1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Dề thi Đại học môn Hóa

250 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 250
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

15,6 gam Câu 45: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua, phenyl clorua, phenyl benzoat, tơ nilon-6, propyl clorua, ancol benzyl

Trang 1

TRƯỜNG THPT

CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

(Đề thi gồm có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I – NĂM

HỌC 2012 - 2013 MÔN: HOÁ HỌC; KHỐI A, B

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian

giao đề

Họ và tên thí sinh:

SBD: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; He=4; Li=7;

Be=9; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=58,7; Cu=64; Zn=65; Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207, Cr=52; Sn=119;

Câu 1: Thả một viên bi bằng sắt hình cầu nặng 5,6 gam vào 200 ml

dung dịch HCl chưa biết nồng độ Sau khi đường kính viên còn lại bằng 1/2 so với ban đầu thì khí ngừng thoát ra (giả sử viên bi bị mòn đều từ mọi phía) Nồng độ (mol/lít) của dung dịch HCl là

Câu 3: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat,

metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axit etanoic, axít aminocaproic, caprolactam, etilenoxit Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:

ε-MÃ ĐỀ: 061

Trang 2

A 6 B 5 C 8 D 7

Câu 4: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol

ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân

là 100% Giá trị của V là

A 4,48 B 5,60 C 11,20 D 22,40.

Câu 5: Cho axeton tác dụng với HCN thu được chất hữu cơ X Thủy

phân X trong môi trường axit thu được chất hữu cơ Z Đề hiđrat hóa Z thu được axit cacboxylic Y Vậy Y là chất nào sau đây?

C CH2=C(CH3)COOH D CH2=CHCH2COOH

Câu 6: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen,

xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ Số chất và dung dịch có thể làm mất

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn a mol một este no, đơn chức mạch hở X,

đồng phân este của X là

Câu 8: X là dung dịch AlCl3 Y là dung dịch NaOH 2M Cho 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 g kết tủa Nếu thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y kết thúc phản ứng được 10,92 g kết tủa Nồng

độ mol của dung dịch X là :

Câu 9: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HCOOH có cùng nồng độ mol/l và

có các giá trị pH tương ứng là x và y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HCOOH thì có 1 phân tử HCOOH đã phân ly

A y = x - 1 B y = 10x C y = x + 2 D y = 2x

Trang 3

Câu 10: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HO-CH2-CH2

A X, Y, R, T B X, Z, T C X, Y, Z, T D Z, R, T

Câu 11: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO

lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa trong phản ứng trên là:

A 8 : 15 B 6 : 11 C 11 : 28 D 38 : 15

Câu 12: Cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1mol etanol (xt H2SO4

đặc) người ta thu được 0,5 mol etyl axetat Hãy cho biết nếu lấy 1 mol axit axetic tác dụng với 3 mol etanol (các điều kiện khác được giữ không đổi) thì số mol este thu được là:

A 0,80 mol B 0,60 mol C 0,75 mol D 0,50 mol

Câu 13: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu có 2 đồng vị

Câu 14: Thực hiện các thí nghiệm sau:

A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất chung của hệ.

C Tăng thể tích bình D Tăng nồng độ SO3

Trang 4

Câu 16: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 59,6% về khối lượng Cho dung dịch KOH (dư) vào dung dịch chứa 100 gam muối X Lọc kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 17: Cho X, Y, Z, R, T là năm nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng

tuần hoàn các nguyên tố hoá học có tổng số điện tích hạt nhân là 90 (X có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất)

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

D Độ âm điện của Y nhỏ hơn độ âm điện của R.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?

A axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tính lưỡng tính

B Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

C Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường

axit

D Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với

Câu 19: Có các nhận định sau đây:

1)Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

2)Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang

HCO3-, SO42-,

Số nhận định đúng là

Trang 5

A 1 B 2 C 3 D 0.

