh

Câu 27 : Cho các hợp chất sau :

BaS, MgO, NH3, O2, HF, Na2O, CS2, N2, CH4

a Những hợp chất có liên kết ion là : ………

b Những hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực là : ………

c Những hợp chất có liên kết cộng hóa trị không cực là : ………

Hãy điền vào chỗ trống

Câu 28 : Cho các chất sau :

NaCl, PH3, H2S, 02, AlCl3, Cl2, HF Chọn đáp án đúng

a Những chất có liên kết ion là : NaCl, PH3, AlCl3

b Những chất có liên kết cộng hóa trị là : PH3, H2S, 02, Cl2

c Những chất có liên kết cộng hóa trị có cực là : NaCl, PH3 , AlCl3

d Những chất có liên kết cộng hóa trị không có cực là : H2S, 02, Cl2,

Câu 29 : Chọn câu phát biểu đúng:

a Trong chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhận ,

hiệu độ âm điện của các nguyên tố với oxy tăng dần

b Chỉ có trong nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần

c Độ âm điện đặc trưng cho khả năng liên kết giữa các nguyên tử

d Dựa vào hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử tham gia liên kết có thể dự đoán được một liên kết hình thành thuộc loại liên kết ion, liên kết cộng hoát trị có cực hay liên kết cộng hóa trị không cực

Bài tập hĩa vơ cơ:

i/ a/ Tính khối lượng KMnO4 cần thiết để pha được 1 lít dung dịch KMnO4 0,1N?

Trang 6

b/ Tính khối lượng KMnO4 cần thiết để pha được 1 lít dung dịch KMnO4 0,02N?

ii/ a/ Tính khối lượng H2C2O4 cần thiết để pha được 1 lít dung dịch H2C2O4 0,1N?

b/ Tính khối lượng H2C2O4 cần thiết để pha được 1 lít dung dịch H2C2O4 0,02N?

iii/ Cân bằng các phương trình phản ứng sau:

K2Cr2O7 + HI + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + K2SO4 + I2 + H2O

K2Cr2O7 + K2S + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + K2SO4 + S + H2O

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

Cu + HNO3 → Al(SO3)3 + NO + H2O

Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Fe + Cl2→ FeCl3

Mg + Cl2 → MgCl2

iv/ Xác định PH của các dung dịch sau:

- H2SO4 5.10-5M

- H2SO4 3.10-4M

- NaOH 10-3M

- Ba(OH)2 5.10-3 M

v/ - Xác định PH của dung dịch thu được khi cho 1 lít H2SO4 0,005M cho vào 4 lít dung dịch

NaOH 0,005 M (Cho lg2 = 0,3), (PH = 13)

- Xác định PH của dung dịch thu được khi cho 40ml HCl 0,75M cho vào 160 ml dung dịch Ba(OH)2 0,08 M và KOH 0,04M

vi/ Xét phản ứng:

2KMnO4 + 5KNO2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5KNO3 + 3H2O

1/ Số oxi hóa của các nguyên tố Mn và N trước và sau phản ứng?

2/ - Đương lượng của KMnO4 trong phản ứng?

- Đương lượng của KNO2 trong phản ứng?

vii/

1- Chất khử là chất:

a Chất có chứa nguyên tố nhường electron

b Chất giảm số oxi hóa sau phản ứng

c Chất có chứa nguyên tố nhận electron

d Tất cả sai

2- Chất oxi hóa là chất:

a Chất có chứa nguyên tố nhường electron

b Chất tăng số oxi hóa sau phản ứng

c Chất có chứa nguyên tố nhận electron

d Tất cả sai

viii/

1- Phản ứng trao đổi là:

A Phản ứng trong đó các nguyên tố của các chất trước và sau phản ứng không thay đổi hóa trị

B Phản ứng trong đó các nguyên tố của các chất trước và sau phản ứng thay đổi hóa trị

C Phản ứng xảy ra trong đó có sự biến đổi hóa trị của các nguyên tố các nguyên tố

D Tất cả sai

2- Phản ứng oxi hóa – khử là:

A Phản ứng trong đó các nguyên tố của các chất trước và sau phản ứng không thay đổi hóa trị

Trang 7

B Phản ứng xảy ra trong đó không có sự biến đổi hóa trị của các nguyên tố các nguyên tố

C Phản ứng xảy ra trong đó có sự biến đổi hóa trị của các nguyên tố các nguyên tố

D Tất cả sai

3- Dữ kiện sử dụng cho các câu 3a, 3b, 3c

Trong phản ứng:

Fe + H2SO4đ,n = Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 3a Chọn đáp án đúng:

A Đây là phản ứng trao đổi – không có chất khử và chất oxi hóa

B Là phản ứng oxi hóa khử:

Chất oxi hóa là Fe

Chất khử là H2SO4

C Đây là phản ứng trao đổi:

Chất oxi hóa là Fe

Chất khử là H2SO4

D Là phản ứng oxi hóa khử:

Chất oxi hóa là H2SO4

Chất khử là Fe

3b Chọn đáp án đúng:

A Phương trình ion điện tử là:

2 2

O

Fe eFe

3

S e S

2

x

3

x

Phương trình dạng ion điện tử là:

2Fe O 3S  2Fe 3S

B Phương trình ion điện tử là:

3 3

O

Fee  Fe

2

S e S

2

x

3

x

Phương trình dạng ion điện tử là:

2Fe O 3S  2Fe 3S

C Phương trình ion điện tử là:

3 3

O

Fe eFe

2

S e S

2

x

3

x

Phương trình dạng ion điện tử là:

2O Fe 3S6 2Fe3 3S4

B Phương trình ion điện tử là:

Trang 8

3 3

O

Fe eFe

2

S e S

2

x

4

x

Phương trình dạng ion điện tử là:

6 3 4

2O Fe4S  2Fe 4S

3c Hoàn thành phương trình phản ứng dạng phân tử là:

A 4Fe + 6H2SO4đ,n = 2Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

B 2Fe + 5H2SO4đ,n = Fe2(SO4)3 + 2SO2 + 5H2O

C 2Fe + 6H2SO4đ,n = Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

D 2Fe + 6H2SO4đ,n = Fe2(SO4)3 + 2SO2 + 6H2O

Ngày đăng: 04/08/2015, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w