2; MnO phản ứng với dung dịch HCl đặc tạo được khí Cl2.. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn.. Khối lượng ancol tạo ra s
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN THANH HOA
(Đề thi gồm 6 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3
NĂM HỌC 2014-2015 MÔN : HÓA HỌC
(Thời gian làm bài: 90 phút) Nguyên tử khối của một số nguyên tố: Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Zn
= 65; Ag = 108; S = 32; O = 16; Cl = 35,5; Br = 80;C = 12; H = 1; N = 14; P = 31.
Câu 1: Có các nhận xét sau:
1; Khi sục khí O2 vào dung dịch FeSO4 thì dung dịch này bị đổi màu
2; MnO phản ứng với dung dịch HCl đặc tạo được khí Cl2
3; Cl2 có khả năng tẩy màu và sát khuẩn
4; Đơn chất S được tạo ra khi cho SO2 phản ứng với H2S
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Nhận xét nào sau không đúng?
A Phân lân là phân bón chứa phot pho.
B Phân đạm ure tan tốt trong H2O
C. Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng phần trăm khối lượng của N2O5 trong phân
D Phân bón NPK là phân hỗn hợp
Câu 3: Hỗn hợp X gồm một anken và hai ankađien kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho 0,3 mol hỗn hợp X qua dung
dịch brom dư thấy có 64,0 gam brom đã phản ứng và khối lượng dung dịch brom tăng 11,56 gam Vậy công thức của các chất trong hỗn hợp X là:
A C2H4, C3H4 và C4H6 B C3H6, C4H6 và C5H8
C C2H4, C4H6 và C5H8 D C4H8, C3H4 và C4H6
Câu 4: Cho hỗn hợp 2 axit hữu cơ A, B tác dụng vừa đủ NaHCO3 thì thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn
kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn Công thức của A, B là:
A C2H5COOH, CH3COOH B HCOOH, HOOC-COOH
Câu 5: Khi ủ than tổ ong một khí rất độc, không màu, không mùi được tạo ra, đó là khí nào sau?
A CO2 B SO2 C CO D H2
Câu 6: Trong các chất: Mg, KHCO3, CuS và Cu, số chất phản ứng được với dung dịch HCl, tạo chất khí là
Câu 7: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
A + B → C + D A + O2 → Fe2O3 + F
F + D → X + H2O D + O2 → F + H2O
F + G + H2O → B + H2SO4
Biết rằng G là đơn chất, điều kiện thường ở trạng thái lỏng, X là đơn chất, điều kiện thường ở trạng thái rắn, màu vàng
Trong các chất A,C, B, F và X, số chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 8: Dãy gồm các kim loại khi cho vào dung dịch AgNO3 giải phóng được Ag là
A Al, Fe, Cu B Na, Zn, Fe C Mg, K, Ca D Cu, Ba, Mg
Câu 9: Nhiệt độ nóng chảy giảm dần theo thứ tự
A Cr >Na >Cs B Cs>Cr> Na C Na>Cs>Cr D Cs>Na>Cr
Câu 10: Thủy phân 0,2 mol etylaxetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80% Khối lượng ancol tạo ra
sau phản ứng có giá trị là
Câu 11: Este X mạch hở, đơn chức, có phản ứng tráng bạc, phản ứng với dung dịch KOH thu được ancol isopropylic
Tỉ khối của X so với H2 có giá trị là
A 36 B. 44 C 50 D 37
Câu 12: Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?
A vinyl fomat B. etyl axetat
C phenyl axetat D.vinyl axetat
Trang 2Câu 13: Este X mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 170 Thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ,
thu được 16,4 gam một muối Y và một ancol Z Đốt cháy hoàn toàn lượng Z trên cần x lít O2 (đktc), thu được 0,3 mol
CO2 và 7,2 gam H2O Giá trị của m và x tương ứng là
A.17,8 và 11,2 B 19 và 10,08.