Câu 20: Hoà tan m gam Na vào dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2 thu

dịch X thu được 5,0 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 21: X là tetrapeptit Ala – Gly – Val – Ala; Y là tripeptit Val –

Gly – Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y (trong đó tỉ lệ mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 19,455 gam B 18,160 gam C 34,105 gam D 17,025 gam Câu 22: Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp

là:

A (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

C Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

Câu 23: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó

hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là

Câu 24: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+,

Câu 25: Khối lượng oleum chứa 71% SO3 về khối lượng cần lấy để

A 312,56 gam B 539,68gam C 506,78gam D 496,68gam

Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 6

(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X

tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng

là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là

Câu 28: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 60% Lượng CO2 sinh

khối lượng dung dịch giảm 6,8 gam Giá trị của m là

Câu 29: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch Brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là

Câu 31: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên

một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y, thu được tổng

X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 7

A 40 B 30 C 80 D 60

Câu 32: Một dung dịch có chứa HCO3-; 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+;

đổi thì lượng muối thu được là

A 75,2 gam B 72,5 gam C 96,6 gam D 118,8 gam

Câu 33: Cho các dung dung dịch sau: (1): natri cacbonat; (2): sắt (III)

clorrua; (3): axit sunfuric loãng; (4): axit axetic; (5): natri phenolat; (6): phenyl amoni clorua; (7): đimetyl amoni clorua Dung dịch metylamin tác dụng được với dung dịch:

A 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 4, 5 C 3, 4, 6, 7 D 2, 3, 4, 6

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 35: Cho các chất sau: HCl; NaOH; Na3PO4; Na2CO3; Ca(OH)2

Số chất tối đa có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 37: Chất hữu cơ M có một nhóm amino, một chức este Hàm

lượng oxi trong M là 35,96 % Xà phòng hóa a gam chất M được

trị của a là: ( hiệu suất phản ứng 100%)

A 3,8625 gam B 6,675 gam C 7,725 gam D 3,3375 gam

Trang 8

Câu 38: Dung dịch X chứa hh gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd X, sinh ra V lít khí (đktc) Đun nóng để cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan Giá trị của m là:

A 25,6g B 30,1 g C 23,9 g D 18,2g

Câu 39: Cho 3 kim loại X,Y, Z biết E0 của 2 cặp oxihoa – khử X2+/X

Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi

A +1,73V B +2,49V C +0,47V D +0,21V

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm

A 44g B 33 gam C 48,4 gam D 52,8 g

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của

axit stearic,axit panmitic và các axit béo tự do đó) Sau phản ứng thu

(H=90%) thì thu được khối lượng glixerol là:

A 0,92 gam B 1,656 gam C 0,828 gam D 2,484 gam

Trang 9

Câu 44: Cho hỗn hợp Na, Al vào nước dư thu được 4,48 lit H2 (đktc)

thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

A 10,4 gam B 7,8 gam C 3,9 gam D 15,6 gam

Câu 45: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl

clorua, anlyl clorua, benzyl clorua, phenyl clorua, phenyl benzoat, tơ nilon-6, propyl clorua, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m- crezol, số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:

Câu 46: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có pH =

13 và dung dịch B có pH = 2 thì thu được dung dịch có pH bằng

Câu 47: Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH7O4NS tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 48: Những chất nào sau đây vừa là mất màu dung dịch brom, vừa

làm mất màu dung dịch thuốc tím (nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng): pentan, xiclopropan, butađien, toluen, ancol alylic, anđehit axetic

A xiclopropan, butađien, toluen B xiclopropan, butađien, ancol

alylic

Trang 10

C butađien, ancol alylic, anđehit axetic D butađien, toluen, ancol

alylic

Câu 49: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl

axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng

Câu 50: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2 , Al, FeCO3,

kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Thành phần các chất trong G là

A MgO, BaSO4, Fe, Cu B BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3.

C MgO , Al2O3, Fe, Cu, ZnO D BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu

Câu 2: Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do:

A nhôm có tính khử mạnh hơn sắt B trên bề mặt nhôm có

Trang 11

C nhôm có tính khử yếu hơn sắt D.trên bề mặt nhôm có

Câu 3: Khi nung hỗn hợp gồm Al, CuO, MgO, FeO( lượng vừa đủ),

sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A gồm các chất sau:

MgO

Câu 4: Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố: Al, Na, Mg, Fe (ở trạng

thái cơ bản) có số electron độc thân lần lượt là:

sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được kết tủa có khối lượng là:

A 28,9 gam B 5,6 gam C 32,3 gam

D 9 gam

một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là:

D 9

cho quặng (dạng bột) lần lượt tác dụng với các chất:

Câu 8: Cho m gam NaOH tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch

khối lượng không đổi thấy có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của

Trang 12

Câu 10: Khi điện phân dung dịch NaCl thì ở catốt xảy ra quá trình :

