Tổng hợp phẩm nhuộm azo bằng phản ứng của amin thơm bậc 1 với hỗn hợp và ở 0 đến 5 độ C Câu 5:Cho dãy axit :acrylic , propionic, butanoic.Từ trái sang phải , tính axit của chúng biến đổ
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MƠN HOÁ
Câu 1: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của mơi trường xung quanh, được gọi chung là:
A Sự ăn mịn hĩa học B Sự ăn mịn kim loại
C Sự khử kim loại D Sự ăn mịn điện hĩa
Câu 2: Sớ oxi hóa của clo trong phân tử
A Là 0 B Là (+1) C Là (-1) D Là (-1) và (+1)
Câu 3: Từ 1,2 tấn cĩ thể điều chế được tối đa bao nhiêu tấn dung dịch 98% (d = 1,84g/ml) Biết hiệu suất cả quá trình là 90%
A 1,8 tấn B 2,3 tấn C 1,73 tấn D Đáp án khác
Câu 4:Giải pháp thực tế nào sau đây khơng hợp lí ?
A Khử mùi tanh của các trước khi nấu bằng dấm ăn
B Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh sau đĩ rửa sạch bằng nước
C Tạo phẩm nhuộm azo bằng phản ứng của amin thơm bậc 1 với ở nhiệt độ cao
D Tổng hợp phẩm nhuộm azo bằng phản ứng của amin thơm bậc 1 với hỗn hợp và ở 0 đến 5 độ C
Câu 5:Cho dãy axit :acrylic , propionic, butanoic.Từ trái sang phải , tính axit của chúng biến đổi theo chiều
A Giảm B Tăng C Khơng thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
Câu 6: Đun nĩng dd fomalin với phenol (dư) cĩ axit làm xúc tác thu được polimecĩ cấu trúc nào sau đây
A Mạng lưới khơng gian B Mạch thẳng C Dạng phân nhánh D Tất cả đều sai Câu 7:Một loại nước cĩ chứa là loại nước nào ?
A Nước cứng tạm thời B Nước cứng vĩnh cửu
C Nước cứng tồn phần D Nước mềm
Câu 8:Trong 1 cốc nước cứng chứa a mol , b mol và c mol Nếu chỉ dùng nước vơi trong , nồng độ là p(M) để giảm độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm V (lít) nước vơi trong vào cốc , độ cứng trong cốc là nhỏ nhất.Biểu thức tính V theo a, b ,p là
A B C D
Câu 9:Cho các phản ứng xảy ra theo thứ tự ở catot của 1 bình điện phân (I) (II) (III) (IV)
Ban đầu bình điện phân cĩ những chất nào sau đây:
A B
C D A và C đều đúng.
Trang 2Câu 10 : Hỗn hợp X gồm 1 hidrocacbon , trong điều kiện thường ở thể khí và hidro Tỉ khối của X
so với hidro là 6,7.Cho hh đi qua Ni nung nóng , sau khi hidrocacbon phản ứng hết thu được hh Y
có tỉ khối với hidro là 16,75.CTPT của hidrocacbon là
A B C D
Câu 11 : Có 100ml 98% , khối lượng riêng là 1,84g/ml Người ta muốn pha loãng thể tích trên thành dd 20% Thể tích nước cần dùng thêm để pha loãng ?
A 717,6ml B 771,6ml C 711,6ml D 716,7ml
Câu 12: Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao Để giảm bớt lượng axit khi bị đau , người ta thường dùng chất nào ?
A Muối ăn (NaCl) B Thuốc muối C Đá vôi D Chất khác
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 10g hh muối khan Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58g trong môi trường axit Thành phần % theo khối lượng của
ban đầu lần lượt là ?
A 76%, 24% B 67% , 33% C 24%, 76% D 33% , 67%
Câu 14: Đun hh 3 rượu no , đơn chức với đặc ở C thì số ete thu được là
A: 6 B: 7 C:8 D:9
Câu 15 : Cho sơ dồ chuyển hóa :
chất X có thể là 1 trong các chất nào ?