Câu 14: Nhựa novolac được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng giữa phenol và
A ancol etylic B axit axetic
Câu 15: Dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,4 mol KCl Điện phân dung dịch X (màng ngăn, điện cực trơ) đến khi
có 17,4 gam chất được giải phóng ở anot thì cũng thoát ra 2,24 lít khí ở catot(đktc) Giá trị của a là
A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4
Câu 16: Thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho một hỗn hợp gồm 0,4 mol Al và 0,2 mol K vào 0,1 lít dung dịch NaOH
0,5M đến phản ứng hoàn toàn là
A 6,72 lít B 10,64 lít C 8,96 lít D 10,08 lít
Câu 17 : Có các nhận xét sau:
1; Hỗn hợp gồm Ba và Al có số mol bằng nhau, có thể tan hoàn toàn được vào H2O dư
2; Cả hai kim loại Al và Cr đều tan được vào dung dịch KOH dư
3; Khối lượng riêng của Na nhỏ hơn của nước nhưng lớn hơn của dầu hỏa
4; Trong công nghiệp Fe được điều chế chủ yếu bằng cách điện phân dung dịch FeCl3
5; Các kim loại Al, Li đều nhẹ hơn H2O
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18: Trieste A mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X,Y,Z Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được
b mol CO2 và d mol H2O Biết b = d + 5avà a mol A phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2(trong dung dịch), thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ Cho a mol A phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là:
A 48,5 B. 49,5 C 47,5 D 50,5
Câu 19: Đốt cháy một ancol A thu được CO2 và H2O có tỉ lệ khối lượng tương ứng là
11: 6 Số ancol thỏa mãn điều kiện trên là:
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 20: Khi crackinh nhiệt đối với 1 mol Octan, người ta thu được hỗn hợp X gồm CH4 15%; C2H4 50%; C3H6 25%, còn lại là C2H6, C3H8, C4H10 (theo thể tích) Thể tích dung dịch Br2 1 M cần phản ứng vừa đủ hỗn hợp X là:
Câu 21: Có các nhận xét sau:
1; Hàm lượng cacbon trong gang lớn hơn trong thép
2; Cho gang (hợp kim của Fe và C) vào dung dịch HCl xuất hiện sự ăn mòn điện hóa
3; Trong môi trường kiềm Cr+3 bị Cl2 oxihóa đến Cr +6
4; Kim loại Cu được tạo ra khi cho CuO phản ứng với khí NH3 hoặc H2 ở nhiệt độ cao
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 22: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?
A Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch HI hoặc dung dịch KOH vào
B. Cr(OH)2 vừa tan được vào dung dịch KOH, vừa tan được vào dung dịch HCl
C Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
D Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+
Câu 23: (cấp độ 2) Có các phản ứng sau:
1; Fe3O4 + HCl 4; Ba(OH) 2 +Ca(HCO3)2
2; Cl2 + KOH 5; FeO + HCl
3; Fe(NO3)2 + HCl 6; FeSO4 + HCl + O2
Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo ra hai muối là
A 2 B 3 C 4 D. 5
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Al, Fe Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, thu được V1 lít H2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch KOH dư, thu được V2 lít H2 (đktc) Biết rằng V2 = ¾ V1 Cho 1,1 gam hỗn hợp X vào dung
Trang 3dịch chứa 0,15 mol AgNO3, 0,1 mol Cu(NO3)2 thu được x gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
A 22,6 B 18,3 C. 9,72 D 12,5
Câu 25: Điện phân Al2O3 nóng chảy trong bể điện phân với anot là C(grafit), thu được x gam Al ở catot và 26,88 lít hỗn hợp khí Q (đktc) Tỉ khối của Q so với H2 bằng 16 Lấy 4,032 lít khí Q (đktc) sục vào dung dịch Ba(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,91 gam kết tủa Giá trị của x là:
Câu 26: Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IVA Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là
A 6 B 9 C 12 D 24
Câu 27: Giá trị pH của dung dịch Ca(OH)2 0,005M là
A 2 B 4 C 12 D 10
Câu 28: Trong các chất: Mg(OH)2, Al, KHSO3 và KNO3, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau là liên kết cộng hóa trị có cực?
A Br2 B HCl C O2 D KCl
Câu 30: Có các thí nghiệm sau:
1; Cho Cu vào dung dịch H2SO4(loãng) 2; Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc
3; Cho Al vào dung dịch Ba(OH)2 4; Nung KNO3 ở nhiệt độ cao (600OC)
Trong các thí nghiệm trên, các thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa- khử là:
A 1,2,3,4 B 1,3 C 2,4 D. 2,3,4
Câu 31: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch Br2 ?
A stizen B Axetilen C. p-xilen D Buta-1,3-đien
Câu 32: số liên kết xich ma có trong phân tử etilen là
A 1 B 2 C 3 D. 5
Câu 33: X là một hiđrocacbon mạch phân nhánh, có phân tử khối nhỏ hơn của toluen Đốt cháy m gam X cần 16,8 lít O2
ở đktc Sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào 0,8 lít dung dịch Ba(OH)2 1M(dư) (D=1,1g/cm3), thu được x gam kết tủa và 793,6 gam dung dịch Y Khi cho 0,1 mol X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, sau một thời gian phản ứng thu được 28 gam kết tủa Giá trị của x và công thức cấu tạo của X là
A 59,1 và CH≡C-CCH3=CH-CH3 B 98,5 và CH≡C-CH=CH2
C 118,2 và CH≡C-CHCH3-C≡CH D 78,8 và CH≡C-CCH3=C=CH2
Câu 34: Nhận xét nào sau không đúng về phenol(C6H5OH)?
A Phenol tan được vào dung dịch KOH
B Phenol phản ứng với dung dịch Br2, tạo kết tủa
C Tính axit của phenol nhỏ hơn của axit cacbonic
D. Trong công nghiệp phenol được sản xuất trực tiếp từ benzen
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng
Biết rằng chất A phản ứng được với Na tạo H2 Nhận xét nào sau về A,B trong sơ đồ trên không đúng?