Câu 11: Ta tiến hành các thí nghiệm: Cho đinh Fe vào dung dịch

có màu vàng nâu

có màu đỏ nâu

khi phản ứng xảy ra xong ( hiệu suất 100%) ta được chất rắn B Chất rắn B tác dụng vừa hết với 280 ml dung dịch NaOH 1M thấy

Câu 15: Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối:

khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được chất rắn B gồm 2 kim loại hai kim loại đó là:

A Cu, Fe B Fe, Ag C Ag, Mg

D Cu, Ag

Trang 13

Câu 16: Cho sơ đồ biến hoá:

X + H2O dpmn A+B + C

B+A t0 X+Y+H2O

B+C t0 D

Đốt cháy hợp chất X trên ngọn lửa đèn cồn thấy ngọn lửa có màu

vàng Các chất A,B,C ,D,X,Y lần lượt là:

Câu 17: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất ( riêng biệt) sau :

xảy ra xong , ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là:

A (1) v à (2) B (1) v à (3) C (1) v à (4)

D ((2) v à (3)

Câu 18: Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết

bảng, bó bột khi bị gãy xương là:

A CaCO3 B CaO C CaSO4

hỗn hợp các chất sau phản ứng ta thu được chất rắn có khối lượng là:

A 18,1 gam B 15 gam C 8,4 gam

Câu 21: Để tổng hợp các protit từ các aminoaxit, người ta dùng phản

ứng:

A trùng hợp B trùng ngưng C trung hoà

D este hoá

các chất trong dãy sau:

Trang 14

C CH3CHO, CH3COOCH3, C2H5OH D C2H5OH, C2H5Cl,

etanol ,lòng trắng trứng ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là:

Câu 24: Có m gam hỗn hợp A gồm: axit axetic, rượu etylic, anđehit

axetic Ta thực hiện các thí nghiệm sau:

(đktc)bay ra

có 21,6 gam kết tủa Ag tạo thành Thành ph ần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là:

A 33,3 % B 30% C 50% D 20%

bằng CuO( có nhiệt độ) ta thu được hợp chất B mạch thẳng, chỉ có một loại nhóm chức, có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của A là:

Câu 26: Cặp gồm các polisaccarit là:

A saccarozơ và mantozơ B glucozơ và fructozơ

C tinh bột và xenlulozơ D fructozơ và mantozơ

Câu 27: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là:

A saccarozơ B glucozơ

C fructozơ D mantozơ

Câu 28: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc

Trang 15

C C6H5NH2 v à CH3NH2, C2H5NH2 D (C6H5)2NH,

Câu 30: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C,H,O,N trong đó N

chiếm 15,73 % về khối lượng Chất A tác dụng được với NaOH và HCl và đều theo tỷ lệ 1:1 về số mol Chất A có sẵn trong thiên nhiên

và tồn tại ở trạng thái rắn Công thức cấu tạo của A là:

Câu 32: Dãy gồm các polime được dùng làm tơ sợi là:

A tinh b ột, xenlulozơ, nilon-6,6 B xenlulozơ axetat, polivinyl xianua, nilon-6,6

C PE, PVC, polistiren D xenluloz ơ, protit, nilon-6,6

ta tổng hợp được nilon-6,6 Khối lượng của nilon-6,6 thu được là:

A 46,5 gam B 46,2 gam C 45,5 gam D 45,2 gam

Câu 34: Đốt cháy m gam một rượu đơn chức X ta thu được 6,72 lít

khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:

Câu 36: Khi cho 6 gam an đehit fomic tác dụng với lượng dư dung

được kết tủa Ag Khối lượng của Ag thu được là:

Trang 16

A 86,4 gam B 43,2 gam C 54 gam D 64,8 gam.