A B C D
Câu 16: Hợp chất X cấu tạo từ các ion 2 nguyên tố M ,N có dạng Trong phân tử đó , tổng số proton là 46 , số hạt mang điện các ion của N nhiều hơn của M là 44 hạt Công thức phân tử của X
là
A B C D Câu 17:Hòa tan m gam hhA:Cu, Ag trong dd hh: thu được, ddB chứa 7,06 gam muối và hhG: 0,05 mol ; 0,01 mol Khối lượng hh A ? A: 4 B: 3 C:2 D:1
vào ddB Sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam kết tủa ? A: 56.7 B :46.6 C:45.1 D 27.9
Trang 3Câu 19 : Trong số các loại tơ sau:
(1) (2)
(3)
Tơ thuộc loại sợi poliamit là:
A: (1) (2) B: ( 2) ( 3) C: (1) (3) D Tất cả
Câu 20 : Este phenyl cloaxetat có thể tác dụng tối đa với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol là:
A: 1:1 B: 1:2 C:1:3 D: 1:4 Câu 21 : Hỗn hợp A gồm metanal và etanal Khi oxi hoá m gam A (H=100%) thu được hỗn hợp B gồm 2 axit hữu cơ tương ứng có Giá trị của a trong khoảng:
A 1,26<a<1,47 B 1,36<a<1,53.
C 1,45<a<1,50 D 1,62<a<1,75
Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa:
Câu 23:Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ vào nước thu được dung dịch X Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với lượng dư dd , đung nóng, được 21,6 g kết tủa Phần 2 đun hồi lâu trong môi trường axit (HCl loãng) đến hoàn toàn được dung dịch B Dung dịch B phản ứng vừa hết với 80g trong dung dịch Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn m có giá trị là:
Câu 24: Khi pha loãng 1 dung dịch axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li của nó tăng Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hằng số phân li axit tăng
B Hằng số phân li axit giảm
C Hằng số phân li axit không đổi.
D Hằng số phân li axit có thể tăng hoặc giảm
Câu 25:Đun nóng 6,0 g với 6,0g (có xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là:
Trang 4Câu 26:Trung hoà hoàn toàn 3 gam một axit cacboxylic no đơn chức X cần dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,5M Tên gọi của X là:
A Axit fomic B Axit axetic.
C Axit propionic D Axit acrylic
Câu 27 : Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol và d mol Biết rằng
Tìm mối quan hệ giữa b và a,c,d để được 1 dung dịch chứa 3 ion kim loại
Câu 28 : Làm bay hơi 7,4 gam một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Thực hiện phản ứng xà phòng hoá 7,4 gam A với dung dịch NaOH đến khi phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm có 6,8 gam muối Tên gọi của
A là:
C Propyl fomat hoặc isopropyl fomat D Metyl axetat
Câu 29: Đáp án sau đây, đáp án nào đúng
A Tơ nhân tạo là từ monome tổng hợp thành, VD nilon-6,6; nilon-6,7
B Tơ nhân tạo là tơ sãn có trong thiên nhiên như sợi bông, tơ tàm
C Tơ nhân tạo là từ Polyme thiên nhiên chế hóa thành, VD tơ Visco, tơ axetat.
D Tơ tổng hợp là từ Polyme tổng hợp thành, VD tơ enan, tơ capron
Câu 30: Trong sự so sánh tính Bazo các amin cùng bậc với nhau, người ta xét đến nhóm gắn vào amin đó có tính đẩy e hay hút e nếu nhóm gắn vào amin là Ankyl hoặc là benzen thì tính bazo lần lượt là?
A tăng dần hoặc giảm dần B giảm dần hoặc tăng dần
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 9,0g hỗn hợp bột Mg và bột Al vào dung dịch loãng, dư thu được khí A và dung dịch B Thêm từ từ dung dịch NaOH vào B sao cho kết tủa đạt tới lượng lớn nhất thì ngừng lại Lọc kết tủa, đem nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 16,2g chất rắn Thể tích khí A thu được ở đktc là :
A 11,2 lít B 10,08 lít C 8,4 lít D 5,04 lít
Trang 5Câu 32: Trong một phản ứng este hóa, 7,6 gam propylenglycol phản ứng được với hỗn hợp hai axit hữu cơ đơn chức no mạch hở đồng đằng liên tiếp, thu được 17,68 gam hỗn hợp ba este đa chức Công thức hai axit hữu cơ tham gia phản ứng este hóatrên là
A Axit fomic; Axit axetic B Axit axetic; Axit Propionic
Câu 33: A là một hiđrocacbon dạng khí Hiđrat hóa A thu được rượu đơn chức no mạch hở 50 ml hỗn hợp X gồm A và cho qua xúc tác Ni, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 30
ml hỗn hợp khí Y Các thể tích đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Y làm nhạt màu nước brom Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y là:
Câu 34: Hỗn hợp A có khối lượng 25,1 gam gồm ba chất là axit axetic, axit acrilic và phenol
Lượng hỗn hợp A trên được trung hòa vừa đủ bằng 100 ml dung dịch NaOH 3,5M Tổng khối
lượng ba muối thu được sau phản ứng trung hòa là :
Câu 35:Lấy 97,5 gam benzen đem nitro hóa, thu được nitrobenzen(hiệu suất 80%) Đem lượng nitrobenzen thu được khử bằng hiđro nguyên tử mới sinh bằng cách cho nitrobenzentác dụng với bột sắt trong dung dịch HCl có dư (hiệu suất 100%), thu được chất hữu cơ X Khối lượng chất X thu được là :
Câu 36 : chứa S có số oxi hóa cực tiểu, bằng -2 Chọn phát biểu đúng :
A chỉ có thể đóng vai trò chất khử hoặc tham gia như chất trao đổi, chứ không thể đóng vai trò chất oxi hóa
B Trong phản ứng oxi hóa, thường bị oxi hóa tạo lưu huỳnh đơn chất có số oxi hoá bằng 0 hay hợp chất trong đó S có số oxi hóa bằng +4 không bao giờ bị khử
C Khi tham gia phản ứng oxi hóa khử, có thể đóng vai trò chất oxi hóa.