A Chất B không tan trong H2O
B Nhiệt độ sôi của B nhỏ hơn nhiệt độ sôi của A
C Chất A được dùng trong công nghiệp dược phẩm và y tế
D. Cả A,B đều làm mất màu dung dịch Br2
Câu 36: Số axit hữu cơ, là đồng phân cấu tạo của nhau, có cùng công thức phân tử C5H10O2 là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 37: Khi oxihóa 0,4 mol CH3CHO bằng O2 dư (có xúc tác thích hợp), để phản ứng tạo axit hữu cơ xảy ra với hiệu suất bằng 100% Khối lượng axit tạo ra có giá trị là
A 14,4 gam B 24,0 gam C 12,5 gam D 16,4 gam
Câu 38: Chất nào sau là ancol bậc nhất?
Trang 4C hexan-2-ol D ancol isopropylic
Câu 39: Axit hữu cơ X mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 100 Trong X có phần trăm khối lượng của C bằng 9 lần phần
trăm khối lượng của H Thể tích O2 ở đktc cần lấy để đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X có giá trị là
A 13,44 lít B 6,72 lít C 11,2 D 8,96
Câu 40: Có các nhận xét sau:
1; Cả sacarozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
2; Amilopectin có cấu trúc mạch không nhánh
3; Trong một phân tử glucozơ có 5 nhóm OH
4; Tinh bột chỉ bị thủy phân trong môi trường kiềm, không bị thủy phân trong môi trường axit
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 41: Nhận xét nào sau đúng về glyxin?
A Điều kiện thường glyxin là chất lỏng, tan tốt trong H2O
B Dung dịch glyxin trong H2 O làm đỏ quì tím
C Glyxin bị thủy phân trong môi trường kiềm, không bị thủy phân trong môi trường axit
D Glyxin là chất lưỡng tính
Câu 42: Nhận xét nào sau về amin không đúng?
A.Metylamin và etylamin điều kiện thường là chất khi, có mùi khai giống amoniac B Tính
bazơ của benzylamin lớn hơn của anilin
C Anilin phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D. Anilin không tan vào H2O nhưng tan tốt vào dung dịch KOH
Câu 43: Aminoaxit X, mạch hở, có công thức H2N-R(COOH)x (trong đó R là gốc hiđrocacbon) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần y lít O2 ở đktc, tạo ra N2, 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O Giá trị tương ứng của m và y là
A 32,2 và 17,92 B 27,6 và 15,68.
C. 17,8 và 16,8 D 8,9 và 13,44
Câu 44: Chất hữu cơ X mạch hở, có thành phân gồm (C,H,O), chỉ chứa một loại nhóm chức không phản ứng với
dung dịch AgNO3 trong NH3 Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được hai chất hữu cơ là Y và Z Chất Y phản ứng với NaOH(CaO,to) thu được hiđrocacbon D Cho D phản ứng với H2O thu được chất Z Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần x lít O2(đktc) Sản phẩm sau cháy được sục vào dung dịch chứa 0,28 mol Ba(OH)2, đến phản ứng hoàn toàn, thu được y gam kết tủa Giá trị tương ứng của x và y là
A 15,68 và 17,91 B 13,44 và 11,82.
C 11,2 và 15,55 D 11,2 và 17,91.
Câu 45: Trong các chất: sacarozơ; axetilen; toluen, axit fomic, etyl fomat, và fructozơ, số chất phản ứng được với dung
dịch AgNO3 trong NH3 tạo đươc kết tủa là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 46: X là dung dịch Al2(SO4)3, Y là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch Y thu được 8,55 gam kết tủa Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch X và Y lần lượt là
Câu 47: Hòa tan a gam CuSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Cho 4,44 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A có khối lượng 6,48 gam và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp oxit có khối lượng 4,2 gam Giá trị của a là
Câu 48: Có 400 ml dung dịch X chứa Ba2+, HCO3-, K+, Cl- 0,6 mol, Na+ 0,2 mol Cho 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHSO4 thu được 1,12 lít khí và 11,65 gam kết tủa Cô cạn 300 ml dung dịch X còn lại thì thu được
m gam chất rắn khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 53,275 B 54,975 C 47,025 D 50,325
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu
Trang 5được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe, Cu trong A và giá trị của V lần lượt là
C 67,59%; 32,41% và 4,48 D 57,93%; 42,07% và 8,96
Câu 50: Trong phòng thí nghiệm khí Cl2 được điều chế bằng cách cho dung dịch HCl đặc vào bình chứa MnO2, thu khí
Cl2 bằng phương pháp đẩy khí Khi lượng Cl2 đã lấy đủ dùng, để tránh làm ô nhiễm môi trường, lượng khí Cl2 dư được loại bỏ bằng cách cắm ống dẫn khí Cl2 tạo ra vào dung dịch nào sau?