Câu 37: Axit axetic tác dụng được với tất cả chất trong dãy sau:

Câu 38: Lipit là este được tạo bởi :

béo

tác dụng được với Na và NaOH Công thức cấu tạo của A là:

Câu 40: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,2 mol metylaxetat bằng dung dịch

NaOH vừa đủ được dung dịch A Cô cạn dung dịch A ta được chất rắn khan B.Khối lượng của B là:

A 22,8 gam B 19,2 gam C 15 gam

D 16,4 gam

Câu 44: Trong quá trình luyện thép, chủ yếu xảy ra các phản ứng là:

C,S,P,Si và tạo xỉ

C oxi hoá FeO D tạo chất khử CO

Trang 17

Câu 45: Ta tiến hành các thí nghiệm:

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

A (1) và (2) B (1) và (4) C (1) và (3)

D (2) và (3)

500 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thấy tạo 15,6

lần lượt là:

phương pháp nhiệt luyện (hiệu suất 90%) ta điều chế được một lượng kim loại Zn Khối lượng Zn thu được là:

A 1,17 t ấn B 1,3 t ấn C 1,58 t ấn

D 1,44 tấn

Câu 48: Axit có trong thành phần của sữa chua là:

Câu 49: Cho 0,3 mol Mg và 0,2 mol Al vào 200 ml dung dịch chứa

toàn ta thu được chất rắn A có khối lượng là:

A 29,6 gam B 32,3 gam C 30,95 gam D 31,4 gam

Câu 50: Một este X (chỉ chứa C,H,O và một loại nhóm chức) có tỷ

Cho 20 gam X tác dụng với 0,3 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn C ông thức cấu tạo của X là:

Trang 18

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một anđehit đơn chức A thu được

A C3H6O B C3H4O C C3H2O D C4H6O

Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với CTPT C4H8O tác

Trang 19

Câu 6: Cho các chất: CH3-C(CH3)=CH-CH3 (1), CH3-CH=CH-COOH (2),

A Bình (1) chứa H2SO4 đặc và bình (2) chứa dung dịch NaCl

B Bình (1) chứa dung dịch NaCl và bình (2) chứa H2SO4 đặc

C Chỉ cần qua bình đựng H2SO4 đặc

D Bình (1) chứa H2SO4 đặc và bình (2) chứa nước

Câu 8: Khi điện phân dung dịch AgNO3 (với điện cực trơ) Quá trình xảy ra ở anot là:

A khử ion Ag+ B khử ion OH- của nước

C oxihoá ion NO3- D oxihoá ion OH- của nước

Câu 9: Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

A CH3-CH2OH và CH3COONa B CH3-CH2OH và HCOONa

C CH3OH và CH2=CH-COONa D CH3-CHO và CH3-COONa

Câu 10: Chất nào sau đây không dùng làm thuốc nổ?

A Glixerin trinitrat B Trinitrotoluen C Axitpicric

D Naphtalen Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol khí metan Sản phẩm sinh ra

A 3 gam B 12 gam C 9,6 gam D 5,4 gam

Câu 12: Cho các chất: Cu, Mg, FeCl2, Fe3O4 Có mấy chất trong số

Câu 13: Dùng chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

A Ca(OH)2 dư B HCl dư C Na2CO3 dư D cả 3 chất trên Câu 14: Trộn lẫn các dung dịch sau : Fe(NO3)2 + H2SO4 loãng, FeCl3

dung dịch trên tác dụng với nhau là:

Trang 20

Câu 15: Nhận định nào sau đây sai đối với kim loại kiềm?

A Thế điện cực chuẩn của kim loại kiềm có giá trị âm

B Lớp ngoài cùng của ion kim loại kiềm đều có 8 electron

C Kim loại kiềm tác dụng với nước dễ dàng

D Trong hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxihoá +1

Câu 16: Người ta điều chế P.V.C theo chuyển hoá sau:

bị hấp thụ Tỷ khối của Z so với hiđro bằng 20/6 Giá trị của V là:

A 2,80 lít B 5,04 lít C 8,96 lít D 6,72 lít

Câu 18: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn nung nóng

được trong các ống 1, 2, 3 theo thú tự là:

A Fe, Al2O3, Na2O B Fe, Al, Na2O và Na2CO3

C Fe, Al2O3, Na2CO3 D Fe, Al, Na2CO3

Câu 19: Cho các gluxit: saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ Số

gluxit khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo ra glucozơ là:

Câu 20: Thêm m gam K vào 200 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M

và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200

Y lớn nhất thì giá trị của m là:

A 1,17 gam B 2,34 gam C 3,12 gam D 1,59 gam

Câu 21: Số miligam KOH cần để trung hoà axit béo tự do có trong 1

gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.Tính khối lượng dung

dịch NaOH 30% cần để trung hòa lượng axít béo tự do có trong 5 gam chất béo có chỉ số axít bằng 5,6

A 93,33 mg B 66,67 mg C 1,2 mg D 59,67 mg

Trang 21

Câu 22: Cho các chất ClCH2COOH (a); BrCH2COOH (b);

ICH2COOH (c); FCH2COOH (d) Chiều tăng dần tính axit của các chất trên là:

A (c) < (b) < (a) < (d) B (a) < (b) < (d) < (c) C (a) <

(b) < (c) < (d) D (b) < (a) < (c) < (d)

Câu 23: Hoà tan hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA) bằng dung

dịch HCl dư thu được dung dịch A và 0,60 gam khí hiđro Cô cạn dung dịch A được hỗn hợp muối B Điện phân nóng chảy hỗn hợp B đến hoàn toàn thu được V lít khí (đktc) thoát ra ở anot Giá trị của V là:

A 4,48 lít B 13,44 lít C 6,72 lít D 8,96 lít

Câu 24: Người ta cho hỗn hợp khí A gồm: N2, H2 và NH3 vào bình

thuộc loại phản ứng:

A thu nhiệt, ∆H < 0 B tỏa nhiệt, ∆H > 0 C tỏa

Câu 25: Loại liên kết (cộng hoá trị có cực, cộng hoá trị không cực,

A có cả liên kết cộng hoá trị có cực và liên kết ion

B chỉ có liên kết cộng hoá trị có cực

C Có cả 3 loại liên kết: cộng hoá trị có cực, CHT không cực và liên

kết ion

D Chỉ có liên kết ion

Câu 26: Ở trạng thái cơ bản tiểu phân nào sau đây có thể có số

electron lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 ?

A Ion âm (hay anion)

B Nguyên tử

C Ion dương (hay cation)

D Cả ba loại tiểu phân: ion dương, ion âm, nguyên tử

Câu 27: Số đồng phân mạch hở của axit ứng với CTPT C4H6O2 là:

Trang 22

Câu 28: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, en,

but-1-in, trans but-2-en.Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo ra butan

Câu 29: Chọn nhận định sai khi nói về ancol no, đơn chức mạch hở:

A Khi đốt cháy hoàn toàn thì hiệu số mol H2O với CO2 tạo ra bằng 1

B Khi đốt cháy hoàn toàn thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2 tạo ra

C Khi đốt hoàn toàn thì tỷ lệ số mol H2O:CO2 giảm dần khi số

cacbon tăng dần

D Nhiệt độ sôi của chúng tăng khi số nguyên tử cacbon tăng

Câu 30: Cho 0,12 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu

được dung dịch X Thêm vào dung dịch X 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Biết khi cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học Giá trị của

m là:

A 17,70 gam B 22,74 gam C 20,10 gam D 23,14 gam

Câu 31: Cho các dung dịch: NH4Cl (1), NaHSO4 (2), Na2CO3(3),

Với mỗi mũi tên là một phản ứng thì X,Y,Z,T là:

A Etilen, axetilen, glucozo,etylclorua

B Etilen,natrietylat,glucozo,etylaxetat

C Anđehit axetic, vinylpropionat, etylclorua, etylaxetat

D Anđehit axetic, axetilen, etylclorua, etilen

Câu 33: Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất: H2O2, KClO3,

tích khí oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là:

Trang 23

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit đơn chức, không no (có

một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon), mạch hở cần V lít (đktc) khí

Giá trị của V và a lần lượt là:

Câu 36: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ

thu được dung dịch A và khí H2 Thêm m gam Na vào dung dịch A thu được 3,51 gam kết tủa.Khối lượng của dung dịch A là:

A 74,86 gam B 71,76 gam C 70,84 gam D 72,105 gam Câu 37: Polime có công thức cấu tạo thu gọn: [-CH2-C(CH3)=CH-

monome nào sau đây?

A CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-CH=CH2 B CH2=CHCl ,

C CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2=CHCl D CH2=C(CH3

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn oxit sắt vào dung dịch HCl vừa đủ thu

được dung dịch X chứa 1,27 gam muối sắt clorua Cho X tác dụng với

A Fe2O3 B Fe3O4 C Hỗn hợp FeO, Fe3O4 D FeO Câu 39: Trường hợp nào sau đây thanh Fe bị ăn mòn nhanh hơn:

A Để thanh Fe ngoài không khí ẩm

B Quấn một thanh Cu lên thanh Fe rồi để ngoài không khí ẩm

C Quấn một thanh Zn lên thanh Fe rồi để ngoài không khí ẩm

D Ngâm thanh Fe trong dầu ăn rồi để ngoài không khí ẩm

Câu 40: Cho các chất: Fe2O3, FeO, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)2, FeCl2,

Trang 24

I Phần theo chương trình chuẩn :10 câu từ câu 41 đến 50.

Câu 41: Cho các chất: rượu, nicotin, cafein, cocain, mocphin Trong

số đó có bao nhiêu chất có thể gây nghiện nhưng không phải là matúy:

Câu 42: Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng 100ml dung dịch H2SO4

2M ở nhiệt độ thường Biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc

độ phản ứng?

A tăng nhiệt độ lên đến 50OC

B thay 100mldung dịch H2SO4 2M bằng 200 ml dung dịch H2SO4

1M

C thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

D thêm 100 ml dung dịch H2SO4 trên nữa

Câu 43: Để chống gỉ sắt, người ta dùng sắt tây Vậy sắt tây là sắt

được phủ lên bề mặt kim loại nào sau đây?

Câu 44: Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm metyl axetat và axit propanoic

tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được dung dịch X Số mol hỗn hợp muối có trong dung dịch X là:

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 7,1 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức thu

Ag Thành phần % khối lượng mỗi anđehit trong hỗn hợp đó là:

Trang 25

Câu 48: Một loại khoai chứa 30% tinh bột Người ta dùng loại khoai

đó để điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men rượu Tính

II phần theo chương trình nâng cao: 10 câu từ câu 51 đến 60.

Câu 51: Một loại than đá có chứa 1% lưu huỳnh dùng cho một nhà

máy nhiệt điện Nếu nhà máy đốt hết 120 tấn trong một ngày đêm thì

A 864 tấn B 876 tấn C 890 tấn D 912 tấn

Câu 52: Nếu ở nhiệt độ 150oC một phản ứng kết thúc sau 2 phút Hỏi

thúc sau bao nhiêu phút Biết tốc độ của phản ứng đó tăng lên 2 lần

A 16 phút B 32 phút C 8 phút D 64 phút

Câu 53: Nhận định nào sau đây đúng:

A dung dịch KF có pH > 7 B dung dịch muối trung hòa có

pH = 7

C Dung dịch KHSO4 có pH = 7 D Dung dịch muối axit có pH < 7

Câu 54: Nhận định nào sau đây không đúng?

Trang 26

A 4,81 kg B 3,70 kg C 3,90 kg D 4,33 kg

Câu 56: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nona

peptit có cấu tạo:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được tối đa số tripeptit có chứa phenylalanin(Phe) là:

Câu 57: Cho khí NH3 sục từ từ cho đến dư qua dung dịch chứa hỗn

Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

Y Cho luồng hiđro dư đi qua Y nung nóng, kết thúc phản ứng thu được chất rắn Z Z gồm:

A Fe, MgO, Al2O3, Cu, Zn B Fe, Mg, Al2O3

C Fe, MgO, Cu, Zn D Fe, MgO, Al2O3

Câu 58: Cho: CH3-CH2-COOH + Cl 2

P, t o

A CH2Cl-CH2-COOH B CH3-CH2-COCl C CH3

Câu 59: Cho một lượng brom vừa đủ vào dung dịch chứa NaOH và

A màu da cam B màu vàng C Màu đỏ máu D Màu xanh lục Câu 60: Công thức cấu tạo của đipeptit: glyxyl alanin là:

A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B HOOC-CH(CH3

Trang 27

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

thức của Andehit là:

A CH3CHO B HCHO C C2H5CHO D C3H7CHO

trong A lần lượt là:

bằng nhau trong cựng điều kiện X thuộc dóy đồng đẳng nào:

etylic

But−1−en + HCl →X o

+NaOH t

→Y→ H SO đặc 2 4

180 C Z + Br 2 →T o

+NaOH t

→KBiết X, Y, Z, T, K đều là sản phẩm chớnh của từng giai đoạn Cụng thức cấu tạo thu gọn của K là

Trang 28

Câu 7: Cho các hợp chất có công thức phân tử là C2H2On Với n nhận các giá trị nào thì các hợp chất đó là hợp chất no đa chức?

hết với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tím ướt Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng thu được

dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một ancol

A và 17,8 gam hỗn hợp hai muối Công thức cấu tạo của X là

hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là chất nào dưới đây?

CL

CL

Trang 29

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 3,61g chất hữu cơ X thu được hỗn hợp

lấy dung dịch đem sôi lại có kết tủa nữa Biết khối lượng mol của X < 200; Công thức phân tử X:

A C6H9O4Cl B C6H7O4Cl C C6H10O4Cl D C5H9O4Cl

dùng thêm 2 thuốc thử nào dới đây để nhận biết được 5 lọ trên dung dịch trên?

đều có sủi bọt khí thoát ra

thuốc tím khi đun nóng

dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol

Trang 30

etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

8,4 gam 3 ancol là đồng đẳng của ancol etylic Sau phản ứng thu được

16,8 gam 3 este Lấy sản phẩm của phản ứng este hoá trên thực hiện phản ứng xà phòng hoá với dung dịch NaOH 4 M thì thu được m gam muối:

(Giả sử hiệu suất phản ứng este hoá là 100%) Giá trị của m là

A 10,00gam B 16,4gam C 20,0gam. D 8,0 gam

trong công thức phân tử ancol A là:

etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

gam Ag

học):

tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn được 105(gam) rắn khan B & m(gam) rượu Oxi hóa m(gam) rượu C bằng oxi có xúc tác được hỗn hợp X, chia X thành 3 phần bằng nhau :

Trang 31

III/ Tác dụng với Na (vừa đủ), thu được 4,48(lít) khí (đktc) & 25,8(gam) rắn khan.

tạo olefin:

A C4H8O2 B C5H10O2 C C6H12O2 D C3H6O2

toàn với 100ml dung dịch

NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí Y

bao nhiêu gam chất rắn khan?

phù hợp của A là

enang , nilon-6,6 Số tơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

chính có tên gọi là:

tử phenol làm cho phenol

Trang 32

C tác dụng được với dung dịch kiềm.D dễ tham gia phản ứng thế trong nhân thơm.

su buna-N với không khí vừa đủ, sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về

mắc xích giữa buta-1,3-đien và acrylonitrin:

benzen và chỉ chứa nhóm chức axit

biết các khí đó:

X, Y có cùng số mol) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng V

của Y và gá trị của V lần lượt là

thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là:

vào vị trí ortho và para là:

Trang 33

- Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp (đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brom % thể tích của hỗn hợp đầu lần lượt là

với một axit cacboxylic đơn chức cần dùng vừa đủ 12gam NaOH Mặt khác để thuỷ phân 6,35gam A cần dùng 3gam NaOH và thu được 7,05gam muối Công thức của A là:

A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C

(C2H3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C2H4

với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức

cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

H-COO-CH3

bằng nhau Phân 1 đem đốt cháy thu được 1,76 gam CO2 và 0,54 gam

tham gia phản ứng là :

sản phẩm cháy vào 163,6 gam dung dịch NaOH 40%, sau phản ứng nồng độ của NaOH còn lại là 12,72% Tên gọi của hai anđehit là:

phenylamoniclorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này,

số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Trang 34

kế tiếp của nhau, phản ứng với 200 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 15,28 gam chất rắn Hãy tìm công thức cấu tạo của 2 axit trên.

hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp trên cho toàn bộ sản phẩm khí thu được

Trang 35

(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc

nghiệm)

Họ, tên thí sinh: ……… Số báo

danh:………

Mã đề thi 132

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H =

1; Li =7; C = 12; N = 14;

O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cs = 133; Rb =85; Cr = 52; Mn

= 55; S = 32; Cl = 35,5;

Trang 36

K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba

= 137.

Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6,

A 8,96 B 15,68 C 13,44 D 11,20.

Câu 2: Hợp chất của nhôm có mặt khắp nơi, như có trong đất sét,

mica, boxit, criolit… Trong mica có chứa

A 3NaF.AlF3 B Al2O3.2H2O C K2O.Al2O3.6SiO2 D

Câu 4: Một dung dịch chứa 0,1mol Na+, 0,1 mol Ca2+, 0,1mol Cl- và

được m gam hỗn hợp muối khan Nếu cô cạn dung dịch ở áp suất khí quyển, nhiệt độ cao thì thu được n gam hỗn hợp muối khan So sánh m

và n ta có:

A m < n B m > n C Không xác định D m = n.

Câu 5: Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH Cho a gam

trị của a tương ứng là:

A 10,7 gam B 12,7 gam C 9,7 gam D 11,7 gam.

Câu 6: Một chất X có CTPT là C4H8O X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit Vậy X là

A but-3-en-2-ol B tất cả đều sai C

Câu 7: Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100

Trang 37

thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH

dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A 169,6 gam B 106 gam C 212 gam D 84,8 gam.

Câu 8: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là:

Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện

D Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2

Câu 10: Cho 200ml dung dịch NaOH vào 400ml dung dịch Al(NO3)3

0,2M thu được 4,68 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là

A 0,8M hoặc 1,4M B 0,6M hoặc 1,1M C 0,9M hoặc

Câu 11: Hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức mạch hở và một axit

no đơn chức, mạch hở Biết m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với

400 ml dd KOH 0,1M Mặc khác đố cháy m gam hỗn hợp X thu được

A 1,56 gam B 1,8 gam C 2,4 gam D 3,12 gam.

Câu 13: Hoà tan hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư được dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch đem nung trong

Trang 38

không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Y Giá tri của m là

A 16,0 B 48,0 C 32,0 D 30,4.

Câu 14: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Đun nóng

m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 39,12 B 40,27 C 45,6 D 38,68.

Câu 15: Để tác dụng hết với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7

phải dùng 17,92 gam KOH Khối lượng muối thu được là:

A 108,107gam.B 108,265gam.C 110,324 gam D

103,178gam

Câu 16: Trong các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ

Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

Các phát biểu đúng là

A (2), (4) B (1), (2), (3), (4), (5).

C (2), (5) D (2), (3), (4).

Câu 17: Cho dãy các chất: NaH, Na3N, Na2S, Na2CO3, CH3COOK,

có khả năng làm xanh quì tím là

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong

các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn

số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Hợp chất của X, Y có dạng:

A X3Y2 B X2Y3 C X2Y D XY2

Trang 39

Câu 19: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản

Chất X là

A etylen glicol. B ancol o-hiđroxibenzylic.

C axit 3-hiđroxipropanoic D axit ađipic.

Câu 20: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Nước đá có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

Gia-ven

Số phát biểu đúng là

Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn V(lít) CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch

thu được kết tủa cực đại là:

A V = 1,344 B 0,672 ≤ V ≤ 1,344 C 1,344 ≤ V ≤

Câu 22: Sục khí H2S vào các dung dịch sau: FeCl2, FeCl3, CuCl2,

Câu 23: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 Cho 100ml HCl 1M tác dụng với dung dịch X thu được m gam kết tủa Cho 300ml HCl 1M tác dụng với dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của a là:

Câu 24: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k) ¬ → 2SO3(k) ;∆H < 0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt

A 2, 3, 4, 5 B 2, 3, 5 C 1, 2, 5 D 1, 2, 3, 4, 5.

Câu 25: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo

từ 1 loại aminoaxit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với

12 gam glixin và 5,34 gam alanin m có giá trị là :

A 110,28gam B 14,46gam C 16,548gam D 15,86gam.

Trang 40

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH,

có giá trị là?

Câu 27: Cho 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M và NaOH 0,3M Sục

chất tan trong dung dịch là:

A 11,16 gam B 4,77 gam C 7,56 gam D 7,965 gam.

Câu 28: A là axit cacboxylic mạch hở, chưa no (1 nối đôi C=C), công

A y = 2x-z B y = 2x + 2-z C y = 2x D y = 2x + z-2.

Câu 29: Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2 Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có hai chất hữu cơ gồm ancol etylic và chất hữu

cơ X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Khối lượng m là:

A 21,3 gam B 11,4 gam C 23,1 gam D 9,6 gam.

Câu 30: Cho 27,3 gam hỗn hợp A gồm hai este no, đơn chức tác dụng

vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 30,8 gam hỗn hợp hai muối của

2 axit kế tiếp và 16,1 gam một ancol Khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ có trong hỗn hợp A là

A 18,5 gam B 17,6 gam C 22 gam D 21 gam.

Câu 31: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen,

xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl acrylat, đivinyl oxalat, fomalin, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung

Câu 32: Hoà tan a gam Al vào 450 ml dd NaOH 1M thu được 13,44

hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Ngày đăng: 28/07/2015, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w