D Khi tham gia phản ứng oxi hóa khử, có thể đóng vai trò chất oxi hóa
Câu 37 : Trộn dung dịch NaOH 40% với dung dịch NaOH 10% để thu được dung dịch 30% Khối lượng mỗi dung dịch cần lấy đem trộn để thu được 60 gam dung dịch NaOH 30% là
A 20 gam dd NaOH 40%; 40 gam dd NaOH 10% B 40 gam dd NaOH 40%; 20 gam dd NaOH 10%.
C 30 gam dd NaOH 40%; 30 gam dd NaOH 10% D 35 gam dd NaOH 40%; 25 gam dd NaOH 10%
A 33,33%; 66,67% B 50%; 50% C 25%; 25%; 50% D Tất cả đều sai
Trang 6Câu 38 : Dãy các chất đều tác dụng với HCOOH là :
A
B
C
D
Sau khi cân bằng, hệ số mol của , A, B lần lượt là :
A 2; 5; 10 B 5; 2; 10.
C 2; 10; 5 D 5; 10; 2
Câu 40:E là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra một muối hữu cơ và 2 rượu là etanol và propanol-2 Tên gọi của E là :
A Etyl isopropyl oxalat B Metyl isopropyl acetat
C Etyl isopropyl adipat D Dietyl adipat
Câu 41:Tổng số hạt (phân tử và ion) của acid formic HCOOH có trong 10 ml dung dịch acid 0,3M (cho biết độ điện ly của HCOOH trong dung dịch là = 2%) :
Câu 42:Cho 19,04 lít khí hỗn hợp A gồm và 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp đi qua bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B (H = 100%) Giả sử tốc độ phản ứng 2 olefin là như nhau Mặt khác, đốt cháy một nửa hỗn hợp B thu được 43,56g và 20,43g Công thức phân tử 2 olefin là :
E 2 cặp giá trị A, B
Câu 43:Cho các chất :
(I) : (II) :
(III) : (IV) : (ancol benzyl)
(V) : (VI) : Các chất tác dụng được với là
A (I), (IV), (V) B (I), (II), (III), (V)
C (I), (III), (V), (VI) D (I), (V), (VI)
Trang 7Câu 44 : Cho chất X tác dụng với dung dịch được dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y được chất rắn Z và hỗn hợp hơi Q.Từ Q chưng cất thu được chất A , cho A tráng gương thu được sản phẩm B.CHo B tác dụng với dung dịch lại thu được Z CTCT của X là:
Câu 45 : Cho hỗn hợp và có khối lượng trung bình là 7,2.Sau khi thực hiện p.ứ với nhau để tạo thì thu được hỗn hợp khí có khối lượng trung bình là 8.Hiệu suất của p.ứ là:
Caâu 46 : Đốt cháy hòan tòan a mol chất hữu cơ A thu được b mol và c mol thỏa mãn
.Còn khi cho A tác dụng với thì cho tỉ lệ 1:1.CTTQ của A là:
Thực hiện phản ứng đốt cháy X trong các trường hợp sau : Nếu lấy A ra thì số mol của > số mol của Nếu lấy B ra thì số mol của < số mol của Vậy A,B,C lần lượt là :
Câu 48 : Để phân biệt 2 dung dịch KCl và NaCl người ta sử dụng phương pháp nào sau đây:
Trang 8ĐỀ THI THỬ HÓA HỌC TỐT NGHIỆP THPT - BGD Câu 1: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch:
A CH3CHO trong môi trường axit B HCOOH trong môi trường axit
C HCHO trong môi trường axit D CH3COOH trong môi trường axit
Câu 2: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M
thì cần vừa đủ 100 ml Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là:
A 14,49% B 51,08% C 40% D 18,49%
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X, Y lần lượt là:
A Rượu (ancol) etylic, andehit axetic B Glucoz, andehit axetic
C Glucoz, etyl axetat D Glucoz, rượu (ancol) etylic
Câu 4: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A Glucoz, glixerin, andehit fomic và natri axetat
B Glucoz, glixerin, mantoz và rượu (ancol) etylic
C Glucoz, glixerin, mantoz và axit axetic D Glucoz, glixerin, mantoz và natri axetat
Câu 5: Một trong những điểm khác nhau giữa protit và gluxit là:
A Protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B Protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử
C Protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử D Protit luôn là chất hữu cơ no
Câu 6: Để trung hòa 4,44 gam một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần
60 ml dung dịch NaOH 1M CTPT của axit đó là:
A C3H7COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH
Câu 7: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là:
A Rượu bậc 1 B Rượu bậc 2 C Rượu bậc 3 D Rượu b1 và b2
Câu 8: Andehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t 0) Qua hai phản ứng này chứng tỏ andehit:
A Chỉ thể hiện tính khử B Không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
C Thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D Chỉ thể hiện tính oxi hóa
Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic và axit axetic đựng
trong các lọ mất nhãn là:
A Quỳ tím và dung dịch brom B Quỳ tím và dung dịch Na2CO3
C Quỳ tím và Cu(OH)2 D Quỳ tím và dung dịch NaOH
Câu 10: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm:
A C3H5(OH)3 và C2H4(OH)2 B CH3COOH và C2H3COOH
C C3H5(OH)3 và C12H22O11 (saccaroz) D VC3H7OH và CH3CHO
Trang 9Câu 11: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là:
A C6H12O6 (glucoz) B HCHO C CH3COOH D HCOOH
Câu 12: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là:
A CH3-CH(NH2)-CH3 B CH3-CH2-CHO C CH3-CH2-COOH D CH3-CH2-OH
Câu 13: Cho m gam glucoz lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 45 B 22,5 C 14,4 D 11,25
Câu 14: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là:
A CH3-CH2-COO-CH3 B CH3-CH2-CH2-COOH
C HCOO-CH2-CH2-CH3 D CH3-COO-CH2-CH3
Câu 15: Chất vừa tác dụng với Na, nhưng không tác dụng với NaOH là:
A CH3-CH2-COO-CH3 B CH3-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH2-CH2-CH2-OH D CH3-COO-CH2-CH3
Câu 16: Chất không tác dụng với Na, nhưng tác dụng với NaOH là:
A CH3-CH2-COO-CH3 B CH3-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH2-CH2-CH2-OH D CH3-CH2-O-CH2-CH3
Câu 17: Số đồng phân ứng với CTPT C3H8O là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 18: Cho các chất: HO-CH2-CH2-OH; CH3-CH2-CH2-OH; CH3-CH2-O-CH3;
HO-CH2-CH(OH)-CH2OH Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ pòng là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n; (-CH2-CH=CH-CH2-)n; (-NH-CH2-CO-)n công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên là:
A CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
D CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 20: Trong số các loại tơ sau: [-HN-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (1); [-HN-(CH2)5-CO-]n (2); [C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là:
A 1, 3 B 1, 2 C 1, 2, 3 D 2, 3
Trang 10Câu 21: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai andehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng
hết với Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92 gam Ag CTCT của hai
andehit là:
A HCHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO
C C2H5CHO và C3H7CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 22: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hai rượu đó là:
A C2H5OH và C3H7OH B C4H9OH và C5H11OH
C C3H7OH và C4H9CHO D CH3OH và C2H5OH
Câu 23: Trong phân tử của các gluxit luôn có:
A Nhóm chức rượu B Nhóm chức axit C Nhóm chức xeton D Nhóm chức andehit
Câu 24: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucoz với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
A 10,8 gam B 21,6 gam C 32,4 gam D 16,2 gam
Câu 25: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng của chất này
với:
A Dung dịch HCl và Na2SO4 B Dung dịch KOH và CuO
C Dung dịch KOH và dung dịch HCl D Dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là:
A C6H12 (xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2
C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-CH3
Câu 27: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A Propen B Isopren C Toluen D Stiren
Câu 28: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm chức -OH của rượu X là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29: Cho 3,0 gam một axit no, đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan CTPT của X là:
A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 30: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là:
A CnH2n-1OH (n ≥ 3) B CnH2n+1OH (n ≥ 1)
C CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x > 1) D CnH2n-7OH (n ≥ 6)
Câu 31: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là: